Họ và tên thí sinh:
Ngày sinh:
Nơi sinh:
S bỏo danh: .
Hội đồng coi thi: THCS Phạm Hồng Thái
Chữ ký giám thị 1:
Chữ ký giám thị 2:
Số mật mã (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
LI DN TH SINH
1.Thớ sinh ghi rừ s t giy
phi np ca bi thi vo
trong khung ny.
2.Ngoi ra khụng c ỏnh s, kớ tờn hay
ghi mt du hiu gỡ vo giy thi.
Ch kớ giỏm kho 1 Ch kớ giỏm kho 2
S MT M
(do Ch tch H
chm thi ghi)
IM BI THI
Bng s Bng ch
Qui nh: Hc sinh trỡnh by vn tt cỏch gii, cụng thc ỏp dng, kt qu tớnh toỏn vo ụ
trng lin k bi toỏn. Cỏc kt qu tớnh gn ỳng, nu khụng cú ch nh c th, c ngm
nh chớnh xỏc ti 4 ch s phn thp phõn sau du phy.
Bi 1: (5 im).
mt chng vi khun Lactic nu c nuụi cy trong iu kin pH = 3 thỡ thi gian
mt th h l 30 phỳt cũn nu nuụi cy iu kin pH = 4 thỡ thi gian mt th h l 20 phỳt.
em nuụi cy 100000 t bo vi khun trờn trong 3 gi, mt phn ba thi gian u nuụi cy
trong mụi trng cú pH = 3, sau ú chuyn sang mụi trng cú pH = 4. Sau 3 gi thỡ s
lng cỏ th ca qun th vi khun Lactic l bao nhiờu, nu cho rng khụng cú vi khun no b
cht v qun th vi khun luụn gi pha lu tha.
Cách giải Kết quả
Bài 4: (5 điểm).
Một loài thực vật thụ phấn tự do có gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a
qui định hạt dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng. Hai
cặp gen A, a và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, thu
được 61,44% hạt tròn, đỏ; 34,56% hạt tròn, trắng; 2,56% hạt dài, đỏ; 1,44% hạt dài, trắng.
MTCT12THPT - Trang 2
Hãy xác định tần số các alen (A,a,B,b) và tần số các kiểu gen của quần thể nêu trên.
Cách giải Kết quả
Bài 5: (5 điểm).
a. Ở trẻ em, nhịp tim đo được là 120-140 lần /phút. Theo em, thời gian của 1 chu kì tim
ở trẻ em tăng hay giảm? Nhịp tim của một em bé là 120 lần/ phút, căn cứ vào chu kì chuẩn ở
người, hãy tính thời gian của các pha trong 1 chu kì tim của em bé đó. Giải thích vì sao nhịp
tim của em bé nhiều hơn nhịp tim của người trưởng thành (75 lần /phút)
b. Tính lượng phân đạm nitrat KNO3 13% nitơ cần bón cho lúa để đạt năng suất trung
bình 50 tạ/ha. Biết rằng để thu 100kg thóc cần 1,5 kg nitơ. Hệ số sử dụng nitơ ở cây lúa chỉ
đạt 60%. Trong đất trồng lúa vẫn tồn tại trên mỗi ha 20 Kg nitơ.
Cách giải Kết quả
Bài 6: (5 điểm).
Cặp gen DD tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 0,51µm, có tỉ lệ T : X = 2 :1.
Do đột biến gen D biến đổi thành gen d , tạo nên cặp gen dị hợp Dd. Gen d có số liên kết hidro
là 3501 liên kết nhưng chiều dài gen không đổi.
a. Xác định dạng đột biến trên.
b. Cơ thể chứa cặp gen Dd xảy ra sự rối loạn phân bào ở giảm phân I sẽ tạo thành
những loại giao tử nào? Tính số lượng từng loại nucleotit trong mỗi loại hợp tử tạo thành ở đời
con khi cơ thể Dd tự thụ phấn.
MTCT12THPT - Trang 3
Cỏch gii Kt qu
Bi 7: (5 im).
ở một loài sinh vật, giả thiết mỗi cặp NST tơng đồng đều chứa các cặp gen dị hợp tử.
O
) chiếm tỷ lệ 9%, nhóm máu B (kiểu
gen I
B
I
O
, I
B
I
B
) chiếm tỷ lệ 27%, nhóm máu A (kiểu gen I
A
I
O
, I
A
I
A
) chiếm tỷ lệ 40%. Biết quần
thể trên ở trạng thái cân bằng di truyền.
a.Hãy tính tần số các alen I
A
,
I
B
và I
O
trong quần thể này ?
b.Tính xác xuất con sinh ra có nhóm máu O từ bố nhóm máu A, mẹ nhóm máu B.