Tài liệu Đề thi thử ĐH năm 2013 môn Sinh có đáp án đề số 2 - Pdf 10

Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THỌ XUÂN 4

_____________________________

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM 2012- 2013
Môn: SINH HỌC, khối B
Thời gian làm bài: 90 phút .

Họ, tên thí sinh: Mã đề : 315
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có
đường kính
A. 30 nm. B. 300nm. C. 11nm. D.110 A
0
.
Câu 2.
Ở Cà chua 2n = 24 . Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiểm khác nhau ?

A.
12.
B.
18.
C.
8.
D.


C.
75% mắt đỏ: 25% mắt trắng.
D.
62,5% mắt đỏ: 37,5% mắt trắng.
Câu 8.
Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cr«matit là

A.
40.
B.
80.
C.
120.
D.
160.
Câu 9.
Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui
định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng. Hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập. Khi thu
hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt
dài đỏ; 4% hạt dài trắng. Tần số tương đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A.
A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4.
B.
A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4.

C.
A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5.
D.


D.
Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại.
Câu 11.
Đặc điểm
không
phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là

A.
mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

B.
thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

C.
được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.

D.
có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân.
Câu 12.
Xét tổ hợp gen
aB
Ab
Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của
tổ hợp gen này là

A.
ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%.
B.
ABD = ABd = abD = abd = 4,5%.


A.
38%.
B.
54%.
C.
42%.
D.
19%.
Câu 15.
Ở người nhóm máu A,B,O do các gen I
A
, I
B
, I
O
quy định. Gen I
A
quy định nhóm máu A đồng trội
với gen I
B
quy định nhóm máu B vì vậy kiểu gen I
A
I
B
quy định nhóm máu AB, gen lặn I
O
quy định nhóm
máu O. Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta thấy xuất hiện 1% người có
nhóm máu O và 28% người nhóm máu AB. Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó lần lượt là

Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tính.
C.
Gen qui định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường.

D.
Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 18.
Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này
nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính
trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Mẹ bình thường về cả
hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu.
Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là

A.
Dd X
M
X
M
x dd X
M
Y.
B.
dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y.
C.

25%.
B.
6,25%.
C.
50%.
D.
12,5%.
Câu 20: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là
A. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình
phiên mã.
B. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.
D. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất
của tế bào hình thành nên tính trạng.
Câu 21: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng. Khi 2
gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do
và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
A. Mất 1 cặp G – X. B. Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X.
C. Thêm 1 cặp G – X. D. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T.
Câu 22: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B
quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp
nhiễm sắc thể. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li
theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân
thấp, quả dài. Cho biết không có đột biến xảy ra. Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là :
A. 6%. B. 12%. C. 24%. D. 36%.
Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình
mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ :
A. 27/64. B. 7/128. C. 9/128. D. 27/256.
Câu 24: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen. Gen thứ nhất nằm trên NST thường,

Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
Quy trình tạo giống theo thứ tự
A. 1,3,2,4. B. 1,2,3,4. C. 1,3,4,2. D. 2,3,4,1.
Câu 28: Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST đồng dạng có cấu trúc giống nhau,
giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là
A. 16384. B. 16. C. 1024. D. 4096.
Câu 29: Xét 4 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm cái có kiểu gen
dE
De
ab
AB
. 4 tế bào trên giảm phân
tạo ra số loại trứng tối ®a có thể có là
A 16. B 8. C 2. D 4.
Câu 30 : Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến thành
alen d . Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau . Số loại kiểu gen có thể được tạo ra tối đa
của các thể đột biến là :
A. 19 B.1 C.9 D.27
Câu 31: Cho sơ đồ phả hệ sau: Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả
hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là :
A. 1/3. B. 1/6. C. 1/4. D. 1/8.
Câu 32: Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là
A đột biến giao tử hoặc đột biến xôma. B .đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C đột biến xôma hoặc thường biến. D. đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.
Câu 33: Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau:

alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt. hoa đỏ (P) tự thụ
phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa ®á : 3 cây quả
dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào
của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A.
Ad
Bb
aD
B.
BD
Aa
bd
C.
Ad
BB
AD
D.
AD
Bb
ad

