TRNG THPT THUN THNH S I
NM HC 2010 2011
( gm cú 01 trang)
KIM TRA HC Kè I
MễN : GDCD LP 11
Thi gian: 45 phỳt ( khụng k thi gian giao
)
Đề chẵn
Họ và tên: . Lớp
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Cõu 1. T liu sn xut bao gm :
A. T liu lao ng + Sc lao ng. B. T liu lao ng + i tng lao ng.
C. Sc lao ng + T liu sn xut. D. Sc lao ng + i tng lao ng.
Cõu 2 . Cỏc nhõn t c bn ca th trng l: hng húa; tin t; ngi mua; ngi bỏn. T ú hỡnh
thnh nờn cỏc quan h no?
A. S lng - giỏ c, cung - cu, trao i - mua bỏn.
B. Hng húa - tin t, mua - bỏn, cung - cu, giỏ c hng húa.
C. Sn xut - tiờu dựng, ngi mua - ngi bỏn, cho - nhn.
D. Ch hng húa - khỏch hng, tng - bỏn, giỏ c hng húa
Cõu 3 . Trong nn kinh t hng hoỏ, cnh tranh mang tớnh:
A. tt yu B. t nhiờn C. ch quan D. t nguyn.
Cõu 4. Quy lut lu thụng tin t. S lng lỳa em ra lu thụng trờn th trng l 150 tn, giỏ c
ca 1 kg lỳa l 5800 ng. Nh vy, s lng tin t cn thit cho lu thụng l bao nhiờu?
(Bit V = 3).
A. 350000000 . B. 261000000 C. 290000000 . D. 435000000 .
Cõu 5. Trong cụng thc
PxQ
M
V
=
Họ và tên: . Lớp chn
Bài làm
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
II. Phần tự luận (5 điểm)