Thi tuyển công chức chuyên ngành xây dựng thừa thiên huế 2015 (có đáp án chi tiết ) - Pdf 29


1
UBND TNH THA THIÊN HU
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015
Đề thi trắc nghim môn: Chuyên ngành Xây dựng

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Anh, chị hãy đánh dấu nhân (X) vào đáp án đúng của các câu hỏi sau:

Câu 1.
Luật Xây dựng năm 2003 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Vit Nam thông qua ngày, tháng, năm nào?
a. Ngày 17/6/2003.
b. Ngày 26/12/2003.
c. Ngày 26/11/2003.
d. . Ngày 14/12/2003.
Câu 2.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, đối với trường hợp thit k ba bước, kt quả thẩm định, phê duyt thit k kỹ
thuật được thể hin bằng văn bản, bao gồm có mấy nội dung?
a. 04 nội dung;
b. 05 nội dung;
c. 06 nội dung;

công trình nhà thầu phải đáp ng một trong những điều kin nào sau đây?
a. Có hợp đồng xây dựng.
b. Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình.
c. Có tên tổ chc hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình.
d. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc tng phần theo tin độ xây
dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận.
Câu 7.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
thời hạn bảo hành đối với công trình cấp đặc bit và cấp I là bao nhiêu?
a. Không ít hơn 36 tháng.
b. Không quá 36 tháng.
c. Không ít hơn 24 tháng.
d. Không ít hơn 12 tháng.
Câu 8.
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, có mấy hình thc quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình ?
a. 2 hình thc;
b. 3 hình thc;
c. 4 hình thc;
d. 5 hình thc.
Câu 9.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, trong khung tên tng bản v thit k phải có nội dung gì?
a. Phải có tên, chữ ký của người trực tip thit k;
b. Phải có tên của người kiểm tra thit k;
c. Phải có chủ trì thit k, chủ nhim thit k;
d. Cả a, b, c đều đúng.

3
Câu 10.

c. Phải quy định rõ các bin pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thit bị và
công trình tin độ thi công;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 14.
Theo quy định của Luật xây dựng năm 2003, vic đền bù tài sản để giải phóng
mặt bằng xây dựng được thực hin bằng hình thc nào?
a. Thực hin thông qua hình thc bằng tiền;
b. Thực hin thông qua hình thc bằng quyền sử dụng đất;
c. Thực hin thông qua hình thc bằng quyền sở hữu nhà ở;
d. Cả a, b, c đều đúng.

4
Câu 15.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
thời hạn bảo hành đối với công trình không phải cấp đặc bit và cấp I là bao nhiêu?
a. Không ít hơn 12 tháng.
b. Không ít hơn 24 tháng.
c. Không ít hơn 36 tháng.
d. Không quá 36 tháng.
Câu 16.
Theo quy định của Luật xây dựng năm 2003, trong trường hợp đền bù tài sản
để giải phóng mặt bằng xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị thì
phương án giải phóng mặt bằng phải bảo đảm nguyên tắc nào?
a. Nguyên tắc va xây dựng được công trình mới, va chnh trang được các
công trình mặt phố theo quy hoạch chi tit xây dựng được duyt;
b. Nguyên tắc bảo đảm Nhà nước điều tit được giá trị chênh lch về đất sau
khi giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng công trình;
c. Nguyên tắc hai bên cùng có lợi.
d. a và b đúng
Câu 17.

công khi đáp ng điều kin nào sau đây ?
a. Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình.
b. Có thit k bản v thi công của hạng mục, công trình đã được phê duyt.
c. Có thit bị thi công đáp ng yêu cầu về an toàn và chất lượng công trình.
d. Có tên đơn vị thit k, tên chủ nhim thit k.
Câu 21.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
vic thực hin công tác kiểm tra, thí nghim vật liu, cấu kin, vật tư, thit bị công
trình, thit bị công ngh trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo
quy định của tiêu chuẩn, yêu cầu của thit k và yêu cầu của hợp đồng xây dựng
thuộc trách nhim của cơ quan, đơn vị nào?
a. Của nhà thầu ch tạo sản phẩm, thit bị sử dụng cho công trình xây dựng.
b. Của nhà thầu thi công xây dựng.
c. Của chủ đầu tư.
d. Của nhà thầu giám sát thi công công trình.
Câu 22.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, nội dung thit k cơ sở bao gồm những phần nào?
a. Phần thuyt minh và phần bản v.
b. Phần thuyt minh và phần quy mô xây dựng các hạng mục công trình.
c. Phần bản v thit k cơ sở và phần bản v tổng mặt bằng công trình.
d. Phần quy mô xây dựng các hạng mục công trình và phần bản v tổng mặt
bằng công trình.
Câu 23.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, nghim thu hồ sơ thit k xây dựng công trình được thực hin để làm gì?
a. Để phục vụ vic thanh toán của nhà thầu thit k xây dựng công trình.
b. Để phục vụ vic thanh toán, quyt toán, thanh lý hợp đồng thit k giữa chủ
đầu tư và nhà thầu thit k xây dựng công trình.
c. Để phục vụ vic thanh lý hợp đồng của chủ đầu tư.

Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, chủ đầu tư có trách nhim xác định nhim vụ thit k hoặc thuê tư vấn lập
nhim vụ thit k xây dựng công trình để làm gì?
a. Để phục vụ vic thanh toán của nhà thầu thit k xây dựng công trình.
b. Để phù hợp với điều kin thực t.
c. Để làm căn c lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
d. Để quyt định địa điểm xây dựng.
Câu 28.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Cơ quan, tổ chc, cá nhân nào có trách nhim tổ chc nghim thu công trình xây dựng?
a. Nhà thầu thi công xây dựng công trình;
b. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình;
c. Chủ đầu tư xây dựng công trình;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 29.
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, Nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư
xây dựng công trình có các nghĩa vụ nào sau đây:
a. Thực hin đúng công vic theo hợp đồng đã ký kt.
b. T chối thực hin các yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư.
c. Ch được nhận lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với năng lực
hoạt động xây dựng của mình.
d. Thay đổi, điều chnh mục tiêu, nội dung của dự án đầu tư xây dựng công trình. 7
Câu 30.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Các bộ phận, hạng mục công trình xây dựng hoàn thành và công trình xây dựng hoàn
thành ch được phép đưa vào sử dụng sau khi nào?
a. Nhà thầu thi công nghim thu;

d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 34.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, khi đầu tư xây dựng các công trình nào sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự
án đầu tư xây dựng công trình mà ch lập Báo cáo kinh t - kỹ thuật xây dựng công
trình để trình người quyt định đầu tư phê duyt?
a. Các dự án nhóm A do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyt định đầu tư.
b. Các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyt của Quốc hội do Thủ tướng
Chính phủ quyt định đầu tư.
c. Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo.
d. Cả a, b, c đều đúng.

8
Câu 35.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, có bao nhiêu căn c nghim thu công vic xây dựng?
a. 8 căn c.
b. 7 căn c.
c. 6 căn c.
d. 5 căn c.
Câu 36.
Luật Xây dựng năm 2003 quy định chủ đầu tư xây dựng công trình trong vic
giám sát thi công xây dựng công trình có quyền nào sau đây:
a. Thực hin đầy đủ các nghĩa vụ đã thoả thuận trong hợp đồng giám sát thi
công xây dựng.
b. Được tự thực hin giám sát khi có đủ điều kin năng lực giám sát thi công
xây dựng.
c. Bồi thường thit hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kin năng
lực giám sát thi công xây dựng, nghim thu khối lượng không đúng, sai thit k và
các hành vi vi phạm khác gây thit hại do lỗi của mình gây ra.

Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, cơ quan, tổ chc, đơn vị nào sau đây chịu trách nhim tổ chc lập hồ sơ hoàn
thành công trình?
a. Nhà thầu thi công xây dựng.
b. Nhà thầu tư vấn thit k.
c. Chủ đầu tư.
d. Nhà thầu khảo sát xây dựng công trình.