Câu 36:
Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen
giữa A và B là 20%. Xét phép lai
aB
Ab
D
E
X
d

thành phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr. Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể
là 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr. Kết luận nào sau đây là sai?
1. Thành phần kiểu gen của quần thể sâu không bị tác động của chọn lọc tự nhiên.
2. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo
hướng tăng dần tần số alen có lợi, giảm dần tần số alen bất lợi.
3. Sau thời gian xử lí thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%.
4. Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%
Đáp án đúng là : A. 1 và 3 B. 3 C. 4 D. 1 và 4
Câu 39: Cho 3 dòng ngô thuần chủng với các kiểu gen như sau: dòng 1 có kiểu gen aaBBCC; dòng 2 có kiểu
gen AAbbCC; dòng 3 có kiểu gen AABBcc. Để tạo ra dòng thuần chủng có kiểu gen aabbcc đem lại giá trị
kinh tế một cánh nhanh nhất người ta cần tiến hành lai như thế nào?
A. Cho dòng 2 lai với dòng 3 được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC,
cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 1 (aaBBCC) được F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu
gen aabbcc.
B. Cho dòng 2 và dòng 3 lai với nhau được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu
hình AAbbcc, cho cây có kiểu hình AAbbcc lai với dòng 1 (aaBBCC) được F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn
lọc dòng có kiểu gen aabbcc.
C. Cho dòng 1 lai với dòng 3, được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC
cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC) được F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu
gen aabbcc.
Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
D. Cho các dòng 1, 2 và 3 tạp giao với nhau được F1, chọn lọc các cây có kiểu hình A – B – C, cho các
cây có này tự thụ phấn được F2, chọn các cây có kiểu gen aabbcc.
Câi 40 : Người ta giả sử rằng một chuyển đoạn không tương hỗ ( một chiều) tác động đến vai nhỏ của NST
số 5 của người, đoạn này được chuyển đến đầu vai dài của NST số 13 trong bộ NST lưỡng bội. Sự chuyển
nhượng này được coi là cân bằng vì bộ gen vẫn giữa nguyên nên vẫn có kiểu hình bình thường. Ngược lại,
nếu thể đột biến chỉ mang 1 NST số 5 mất đoạn của cặp tương đồng, nó gây ra hậu qủa ’’cricuchat” (tiếng


ab
AB
dd ,
nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con
chiếm tỷ lệ

A.
45%
B.
33%
C.
35%
D.
30%Câu 45: Theo quan điểm về Ôperon, các gen điều hoà giữ vai trò quan trọng trong
A. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin.
B. việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin theo nhu cầu tế bào.
C. tổng hợp ra chất ức chế.
D. ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.
Câu 46: Cho lai hai nòi ruối giấm thuần chủng: thân xám cánh dài với thân đen cánh ngắn F1 thu được toàn
thân xám, cánh dài. Cho F1 tạp giao, F2 phân li theo tỉ lệ 70% xám, dài: 5% xám, ngắn: 5% đen, dài: 20%
đen, ngắn. Tần số hoán vị gen giữa gen quy định màu thân và chiều dài cánh ở ruồi giấm trong trường hợp
này là
A. 18%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 47: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêôtit.
Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Cho hai cây đề có kiểu
gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại

C.
chủng AB.
D.
chủng B.
Câu 52.
Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen ?
I. Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit.
II. Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào.
III. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
IV. Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Tổ hợp trả lời đúng là:

A.
I, III, IV, II.
B.
I, II, III, IV.
C.
II, I, III, IV.
D.
II, I, IV, III.
Câu 53: Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là ví dụ về bằng chứng
A. cơ quan thoái hóa. B. cơ quan tương tự. C. cơ quan tương đồng. D. phôi sinh học.
Câu 54: Ở thỏ, màu lông được di truyền do dãy 3 alen: C – quy định màu xám tuyền, C
h
: lông trắng điểm
đen, c: lông bạch tạng với C > C
h
> c và các gen nằm trên các NST khác nhau. Gọi p, q, r lần lượt là tần số
các alen C, C
h

A. Tác động cộng gộp của các gen không alen.
B.Cặp gen lặn át chế các gen không tương ứng.
C. Gen trội át chế không hoàn toàn gen lặn tương ứng.
D.Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
Câu 58.
Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung,
trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng,
kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B
có tần số 0,3. Theo lí thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ

A.
56,25%.
B.
12%.
C.
32,64%.
D.
1,44%.
Câu 59.
Đóng góp lớn nhất của học thuyết Đacuyn là

A.
Giải thích sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

B.
Đưa ra được khái niệm biến dị cá thể để phân biệt với biến đổi hàng loạt.

C.
Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.



, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
Đáp án

1A 11A 21C 31B 41B 51D
2A 12B 22C 32B 42D 52D
3C 13A 23A 33B 43A 53B
4C 14B 24A 34B 44B 54A
5D 15A 25C 35A 45C 55C
6A 16D 26C 36C 46B 56B
7D 17B 27A 37D 47A 57D
8B 18C 28C 38A 48B 58C
9C 19D 29D 39B 49A 59C
10C 20B 30A 40B 50C 60A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status