BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI QUỐC GIA THPT NĂM 2015
Môn: Vật Lí
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:………………………………………….
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s.
Câu 1: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai
đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là A
1
= 4cm, của
con lắc hai là A
2
=
4 3
cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động
khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc theo trục Ox là d = 4cm. Khi động năng của con lắc một cực đại là
W thì động năng của con lắc hai là
A. 3W/4. B. 2W/3. C.5W/3. D. 9W/4.
Câu 2: Hai dao động thành phần vuông pha nhau. Tại thời điểm nào đó chúng có li độ là
1
phóng xạ tia
−
β
với chu kì bán rã T = 5455 vạn năm. Mẫu xương ở thời điểm khảo sát có khối lượng 1g
phát ra 300 hạt
−
β
trong 1 giờ. Một mẫu xương của khủng long Indominus trong công viên mới chết có
khối lượng 500g có độ phóng xạ 95Bq. Niên đại của mẫu xương cổ đại tính đến thời điểm khảo sát là
A. 65,12 triệu năm. B. 66,60 triệu năm. C. 64,85 triệu năm. D. 64,91 triệu năm.
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ
điện có điện dung
3
2
10
−
π
F. Biết điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu đoạn mạch có cùng giá trị
hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3
π
. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 10mH. B.
10 3
mH. C. 50mH. D.
25 3
mH.
Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
Trang 1/7 – Mã đề thi 485
Mã đề thi 485
A. 0,98mm. B. 0,31mm. C. 0,78mm. D. 2,75mm.
Câu 9: Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, người ta sử dụng máy
phát dao động có tần số f thay đổi. Coi vận tốc truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực
căng dây nên lực căng dây cũng thay đổi được. Khi lực căng dây là F
1
, thay đổi tần số máy phát dao động
thì nhận thấy trên dây xuất hiện sóng dừng với tần số liên tiếp f
1
, f
2
thoả mãn f
1
– f
2
= 32Hz. Khi lực căng
dây là F
2
= 2F
1
và lặp lại thí nghiệm như trên thì hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là
A. 22,62Hz. B. 45,25Hz. C. 96Hz. D. 8Hz.
Câu 10: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin là 0,55m
2
.
Dòng ánh sáng chiếu vuông góc vào bộ pin có cường độ 1220W/m
2
. Khi cường độ dòng điện mà bộ pin
cung cấp cho mạch ngoài là 2,25A thì điện áp đo được giữa hai cực của bộ pin là 25V. Hiệu suất bộ pin
có giá trị là
A. 10,20%. B. 8,40%. C. 11,30%. D. 9,31%.
u
2
=
1
U 2
cos(ωt + φ
2
) (V) và khi L = L
3
=
2
π
H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là u
3
=
2
U 2
cos(ωt + φ
3
) (V). So sánh giá trị U
1
và U
2
ta có hệ thức đúng là
A. U
1
< U
2
. B. U
1
thì mạch thu được sóng có tần số f
2
= 0,25f
0
. Tỉ số giữa hai góc xoay
2
1
α
α
là
A.
8
3
. B. 4. C. 2. D. 5
Trang 2/7 – Mã đề thi 485
Câu 14: Một vật đang đứng yên chịu tác dụng của ngoại lực biến đổi theo thời gian nên vật bắt đầu dao
động cưỡng bức với đặc điểm biên độ dao động tăng 2 lần trong mỗi nữa chu kì. Đến khi biên độ là 10cm
thì ngoại lực ngừng tác dụng nên vật dao động tắt dần với đặc điểm ngược lại, biên độ dao động giảm 2
lần trong mỗi nửa chu kì. Quãng đường tổng cộng vật đi được là
A. 60cm. B. 30cm. C. 50cm. D. 80cm.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khe S
1
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
màu đỏ, khe S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc màu tím thì hiện tượng quan sát được trên màn sẽ là
A. các vạch màu tím xen kẽ với các vạch tối đều đặn.
B. một dải sáng màu.
C. các vạch sáng màu đỏ xen kẻ với các vạch tối đều đặn.
D. ba loại vạch màu: đỏ, tím và màu tổng hợp của tím và đỏ.
e
λ −
. D.
