tiểu luận lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính đề tài quản lý giao thông trên địa bàn thành phố - Pdf 29

KILOBOOKS.COM

HC VIN HNH CHNH QUC GIA
LP BI DNG KIN THC QUN Lí NH NC
NGCH CHUYấN VIấN CHNH TI TRNG TRUNG CP
CễNG ON NGNH GIAO THễNG VN TI

TIU LUN
ti:

QUN Lí GIAO THễNG TRấN A BN THNH PH
H
v
tờn :
Quang B
ỡnh
Ch
c v
: Phú phũng T


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

1

MC LC
PHN TH NHT:T VN  2
PHN TH HAI: GII QUYT VN  4
I – Mô t tình hung 4
II – Phân tích tình hung 6
III – Phng án gii quyt tình hung 12
1. Xây dng phng án: 12
2. La chn phng án: 16
3. K hoch thc hin phng án 2 17
4. Kin ngh 18
PHN TH BA: KT LUN 20
TÀI LIU THAM KHO 22

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

2
PHN TH NHT
T VN 
Gn đây trên các phng tin thông tin đi chúng, có nhiu bài vit
phn nh v vn đ n đng vn đu t xây dng c bn (XDCB), t ngun
vn ngân sách Nhà nc (NSNN). ó cng là ch đ đc d lun xã hi
ht sc quan tâm, trong bi cnh ng và Nhà nc ta đang ch đo thc
hin dân ch hóa, công khai hóa, minh bch trong qun lý tài chính công nói

V nhóm nguyên nhân ch quan, công tác quy hoch cha trin khai đy
đ t quy hoch tng th đn quy hoch chi tit.  mt s đa phng có xu
hng buông lng qun lý đu t xây dng, không đm bo k cng trong
XDCB đã đc ch rõ trong nhiu vn bn ch đo ca Chính ph, ngh đnh ca
Chính ph đã ban hành. Nhiu d án đu t cha có phng án ngun vn đ
thc hin d án vn tin hành thc hin vi gii pháp “Va thi công va tìm
ngun vn”.
Do nhng tác đng tiêu cc trong nn tài chính – tin t, phát trin kinh t
– xã hi ca tình trng n đng XDCB t ngun vn NSNN, Chính ph đã ban
hành mt s vn bn pháp lut đ chn chnh li trong tình hình phân ngun vn
XDCB tp trung t ngân sách Trung ng đn đa phng. Mc tiêu gii quyt
vn đ  đây là vic thc hin nghiêm vn bn pháp lut, bin pháp, ch th ca
Nhà nc, ca các cp, các ngành t Trung ng đn đa phng đ dn tng
bc gii quyt tình trng n đng XDCB t NSNN góp phn ci thin nn tài
chính – tin t, to đng lc tng tc đ phát trin kinh t – xã hi, tp trung
ngun vn cho các công trình trng đim, cp thit, có hiu qu cao.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

4
PHN TH HAI
GII QUYT VN
I Mụ t tỡnh hung
Ngy 17 11 2003, Th tng Chớnh ph giao d túan ngõn sỏch Nh
nc nm 2004 ti Quyt nh s 242/2003/Q - TTg cho cỏc B, Ngnh, cỏc
tnh, thnh ph trc thuc Trung ng. Trong ú, ngõn sỏch tnh A c phõn b
vi tng chi ngõn sỏch a phng l 837.674 triu ng. Trong ú chi u t
phỏt trin (XDCB tp trung) l: 160.000 triu ng.
Trờn c s ú B Ti chớnh giao d toỏn thu, chi ngõn sỏch Nh nc nm

