Điểm thi 24h
Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH
ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Nguồn: diemthi.24h.com.vn
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: . . . . . . . . .
Mã đề thi
209
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
Câu 1: Cho dãy các chất: N
2
, H
2
, NH
3
, NaCl, HCl, H
d) AgNO
3
+ dd Fe(NO
3
)
2
e) HCHO + H
2
0
,t Ni
f) Cl
2
+ Ca(OH)
2
g) C
2
H
4
+ Br
2
, C
2
H
2
thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1
thu được 5,40 gam H
2
O. Cho phần 2 lội qua dd brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,70 gam.
Phần trăm khối lượng của C
2
H
6
có trong hỗn hợp X là
A. 71,42% B. 34,05% C. 35,71% D. 33,33%
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe
3
O
4
và 6,40 gam Cu vào 300 ml dd HNO
3
C
M
(mol/l). Sau khi các phản
ứng kết thúc thu được khí NO, dd X và còn lại 1,60 gam Cu. Giá trị C
M
là
A. 0,12. B. 0,15. C. 1,50. D. 1,20.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Al, Cu, Ba B. Fe, Cu, Pb C. Ca, Zn, Fe D. Na, Ni, Cu
Câu 9: Cho hh X (gåm CH
thi tt nghip trung hc ph thụng cỏc nm Xem tra ỏp ỏn thi tt nghip THPT
Cõu 11: Cho a mol Fe vo dd cha b mol AgNO
3
, phn ng xong, dd cũn li cha Fe(NO
3
)
2
v Fe(NO
3
)
3
thỡ
t s b/a l
A. 2 < b/a < 3 B. b/a 2 C. b/a = 3 D. 1 < b/a < 2
Cõu 12: t chỏy hon ton 29,6
gam
hh X gm CH
3
COOH ,C
x
H
y
COOH v (COOH)
2
thu c 0,8 mol H
2
O v
A. C
2
H
5
COOH v HCOOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5
v HOCH
2
CH
2
CHO.
C. HCOOC
2
H
5
v HOCH
2
COCH
3
. D. C
2
H
5
COOH v CH
NO
2
, AgNO
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
, NH
4
Cl, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
D. Cu(OH)
2
, Mg(NO
3
)
2
, KHCO
3
, BaSO
4
to thu gn ca A l
A. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
3
H
5
(OCOCH
3
)
3
f, FeS
2
+ HNO
3
Khi cỏc iu kin (xt v nhit ) cú s phn ng to ra sn phm m lu hunh mc s oxi hoỏ + 6 l
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Cõu 21: Cho cỏc cp oxi húa kh c sp xp theo chiu tng dn tớnh oxi húa ca dng oxi húa nh sau:
Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Fe
3+
oxi húa c Cu thnh Cu
2+
. B. Cu
2+
oxi húa c Fe
2+
thnh Fe
3+
3
tỏc dng vi dd HCl c. (4) Cho khớ H
2
S tỏc dng vi dd FeCl
3
.
(5) Cho khớ NH
3
d tỏc dng vi khớ Cl
2
. (6) Cho axit fomic tỏc dng vi H
2
SO
4
c.
(7) Cho H
2
SO
4
c vo dd NaBr. (8) Cho Al tỏc dng vi dd NaOH.
(9) Cho CO
2
tỏc dng vi Mg nhit cao. (10) Cho dd Na
2
S
2
O
3
tỏc dng vi dd H
2
anilin ng trong sỏu ng nghim riờng bit. Nu ch dựng mt thuc th duy nht l dd HCl thỡ nhn bit
c ti a bao nhiờu ng nghim?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Cõu 28: Nung núng hn hp gm 0,4 mol N
2
v 1,6 mol H
2
trong bỡnh kớn (cú xỳc tỏc) ri a v nhit t
0
C
thy ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l P
1
. Sau ú cho mt lng d H
2
SO
4
c vo bỡnh (nhit lỳc ny trong bỡnh l
t
0
C) n khi ỏp sut n nh thỡ thy ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l P
2
(P
1
= 1,75P
2
). Hiu sut tng hp NH
3
l:
A. 65,25%. B. 60%. C. 75%. D. 50%.
Cõu 29: Lờn men m gam glucoz vi hiu sut 90%, lng khớ CO
COONH
4
(3) ClCH
2
CH
2
Br
(4) HOC
6
H
4
CH
2
OH (5) H
2
NCH
2
COOCH
3
(6) ClCH
2
COOCH
2
Cl
Có bao nhiêu chất X thoả mãn:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 32: Hũa tan ht 3,84 gam Cu trong 100 ml dd hn hp gm HNO
3
0,60M v H
2
, H
2
O
2
, dd KMnO
4
. B. H
2
SO
4
đặc, O
2
, nước brom.
C. O
3
, nước clo, dd KMnO
4
. D. O
3
, H
2
S, nước brom.
Câu 35: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH
2
.
Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 :
1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 4,125 gam X. Giá trị của m là
A. 9,69. B. 8,7. C. 18,725. D. 8,389
Câu 36: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố ( C,H,O ) và không có khả năng tráng bạc. A tác
dụng vừa đủ với 96g dd KOH 11,66%. Sau khi phản ứng cô cạn dd thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước.
6
H
4
-CH
3
;
Câu 37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al
2
O
3
và FeO đốt nóng thu được chất rắn X
1
. Hoà tan
chất rắn X
1
vào nước thu được dd Y
1
và chất rắn E
1
. Sục khí CO
2
dư vào dd Y
1
thu được kết tủa F
1
. Hoà tan
E
1
vào dd NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G
1
O. Số đồng phân este của X là
A. 2 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 41: X là dd AlCl
3
, Y là dd NaOH 2 M. Thêm 150 ml dd Y vào cốc chứa 100ml dd X, khuấy đều đến
phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dd Y, khuấy đều đến phản
ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dd X bằng
A. 1,6 M. B. 2,0 M. C. 1,0 M. D. 3,2 M.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản
ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được dd Z và hỗn hợp hai khí Y (đều làm xanh quỳ tím ẩm) khí hơn kém nhau 1
nguyên tử C. Tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13,75 Cô cạn dd Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9,75 B. 11,55 C. 15,55 D. 13,75
Câu 43: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al hòa tan hết trong V lít dd HNO
3
1M vừa đủ thu được 3,136 lít
hỗn hợp N
2
O và N
2
(có tỉ lệ thể tích là 5:2 và ở đktc) và dd Z chứa 118,8 gam muối. Thể tích HNO
3
cần dùng là:
Cõu 45: Tin hnh cỏc thớ nghim sau:
(1) Sc khớ H
2
S vo dd FeSO
4
(2) Sc khớ H
2
S vo dd CuSO
4
(3) Sc khớ CO
2
(d) vo dd Na
2
SiO
3
(4) Sc khớ CO
2
(d) vo dd Ca(OH)
2
(5) Nh t t dd NH
3
n d vo dd Al
2
(SO
4
)
3
(6) Nh t t dd Ba(OH)
2
CO
3
1M) vo 100 ml dd B (NaHCO
3
1M v Na
2
CO
3
1M) thu
c dd C; Nh t t 100 ml dd D (H
2
SO
4
1M v HCl 1M) vo dd C thu c V lớt CO
2
(ktc)
v dd E; Cho
Ba(OH)
2
ti d vo dd E thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m v V ln lt l
A. 23,3 gam v 2,24 lớt B. 82,4 gam v 2,24 lớt C. 82,4 gam v 5,6 lớt D. 59,1 gam v 2,24 lớt
Cõu 49: Hn hp X cha: NaHCO
3
, NH
4
NO
3
v CaO (cỏc cht cú cựng s mol). Hũa tan hn hp X vo H