2 1
(t t )
e
−
λ
.
Câu 17: Đặt một điện áp
0
u U cos 100 t
6
π
= π +
÷
(V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
4
π
H. Khi điện áp tức thời u =
50 2
V thì cường độ dòng điện tức thời là i = 2A. Biểu thức của cường
độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i =
2 2 cos 100 t
3
π
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
<
2L. Khi ω = ω
0
thì hệ số công suất trong mạch là +1. Khi ω = ω
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa R và C là
A.
( )
2 2
0 1
1
RC
2
ω = ω −
. B.
2 2
0 1
2
0
RC
2
ω − ω
O trùng với B và A nằm trên Ox. Điểm C trên trục Oy sao cho AB = 2CB. Điểm D thuộc AC sao cho AC
= 3CD. Một chất điểm chuyển động thẳng đều từ D dọc theo tia dối với tia DB có tốc độ v =
4 2
cm/s.
Trong thời gian t = 2,5s kể từ lúc chuyển động chất điểm cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa?
Trang 3/7 – Mã đề thi 485
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 21: Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,25µm vào một tấm kim loại có giới hạn quang
điện λ
0
= 0,36µm, ta thu được một chùm electron quang điện chuyển động với vận tốc ban đầu cực đại
v
0max
. Tách một chùm nhỏ electron này cho bay vào một vùng điện từ trường đều có vectơ cường độ điện
trường
E
ur
có độ lớn E = 1462V/m vuông góc với vectơ cảm ứng từ
B
ur
. Biết
E
ur
,
B
ur
đều vuông góc với
0 max
v
r
. Tương tự khi C = C
2
thì U
C
= 40V, thì u
C
trễ pha hơn u một góc α
2
= α
1
+ π/3. Khi C = C
3
thì
U
Cmax
đồng thời công suất tiêu thụ bằng 50% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị gần với giá trị nào nhất?
A. 32,66V. B. 16,33V. C. 46,19V. D. 23,09V.
Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m
1
= 100g. Ban
đầu vật m
1
được giữ ở vị trí lò xo bị nén 4cm, đặt vật m
2
= 3m
1
tại vị trí cân bằng O của vật m
1
. Buông
rad. Độ dài cung OM là
A. 201,6km. B. 192,3km. C. 107,2km. D. 321,2km.
Câu 27: Một vật khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2π.t + φ)(cm), t
tính bằng s. Hình chiếu lên trục Ox của hợp lực tác dụng lên vật có biểu thức
A. F
x
= 0,4cos(2πt + φ)(N). B. F
x
= − 0,4cos(2πt + φ)(N).
C. F
x
= − 0,4sin(2πt + φ)(N). D. F
x
= 0,4sin(2πt + φ)(N).
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe
một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2
luôn cách
đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S
2
một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S
1
13
=
hệ số công suất của đoạn mạch
3
cos
ϕ
bằng
A.
7
4
. B.
7
5
. C.
5
5
. D.
5
4
.
Câu 30: Chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào tấm kẽm thì thấy các electron bật ra khỏi tấm
kẽm. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thuỷ tinh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều
này chứng tỏ
A. chỉ có ánh sáng thích hợp mói gây ra được hiện tượng quang điện.
B. tấm kẽm đã tích điện dương và mang điện thế dương.
C. tấm thuỷ tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang.
D. ánh sáng có tính chất sóng.
Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5µH và C = 8nF. Tại thời điểm t
1
(s), tụ điện có điện tích q =
1
T
là
T
m 0,00856u
∆ =
và 1u = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
4
2
He
là
A. 6,775MeV/nuclon. B. 27,3MeV/nuclon.
C. 6,82MeV/nuclon. D. 4,375MeV/nuclon.
Câu 33: Dưới tác dụng của lực ma sát, một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang.
