Đề thi thử đại học môn Toán lời giải chi tiết số 101 - Pdf 29

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 101
Ngày 12 tháng 6 năm 2013
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
4
(x
2
– m)(x
2
+ 1) (1) (m là tham số)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 3.
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B sao
cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại A và B vuông góc với nhau.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
3
sinx - 3cosx - 2 =
cos2x
-
3
sin2x
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
3 2
1
1
4
22

90
o
. Mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAC) cùng vuông
góc với mặt phẳng (ABC). Biết góc giữa hai mặt (SAC) và mặt phẳng (SBC) bằng
60
o
. Tính thể tích của
khối chóp S.ABC theo a.
Câu V (1,0 điểm)
Cho a,b,c là ba số thực dương tuỳ ý thoả mãn a+ b+ c = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2 2
ab bc ca
P
c ab a bc b ca
= + +
+ + +
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3; 0), B(-1; 8) và đường thẳng d có phương trình x - y -3 = 0.
Viết phương trình đường thẳng đi qua B và cắt đường thẳng d tại điểm C sao cho tam giác ABC cân tại C.
2. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 1), đường thẳng d:
x 1 y z
2 1 1
+
= =

và mặt phẳng
(P): x + 3y + z – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt d và song song (P).

.
Hết
1
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 101
Câu 1: 1. (1,0 điểm)Với m = 3, ta có hàm số y =
1
4
(x
2
– 3)(x
2
+ 1)
* Tập xác định: D = . * Sự biến thiên + Giới hạn:
x x
lim y ; lim y
→−∞ →+∞
= +∞ = +∞
+ Bảng biến thiên - y’ = x(x
2
– 1) ; y’ = 0

x = 0 hoặc x =
±
1.
-
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( ) ( )
; 1 µ 0;1−∞ − v
và đồng biến trên khoảng

2
– m = 0 (2)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm
phân biệt
Û
m > 0. Khi đó A(-
m
;0), B(
m
;0). Ta có y’ =
1
2
x(2x
2
+1 –m). Tiếp tuyến của đồ thị tại A,
B có hệ số góc lần lượt là y’(-
m
) =
m
2
-
(m + 1) và y’(
m
) =
m
2
(m + 1)
Tiếp tuyến của đồ thị tại A, B vuông góc với nhau khi và chỉ khi y’(-
m
).y’(

cosx = -
1
2
hoặc cosx -
3
sinx + 1 = 0 (1’)
* cosx = -
1
2


x =
±
2
3
π
+ k2
p
(1’)

cos(x +
3
π
) = -
1
2


x =
3

y
(I)Điều kiện: x

0, y

0. và x
2
+ y
2
- 1

0.
Đặt u = x
2
+ y
2
- 1 và v =
x
y
Hệ phương trình (I) trở thành
3 2
1
21 4
u v
u v

+ =




v
=



=


+ Với
9
3
u
v
=


=


Û
3
1
x
y
=


=

hoặc

53
x
y

=




=


hoặc
2
14
53
2
4
53
x
y

= −




= −





ố ứ
Cõu 3: (1,0 im) Tớnh tớch phõn
e
3
1
ln x 1
dx
x


I =
e
3
1
dx
x

-
e
3
1
ln xdx
x

( lnx 1
Ê
0,
"

= -
2
1
2e
+
1
2
t
3
u ln x
dx
dv
x
=



=





2
dx
du
x
1
v
2x




ố ứ
+
1
2
e
3
1
dx
x

= -
2
1
2e
+
1
2
(-
2
1
2e
+
1
2
) =
1
4

Do ú BH

(SAC)
Trong mt phng (SAC) dng HK

SC (H

SC), suy ra BK

SC
Do ú gúc gia (SAC) v (SBC) l
ã
BKH 60=
o
.
D
BHK vuụng ti H. Ta cú BK =
ã
BH
sin HKB
=
a 2
2
sin 60
o
=
a 6
3
.
D

SB = a
2


SA = a
Th tớch ca khi chúp S.ABC:
SABC
V
=
1
3
SA.
ABC
S
=
1
6
. SA. AB.BC =
3
a
6
.
Cõu 5: (1,0 im): Tỡm giỏ tr ln nht ca biu thc:
2 2 2
ab bc ca
P
c ab a bc b ca
= + +
+ + +
Vi a,b,c l ba s thc dng tho món a+ b+ c = 2 , suy ra 0 < a, b, c < 2

1
( )
2
2
ca ca ca
b a c b
b ca
+
+ +
+

1 1
( ) ( ) ( ) ( ) 1
2 2
ab ca bc ab bc ca
P a b c
b c b c c a c a a b a b

+ + + + + = + + =

+ + + + + +

Vy giỏ tr ln nht ca P bng 1 khi v chi khi a = b = c =
2
3
.
Cõu 6a: 1. (1,0 im)
Gi d l ng trung trc ca on thng AB v I l trung im ca on thng AB. Ta cú: I(1; 4),
AB
uuur

H
60
0
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
Vậy C(13; 10).
Câu 6a: 2. (1,0 điểm)
Phương trình tham số của d:
= − + = = −x 1 2t;y t;z t
.
Gọi d’ là đường thẳng đi qua M, cắt d tại điểm N và song song với mp(P).
Điểm N thuộc d nên tọa độ điểm N có dạng N(-1 + 2t; t; -t).
MN (2t 2;t 1; t 1)= − − − −
uuuur
; vtpt của (P):
n (1;3;1)=
r
.
Vì d’ song song (P) nên
MN.n 0=
uuuur r

2t – 2 + 3t – 3 – t – 1 = 0

3
t
2
=
. Suy ra
1 5
MN (1; ; )

.
Vậy tập hợp điểm M là parapol(P)
2
x
y
4
=

Câu 6b: 1. (1,0 điểm)
Gọi d là đường thẳng đi qua M và cắt trục Ox, Oy theo thứ tự tại A(m; 0), B(n; 0) với m> 0, n > 0. Khi đó
phương trình đường thẳng d có dạng
x y
1.
m n
+ =
Vì d đi qua M nên
1 1
1
m n
+ =
. Ta có:
1 1 1
1 2 mn 4
m n mn
= + ≥ ⇒ ≥
, (1).
Ta lại có: AB
2
= OA
2

2
2
3t 10t 12
d(A, d) 3 3 t 0
t 2t 4
− +
= ⇔ = ⇔ =
+ +
.Với t = 0, ta có
BM (2; 2;0)= −
uuur
.
Đường thẳng d đi qua B và nhận
BM (2; 2;0)= −
uuur
làm vtcp nên có phương trình tham số
= − + = − =x 1 2t;y 2 2t;z 0
.
Câu 7b: (1,0 điểm)
Cho số phức z = 1 +
3
i. Tính z
7
. Ta có: z = 1 +
3
i =
1 3
2 i
2 2
 

 ÷
 
= 64 + 64
3
i
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status