Đề thi thử ĐH năm 2013 môn Sinh có đáp án đề số 3 - Pdf 11

Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN
TỔ SINH – CÔNG NGHỆ – THỂ DỤC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – lần 1
Môn thi: Sinh học
Mã đề 117
Thời gian làm bài: 90 phút

C©u 1 :
Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Gen trội là trội hoàn toàn. Khi th
ực hiện phép lai
giữa bố AaBbCcDd và mẹ AabbCcDd. Tỉ lệ phân ly ở F1 của kiểu hình không giống
bố cũng không giống mẹ là :
A.
31/64;
B.
37/64;
C.
33/128;
D.
37/128;
C©u 2 :Vì sao HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể ?
A.
Nó tiêu di
ệt tất cả các bạch cầu của c
ơ th
ể;

hoà hoặc không hoạt động;
C.
Ch
ỉ 1 phần nhỏ ADN m
ã hoá các thông tin di truy
ền c
òn
đ
ại bộ phận không hoạt động;

D.
Chỉ 1 phần nhỏ ADN không hoạt động còn đại bộ phận mã hoá các thông tin di
truy
ền;

C©u 5 :
Cho cây ngô lá xanh đốm trắng thụ phấn bởi cây ngô bình thường thì thế hệ con xuất
hi
ện:

A.
Toàn cây lá đ
ốm;

B.
Một số cây lá xanh, một số cây lá đốm và 1 số hoàn
toàn b
ạch tạng;

C.


?

A.Dựa vào tương tác của protein ức chế đối với vùng O;
B.
D
ựa v
ào tương tác c
ủa protein ức chế đối với sự thay đổi điều kiện môi tr
ư
ờng;

C.Dựa vào tương tác của protein ức chế đối với nhóm gen cấu trúc;
D.
D
ựa v
ào tương tác c
ủa protein ức chế đối với v
ùng P;

C©u 8 :Đặc trưng nào sau đây quy định tốc độ phát triển của quần thể ?
A.
Thành ph
ần nhóm tuổi;

B.
M
ật độ;

C.Sự sinh sản và sự tử vong; D.Tỉ lệ đực/cái;

ới thức ăn c
àng tr
ở l
ên ph
ức tạp, quan hệ giữa các lo
ài ngày càng tr
ở l
ên căng th
ẳng;

C©u 10 :
Nguyên nhân
làm cho cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân thực phức tạp
hơn
ở sinh v
ật nhân s
ơ?

A.Cấu trúc phức tạp của ADN trong NST;
B.
Phiên mã di
ễnra trong nhân, d
ịch m
ã di
ễn ra trong tế b
ào ch
ất;

Ph
ức tạp hoá tổ chức c
ơ th
ể;

C©u 13 :
Cho cá giếc cái lai với cá chép đực thu được F1 toàn cá có râu. Tiếp tục cho cá F1 giao

phối với nhau được F2 cũng toàn cá có râu. Kết quả của phép là ch
ịu sự chi phối bởi sự
di truyền nào?
A.
S
ự di truyền qua tế b
ào ch
ất;

B.
S
ự di truyền của gen tr
ên NST Y;

C.
S
ự di truyền của gen tr
ên NST X;

D.
Sự di truyền của gen trên NST
thư

B.
Tr
ồng sắn ở các v
ùng đ
ồi núi vừa để tăng thu nhập vừa bảo vệ chống xói m
òn
đ
ất;

C.Lọc nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp;
D.
B
ảo vệ đa dạng vồn gen trong hệ sinh thái nông nghiệp;

C©u 16 :Phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả đối với nhóm sinh vật nào?
A.
Động vật;
B.
N
ấm;
C.
Vi sinh vật;
D.
Thực vật;
C©u 17 :
Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1. Cho F1 tiếp tục giao phối với
nhau thì kết quả ở F2 có tỉ lệ : 3 cá vảy đỏ: 1 cá vảy trắng (trong đó cá vảy trắng toàn
là cá cái). Cho cá cái F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau như
th
ế n

su
ất xuất hiện v
à đ
ộ phong phú thấp nh
ưng s
ự xuất hiện của chúng lại l
àm tăng
Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

đ
ộ đa dạng cho quần x
ã;

B.
Tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng và sự
phát tri
ển của quần x
ã;

C.
Vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác, duy trì sự tồn tại và phát
tri
ển ổn định của quần x
ã;

D.Vai trò thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì 1 lý do nào đó;
C©u 19:

gen lặn;
C.
Do tác đ
ộng gây chết của gen trội;

D.
Do tác đ
ộng át chế của gen trội;

C©u 21 :
Sự tăng tỉ lệ cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp
không ph
ụ thuộc v
ào

:

A.Tác động của giao phối; B.Tác động của chọn lọc tự nhiên;
C.
Ảnh h
ư
ởng của môi tr
ư
ờng có bụi than;

D.
Tác đ
ộng của đột biến;

C©u 22 :Tính đa hình về vốn gen của quần thể giao phối có vai trò :

ở;
D.
Dinh dưỡng;
C©u 24 :
Sơ đồ sau biểu thị cho loại diễn thế nào?Rừng lim -> rừng sau sau -> trảng
cây gỗ -> trảng cây bụi -> trảng cỏ.
A.Diễn thế phân huỷ;
B.
Sơ đồ trên không biểu thị 1 diễn thế nào vì đã
bị viết sai;
C.
Di
ễn thế thứ sinh;