2004” trình HND tnh khóa VIII, ti k hp th 13 ngày 14 – 12 – 2003. Trong
đó phn phân b d kin c th cho ngn vn XDCB tp trung cho tnh qun lý
là 160.000 triu đng cho 155 công trình c th có danh sách tng công trình,
phn vn c th trong công trình. S vn này S k hoch cha tr s vn do
huyn cp, th trong tnh đc phân là 30.000 triu đng.
Ngày 25 – 11 – 2003 theo Lut T chc HND và UBND ngày 21 – 6 –
1994 (sa đi), Ngh đnh s 60/2003/N - CP ngày 06 – 06 – 2003; Ngh đnh
s 73/2003/N - CP ngày 23 – 6 – 2003. Ban kinh t – Ngân sách HND tnh A
tin hành thm tra Báo cáo s 107/BC – UB ngày 20/11/2003. Và báo cáo s
108/BC – UB ngày 20/11/2003. Thi gian thm tra các báo cáo trên là 2 ngày t
ngày 25 đn ngày 26 – 11 – 2003. Do điu kin khách quan, các báo cáo ca
UBND gi đn đ Ban Kinh t – Ngân sách HND tnh thm tra là rt gp rút
v thi gian. Thi gian tin hành k hp đã đc thng trc HND n đnh vào
ngày 4 – 12- 2003.
Trong quá trình thm tra Báo cáo s 107 và 108 Ban Kinh t – Ngân sách
HND tnh thy rng có s không thng nht v vn phân b cho các công trình

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

6
XDCB vi ngun vn ỏp ng (c phõn b) cho cỏc cụng trỡnh do thm quyn
cp tnh phõn c th l lch nhau 30.000 triu ng, s vn ny cho cỏc cụng
trỡnh XDCB nm 2004 l khụng cú ngun (mc dự tũan b cỏc cụng trỡnh m S
K hoch v u t tnh A u ỏp ng y v h s kinh t ó c phm
quyn phờ duyt).
Nu vi cng v l thnh viờn Ban Kinh t Ngõn sỏch, HND tnh
c giao trỏch nhim lp bỏo cỏo kt lun thm tra cỏc bỏo cỏo s 107 v 108
trỡnh trc HND tnh khúa XIII, ti k hp th 13 ngy 04 12 2003 tụi phi
s lý tỡnh hung ny nh th no?

XIII , k hp th 11 v phân cp ngun thu, nhim v chi gia ngân sách các
cp: tnh, huyn và xã n đnh trong 3 nm (2004 - 2006).
Theo đó S Tài chính đã cn c vào s đc giao v ngun vn XDCB
tp trung có phân cp nhim v chi, c th tng s vn XDCB tp trung là
160.000 triu đng, trong đó cp tnh đc phân cp chi (Cho XDCB tng công
trình) là 130.000 triu đng là có cn c và đúng lut, đúng ch đo, đúng thm
quyn, đm bo đúng ngun vn đã đc cp và phê duyt cho ngân sách nm
2004.
3. V báo cáo s 108, qua thm tra, Ban Kinh t – Ngân sách HND tnh
thy rng đi đa s các công trình trong tng s 155 công trình thuc cp tnh
phân b vn (k c công trình khi công mi và công trình chuyn tip) đáp ng
đy đ th tc v qun lý đu t XDCB theo Ngh đnh 52/1999/N - CP ngày
08 – 7- 1999 nh lp d tóan kinh t k thut, đã đc cp thm quyn phê duyt
và nm trong quy hoch tng th. Tuy nhiên, có mt s công trình chuyn tip (8
công trình) cha đ th tc v đu t XDCB theo quy đnh hin hành v qun lý
đu t và xây dng (N 52), có 4 công trình khi công mi (Các công trình cn

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

8
thit) cha phự hp vi quy hoch c duyt, quyt nh u t sau thi im
31 11 2003.
Tng s vn cho 12 cụng trỡnh ny xp x 30.000 triu ng.
Theo Lut Ngõn sỏch, Ngh nh 73, Thụng t 59, Quyt nh 242 v
Quyt nh 191 thỡ S K hoch b trớ vn l 160.000triu ụng tho 155 cụng
trỡnh. Trong khi ú theo S Ti chớnh ngun vn thuc thm quyn cp tnh phõn
b ch cú 130.000 triu ng cho ngun vn XDCB trong nm ngõn sỏch 2004.
Nh vy S k hoch v u t b trớ vt ngun vn XDCB l 30.000 triu
ng. Nh vy, S K hoch v u t tnh A c quan tham mu trc tip cho

