12 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2015 CÓ ĐÁP ÁN LỜI GIẢI CHI TIẾT - Pdf 29

GỬI ĐẾN CÁC TRÒ THÂN YÊU!!!
LỜI GIẢI CHI TIẾT 12 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ NĂM
2015
Với vai trò là người anh, người thầy đi trước. Thầy có vài lời khuyên nho nhỏ dành cho mấy trò của thầy nek.
Còn có mấy ngày nữa các em lên đường thi rồi. Những ngày này các em nên giải Đề và hệ thống lại kiến thức của
7 chương Vật Lý 12 nhé! Những phần nào quên các em nên hệ thống ghi ra vở và ôn lại. Đừng tập trung vào câu quá
khó, để câu Dễ + Lý thuyết ta không làm được hoặc làm sai để rồi ta không chiến thắng. Các em muốn chiến thắng các
em phải có chiến lược rõ ràng. Áp dụng 7 nốt nhạc sau nghe mấy em.
1. Ăn uống điều độ: uống sữa, ăn bổ vào, bù ngủ là đi ngủ, nhưng ngủ <6h thôi nghe mấy em.
2. Buổi sáng sớm học lý thuyết.
3. Buổi trưa + chiều giải đề.
4. Buổi tối giải đề + ôn luyện.
5. Trước khi đi ngủ nên nhẩm lại những cái gì trong ngày học hay quên nhất.
6. Gần ngày thi mấy trò nên ngồi nhẩm, đọc lại lý thuyết, cách giải cho dạng toán đó thôi. Đừng ngồi cắm vào
giải chi nữa. Sẽ làm não ta căng thẳng đó.hjx
7. Trước ngày đi thi, tối đó ngủ một giấc thật ngon, thật sâu để sáng mai làm bài cho tốt. Không nên học hay xem
gì cả. Có học là bữa ni lo học đi, đến ngày đó em nào thức khuya ôn lại bài là không hiệu quả. Mấy em yên
tâm những cái gì đã học, vào phòng thi yên tĩnh các em sẽ nhớ lại hết đó!!!
Một ngày mấy trò nên chia đều học các môn ra nhé!! Đừng tập trung vào một môn để rồi môn kia ta quên mất
cách giải, không đạt điểm cao cho môn đó. Đặc biệt môn Vật Lý lý thuyết nhiều, mấy em nên ôn kĩ cuốn: “Siêu Lý
Thuyết” của thầy nhé!!!
Mấy em cố gắng giải hết rồi đã xem Đáp án nha. Nếu chưa giải được thì tham khảo đáp án của Thầy, sau đó giải
lại tìm cách giải nhanh cho câu đó nha. Các em nên tự giải đi giải lại. Sao cho một đề mấy em giải còn có 70 phút là
ok. Chúc mấy em Thành Công nhé!!!
KHÔNG CÓ SỰ THÀNH CÔNG NÀO MÀ KHÔNG ĐỔ MỒ HÔI, NƯỚC MẮT HẾT MẤY EM!!!
CHÚC MẤY TRÒ THI ĐIỂM CAO NHẤT VÀ ĐẠT ĐƯỢC ƯỚC MƠ CỦA MÌNH NHÉ!
Trong quá trình biên soạn đáp án chi tiết sẽ không tránh khỏi thiếu sót, cho dù thầy đã cố gắng hết sức. Kiệt sức
rồi mấy em ơi!!! Huhu. Mong sự phản hồi góp ý chân thành từ mấy em thân yêu và đồng nghiệp khi đọc tài liệu
này! Xin chân thành cảm ơn!!!
Thầy Huỳnh Cường
Mọi địa chỉ xin gửi về:

s
48
C.
1007
s
12
D.
12079
s
24
Câu 3: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả
hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm và y =4cos(5πt – π/6)cm. Khi
chất điểm thứ nhất có li độ x =
3

cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là
A.
3 3
cm. B.
7
cm. C.
2 3
cm. D.
15
cm.
Câu 4:Một con lắc lo xo treo thẳng đứng và 1 con lắc đơn tich điện q có cùng khối lượng m, khi không có điện trường
chúng dao động điều hòa với chu kì T
1
=T
2

