Đề kiểm tra học kỳ 1 toán 10 (7) - Pdf 29


Đề số 8
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7,0 Điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1) Tìm tập xác định của hàm số sau:
2
3
1
+
= + −

x
y x
x
2) Giải phương trình
4 9 2 3x x− − = −
Câu 2. (2.5 điểm) Cho hàm số
2
2 5 3y x x= + −
có đồ thị là (P).
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D):
8 2y x= −
.
Câu 3. (2.5 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho 3 điểm

Câu 4A. (1 điểm) Giải phương trình
2 3 2x x+ − =
.
Câu 5A. (1 điểm) Giải hệ phương trình:
3 4
11
1 1
5 6
7
1 1
x y
x y

+ =

+ −



− = −

+ −

Câu 6A. (1 điểm) Tam giác
ABC
đều cạnh
a
có trọng tâm
G
. Tính

5
( 1) ( 1) 35
xy x y
x y
+ + =


+ + + =

Câu 5C. (1 điểm) Cho phương trình
x
+
x9 −
=
x x m
2
9− + +
.
a) Giải phương trình khi m = 9 .
b) Xác định m để phương trình có nghiệm .
Câu 6C. (1 điểm ) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a. Trên các cạnh BC, CA, AB lấy các điểm M, N,
P sao cho MB = a, NC = 2a, AP = x (0 < x < 3a). Tìm x để AM

PN .
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
1

Đề số 8
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015

4 9 2 3
x x
x x
− = −



− = −

2, 3x x⇔ = =
(thỏa điều kiện)
Kết luận nghiệm của phương trình là x = 2, x = 3
0.25
0.25
0.25
0.25
2.1

2
2 5 3y x x= + −
Đỉnh
5 49
;
4 8
I
 
− −
 ÷
 
Trục đối xứng

0.25
0.25
0.5
0.25
0.5
2.2
Phương trình hoành độ giao điểm
2
2 5 3 8 2x x x+ − = −

2
2 3 1 0x x⇔ − − =

3 17 3 17
,
4 4
x x
− +
⇔ = =
Suy ra tọa độ giao điểm
( ) ( )
3 17 3 17
;4 2 17 , ;4 2 17
4 4
− +
− +

0.25
0.25
0.25

. 0
AH BC AH BC
BH AC BH AC
 
⊥ =
 
⇔ ⇔
 
⊥ =
 
 
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
( ) ( )
( ) ( )
4 1 6 4 0
3 2 3 0
x y
x y
+ + − =



+ − + =



4 6 20
3 3
x y

3
AM
= −
uuuur
2 1
. ( )
3 2
AB AC
= − +
uuur uuur

1 1
( ) ( )
3 3
AB AC BA CA
= − + = +
uuur uuur uuur uuur

0.25
0.25
0.25
4A
2 3 2x x+ − =

2 3 2x x⇔ − = −
đk:
2 3 0
3
2
2 0

= =
+ −
Đưa về hệ phương trình
3 4 11
5 6 7
X Y
X Y
+ =


− = −

Tìm được
1, 2X Y= =
1
1
0
1
3
1
2
2
1
x
x
y
y

=
=

a
GB GC= =
Viết được công thức tính vô hướng
Thay vào và ra đáp số
2
6
a

0.25
0.25
0.25
0.25
4B

2 2
3
1
x y xy
x y xy
− − =


+ + =



2
3
( ) 3 1
x y xy


= −

. Giải tìm được
1
1
x
y
=


= −

Với S = –5; P = –8 ta có hệ vô nghiệm.
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: S =
{ }
(1; 1)−
.
0.25
0.25
5B
2
2 4 1x x a x− + = −

2 2
1 0
2 4 ( 1) (1)
x
x x a x
− ≥

c a b ab C
= + −
= + −
Trừ vế theo vế ta được
2 2
b c− =
Suy ra
2 2
( cos cos )b c a b C c B− = −
0.25
0.25
0.25
0.25
4C
Biến đổi
3
( 1)( 1) 6
[(x+1)+(y+1)] 3[( 1) ( 1)]( 1)( 1) 35
x y
x y x y
+ + =


− + + + + + =

Đặt
( 1) ( 1); ( 1)( 1)S x y P x y= + + + = + +
Hệ trở thành
2
6

(1)
Điều kiện : 0 ≤ x ≤ 9 . Bình phương hai vế của (1) ta được
(1) ⇔ 2
x x(9 )−
= x(9 – x)

x x(9 )−
= 0 hay
x x(9 )−
= 2
⇔ x = 0; x = 9 hay x
2
– 9x + 4 = 0
⇔ x = 0; x = 9 hay x =
9 65
2
±
.
Đối chiếu với điều kiện , cả bốn nghiệm trên đều thích hợp .
0.25đ
0.25đ
b. Điều kiện
x
x x m
2
0 9
9 0

≤ ≤


phương trình đề bài có nghiệm khi (3) có nghiệm t sao cho 0 ≤ t ≤
9
2
.
(3) ⇔ – t
2
+ 2t + 9 = m
Lập bảng biến thiên của hàm số y = – t
2
+ 2t + 9 với 0 ≤ t ≤
9
2

Căn cứ bảng biến thiên : phương trình có nghiệm khi –
9
4
≤ m ≤ 10 .
0.25đ
6C
Biểu diễn
2 1
3 3
AM AB AC= +
uuuur uuur uuur
Biểu diễn
1
( )
3
x
PN AC AB


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status