ĐỀ 11
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ 2
MÔN: HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian: 45 phút
I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na =
23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn
= 65.
Câu 1: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung
dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là:
A. H
2
SO
4
. 3SO
3
B. H
2
SO
4
. 4SO
3
C. H
2
O là chất oxi hóa
C. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử D. H
2
S là chất khử, Cl
2
là chất oxi hóa.
Câu 3: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là:
A. H
2
S> H
2
CO
3
> HCl B. HCl > H
2
CO
3
> H
2
S
C. HCl > H
2
S> H
2
CO
3
2
C. H
2
S D. CO
2
Câu 7: Cho H
2
SO
4
loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít
khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
A. 58,2 gam. B. 85,4 gam. C. 43,6 gam. D. 81,7 gam.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O
2
(vừa đủ), thu
được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc).
A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 5,6 lít.
Câu 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :
A. Cl
2
, O
3
, S B. Br
2
, O
2
, Ca C. Na, F
2
, S D. S, Cl
2
2
S
Câu 12: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp
thụ SO
3
?
A. H
2
SO
4
98% B. H
2
SO
4
100% C. H
2
SO
4
25% D. H
2
O
Câu 13: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S.
Hợp chất này có công thức hóa học là:
A. H
2
SO
4
B. H
2
S
đặc đúng là
A. Cho từ từ axit H
2
SO
4
đặc vào nước, khuấy nhẹ.
B. Cho từ từ nước vào axit H
2
SO
4
đặc, khuấy nhẹ.
C. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit.
D. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau.
Câu 16: H
2
SO
4
đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây:
A. Ag, Au, Cu B. Al, Fe, Cr C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl
Câu 17: Để phân biệt SO
2
và CO
2
người ta thường dùng thuốc thử nào?
A. Nước vôi trong B. Nước clo. C. Dung dịch brom. D. Hồ tinh bột.
Câu 18: Cho V lít SO
2
(dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung
dịch sau phản ứng BaCl
2
2
+ 2H
2
O.
C. H
2
SO
4 loãng
+ FeO → FeSO
4
+ H
2
O.
D. 2 H
2
SO
4 đặc
+ C → CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O.
II. Phần tự luận. 5đ
Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có:
NaClSONaSONaSOS →→→→
)4(
42
)3(
đặc, nóng đã dùng, biết dùng dư 10%. Cho D =
1,84 g/ml.
HẾT