Chọn kết luận đúng:
A. Khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
B. Ở vị trí lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, động năng của vật đạt giá trị cực đại.
C. Ở vị trí lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, thế năng của lò xo đạt giá trị cực tiểu.
D. Khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng, độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 34: Một người đứng ở A cách nguồn âm O một đoạn x nghe được âm có cường độ I. Người đó lần
lượt di chuyển theo 2 hướng: khi theo hướng AB thì người đó nghe được âm lúc to nhất là 4I; khi đi theo
hướng AC thì người đó nghe được âm to nhất là 9I. Góc
BAC∠
có giá trị gần với giá trị nào nhất?
A. 49,3
0
. B. 51,6
0
suất ở mạch sơ cấp của máy biến áp hạ thế bằng 1. Để các dụng cụ điện của khu này vẫn hoạt động bình
thường giống như khi không dùng máy biến áp hạ thế thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là
A. 1654V. B. 3309V. C. 4963V. D. 6616V.
Câu 37: Một mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp.Đoạn mạch AM
gồm điện trở R
1
mắc nối tiếp với một cuộn cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm một điện trở R
2
Trang 5/7 – Mã đề thi 485
mắc nối tiếp với một tụ C. Dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AB,
AM, MB thì số chỉ của nó đều là số nguyên. Trong quá trình đo điện áp hiệu dụng trên đoạn AB và AM,
núm xoay đặt ở vị trí 200V nhưng khi đo điện áp hiệu dụng hai đầu MB thì phải chuyển núm xoay sang
20V. Khi dung đồng hồ đa năng khác có phân vùng 10V,15V, 20V, 25V…để đo điện áp hiệu dụng trên
đoạn MB thì vẫn phải để núm xoay ở vùng 20V. Nếu L = CR
1
R
2
thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
AB bằng
A. 200V. B. 85V. C. 29V. D. 65V.
Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo phương
trình u
A
= u
B
= acos20πt (cm). Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm
đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3cm. Khoảng cách giữa hai nguồn A và B là 30cm. Hai điểm M
1
và
M
xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển
động của proton góc θ như nhau. Cho biết m
P
= 1,0073u; m
L
= 7,0142u; m
X
= 4,0015u; 1u =
931,5MeV/c
2
. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma. Giá trị của góc θ là
A. 39,45
0
. B. 41,35
0
. C. 82,70
0
. D. 78,90
0
.
Câu 40: Tốc độ truyền sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào
A. khối lượng riêng của môi trường và năng lượng của sóng.
B. bản chất môi trường và tần số của sóng.
C. khối lượng riêng, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
D. tính đàn hồi và cường độ của sóng.
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ
1
, λ
2
L
=
400 3cos 100 t
3
π
π −
÷
(V). Khoảng thời gian từ lúc điện áp hai đầu mạch triệt tiêu lần thứ hai đến lúc
điện áp hai đầu mạch có giá trị
200 3
V lần thứ ba có giá trị xấp xỉ bằng
A. 11,67ms. B. 0,017ms. C. 0,018ms. D. 0,0067ms.
Câu 44: Máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e =
1000 2 cos100 t
π
(V). Nếu roto
quay với tốc độ 600 vòng/phút thì số cặp cực là
A. 10. B. 5. C. 4. D. 8.
Câu 45: Tìm kết luận sai về phóng xạ β
+
A. Tia β
+
bản chất là dòng pozitron.
B. Là quá trình biến đổi
1
0
n
thành
19
s.
60
B.
17
s.
60
C.
15
s.
60
D.
13
s.
60
Câu 48: Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá
trị v
0
nào đó là 1s. Tốc độ trung binh khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v
0
ở trên là 20cm/s.
Tốc độ v
0
là
A. 10,47cm/s. B. 14,8cm/s. C. 11,54cm/s. D. 18,14cm/s.
Câu 49: Một con lắc đơn được treo trên trần của một cabin thang máy đang thực hiện dao động với chu
kì T = 1s và biên độ góc α
0
= 0,05 rad. Tại thời điểm con lắc đi qua vị trí cân bằng, sợi cáp treo cabin bị
đứt và cabin bắt đầu rơi tự do. Thời gian nhỏ nhất bao lâu sau đó con lắc đập vào trần cabin?