Ghi chú:
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong phòng thi. Không được mang vào
phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện
thông tin khác;
- Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
1
UBND TNH THA THIÊN HU
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

ĐÁP ÁN
Môn thi trắc nghiệm: Chuyên ngành Xây dựng

Các đáp án chữ “đậm” là đáp án đúng

Câu 1.
Luật Xây dựng năm 2003 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vit

Tìm đáp án đúng để hoàn thành câu sau:
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, Người có trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc của tổng thầu phải tổ chức nghiệm
thu kịp thời, tối đa không quá kể từ khi nhận được yêu cầu nghiệm thu của nhà
thầu thi công xây dựng,
a. 24 giờ;
b. 03 ngày làm vic;
c. 04 ngày làm vic;
d. 05 ngày làm vic.
Câu 6.
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, khi hoạt động thi công xây dựng
công trình nhà thầu phải đáp ng một trong những điều kin nào sau đây?
a. Có hợp đồng xây dựng.
b. Có đăng kỦ hoạt đng thi công xây dựng công trình.
c. Có tên tổ chc hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình.
d. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc tng phần theo tin độ xây
dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận.
Câu 7:
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
thời hạn bảo hành đối với công trình cấp đặc bit và cấp I là bao nhiêu?
a. Không ít hơn 36 tháng.
b. Không quá 36 tháng.
c. Không ít hơn 24 tháng.
d. Không ít hơn 12 tháng.
Câu 8:
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, có mấy hình thc quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình ?
a. 2 hình thc;
b. 3 hình thc;
c. 4 hình thc;

xây dựng và sử dng;
b. Quan trắc các tác động của thiên nhiên đn công trình;
c. Quan trắc công trình trong quá trình xây dựng và sử dụng;
d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 13.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
nhà thầu thi công xây dựng khi lập và phê duyt bin pháp thi công phải quy định gì?
a. Phải quy định rõ các quy trình kỹ thuật cho người, máy, thit bị và công trình
tin độ thi công;
b. Phải quy định rõ các bước vận hành cho người, máy, thit bị và công trình
tin độ thi công;
c. Phải quy định rõ các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thit bị
và công trình tin đ thi công;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 14.

4
Theo quy định của Luật xây dựng năm 2003, vic đền bù tài sản để giải phóng
mặt bằng xây dựng được thực hin bằng hình thc nào?
a. Thực hin thông qua hình thc bằng tiền;
b. Thực hin thông qua hình thc bằng quyền sử dụng đất;
c. Thực hin thông qua hình thc bằng quyền sở hữu nhà ở;
d. Cả a, b, c đu đúng.
Câu 15.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
thời hạn bảo hành đối với công trình không phải cấp đặc bit và cấp I là bao nhiêu?
a. Không ít hơn 12 tháng.
b. Không ít hơn 24 tháng.
c. Không ít hơn 36 tháng.
d. Không quá 36 tháng.

Câu 19.
Tìm đáp án đúng để hoàn thành câu sau:
Theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BXD ngày 11/7/2014 của Bộ Xây
dựng, Công trình lân cận là các công trình ở gần vị trí xây dựng nhà ở có thể bị ảnh
hưởng lún, biến dạng hoặc bị các hư hại khác
a. Do vic lắp đặt các thit bị thi công gây nên;
b. Do việc xây dựng nhà ở gây nên;
c. Cả a, b đều sai;
d. Cả a, b đều đúng.
Câu 20 :
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, công trình xây dựng ch được khởi
công khi đáp ng điều kin nào sau đây ?
a. Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình.
b. Có thit k bản vẽ thi công ca hạng mc, công trình đã đưc phê duyệt.
c. Có thit bị thi công đáp ng yêu cầu về an toàn và chất lượng công trình.
d. Có tên đơn vị thit k, tên chủ nhim thit k.
Câu 21:
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
vic thực hin công tác kiểm tra, thí nghim vật liu, cấu kin, vật tư, thit bị công
trình, thit bị công ngh trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo
quy định của tiêu chuẩn, yêu cầu của thit k và yêu cầu của hợp đồng xây dựng
thuộc trách nhim của cơ quan, đơn vị nào?
a. Của nhà thầu ch tạo sản phẩm, thit bị sử dụng cho công trình xây dựng.
b. Ca nhà thầu thi công xây dựng.
c. Của chủ đầu tư.
d. Của nhà thầu giám sát thi công công trình.
Câu 22.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, nội dung thit k cơ sở bao gồm những phần nào?
a. Phần thuyt minh và phần bản vẽ.

c. Chịu tác động của thời tit;
d. Hoàn thành.
Câu 26.
Tìm đáp án đúng để hoàn thành câu sau:
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, Thiết kế kỹ thuật là thiết kế được thực hiện trên cơ sở trong dự án đầu tư xây
dựng công trình được phê duyệt.
a. Thit k kỹ thuật;
b. Thit k cơ sở;
c. Thit k bản v thi công;
c. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng.
Câu 27.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, chủ đầu tư có trách nhim xác định nhim vụ thit k hoặc thuê tư vấn lập
nhim vụ thit k xây dựng công trình để làm gì?

