30 đề thi thử Tốt Nghiệp THPT năm 2009 các trường môn vật lý (11) - Pdf 29

TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN NAM
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Dao động cưỡng bức là dao động có:
A. tần số thay đổi theo thời gian.
B. biên độ chỉ phụ thuộc độ lớn lực cưỡng bức.
C. chu kì bằng chu kì ngoại lực cưỡng bức.
D. năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức.
Câu 2. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động trên quỹ đạo dài BC, có vị trí cân bằng O
(B là vị trí thấp nhất, C là vị trí cao nhất). Nhận định nào sau đây đúng:
A. Khi chuyển động từ B về O thế năng giảm, động năng tăng.
B. Tại B, C thì gia tốc cực đại, lực đàn hồi lò xo cực đại.
C. Tại vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, lực đàn hồi lò xo nhỏ nhất.
D. Tại vị trí cân bằng thì cơ năng bằng 0.
Câu 3. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chiều
dài dây treo con lắc:
A.
π
=l
2
2
4 g
T
; B.
=
π
l
2
2
T g
4

6
; B.
π
= π +
5
x 4 3sin( t )
6
;
C.
π
= π +x 4 2 sin( t )
4
; D.
π
= π +x 8sin( t )
4
.
Câu 5. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Vận tốc của vật khi
động năng bằng thế năng là:
A.
= ±
A 2
v
2
; B.
ω
= ±
A
v
2

x 5sin( t+ )(cm)
3 3
; D.
π π
=
2
x 5sin( t+ )(cm)
3 3
.
Câu 7. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm
gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A. λ/4 B. λ/2 C. Bội số của λ/2 D. λ
Câu 8. Dao động tại nguồn O có dạng
= πu 3sin10 t(cm)
và vận tốc truyền pha dao động là
1m/s. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5 cm có dạng:
A.
π
= π +u 3sin(10 t )(cm)
2
; B.
π
= π −u 3sin(10 t )(cm)
2
;
C.
= π
u 3sin10 t (cm)
; D.
= − π

C.
= π
i 2sin(100 t)(A)
D.
= πi 2sin(100 t)(A)
Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có
biểu thức
u 220 2 sin t(V)
= ω
. Biết điện trở thuần của mạch là 110Ω. Khi ω thay đổi thì
công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là
A. 440W B. 220W C. 484W D. 242W
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn
dây có
1
L H
10
=
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức
= πu 50 2sin100 t (V)
. Khi điện dung của
tụ điện có giá trị C
1
thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C
1

A.
3

Câu 14. Với cùng công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu diện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên
10 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm 10 lần B. giảm 100 lần C. tăng 10 lần D. tăng 100 lần
Câu 15. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
3
10
C F

=
π
mắc nối tiếp. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
u 50 2sin(100 t ) (V)
4
π
= π −
thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
3
i 5 2sin(100 t )(A)
4
π
= π +
B.
3
i 5 2sin(100 t )(A)
4
π
= π −
C.
i 5 2sin(100 t )(A)

1
f
2 LC
B.
=
1
f
LC
C.
=
π
1
f
2 LC
D.
= πf 2 LC
Câu 19. Một mạch dao động LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên
hai bản tụ điện là Q
o
và dòng điện cực đại trong mạch là I
o
. Chu kì dao động trong mạch:
A.
= π
0
0
0
Q
T
2I

C 88.10 F

=
. Mạch dao động nói trên có thể bắt được
sóng có bước sóng là
A. 150m B. 500m C. 1000m D. 250m
Câu 22. Câu nào sau đây là sai khi nói về tia phản xạ và tia tới?
A. Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến của mặt phản xạ tại
điểm tới.
B. Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến của mặt phản xạ tại điểm tới.
C. Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau.
D. Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau qua mặt phản xạ.
Câu 23. Phát biều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần:
A. Khi có phản xạ toàn phần xảy ra thì 100% ánh sáng truyền trở lại môi trường cũ chứa
tia tới.
B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần bằng tỉ số của chiết suất môi trường chiết quang kém
với chiết suất của môi trường chiết quang hơn.
C. Hiện tượng phản xạ toàn phàn chỉ xảy ra khi môi trường chứa tia tới có chiết suất lớn
hơn chiết suất môi trường chứa tia khúc xạ.
D. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới mặt phân cách lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn
phần.
Câu 24. Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 với góc tới 30
0
. Góc
khúc xạ có giá trị:
A. 19,5
0
B. 48,6
0
C. 58

A. tần số tăng, bước sóng giảm B. tần số giảm, bước sóng tăng
C. tần số không đổi, bước sóng tăng D. tần số không đổi, bước sóng giảm
Câu 27. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm, quan sát vật nhỏ qua kính lúp tiêu cự
4cm Độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng thì khoảng cách từ
kính đến mắt là:
A. 12cm B. 2,5cm C. 5cm D. 4cm
Câu 28. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm. Vị trí cần phải đặt vật để thu được một ảnh
thật có độ phóng đại lớn gấp 5 lần vật sẽ cách thấu kính một khoảng là:
A. 4 cm B. 12 cm C. 6 cm D. 25 cm
Câu 29. Hiện tượng giao thoa ánh sáng biểu hiện :
A. ánh sáng có tính chất sóng B. ánh sáng có tính chất hạt
C. lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng D. sóng ánh sáng là sóng dọc.
Câu 30. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay cho
ánh sáng đơn sắc. Trong điều kiện đó thì vân chính giữa sẽ là:
A. vân tối B. vân sáng có màu đỏ
C. vân sáng có màu tím D. vân sáng có màu trắng
Câu 31. Một chất khí được nung nóng có thể phát ra quang phổ lên tục, nếu nó có:
A. áp suất và nhiệt độ cao.
B. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ bất kì.
C. áp suất cao, nhiệt độ không quá cao.
D. áp suất thấp, nhiệt độ không quá cao.
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 4 mm được chiếu
sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Các vân giao thoa được hứng trên một
màn song song và cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 2m. Khoảng vân sẽ là:
A. 0,15mm B. 0,20mm C. 0,25mm D. 0,30mm
Câu 33. Khi hiện tượng quang điện đã xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng của ánh sáng kích thích
và tăng cường độ chùm sáng thì
A. động năng ban đầu cực đại của các electrron tăng lên
B. cường độ dòng quang điện bão hòa tăng lên
C. hiệu điện thế hãm tăng lên

C.
min
0,822 mλ = µ
D.
min
0,922 mλ = µ
Câu 37. Hạt nhân
60
27
Co
có cấu tạo gồm
A. 33 prôtôn và 27 nơtron B. 27 prôtôn và 60 nơtron
C. 27 prôtôn và 33 nơtron D. 33 prôtôn và 60 nơtron
Câu 38. Trong phóng xạ
+
β
hạt nhân
A
Z
X
biến đổi thành hạt nhân
A '
Z'
Y
thì
A. Z’ = (Z – 1); A’ = A B. Z’ = (Z – 1); A’ = A + 1
C. Z’ = (Z + 1); A’ = A D. Z’ = (Z + 1); A’ = A – 1
Câu 39. Chất phóng xạ
210
84


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status