của ngoại lực là f
2
= 7 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A
2
= A
1
. Lấy pi
2
= 10. Độ cứng của lò xo có thể là
A. k = 200 (N/m). B. k = 20 (N/m). C. k = 100 (N/m). D. k = 10 (N/m).
Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trình
u
1
=u
2
=acos(100πt)(mm). AB=13cm, một điểm C trên mặt chất lỏng cách điểm B một khoảng BC=13cm và hợp với AB
một góc 120
0
, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Trên cạnh AC có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 11 B. 13 C. 9 D. 10
Câu 10: Trên sợi dây có ba điểm M,N và P, khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của đoạn MP. Khi sóng
truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t
1
M và P là hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó
có li độ tương ứng là -6mm: +6mm vào thời điểm kế tiếp gần nhất t
2
= t
1
+ 0,75s thì li độ của các phần tử tại M và P
đều là +2,5mm. Tốc độ dao động của phần tử N vàp thời điểm t

= 4 cm và hợp thành hình thang cân S
1
S
2
S
3
S
4
. Biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 1cm. Hỏi
đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên đoạn S3S4 có 5 điểm dao động cực đại.
A: 6 cm B: 3 cm C: 3 cm D: 4 cm
Câu 13: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B với
16AB cm
=
trên mặt thoáng chất lỏng, dao động theo phương trình
5 os(30 ) ;
A
u c t mm
π
=
5 os(30 / 2)
B
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng
60 / .v cm s=
Gọi O là trung
điểm của AB, điểm đứng yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O một đoạn tương ứng là
A. 1cm; 8 cm. B. 0,25 cm; 7,75 cm. C. 1 cm; 6,5 cm. D. 0,5 cm; 7,5 cm.

2
= 40 vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị. Khi rôto của
máy phát quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt cực đại?. Hỏi n có gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 50 vòng/phút. B. 30 vòng/phút. C. 40vòng/phút. D. 24 vòng/phú
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=U
0
cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Tại thời điểm
cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch có độ lớn U/ 2 . Khoảng thời gian
ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:
A. 1/100s . B. 1/300s. C. 1/ 600s. D. 1/150s
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U =120V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện
trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Ở hai đầu cuộn cảm có mắc một khóa K. Khi K mở dòng điện qua mạch là: i=4
cos(100 t- /6)(A), mA ,khi K đóng thì dòng điện qua mạch là: i= 4cos(100 t+ /12) (A). Độ tự cảm L và điện
dung C có giá trị
A. 1/ H và 1/(3 ) mF. B. 3/(10 )H và 1/(3 ) mF.
C. 3/ H và 10-4/ F. D. 3/(10 )H và 10-4 / F.
Câu 19: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với điện năng hao phí trên
đường dây là 10%. Biết hiệu suất truyền tải điện năng lớn hơn 80% .Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này
tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì điện năng hao phí trên chính đường dây đó là
A. 14,2%. B. 10,8%. C. 7,2%. D. 12,3%.
Câu 20: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng định mức bằng 90V, hệ số công suất của động cơ
bằng 0,8 và công suất tiêu thụ điện định mức của nó bằng 80W. Để động cơ có thể hoạt động bình thường ở lưới điện
xoay chiều có điện áp hiệu dụng 110V, người ta mắc nối tiếp động cơ này với một điện trở thuần R rồi mới mắc vào
lưới điện. Điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 25 Ω. B. 19 Ω. C. 22 Ω. D. 26 Ω.
Câu 21:Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp.hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn
U=220.điện trở cuộn sơ cấp r1=0 và cuộn thứ cấp r2=2.mạch từ khép kín,bỏ qua hao phí do dòng fuco và bức xạ.khi
hai đầu cuộn thứ cấp mắc với điên trở R=20 thì điện áp hd hai đầu cuộn thứ cấp là bn?
A.18V B.22V C.20V D.24V

7R
2
+
=
Câu 23: Một mạch dao động LC với chu kỳ dao động là 2μs, Ban đầu tích cho tụ một điện tích
9
0
8
.10Q
π