7
a. Để phục vụ vic thanh toán của nhà thầu thit k xây dựng công trình.
b. Để phù hợp với điều kin thực t.
c. Đ làm căn c lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
d. Để quyt định địa điểm xây dựng.
Câu 28.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Cơ quan, tổ chc, cá nhân nào có trách nhim tổ chc nghim thu công trình xây
dựng?
a. Nhà thầu thi công xây dựng công trình;
b. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình;
c. Ch đầu tư xây dựng công trình;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 29.

a. Do chủ nhà và thợ xây tự thực hin khảo sát xây dựng;
b. Phải thuê nhà thầu khảo sát xây dựng;
c. Do ch nhà tự thực hiện khảo sát xây dựng nu có kinh nghiệm thực
hiện công việc tương tự;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 33.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Thời hạn bảo hành công trình kể t thời gian nào?
a. Khi nhà thầu thi công nghim thu đưa công trình, hạng mục công trình vào
sử dụng;
b. Khi nhà thầu giám sát thi công ký biên bản đưa công trình, hạng mục công
trình vào sử dụng;
c. Khi ch đầu tư kỦ biên bản nghiệm thu đưa công trình, hạng mc công
trình vào sử dng;
d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 34.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, khi đầu tư xây dựng các công trình nào sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án
đầu tư xây dựng công trình mà ch lập Báo cáo kinh t - kỹ thuật xây dựng công trình
để trình người quyt định đầu tư phê duyt?
a. Các dự án nhóm A do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyt định đầu tư.
b. Các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyt của Quốc hội do Thủ tướng
Chính phủ quyt định đầu tư.
c. Công trình xây dựng cho mc đích tôn giáo.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 35.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, có bao nhiêu căn c nghim thu công vic xây dựng?
a. 8 căn c.
b. 7 căn c.

b. 6 căn c.
c. 5 căn c.
d. 4 căn c.
Câu 39.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, Trường hợp thực hin thit k một bước, bước thit k cơ sở, bước thit k kỹ
thuật và bước thit k bản v thi công được gộp thành một bước và gọi là:
a. Thit k bản vẽ thi công;
b. Thit k cơ sở;
c. Thit k kỹ thuật;
d. Thit k cơ sở kỹ thuật.
Câu 40.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, cơ quan, tổ chc, đơn vị nào sau đây chịu trách nhim tổ chc lập hồ sơ hoàn
thành công trình?
a. Nhà thầu thi công xây dựng.

10
b. Nhà thầu tư vấn thit k.
c. Ch đầu tư.
d. Nhà thầu khảo sát xây dựng công trình.
UBND TNH THA THIÊN HU
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

tính, các phương tiện thông tin khác;
- Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
Đ CHÍNH THỨC

1
UBND TNH THA THIÊN HU CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Đc lập – Tự do – Hạnh phúc

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015

ĐÁP ÁN
Môn thi vit: Chuyên ngành Xây dựng

Câu 1 (2 đim)
Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng công trình được quy định
tại Luật Xây dựng năm 2003 như th nào?
Cơ cấu đim:
Có 2 ý
- Ý 1, có 6 ý, mỗi ý được 0,15 điểm;
- Ý 2, có 11 ý, mỗi ý được 0,1 điểm.

Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng công trình
1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây:
a) T chối thực hin những yêu cầu trái pháp luật;
b) Đề xuất sửa đổi thit k cho phù hợp với thực t để bảo đảm chất lượng
và hiu quả công trình;
c) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp
đồng;
d) Dng thi công xây dựng công trình nu bên giao thầu không thực hin