dng d túan chi, trong ú chi XDCB tp trung vo phng ỏn phõn b S Ti
chớnh c Xõy dng v ngc li S K hoch v u t vi lý l ca mỡnh l c
quan chuyờn mụn v k hoch nờn ch bit rng Trung ng giao cho bao nhiờu
vn (theo quyt nh s 242) v XDCB tp trung 160.000 triu ng thỡ S K
hoch v u t c ch ng phõn b cho cỏc cụng trỡnh, khụng cn bit s vn
ú thuc ngun vn no, cp no c phõn, vn ny ch cú c quan Ti
Chớnh mi hiu c v nh vy l trỏi vi Quyt nh 191 v Ngh quyt s 14
HND. õy trỏch nhim thuc v 2 S Ti chớnh v S K hoch v u t
tnh A.
+ Cụng tỏc quy hoch tng th v chi tit ca tnh A cha kp thi v ng
b, dn n cú 4 cụng trỡnh cha c phờ duyt quy hoch, õy trỏch nhim
thuc v S K hoch v u t (KHT) tnh A khụng phi hp vi S Ti
Chớnh, dn n lp d toỏn v phõn b vn XDCB nm 2004 vt ngun trỏi vi
Lut Ngõn sỏch v Thụng t s 61/TT BTC ngy 23 6 2003 (TT61) v

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

10

hng dn xõy dng d toỏn ngõn sỏch Nh nc nm 2004. Trong Thụng t ó
ch rừ v chi cho u t XDCB.
Xõy dng d túan chi cho u t XDCB tp trung phi quỏn trit nhng
yờu cu ca Lut Ngõn sỏch v cỏc vn bn hng dn: m bo u t cú trng
tõm, trng im, chng dn tri gõy lóng phớ tht thoỏt
Cỏc cụng trỡnh a vo d túan chi ngõn sỏch nm 2004 phi cú
th tc u t XDCB v c duyt trc thỏng 9 -2003; b trớ cn c kh
nng ngõn sỏch theo s kim tra d toỏn chi u t XDCB, khụng b trớ trn lan
vt quỏ kh nng ca ngõn sỏch Nh nc..
Nh vy mt s cụng trỡnh m S k hoch v u t ó b trớ, khụng ỏp

- T nhng nguyên nhân trên, nu trin khai theo phng án ca S K
hoch và u t, tình trng dây da n XDCB là không tránh khi, hn na
trong nm 2004 tnh A đã phi tr n XDCB (qua thm tra) gn 38.000 triu
đng, gây nh hng nghiêm trng ti tc đ phát trin kinh t – xã hi tnh A.
Nu s vn tr n trên đc đu t có trng tâm, trng đim, công trình xây
dng thc s phát huy hiu qu, cn thit … theo đúng tinh thn ti Thông t 61
ca B Tài chính hng dn “… đm bo vn đi vi các công trình trng đim
ca Nhà nc, ca ngàn, đa phng có ý ngha quan trng đi vi s phát trin
kinh t – xã hi giai đon 2001 – 2005 ….”.
Trong khi Lut ngân sách ra đi nhm hn ch, xóa b c ch “xin cho”
thì  đây không dám chc rng trong 155 công trình mà S K hoch và u t
lên k hoch s phát huy hiu qu, hoc có nhng công trình các ch đu t xin
t ng vn trc đ khi công đn nm 2004 mi “chy xin vn”. Do nhiu
nguyên nhân, dn đn S k hoch và đu t bt buc phi b trí vn cho các
công trình đó gây nên s b đng trong b trí vn cho các công trình cp thit
khác, hoc nhng công trình trng đim khác đang khát vn đ đy nhanh tin

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

12

đ thi công hòan thành, vic b trí vn b đng dn đn mt s công trình thiu
vn do vn b phân b dàn tri, không tp trung, vì th không đm bo đúng tin
đ, hòan thành đa vào khai thác, s dng, dn đn lãng phí vn đu t, gây nh
hng đn k hoch phát trin kinh t – xã hi ca tnh A.
- Là nguyên ngân c bn dn đn n đng XDCB, nu thc hin theo
phng án ti Báo cáo s 108 ca S K hoch và u t và nh vy, trong
nhng nm ngân sách tip theo, Chính ph không cp ngân sách đ tr n
XDCB, thì s nh hng không nh đn tình hình tài chính ca mt s nhà thu