D.
Di
ễn thế nguy
ên sinh;

C©u 25 :
Ngư
ời ta phải dùng thể truyền để chuyển 1 gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì :
A.
N
ếu không có thể truyền thì gen không thể chui vào tế bào nhận và nhân lên, phân ly
về các tế bào con khi chúng phân chia;
B.
N
ếu không có thể truyền th
ì gen c

C.
1 cụt:1dài;
D.
5cụt:7dài;
C©u 27 :
Các nhóm phân lo
ại đều có quá tr
ình phát tri
ển phôi trải qua các giai đoạn giống nhau,
Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

đi
ều n
ày ch
ứng tỏ

:

A.Thế giới sinh vật có cùng nguồn gốc và sự tiến hoá có tính kế thừa;
B.
S
ự phát triển của sinh vật phản ánh đầy đủ quá tr
ình ti
ến hoá của chúng;

C.Quá trình tiến hoá của sinh vật luôn trải qua các giai đoạn giống nhau;
D.

à:

A.
AAaa x AAaa;
B.
AAaa x Aaaa;
C.
Aa x AAaa;
D.
Aa x Aaaa;
C©u 30 :
Không giao phối được do chênh lệch về thời kì sinh sản như mùa ra hoa, đẻ trứng
thuộc dạng cách li nào ?
A.
Cách li t
ập tính;

B.
Cách li nơi
ở;

C.Cách li cơ học; D.Cách li sinh thái;
C©u 31 :
Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa. Nếu cặp này không phân li ở kì sau
của giảm phân II ở 1 số tế bào thì có thể tạo ra những loại giao tử nào?
A.
Aa, O, A, a;
B.
AA, Aa,A,a;
C.


B.
Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ
gen m
ới, cách li sinh sản với quần thể gốc;

C.
Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra
thành ph
ần kiểu gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc;

D.
Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hư
ớng thích nghi, tạo ra hệ
gen m
ới, cách li sinh sản không ho
àn toàn v
ới quần thể gốc;

C©u 34 :
Khi các cá thể của 1 quần thể giao phối lưỡng bội giảm phân để hình thành các giao tử
đực và cái, ở 1 số tế bào sinh giao tử đực và cái, 1 cặp NST thường không phân li
trong giảm phân I, Giảm phân II diễn ra bình thường. Giao phối tự do giữa các cá thể
trong qu
ần th
ể tạo ra các tổ hợp NST l
à:

A.2n-2, 2n, 2n+2+1; B.2n+1, 2n-2-2, 2n, 2n+2;
C.

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

C.
Kì gi
ữa lần phân b
ào I;

D.

đ
ầu lần phân b
ào II;

C©u 36 :Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN:
A.
Có th
ể hoặc không chứa m
ã di truy
ền v
à có s
ố lần lặp lại đặc tr
ưng cho m
ỗi cá thể;

B.Chứa mã di truyền và có số lần lặp lại đặc trưng cho mỗi cá thể;
C.
Không ch
ứa m
ã di truy
ền v

bào nhân thực?
A.
Diễn ra tại nhiều điểm trên phân tử ADN
cùng 1 lúc; B.
Năng lư
ợng tiêu tốn ít hơn;
C.
Có ít lo
ại enzim tham gia h
ơn;

D.
Di
ễn ra nhanh h
ơn
;

C©u 40 :Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là :
A.
Đi
ều ho
à m
ật độ ở các quần thể;

B.
Đ
ảm bảo sự cân bằng trong quần x
ã;

C.

ưuđi
ểm của thể đa bội so với thể l
ư
ỡng bội

?

A.Độ hữu thụ lớn hơn; B.Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn;
C.
Phát tri
ển khoẻ h
ơn;

D.
Có s
ức chống chịu tốt h
ơn;

C©u 43 :Trong tiến hoá thì sự thích nghi của cơ thể được đánh giá bằng :
A.
Tính bi
ến dị di truyền;

B.
S
ức khoẻ;


:

A.
Các alen trội thường có lợi hơn các alen lặn, tác động cộng gộp của nhiều alen trội có
l
ợi hính th
ành ưu th
ế lai;

B.
Cơ thể dị hợp của các alen tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 gen alen
d
ẫn tới con lai có kiểu h
ình v
ư
ợt trội so với bố
m
ẹ;

C.
Ở cơ th
ể dị hợp, alen trội át chế sự biểu hiện của alen lặn có hại, không cho chúng biểu
hi
ện;

D.Các gen không alen tác động bổ trợ với nhau;
C©u 46 :
Các th
ể lệch bội


đư
ợc truyền qua gen ở:

A.
NST Y;

B.
Ngoài NST;

C.
NST thư
ờng;
D.
NST X;

C©u 48 :
Ở động vật đồng nhiệt sống ở v
ùng l
ạnh phía bắc có:

A.
Các phần nhô ra to hơn, còn kích thước cơ thể lớn hơn những loài tương tự ở phía
nam thu
ộc Bán Cầu Bắc

;

B.
Các phần nhô ra to hơn, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn những loài tương tự ở phía
nam thu

D.
C
ả B v
à A;

C©u 50 :
Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với
nhau được F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó
có 1250 cây thấp, hạt bầu. Tỉ lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu?
A.
0,5625;
B.
0,1875;
C.
0,0625;
D.
0,375;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status