CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC KHỐI B CÓ ĐÁP ÁN CỦA SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 20142015. - Pdf 29

/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN SINH HỌC KHỐI B CÓ ĐÁP ÁN
CỦA SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014-2015.
NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay,
nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng,
quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước.
Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong
việc xây dựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà nước luôn quan tâm
và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm học là “Tiếp
tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục” đối với
giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc Trung học phổ thông có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
hình thành nhân cách con người nhằm giúp học sinh hình
thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu
dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ
bản. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có
kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định về nội dung chương
trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu được về tâm sinh lí
của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ. Đồng thời người dạy
có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các phương pháp và
hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng học sinh.
Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình lồng ghép
giáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ năng sống cho học sinh.
/> />Coi trọng sự tiến bộ của học sinh trong học tập và rèn luyện,
động viên khuyến khích không gây áp lực cho học sinh khi

câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen 1 có 2
alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen. Gen 1 và gen 2 đều
nằm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của
2 gen này liên kết không hoàn toàn. Gen 3 nằm trên NST
thường. Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể
này là bao nhiêu ? Biết rằng không xảy ra đột biến.
/> /> A. 405 B. 270 C. 27 D. 15
Câu 2: Lần đầu tiên, một cặp vợ chồng sinh một đứa con trai
mắc hội chứng Đao. Lần thứ hai và những lần sau nữa, con
của họ có xuất hiện hội chứng này nữa không?
A. Chắc chắn xuất hiện vì đây là bệnh di truyền.
B. Không bao giờ xuất hiện, vì rất khó xảy ra.
C. Có thể xuất hiện nhưng với xác suất thấp, vì tần số đột
biến rất bé.
D. Xuất hiện với xác suất cao, vì tần số đột biến rất lớn.
Câu 3: Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu: 0,4AA :
0,1aa : 0,5Aa. Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có khả năng
sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thể
đồng hợp tử. Các cá thể có kiểu gen AA và aa có khả năng
sinh sản như nhau. Sau một thế hệ tự thụ phấn thì tần số cá
thể có kiểu gen dị hợp tử sẽ là:
A. 16,67% B. 12,25% C. 25,33% D.
15.20%
Câu 4: Những phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được
giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật?
1. Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp.
2. Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng của hai loài.
3. Chọn giống bằng công nghệ gen.
/> />4. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa.

biến gen lặn nằm trên NST thường quy định như sau:
/>I
III
II

?
/>Nữ không mắc bệnh
Nam không mắc bệnh.
Nữ mắc bệnh
Nam mắc bệnh?
Cặp vợ chồng ở thế hệ III hi vọng sinh con bình thường với
xác suất là
A.3/4 B. 7/8 C. 1/6 D.
5/6
Câu 8: Nguyên nhân của cơ quan tương đồng là do
A. các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình
thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc nên mang
các đặc điểm kiểu hình giống nhau
B. các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con
đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài tổ tiên nên
mang các đặc điểm cấu tạo giống nhau
C. các loài khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống
nhau nên đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ
những đột biến tương tự
D. các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống
trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn mang những đặc
điểm chung
/> />Câu 9: Gen dài 3060 A
0
. Sau đột biến, chiều dài gen không

A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể. B.
Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
C. Tạo ra được vô số biến dị tổ hợp D.
Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể.
Câu 14: Cho biết khối lượng quả do ba gen tương tác cộng
gộp quy định, biết rằng mỗi alen trội làm cho quả nặng thêm
10g. Cho cây có quả nhẹ nhất (110g) lai với cây có quả nặng
nhất (170g) thu được F
1
. Cho F
1
tự thụ phấn, những cây cho
quả nặng 140g ở F
2
chiếm tỉ lệ
A. 5/16. B. 7/64. C. 10/64. D. 15/64.
Câu 15: Trong quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptit,
axit amin thứ (p+1) được liên kết với axit amin thứ p của
/> />chuỗi polypeptit đang được tổng hợp để hình thành liên kết
peptit mới bằng cách:
A. Gốc COOH của axit amin thứ p+1 kết hợp với nhóm
NH
2
của axit amin thứ p.
B. Gốc COOH của axit amin thứ p-1 kết hợp với nhóm
NH
2
của axit amin thứ p+1.
C. Gốc NH
2

thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là
bao nhiêu ?
A.
1
9
B.
9
7
C.
9
16
D.
1
3
Câu 20: Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng
phương pháp vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau đó hợp tử
phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái. Việc
tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi
/> />A. tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng.
B. hợp tử đã phát triển thành phôi.
C. nhân của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp
với nhân của trứng.
D. hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi.
Câu 21: Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu
cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ
A. các nguồn năng lượng tự nhiên B. các enzim tổng
hợp
C. cơ chế sao chép của ADN D. sự phức tạp giữa
các hợp chất vô cơ
Câu 22: Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có