XDCB thiu khong 30.000 triu đng, theo đim 3 iu 8 Lut ngân sách:
“ V nguyên tc, ngân sách đa phng đc cân đi vi tng s chi
không vt quá tng s thu; trng hp tnh, thành ph trc thuc Trung ng
có nhu cu đu t xây dng công trình kt cu h tng thuc phm vi ngân sách
cp tnh bo đm, thuc danh mc đu t trong k hoch 5 nm đã đc HND
cp tnh quyt đnh, nhng vt quá kh nng cân đi ca ngân sách cp tnh
nm d tóan, thì đc phép huy đng vn trong và phi cân đi ngân sách cp
tnh hàng nm đ ch đng tr ht n khi đn hn. Mc d n t ngun vn huy
đng không vt quá 30% vn đu t XDCB trong nc hàng nm ca ngân
sách tnh”.
Ti iu 26 ngh đnh 60 ca Chính ph hng dn c th vic thc hin,
yêu cu khi phát sinh nhu cu huy đng vn nh: K hoch 5 nm thuc ngun
ngân sách đã đc HND tnh phê duyt, d án đ ngh huy đng vn thuc
danh mc đu t, quyt đnh ca cp có thm quyn đ ngh huy đng, phân tích
hiu qu kinh t – xã hi ca d án …
Thc hin theo phng án này có nhng u đim, nhc đim là:

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM

14

* V u im
- ỏp ng c thi gian gi ti liu n i biu HND tnh theo lut nh.
- S k hoch v u t khụng phi tớnh túan li vic xõy dng k hoch
XDCB nm 2004 cho 155 cụng trỡnh.
- m bo mt s cụng trỡnh cú vn xõy dng trong nm ngõn sỏch nm
2004 mt phn no gúp phn tớch cc vo s phỏt trin GDP ca tnh, m bo
li ớch ca mt s nh thu.
*V nhc im:


+ Gia nguyờn bỏo cỏo v d túan nm 2004 do S Ti chớnh tham mu
cho UBND tnh v phõn b ngun vn XDCB tp trung cp tnh nm 2004.
+ Yờu cu UBND tnh A ch o S K hoch v u t trong thi gian
nhanh nht r soỏt li danh mc cụng trỡnh XDCB nm 2004: 155 cụng trỡnh,
nhng cụng trỡnh no khụng ỳng, khụng ỏp ng theo yờu cu ca Lut ngõn
sỏch, ngh nh, thụng t hng dn khụng phự hp vi quy hoch c duyt
ó núi phn trờn thỡ kiờn quyt ct gim hoc rỳt b cỏc cụng trỡnh ú, c bit
S K hoch v u t nờn chỳ ý ti 8 cụng trỡnh cha th tc v qun lý u
t v xõy dng v 4 cụng trỡnh cha phự hp v quy hoch, s vn cho cỏc cụng
trỡnh XDCB nm 2004 cn rỳt bt l khong 30.000 triu ng tng s vn
phõn b cho cỏc cụng trỡnh cũn 130.000 triu ng, phự hp vi ngun vn c
phõn b theo cp ngõn sỏch nm 2004.
Thc hin theo phng ỏn ny cú nhng u im v nhc im sau:
* V u im
- Thc hin ỳng ch trng, quyt nh phõn b vn ca Quc hi, Chớnh
ph v quyt nh phõn b ngõn sỏch ca B Ti chớnh, gúp phn vo s n nh

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

16

cân đi ngân sách t đa phng ti Trung ng (ý thc, k lut, chp hành ngân
sách ca tnh A đc ghi nhn).
- Thc hin phng án này, góp phn vào vic thc hin Lut ngân sách
đã đc Quc hi thông qua ngày 16 – 12 – 2002, xóa b c ch “xin cho”, t đó
tng bc xóa b tình trng n đng XDCB t ngun NSNN, tng cng lành
mnh hóa th trng tài chính – tin t trên đa bàn và c nc.
Phng án thc hin cng to ra mt tin l cho nhng nhà qun lý v đu

