A/ MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề kiến
thức
Biết Hiểu Vận dụng
Tổng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1/ Khái quát
về cơ thể
người
1
(0.5)
1
(0,5đ)
2/ Vận động
1
(2đ)
1
(2,0đ)
3/ Tuần
hoàn
1
(0,5đ)
2
(1,0đ)
1
(1,5đ)
4
(3,0đ)
4/ Hô hấp
1
(2đ)
c. Nhóm máu O truyền cho A, nhóm máu B truyền cho AB
d. Nhóm máu AB truyền cho O, nhóm máu A truyền cho A
2. Khi tâm thất trái co máu sẽ dồn vào:
a. Tĩnh mạch chủ b. Động mạch chủ
c. Động mạch phổi c. Tĩnh mạch phổi
3. Chức năng của hồng cầu là:
a. Vận chuyển khí Oxi và Cacbonic b. Tham gia vào quá trình đông
máu
c. Tiêu diệt vi khuẩn d. Duy trì máu ở trạng thái lỏng
4. Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào là:
a. Nhân b. Ti thể
c. Màng sinh chất d. Chất tế bào
5. Thưc ăn được tiêu hoá hoàn toàn ở :
a. Ruột non b. Ruột già c. Tá tràng d. Dạ dày
6. Vai trò của gan trong việc tiêu hoá là:
a. Tiết men phân giải prôtêin b. Hấp thụ chất dinh dưỡng
c. Tiết ra mật giúp tiêu hoá gluxit d. Tiết ra mật giúp tiêu hoá lipit
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Ý nghĩa của sự đông máu. Vì sao khi truyền máu cần phải
làm xét nghiệm máu.
Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày cấu tạo của bộ xương thích nghi với tư thế đứng
thẳng và lao động.
Câu 3 (1,5 điểm): Tại sao khi ta nhai cơm hoặc bánh mì vài phút ta cảm thấy
ngọt. Giải thích về ý nghĩa sinh học của câu nói “Ăn kỹ no lâu”.
Câu 4: (2,0 điểm): Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác
nhân có hại. Hút thuốc lá có hại như thế nào cho hệ hô hấp
C/ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I/ Phần trắc nghiệm (3 diểm): Mỗi câu khoanh tròn đúng ghi 0,5 điểm
1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 -d; 5 - a; 6 - d
II/ Phần tự luận: (7 điểm)