SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (Lần 2)
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN I MÔN: VẬT LÝ – N¨m häc: 08 - 09
(Đề gồm 6 trang ) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:.....................................................SBD :........
I) Phần chung cho tất cả các thí sinh
01. Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực
đại là
2
15
s
. Chu kỳ dao động của vật là
A. 0,8 s B. 0,2 s C. 0,4 s D. 1,2s.
02. Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
= 4cm thì vận tốc
1
40 3 /v cm s
π
= −
; khi vật có li độ
2
4 2x cm=
thì vận tốc
2
40 2 /v cm s
π
=
. Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A. 0,8 s B. 0,1 s C. 0,4 s D. 0,2 s
03. Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C
A. C = 6,3pF. B. C = 25,0nF.
C. C = 6,3µF, D. C = 25,0µF.
07. Hạt prôtôn p có động năng
1
5, 48K MeV=
được bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên thì thấy tạo thành một hạt
nhân
6
3
Li
và một hạt X bay ra với động năng bằng
2
4K MeV=
theo hướng vuông góc với hướng chuyển động
của hạt p tới. Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng
số khối). Cho
2
1 931,5 /u MeV c=
A.
6
10,7.10 /m s
B.
6
8,24.10 /m s
C.
6
10
( )C F
π
−
=
.
C. R=100(Ω);
4
1
10
( )C F
π
−
=
D. R = 100( Ω);
4
1
10
( )
2
C F
π
−
=
.
09. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,4µm và λ
2
=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng.
10
B. 8 C.
6
D. 4
14. Đặt điện áp xoay chiều: u = U
2
cos(
ω
t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có quan hệ giữa
các điện áp hiệu dụng là U = 2U
L
= U
C
thì
A. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch. B. dòng điện sớm pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
C. dòng điện trễ pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch. D. dòng điện sớm pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
15. Chọn phát biểu sai. Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:
A. Tổng trở của đoạn mạch tăng. B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
3
π
với i. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:
A. u
AB
= 240
2
cos(100
π
t +
2
π
) V B. u
AB
= 120
2
cos(100
π
t -
2
π
) V
C. u
AB
= 240
2
cos(100
π
t +
3
A.
22
1,24.10≈
hạt B.
22
12,4.10≈
hạt C.
22
4,8.10≈
hạt D.
22
48.10≈
hạt
19. Một con lắc đơn có chiều dài
1( )m=l
treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia
tốc
2
g
a =
(g = π
2
m/s
2
) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
A. 2,83 (s). B. 1,64 (s). C. 2 (s). D. 4 (s).
20. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
K
I
O
U
h
22. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up =115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng
ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4Ω và độ tự cảm 50mH. Tính công suất
do các tải tiêu thụ.
A.
≈
3720W B.
≈
1239W C.
≈
3500W D.
≈
413W
23. Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
B. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
C. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
D. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
24. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là
A. ánh sáng tím. B. ánh sáng đỏ. C. ánh sáng lam. D. ánh sáng lục.
25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa hai
khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3m. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách
vân trung tâm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm. Số vân sáng giữa MN là
A. 10 B. 11 C. 15 D. 9
1
<
λ
0
. C. J
1
< J
2
. D.
λ
1
<
λ
2
<
λ
0.
27. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một
giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm,
sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A. 2,4m/s. B. 2m/s. C. 3m/s . D. 1,6m/s.
28. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường
độ âm tăng thêm 7dB. Khoảng cách từ S đến M là:
A.
≈
42,9m. B.
≈
210m. C.
≈
112m. D.
3
e t Wb
π
= +
. B.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
.
C.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= −
. D.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= −
.
33. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì
A. chỉ có vạch sáng tối hơn. B. chỉ có vạch tối sáng hơn.
C. vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn. D. không xảy ra hiện tượng giao thoa.
cos(
ω
t) V. Cho R = 20
Ω
; U
AD
= 100
2
V; U
DB
= 100 V.
Dung kháng Z
C
và cảm kháng Z
L
có giá trị :
A. Z
C
= Z
L
= 20 (
Ω
). B. Z
C
=
2
(
Ω
); Z
L
m u∆ =
và
của hạt nhân X là
0,0083
x
m u∆ =
. Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ? Cho
2
1 931 /u MeV c=
A. Thu năng lượng là
4,24MeV
B. Tỏa năng lượng là
4,24MeV
C. Tỏa năng lượng là
3,26MeV
D. Thu năng lượng là
3,269MeV
39. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng như sau:
x
1
= 3cos(5t + ϕ
1
) cm, x
2
= 3cos(5t + ϕ
2
) cm (t tính bằng giây) với 0 ≤ ϕ
2
- ϕ
1
C. Tỷ lệ nghịch với R
2
D. .Tỷ lệ nghịch với R
43. Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn.
Vận tốc góc quay của sao
A. Tăng lên B. Giảm đi C. Không đổi D. Bằng 0
44. Một vật rắn có khối lượng 0,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang. Khoảng
cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,45kg.m
2
, lấy g =
9,8m/s
2
. Chu kì dao động nhỏ của vật là
A. 2,46s B. 6,02s C. 2,06s D. 4,64s
45. Động lượng tương đối tính của photon là:
A.
h
λ
B.
hc
λ
C. bằng 0 D.
h
λ
.
Mã đề:121
46. Mt mỏy o tc ng yờn phỏt ra mt súng õm tn s 0,5 MHz v phớa 1 ụ tụ ang chy li gn vi tc
u. Tn s súng phn x m mỏy o thu c l 0,58 MHz. Cho bit tc truyn õm trong khụng khớ l 340 m/s.
Tc u ca ụ tụ l
A. 15,28m/s B. 25,18m/s C. 28,15m/s D. 20,18m/s
D. Độ to của âm là một đặc trng sinh lí của âm gắn liền với đặc trng vật lý mức cờng độ âm.
53. Đặc điểm nào sau đây đợc dùng để phân các hành tinh trong hệ Mặt Trời thành hai nhóm:
A. Độ dài bán kính quỹ đạo. B. Nhiệt độ bề mặt hành tinh.
C. Khoảng cách đến Mặt Trời. D. Khối lợng riêng.
54. Cho phản ứng hạt nhân sau: D + T
+ n. Độ hụt khối khi tạo thành các hạt D, T,
lần lợt là:
D
m
=
0,0024u,
T
m
= 0,0087u,
m
= 0,0305u, lấy 1u = 931,5
2
MeV
C
. Phản ứng này:
A. Thu năng lợng lớn hơn 18,07 MeV B. Tỏa năng lợng là 18,07 MeV
C. Thu năng lợng là 18,07 MeV D. Tỏa năng lợng lớn hơn 18,07 MeV.
55. Đèn thử tiền l một nguồn sáng luôn phát ra ánh sáng màu tím. Khi chiếu vào một chất liệu có màu vàng
thì thấy chỗ đó sáng lên màu vàng. Có thể kết luận vật liệu này có tính:
2
= I
0
cos(
t +
2
) có cùng
giá trị tức thời 0,5I
0
nhng một dòng đang tăng còn một dòng đang giảm. Hai dòng này lệch pha nhau:
A.
rad. B.
2
3
rad. C. 0 rad. D.
3
rad.
58. Chọn câu đúng:
A. Từ trờng quay trong động cơ không đồng bộ ba pha có thể tạo ra đợc nhờ ba dòng điện xoay chiều giống hệt nhau.
B. Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha luôn quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trờng.
C. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba nam châm điện quay với tốc độ góc lớn hơn tốc độ quay của rô to.
Mó :121