đề thi thử hay và khó có đáp án - Pdf 46

LÊ DUY CHIẾN
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A – B NĂM HỌC 2008 – 20009
MÔN : HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 245
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
A. Phần chung cho mọi thí sinh
Câu 1: Cho các ion : O
2-
(1) , F
-
(2) , Mg
2+
(3), Al
3+
(4) , Na
+
(5). Bán kính các ion sắp xếp theo chiều tăng dần là :
A. 1 , 2 , 3 , 4 , 5 B. 4 , 3 , 5 , 2 ,1 C. 5, 4, 3, 2, 1 D. 2, 1, 5, 3 , 4
Câu 2: Khi đun nóng một ancol A với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được ba anken có công thức C
6
H
12

OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 3: Cho hợp chất X có khả năng phản ứng :
1 mol X + AgNO
3
/NH
3
dư à 2 mol Ag ; X + Ag
2
O à muối + H
2
O
Công thức cấu tạo của X là :
A. CH

C-COOH B. HCHO C. CH
3
COOH D. HCOOH
Câu 4: Cho 2,24 gam Fe tác dụng với 280 ml dung dịch AgNO

2
-CHO
C. CH
3
CH
2
CHO D. CH

C-CH
2
-CHO
Câu 8: Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương .
Công thức cấu tạo của este có thể có là:
A. CH
2
=CHCOOCH
3
B. HCOOCH
2
-CH=CH
2
C. HCOOCH=CHCH
3
D. CH

A. Mg B. Sr C. Ca D. Ba
Câu 11: Cho dung dịch chứa 22,6 gam NaNO
3
, NaCl , Na
2
SO
4
tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl
2
1M sinh ra dung
dịch A và 23,3 gam kết tủa B . Lọc kết tủa cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được 71,75 gam kết
tủa C . Khối lượng của NaNO
3
là:
A. 2,55 gam B. 4,15 gam C. 1,75 gam D. 3,45 gam
Câu 12: Thuỷ phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở có xúc tác axit đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2 chất hữu
cơ Y và Z . Cho Y và Z phản ứng với AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 21,6 gam kim loại . Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
2
CH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH

3
+ NO + H
2
O theo tỷ lệ số nguyên đơn giản nhất thì
tổng hệ số của HNO
3
và NO là:
A. 18x – 5y B. 9x – 3y C. 15x- 4y D. 12x -3y
Câu 15: Khi da người bị bỏng do H
2
SO
4
đặc cần rửa ngay bằng :
A. Dung dịch NaHCO
3
B. Dung dịch giấm ăn
C. ancol etylic D. Ca(OH)
2
Câu 16: Hoà tan 7,33 gam hỗn hợp M và MO có tỷ lệ mol 2:3 vào nước được 1 lít dung dịch X có pH = 13 . Kim loại
M là :
A. Ca B. Sr C. Ba D. Mg
Câu 17: Cho 1,86 gam etilenglycol tác dụng với 3 gam axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác (H=100%) . khối lượng
este tạo thành là:
A. 3,96 gam B. 2,19 gam C. 3,72 gam D. 4,38 gam
Câu 18: Hợp chất hữu cơ A có dạng C
x

6
H
4
-OH
Câu 19: Để tách một hỗn hợp gồm : benzen , phenol ; Anilin có thể dùng các thuốc thử trong các chất : 1. Dung dịch
NaOH ; 2 . Dung dịch H
2
SO
4
; 3. Dung dịch NH
3
; 4. Dung dịch Brom là:
A. 3,4 B. 1,4 C. 2, 3 D. 1 ,2
Câu 20: Nilon-6,6 là một loại :
A. Tơ axetat B. Polieste C. tơ poliamit D. tơ visco
Câu 21: Hoà tan m gam oxit kim loại trong dung dịch HNO
3
dư thu được dung dịch Y và V lít khí NO (đktc) . Công
thức của oxit trên là :
A. FeO B. CuO C. ZnO D. CaO
Câu 22: Đốt cháy các đồng đẳng metylamin , tỷ lệ số mol a = n
CO2
/ n
H2O
biến đổi trong khoảng là:
A. 0,8 < a < 2,5 B. 0,75 < a < 1 C. 0,4 < a < 1,2 D. 0,4 < a < 1
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeCO
3
và Fe
3



tỷ khối so với CH
4
là 0,6 . Nung nóng hỗn hợp X với Ni để phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với CH
4
là 1 . Cho Y qua dung dịch Brom dư thì khối lượng
bình chứa brom tăng là :
A. 0 gam B. 2,8 gam C. 16 gam D. 8,8 gam
Câu 27: Cho các chất : SO
2
(1) , dung dịch FeSO
4
(2) , dung dịch CuSO
4
(3) , nước clo (4) , dung dịch KOH (5) , dung
dịch ZnCl
2
(6) , Mg(OH)
2
(7) . Khí H
2
S phản ứng được

với :
A. 3, 4 , 6 , 7 B. 2, 4 , 5 ,6 C. 1 , 3 , 5 , 7 D. 1 , 3 , 4 , 5
Câu 28: Hỗn hợp A gồm Na và Al . Hoà tan hoàn toàn m gam A vào nước dư sau phản ứng khối lượng của dung dịch
lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 9,2 gam . mặt khác cũng hoà tan m gam A trong dung dịch HCl dư thì sau phản
ứng thì khối lượng dung dịch lớn hơn khối lượng dung dịch HCl ban đầu là 10 gam . khối lượng Al trong m gam A là:

, C
4
H
10
có tỷ khối so với H
2
là 28,5 . Khối
lượng nước thu được là:
A. Không xác dịnh được B. 10,8 gam
C. 8,1 gam D. 1,8 gam
Câu 32: Hợp chất mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị là:
A. CaO B. KNO
3
C. H
2
SO
4
D. NH
4
Cl và H
2
SO
4
Câu 33: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic với hiệu suất 85% thì khối lượng ancol etylic
thu được là:
A. 0,838 tấn B. 0,833 tấn C. 0,668 tấn D. 0,338 tấn
Câu 34: Bình A có dung tích 5,6 lít khí chứa oxi (đktc) , chiếu tia lửa điện để thực hiện phản ứng tạo ozon thu được
hỗn hợp X gồm oxi và ozon . Thể tích H
2
(đktc) cần dùng để phản ứng đủ với hỗn hợp X là:

3
và Cu(NO
3
)
2
là :
A. 8,5 gam và 18,8 gam B. 17 gam và 10,3 gam
C. 16,3 gam và 11 gam D. 10 gam và 17,3 gam
Câu 37: Cho khí NH
3
dư lội chậm cho đến dư vào dung dịch chứa các muối gồm : FeCl
3
, AlCl
3
, MgCl
2
, CuCl
2
thu
được kết tủa X . Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y . Cho luồng H
2
dư đi

qua Y nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn z . Z gồm :
A. Fe , Al
2
O
3
, MgO B. Fe , MgO , Al

Câu 40: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N . Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư , đun nhẹ
thu được muối Y , khí Z làm xanh quỳ tím ẩm . Cho Y tác dụng với NaOH rắn đun nóng thu được CH
4
. X có công
thức cấu tạo là:
A. HCOONH
4
B. C
2
H
5
COONH
4
C. CH
3
COONH
3
CH
3
D. CH
3
COONH
4
II.Thí sinh chọn một trong hai phần

SO
4
loãng
C. Không nhận biết được D. Dung dịch HCl
Câu 44: Để phân biệt ba chất : hồ tinh bột , saccarozo , glucozơ đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn , ta dùng :
A. dung dịch AgNO
3
B. Cu(OH)
2
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. Dung dịch Iót
Câu 45:Cho dãy chất : C
2
H
2
; HCOOH ; HCOOCH
3
; (HCOO)
2
Mg ; CH
3
COOH ; glucozơ; mantozơ ; Saccarozơ . Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 46:Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn trong nước tạo ra dung dịch C và
1,344 lít H
2

OH(4) ; CH
3
COOCH
3
(5) lực axit của các chất
trong dãy sắp xếp theo chiều tăng dần là:
A. 5 ; 4 ; 3 ; 1 ; 2 B. 5 , 4 , 3 , 2 , 1 C. 3 , 4 , 5 , 1 , 2 D. 2 , 1 , 3 , 4 , 5
Câu 50:trong 3 chất : propanal (1), propanol-1 (2), axit propionic (3). Chất có nhiệt độ sôi cao nhất và chất có nhiệt độ
sôi thấp nhất là:
A. 1 , 3 B. 3 , 1 C. 2 , 1 D. 3 , 2
B. Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 41:Cho 12,8 gam dung dịch ancol A có nồmh độ phần trăm là 71,875% tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí
đktc , biết tỷ khối của A so với NO
2
là 2 . Công thức cấu tạo của A là :
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
2
H
5
OH C. C
4
H
10
(OH)

6
H
5
C. C
6
H
5
COOCH
3
D. HCOOC
6
H
4
CH
3
Câu 44:Cho 2,56 gam Cu tác dụng với HNO
3
dư thu được dung dịch A , để trung hoà dung dịch A người ta cần dùng
40 ml dung dịch KOH 0,5 M thu được dung dịch B . Cô cạn dung dịch B rồi nung chất rắn khan đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn . Giá trị của m là:
A. 12,8 gam B. 4,90 gam C. 11,1 gam D. 5,42 gam
Câu 45:Để nhận biết các kim loại riêng biệt:Ag , Na , Mg , Al ta dùng :
A. HCl loãng B. NaOH C. NH
3
D. H
2
O
Câu 46:Cho 2 gam Fe vào dung dịch HNO
3
kết thúc thí nghiệm thu được 0,448 lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy

2
NH
3
+
CO-CHO
Câu 48: Công thức đơn giản của 1 axit hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh là (CHO)
n
. Khi đố cháy hết 1
mol X thu được dưới 6 mol CO
2
. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CH-COOH B. HOOC-COOH
C. HOOC-CH=CH-COOH D. CH
3
COOH
Câu 49:Để khử 6,08 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
đktc . Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 1,792 lít H
2
đktc . Kim loại trong oxit trên là :
A. Cr B. Fe C. Mg D. Al
Câu 50:Cứ 5,60 gam cáou buna-Sphản ứng hết với 3,642 gam Br
2
trong CCl
4
. Tỷ lệ mắt xích của butađien và stiren
trong cáoubuna-S là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status