=
, sau đó
cho mạch dao động tự do. Do mạch có điện trở nhỏ nên dao động điện từ trong mạch tắt dần chậm (chu kỳ dao động
của mạch xem như không đổi), nhưng biên độ của cường độ dòng qua cuộn giảm theo thời gian và cứ sau 0,5 s dao
động biên độ đó giảm đi một nửa. Tại thời điểm t = 2s thì biên độ của cường độ dòng qua cuộn dây là:
A. 2 (mA). B. 8 (mA). C. 0,8 (mA). D. 0,5 (mA).
Câu 24: Cho hai mạch dao động lí tưởng L
1
C
1
và L
2
C
2
với C
1
= C
2
= 0,1μF, L

s D.
12
10
6

s
Câu 25: Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang
một góc 45
0
hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Cho bán kính Trái Đất
R = 6400 km. Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất. Cho 1 phút = 3.10
-4
rad. Độ dài cung
OM.
A. 201,6 km B. 301,6 km C. 100 km D. 200 km
Câu 26: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
0
và một tụ điện có
điện dung C
0
khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng
λ
0
. Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung C
0

mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C
0
của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A.

=
2
và n
2
=
3
dưới góc tới i = 60
0
. Để màu của 2 chùm tia ló
giống hệt nhau thì độ rộng của chùm tới có giá trị lớn nhất bằng :
A. 4(
5
3
-
3
1
) mm B. 5(
5
3
-
3
1
) mm C. 4(
7
3
-
3
1
) mm D. 4(
5

2

A.0,4 μm. B. 0,38 μm. C. 0,65 μm. D. 0,76 μm.
Câu 33: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 7
0
, chiết suất của lăng kính đối với tia tím là n
t
= 1,6042.
Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím là
D

= 0,0045rad.
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là:
A. n
đ
= 1,6005 B. n
đ
= 1,5872 C. n
đ
= 1,5798 D. n
đ
= 1,5672
Câu 34. Trong thí nghiệm Young, ánh sáng có bước sóng 500nm. H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1 tới màn M.
Lúc đầu người ta thấy H là 1 cực đại giao thoa. Dịch Màn M ra xa hai khe S1 và S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng
lượng sáng lần thứ 1 thì độ dịch là 1/7 m. Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35
m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là :
A. 1,8mm. B. 2mm. C. 1mm. D. 0,5mm.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết
hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M

m/s B . 2
7
.10
5
m/s C.
6
.10
5
m/s D.6.10
5
m/s
TRANG 4
Câu 37: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
m
µλ
6,0
1
=

m
µλ
5,0
2
=
thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần. Giới hạn quang điện của kim loại
làm catôt là:
A.
).(745,0 m
µ
B.

kvvv :1:2::
321
=
, với
k
bằng:
A.
3
B.
3/1
C.
2
D.
2/1
Câu 40: Công thoát của kim loại A là 3,86 eV; của kim loại B là 4,34 eV. Chiếu một bức xạ có tần số f =1,5.10
15
Hz
vào quả cầu kim loại làm bằng hợp kim AB đặt cô lập thì quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là Vmax. Để quả cầu
tích điện đến điện thế cực đại là 1,25Vmax thì bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào quả cầu có độ lớn xấp xỉ bằng
A. 0,176μm B. 0,283μm C. 0,183μm D. 0,128μm
Câu 41: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 400nm với công suất 0,6W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước
sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một đơn vị thời gian số photon do laze A phát ra gấp 2 lần số photon do laze B
phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang
trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. tím. B. đỏ. C. vàng. D. lục.
Câu 42: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
2
13,6
n
E

= 1,0087u, khối lượng của prôtôn
(prôton) m
P
= 1,0073u, 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
Be
10
4
A. 0,632 MeV. B. 63,215MeV. C. 6,325 MeV. D. 632,153 MeV.
Câu 45: Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.10
13
hạt
β
-
. Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này
là 58,933u; 1u = 1,66.10
-27
kg. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
A. 1,97.10
8
giây; B. 1,69.10
8
giây; C. 1,86.10
8
giây; D. 1,78.10
8
giây
Câu 46: Ban đầu có 2g Radon (222Rn) là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T. Số nguyên tử Radon còn lại sau t = 4T:
A. 3,39.10

