MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
vận dụng
Cộng
Thấp Cao
Chương 3 (ĐS)
Phương trình, hệ
2 phương trình
bậc nhất 2 ẩn.
Hiểu và giải hệ
pt bậc nhất hai
ẩn.
Sô câu hỏi 1 1
Số điểm, TL % 1đ 1đ=10%
Chương 4 (ĐS)
Hàm số y = ax
2
(a
)0≠
Phương trình bậc
hai một ân.
- Tính giá trị
hàm số
- Nhận biết
t/chât hàm số
y=ax
2
(a
≠
- Tính được
diện tích hình
quạt tròn.
- Xác định tâm
đường tròn
ngoại tiếp tứ
giác.
Vận dụng
định lí đảo
để chứng
minh tứ
giác nội
tiếp.
Sô câu hỏi 2 1 3
Số điểm 1 1đ 2đ=20%
Chương 4 (HH)
Hình trụ, hình
nón, hình câu.
Biết công
thức tính S
xq
,
V của hình trụ
Hiểu cách tính
V của hình trụ
Sô câu hỏi 1 1 2
Số điểm 0,5 0,5 1đ=10%
TS câu hỏi 4 6 3 13
TS điêm 3=30% 4đ=40% 3đ=30% 10đ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Câu 3: (2,5 điểm)
Cho phương trình (ẩn x):
2
6 2 1 0x x m− + + =
(1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm.
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm
1 2
,x x
thỏa mãn hệ thức:
2 2
1 2
20x x+ =
Câu 4: (1 điểm)
Một xe máy khởi hành từ thành phố A đi thành phố B dài 100 km. Cùng lúc đó, một ô tô
cùng xuất từ thành phố A đi thành phố B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy 10 km/h
nên ô tô đã đến thành phố B trước xe máy 30 phút. Tính vận tốc mỗi xe.
Câu 5: (2 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn. Hai đường cao BD và CK cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác AKHD nội tiếp. Xác định tâm O đường tròn ngoại tiếp tứ giác
AKHD.
b) Biết AH = 4 cm,
·
0
50BAC =
. Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi OD, OK và cung
nhỏ DHK theo
π
f
− = − =
= =
b) Khi x < 0, hàm số y = 2x
2
nghịch biến vì a = 2 > 0
c)
x -2 -1 0 1 2
y = x
2
8 2 0 2 8
0,5
0,5
0,25 - 0,25
Lập bảng đúng
0,5
Vẽ đúng đồ thị
0,5
3 a) Thay m = 2 vào phương trình (1), ta được:
2
6 5 0x x− + =
a = 1, b = - 6, c = 5
Ta có : a + b + c = 1 - 6 + 5 = 0
Phương trình (1) có 2 nghiệm
1 2
1; 5
c
x x
a
−
+ = =1 2
. 2 1
c
x x m
a
= = +
Ta có :
2 2
1 2
20x x+ =
( )
2
1 2 1 2
2 20x x x x⇔ + − =( )
36 2 2 1 20m⇔ − + =7
2
m⇔ =
(thỏa
100 100 1
10 2x x
− =
+2
10 2000 0x x⇔ + − =
Giải phương trình, ta được:
1
40x =
( nhận)
2
50x = −
(loại)
Vậy vận tốc xe máy 40 km/h, vận tốc ô tô 50 km/h.
0,25
0,25
0,25
0,25
5
a) Ta có:
·
·
0 0
90 , 90ADH AKH= =
R n
S
π π π
= = =
(cm
2
)
0,5
0.25
0,25
6
a)
2
2
xq
S rh
V r h
π
π
=
=
b)
2 2
5 . .10 250V r h
π π π
= = =
cm
3
0,25
0,25