trước các điều kiện môi trường khác nhau
C. tính trạng có mức phản ứng rộng
D. sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen
Câu 26: Khi lai giữa chim thuần chủng đuôi dài, xoăn với
chim đuôi ngắn, thẳng được F
1
đồng loạt đuôi dài, xoăn. Đem
chim trống F
1
giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen thu
được thế hệ lai 42 chim mái đuôi ngắn, thẳng; 18 chim mái
/> />đuôi ngắn, xoăn; 18 chim mái đuôi dài, thẳng; 42 chim mái
dài, xoăn. Tất cả chim trống của thế hệ lai đều có kiểu hình
đuôi dài, xoăn. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến và gây
chết, mỗi tính trạng được điều khiển bởi một cặp gen. Nếu lai
phân tích chim trống F
1
thì tỉ lệ kiểu hình đuôi ngắn, thẳng ở
F
B
là bao nhiêu?
A. 17,5% B. 7.5 % C. 35%
D. 15%.
Câu 27: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật
là :
A. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
B. tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ
C. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể
D. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì
liên tục biến đổi

tần số alen đối với quần thể :
A. có kích thước nhỏ B. có kích thước lớn
C. tự phối D. ngẫu phối
Câu 34: Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết
hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C.
Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 35. Xét một nhóm liên kết với 2 cặp gen dị hợp, nếu có
200 tế bào trong số 1000 tế bào thực hiện giảm phân có xảy
ra hoán vị gen thì tỉ lệ mỗi loại giao tử có gen liên kết hoàn
toàn bằng:
A. 30 B. 40% C.
45% D. 35%
Câu 36: Trong hệ sinh thái, sản lượng sinh vật sơ cấp thô
chứa trong các mô:
A. thực vật B. động vật ăn cỏ C. động vật ăn
thịt D. vi sinh vật phân hủy
Câu 37: Cho: 1:Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử
phát triển thành phôi
2:Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
/> />3:Nuôi tế bào xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4:Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát
triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật
chuyển gen là:
A. 2,3,4 B. 3,2,1,4 C.2,1,4
D. 2,1,3,4
Câu 38: Ở một loài cá, Tính trạng da màu vàng được quy
định bởi 1 gen trội A nằm trên NST thường; gen a da màu
xanh, nếu trong quần thể tần số a : 0,6 thì xác suất 1 cặp P

d
x ♀
aB
Ab
X
d
Y. Biết hoán vị gen
xảy ra ở hai giới với tần số bằng 20%, kiểu hình A-bbdd ở
đời con chiếm tỉ lệ
A. 0,1050. B. 0,0475. C. 0,1055. D. 0,28.
Câu 42. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã
A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có
nhu cầu ánh sáng khác nhau.
B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ
/> />khác nhau.
C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.
D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau,
đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác
nhau.
Câu 43: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp,
thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng hợp lặn cho da
trắng, thể dị hợp cho màu da nâu. Bố và mẹ da nâu đều có
kiểu gen AaBbCc thì xác suất sinh con da không nâu là:
A. 2/64 B. 1/128 C. 1/64 D.
1/256
Câu 44: Bằng chứng tế bào học phân tử chứng tỏ:
A. nguồn gốc thống nhất các loài B. sinh giới có
nhiều nguồn gốc
C. chỉ có những loài cùng giới sinh vật mới có chung nguồn
gốc


UUA 3

D. 3

AXU
5

Câu 49: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ
bản đến phức tạp?
A. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.
B. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
C. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
/> /> D. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
Câu 50. Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số
lượng cá thể của quần thể là
A. sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác động
của nhân tố vô sinh và hữu sinh.
B. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay
cả quần thể.
C. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh.
D. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể và ngược
lại.
B. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
(Gồm có 10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Ở phép lai P.
ab
AB
X
D

có nhiệt độ trung bình là 20
0
C thì loài đó một vòng đời có số
ngày là:
A. 50 ngày B. 45 ngày C. 40 ngày D.
35 ngày
Câu 54: Giá trị thích nghi của thể đột biến có thể thay đổi
tùy thuộc vào
A.Đột biến đó là trội hay lặn
B.Cá thể mang đột biến là đực hay cái
C.Thời điểm phát sinh đột biến
D.Tổ hợp gen mang đột biến đó
/> />Câu 55: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, biết hoa đỏ trội
hoàn toàn so với hoa trắng. Cho P
TC
hoa đỏ lai với hoa trắng
F
1
thu được 100% hoa đỏ. Cho F
1
tự thụ phấn được F
2
, tiếp
tục cho F
2
tự thụ phấn thì tỉ lệ hoa trắng ở F
3

A. 0,5. B. 0, 25. C. 0,375. D. 0,75.
Câu 56: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng, chứng tỏ

/> /> />


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status