phng, phõn b ngõn sỏch cp tnh nm sau trc 10 thỏng 12 nm trc
.
Ti iu 48 Lut Ngõn sỏch quy nh:
Cn c vo ngh quyt ca Quc hi, HND v d toỏn ngõn sỏch v
phõn b ngõn sỏch, chớnh ph quyt nh cỏc gii phỏp t chc, iu hnh
ngõn sỏch Nh nc v ngõn sỏch Trung ng, UBND quyt nh cỏc gii
phỏp t chc, iu hnh ngõn sỏch a phng v ngõn sỏch cp mỡnh.
Cn c theo lut nh, HND tnh ra quyt nh, quyt nh d túan
ngõn sỏch tnh A v phõn b ngõn sỏch cp tnh, giao UBND tnh ch o
thc hin iu hnh. UBND tnh ch o S K hoch v u t, phõn b s
vn u t XDCB ó c HND tnh quyt nh ti tng d ỏn cụng trỡnh
theo ỳng lut ch quy nh.
S K hoch v u t cn c vo s vn ó c HND tnh phờ
duyt cho cỏc cụng trỡnh, d ỏn XDCB nm 2004 (s cụng trỡnh cú ngun
vn) lp k hoch gii ngõn theo ỳng quy nh ti cỏc ngh nh quy nh v
qun lý u t v xõy dng. Tip tc thc hin theo Ch th s 29/2003/CT
TTg ngy 23 12 2003 ca Th tng Chớnh ph v chn chnh qun lý u

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

18

t xây dng bng ngun vn đu t XDCB tit kim, phát huy hiu qu, góp
phn làm tng tc đ phát trin kinh t – xã hi, góp phn chuyn dch c
cu kinh t theo hng tích cc đúng hng ca tnh.
4. Kin ngh
Vi phng án gii quyt (phng án 2) tuy có gây khó khn trong
thc hin đi vi S K hoch và u t, và nh hng không nh ti li
ích ca mt s nhà thu đã xây dng công trình phi rút b hoc ct bt vn.

i t gỏn cho cỏc nh thu thụng qua hỡnh thc u giỏ s dng t; nh thu
thng nht v cam kt v mc ớch s dng t phự hp vi quy hoch ca tnh.
Nhng gii phỏp ny s gúp phn lm lnh mnh tỡnh hỡnh ti chớnh tin t ca
tnh trong vn n ng xõy dng c bn m bo vn xõy dng c bn nm
sau s ginh ỳng mc ớch, ỳng trng tõm, trng im cho cỏc cụng trỡnh cn
thit t hiu qu kinh t xó hi.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

20

PHN TH BA
KT LUN
t nc ta ang trong giai on hi nhp v phỏt trin, ng v Nh
nc cao cụng cuc ci cỏch nn kinh t, ci cỏch hnh chớnh t trung ng
n a phng, cỏc cp, cỏc ngnh, trong ú bc u ci cỏch phng thc
phõn b ngõn sỏch Nh nc hng nm. Bi vn ngõn sỏch l vn nhy
cm. Trong quan nim c ú l chic bỏnh ngõn sỏch. a phng no, c
quan no cng mun ginh c phn hn cho mỡnh, bi trong tỡnh hỡnh hin
nay t nc ta cũn nghốo, trong khi ú nhu cu v vn cho cỏc lnh vc thỡ rt
ớt. Trong ú cú chi cho u t xõy dng c bn thỡ cng tng.
khc phc nhng tn ti ú Chớnh ph ó a ra mt s chớnh sỏch c
th nh Lut ngõn sỏch, Ngh nh s 60, cỏc Quyt nh, Thụng t hng dn
cỏc B, Ngnh, a phng thc hin. c bit ti k hp th IV Quc hi
khúa XI ó tham gia phõn b ngõn sỏch Nh nc, ngõn sỏch Trung ng, a
phng HND tnh phõn b ngõn sỏch a phng v ngõn sỏch ca cp mỡnh.
Trong ú cú phõn b vn u t xõy dng c bn tng bc qun lý ngun
vn u t xõy dng c bn khc phc tỡnh trng n ng xõy dng c bn t
ngõn sỏch Nh nc.


TÀI LIU THAM KHO
1. Lut T chc HND và UBND ngày 21 – 6- 1994 (sa đi)
2. Lut Ngân sách Quc hi thông qua ngày 16 – 12 – 2002
3. Ngh đnh s 60/2003/N-CP ngày 06-6-2003
4. Ngh đnh s 73/2003/N-CP ngày 23-6-2003
5. Thông t s 61/2003/TT-BTC ngày 23-6-2003
6. Thông t s 59/2003/TT-BTC ngày 23-6-2003
7. Ch th s 29/2003/CT-TTg ngày 23-12-2003
8. Giáo trình Qun lý Nhà nc chng trình chuyên viên quyn I, II, III


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status