- Ý 2, có 10 ý nhỏ, nêu đủ 10 ý được 0,95 điểm, thiếu mỗi ý trừ 0,1 điểm.
Quy định chung về điều kin năng lực của tổ chc, cá nhân
1. Các tổ chc, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều
kin năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công vic theo quy
định của Nghị định này.
2. Tổ chc, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kin
về năng lực:
a) Lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
b) Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
c) Thit k quy hoạch xây dựng;
d) Thit k xây dựng công trình;
đ) Khảo sát xây dựng công trình;
e) Thi công xây dựng công trình;
g) Giám sát thi công xây dựng công trình;
h) Thí nghim chuyên ngành xây dựng;
i) Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
k) Chng nhận đủ điều kin bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng
và chng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
Năng lực của các tổ chc, cá nhân khi tham gia lĩnh vực hoạt động xây dựng
nêu trên được thể hin dưới hình thc chng ch hành nghề hoặc các điều kin về
năng lực phù hợp với công vic đảm nhận.
3. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chng ch đào
tạo phù hợp với công vic đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.
4. Cá nhân đảm nhận chc danh chủ nhim đồ án thit k quy hoạch xây
dựng, thit k xây dựng công trình; chủ trì thit k; chủ nhim khảo sát xây dựng;
giám sát thi công xây dựng và cá nhân hành nghề độc lập thực hin các công vic
thit k quy hoạch xây dựng, thit k xây dựng công trình, giám sát thi công xây

3
dựng phải có chng ch hành nghề theo quy định. Cá nhân tham gia quản lý dự án

+ Ý 1 và ý 3, mỗi ý được 0,15 điểm;
+ Ý 2, có 2 ý nhỏ, nêu đủ 2 ý được 0,35 điểm, thiếu mỗi ý trừ 0,15 điểm.

I. K hoạch và biện pháp kim soát chất lưng công trình trong giai
đoạn thi công xây dựng
Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu thi công xây dựng
phải thống nhất các nội dung về h thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư và của
nhà thầu; k hoạch và bin pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở ch dẫn kỹ thuật
và các đề xuất của nhà thầu, bao gồm:
1. Sơ đồ tổ chc, danh sách các bộ phận, cá nhân của chủ đầu tư và các nhà
thầu chịu trách nhim quản lý chất lượng công trình theo quy định của hợp đồng

4
xây dựng; quyền và nghĩa vụ của các chủ thể này trong công tác quản lý chất lượng
công trình.
2. Mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng.
3. K hoạch tổ chc thí nghim và kiểm định chất lượng; quan trắc, đo đạc
các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thit k và ch dẫn kỹ thuật.
4. Bin pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật tư, vật liu, cấu kin, sản
phẩm xây dựng, thit bị công trình và thit bị công ngh được sử dụng, lắp đặt vào
công trình.
5. Quy trình kiểm tra, giám sát thi công xây dựng, giám sát ch tạo và lắp
đặt thit bị; xác định công vic xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ
phận công trình xây dựng cần nghim thu; các quy định về căn c nghim thu,
thành phần tham gia nghim thu, biểu mẫu các biên bản nghim thu.
6. Bin pháp đảm bảo an toàn lao động, bảo v môi trường, phòng chống
cháy, nổ trong thi công xây dựng.
7. Quy trình lập và quản lý các hồ sơ, tài liu có liên quan trong quá trình thi
công xây dựng; hình thc và nội dung nhật ký thi công xây dựng công trình; các
biểu mẫu kiểm tra; quy trình và hình thc báo cáo nội bộ, báo cáo chủ đầu tư; trình

xác định kích thước thực t trước khi tin hành công vic tip theo. Cách lập và
xác nhận bản v hoàn công được hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Thông tư này.

Câu 4 (2 đim)
Trình bày trình tự thực hin và quản lý chất lượng thi công xây dựng; trách
nhim của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình trong vic quản lý chất
lượng thi công xây dựng công trình được quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-
CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ.
Cơ cấu đim:
Có 2 ý lớn:
- Ý I, có 8 ý, mỗi ý được 0,15 điểm;
- Ý II, có 4 ý, mỗi ý được 0,2 điểm.
I. Trình tự thực hin và quản lý chất lượng thi công xây dựng
1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình.
2. Lập và phê duyt bin pháp thi công.
3. Kiểm tra điều kin khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công.
4. Tổ chc thi công xây dựng công trình và giám sát, nghim thu trong quá
trình thi công xây dựng.
5. Kiểm định chất lượng công trình, hạng mục công trình trong các trường
hợp quy định tại Nghị định này.
6. Kiểm tra công tác nghim thu hạng mục công trình hoặc công trình xây
dựng hoàn thành trước khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 của
Nghị định này.
7. Nghim thu hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành để đưa vào
sử dụng.
8. Lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng, lưu trữ hồ sơ của công trình
theo quy định.
II. Trách nhim của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
1. Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hin nhim vụ của giám


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status