Sinh viên thực hiện : Cao Văn Tý
Lớp : QTDN – K49
Giáo viên hướng dẫn : TS. Trần Thị Cẩm Thanh
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ
Kết cấu đề tài
1
Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả vốn lưu động trong doanh nghiệp
2
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại Công ty cổ phần Phú Tài
3
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động
tại Công ty cổ phần Phú Tài
Biện pháp 1
Rút ngắn số ngày một vòng quay nợ
phải thu khách hàng bằng cách sử dụng
chính sách chiết khấu thanh toán
Biện pháp 2
Dự đoán nhu cầu vốn lưu động của Công ty
& tổ chức nguồn vốn lưu động đảm bảo cho
quá trình SXKD liên tục và tránh lãng phí vốn
Biện pháp 3
Cân đối giữa nợ ngắn hạn và nợ dài hạn, giữa nguồn vốn
ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn, xác lập cơ cấu nguồn tài
trợ vốn lưu động một cách tối ưu
2.2. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Bảng 2.1: Bảng phân tích cơ cấu nguồn vốn
Công ty thấp.
Năm 2006:
T (2006) = 24.648.048/206.432.563x100% = 11,94%
Năm 2007:
T (2007) = 47.566.832/252.583.429x100% = 18,83%
Năm 2008:
T (2008) = 100.544.157/374.683.244x100% = 26,83%
2.2.2. Phân tích tình hình quản lý và sử sụng vốn lưu động ở Công ty
2.2.2.1. Phân tích tình hình sử dụng vốn tại công ty cổ phần Phú Tài
Bảng 2.2: Bảng phân tích tình hình sử dụng vốn tại công ty cổ phần Phú Tài
Chỉ tiêu
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch (07/06) Chênh lệch (08/07)
Số tiền
Tỷ
trọng
Số tiền
Tỷ
trọng
Số tiền
Tỷ
trọng
Số tiền
Tỷ
trọng
Số tiền
Tỷ
trọng
Triệuđ (%) Triệuđ (%) Triệuđ (%) Triệuđ (%) Triệuđ (%)
Tài sản ngắn hạn
140.365 100 182.492 100 242.550 100 +42.127 +30.01 +60.058 32.91
2.2.2.3. Quản trị hàng tồn kho
Bảng 2.3: Bảng phân tích tình hình quản lý và sử dụng hàng tồn kho
Chỉ tiêu ĐVT
Năm
2006
Năm
2007
Năm 2008
Chênh lệch (07/06) Chênh lệch (08/07)
Mức % Mức %
1. Giá vốn hàng bán
Tr.đ
111.883 112.527 131.453 +644 +0,60 +18.926 +16,82
2. Hàng tồn kho BQ
Tr.đ
46.618 51.149 62.600 +4.531 +9,72 +11.459 +22,39
3. Vòng quay HTK: (1)/(2)
V/nă
m
2,4 2,2 2,1 -0,2 - -0,1 -
4. Kỳ luân chuyển HTK:
360/(3)
Ngày
150 164 171 +14 - +7 -
Vì vậy: Công ty cần xem xét lại mức dự trữ hàng tồn kho để
làm giảm lượng vốn bị ứ đọng, hạn chế chi phí lưu kho …
2.2.2.5. Phân tích các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu dộng tại Công ty
a. Tốc độ luân chuyển vốn lưu động
Bảng 2.4: Tốc độ luân chuyển vốn lưu động
Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008