2
3
. B. 3 C.
3
2
. D.
1
3
Câu 49: Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền
55
25
Mn
ta thu được đồng vị phóng xạ
56
25
Mn
. Đồng vị phóng xạ
56
Mn
có chu trì bán rã T = 2,5h và phát xạ ra tia
β
-
. Sau quá trình bắn phá
55
Mn
bằng nơtron kết thúc người ta
thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử
56
Mn
và số lượng nguyên tử

+
=
. C.
( )
ln 2
t T
ln 1 k
=
+
. D.
( )
2ln 2
t T
ln 1 k
=
+
.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm
chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi
tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động
năng của nó khi đó là:
A. 11,25 mJ. B. 8,95 mJ. C. 10,35 mJ. D. 6,68 mJ.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt + π/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây
(s). Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)
A. đang tăng lên. B. có độ lớn cực đại. C. đang giảm đi. D. có độ lớn cực tiểu.
Câu 3: Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong số những phát biểu sau.
A. Dao động của con lắc lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là sự tự dao động.
B. Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên

định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,15. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị
nén 7 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi vật dừng lại thì lò xo
A. bị nén 1,5 cm. B. bị dãn 1,5 cm. C. bị nén 1 cm. D. bị dãn 1 cm.
Câu 8: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào
đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế
rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T
0
= 1 s còn khi có nhà
du hành là T = 2,5 s. Khối lượng nhà du hành là
A. 80 kg. B. 63 kg. C. 75 kg. D. 70 kg.
Câu 9: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn
phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A
dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :
A. 20cm B. 30cm C. 40cm D.50cm
Câu 10: Một nguồn sóng O trên mặt nước dao động với phương trình u
0
= 5cos(2πt + π/4) (cm) (t đo bằng giây). Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước 10 cm/s, coi biên độ sóng truyền đi không đổi. Tại thời điểm t = 1,5 s, điểm M trên mặt
nước cách nguồn 20 cm có li độ bằng
A. -2,5
2
cm.
B. -2,5 cm. C. 0. D. 2,5 cm.
Câu 11: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một phần ba
bước sóng. Coi biên độ sóng không đổi bằng A. Tại thời điểm t
1
= 0 có u
M

= 2a. D. a
0
= 3a.
Câu 14: Một cái loa đặt trong không khí phát sóng âm đều về mọi phía. Bỏ qua sự hấp thụ âm của không khí và sự
phản xạ âm. Mức cường độ âm tại điểm A cách loa 1 m là 70 dB. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm B nằm
trên đường thẳng qua A và loa, sau A và cách loa 5 m là
A. 56 dB. B. 57 dB. C. 30 dB. D. 40 dB.
Câu 15: Một nguồn âm (coi như nguồn điểm) phát sóng âm đều về mọi phía. Tại một điểm trên phương truyền sóng có
biên độ 0,12 mm thì cường độ âm bằng tại đó bằng 1,8 W/m
2
. Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ
âm tại điểm đó bây giờ là 0,36 mm.
A. 0,6 W/m
2
. B. 2,7 W/m
2
. C. 5,4 W/m
2
. D. 16,2 W/m
2
.
Câu 16: Cho đoạn mạch AB được ghép bởi các đoạn mạch nối tiếp nhau: Đoạn AM chứa điện trở R
1
= R, đoạn MN
chứa cuộn cảm thuần L, đoạn NB chứa tụ điện C. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều ổn định, khi đó U
AM
= U
AB
. Mắc
thêm một điện trở R

0,2
H
π
. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức
u 200cos100 t(V)= π
. Thay đổi biến trở R để công suất trên biến trở đạt
cực đại, lúc đó điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở là
100 5
V
3
. Điện dung C của tụ điện là
A.
1
mF

. B.
1
mF

. C.
1
mF

. D.
3
mF
π
.
Câu 19: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn AM gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở trong r
= 20 Ω và cảm kháng Z

C1
1
Z
3
R
=
.
C. C
1
và R
1
thỏa mãn
1
C1
R
3
Z
=
. D. L
1
và R
1
thỏa mãn
1
L1
R
3
Z
=
.

=
2
1
f
f
B. f
0
=
1
2
f
f
C.f
1.
f
2
= f
0
2
D. f
0
= f
1
+ f
2
TRANG 7
u(V)
t(ms)
AM
u

(µF) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá
trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C có thể là:
A.
π
50
=C
(µF). B.
π
3
200
=C
(µF)., C.
π
20
=C
(µF). D.
π
3
100
=C
(µF)
Câu 24: Một mạch điện xoay chiều gồm AM nồi tiếp MB. Biết AM gồm điện trở thuần R
1
, tụ điện C
1
, cuộn dây thuần
cảm L
1
mắc nối tiếp. Đoạn MB có hộp X, biết trong hộp X cũng có các phần tử là điện trở thuần, cuộn cảm, tụ điện
mắc nối tiếp nhau. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 200V thì thấy



Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C.
0,5 .s
µ
D.
0,25 .s
µ
Câu 28: Đặt một điện áp u = U
2
cos(110πt – π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R (không
đổi), cuộn dây thuần cảm có L = 0,3 H và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Cần phải điều chỉnh điện dung
của tụ đến giá trị nào để điện tích trên bản tụ điện dao động với biên độ lớn nhất?
A. 26,9 µF. B. 27,9 µF. C. 33,77 µF. D. 23,5 µF
Câu 29. Trong mạch dao động lý tưởng đang dao động điện từ tự do với chu kỳ T, điện tích cực đại của tụ điện là q
o
.
Tại thời điểm t = 0 bản tụ A tích điện q
A
= –0,5q
o
, bản tụ B tích điện dương và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A
sang B. Sau thời gian T/3 thì dòng điện qua cuộn cảm có chiều là
A. từ A đến B và điện tích q
A

4
10

A C.
3
10

A D.
8
10
2

A
Câu 31: Cho hai mạch dao động lí tưởng L
1
C
1
và L
2
C
2
với C
1
= C
2
= 0,1μF, L
1
= L
2
= 1 μH. Ban đầu tích điện cho tụ C

= 240V, và nếu sử dụng mạng điện trên thì tụ bị đánh thủng. Điện
dung C có giá trị
A. 0 < C < 9,51μF B. 9,51μF < C < 48,92μF
C. 48,92μF < C < 154,68μF D.154,68μF
TRANG 8
Câu 33: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp tới mặt nước của một bể nước với góc tới i = 30
0
. Biết chiết
suất của nước với màu đỏ là λ
đ
= 1,329 ; với màu tím là λ
t
= 1,343. Bể nướcsâu 2m. Bề rộng tối thiểu của chùm tia tới
để vệt sáng ở đáy bể có một vạch sáng màu trắng là
A. 0,426 cm. B. 1,816 cm. C. 2,632 cm. D. 0,851 cm.
Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng khoảng cách giữa hai khe a=2mm, kính ảnh đặt cách hai khe D
= 0,5m. Một người có mắt bình thường quan sát hệ vân giao thoa qua kính lúp có tiêu cự
f = 5cm trong thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 10’. Bước sóng λ của ánh sáng là:
A. 0,55 μm B. 0,45μm C. 0,65 μm D. 0,60 μm
Câu 35.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được
khoảng vân trên màn lần lượt là i
1
= 0,5mm và i
2
= 0,3mm. Trên bề rộng giao thoa trường có độ dài 5mm hỏi có bao
nhiêu vân tối là kết quả trùng nhau của vân tối của 2 vân?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được
khoảng vân trên màn lần lượt là i
1

hiệu điện thế và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng thì động năng cực đại
của electron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng:
A. B. C. D.
Câu 40: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang
điện trên một điện áp xoay chiều: u
AK
= 3 cos (
3
100
π
π
+t
) (V). Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này
trong 2 phút đầu tiên là:
A. 60s. B. 70s. C. 80s. D. 90s.
Câu 41: Một nguyên tử hiđrô có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức E
n
= –13,6/n² eV. Nguyên tử đang ở trạng
thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần. Tìm tỉ số bước sóng nhìn thấy
nhỏ nhất và bước sóng hồng ngoại lớn nhất mà nguyên tử này có thể phát ra.
A. 7 / 32 B. 3 / 8. C. 7 / 20. D. 11 / 200
Câu 42: Công thoát của kim loại A là 3,86 eV; của kim loại B là 4,34 eV. Chiếu một bức xạ có tần số f =1,5.10
15
Hz
vào quả cầu kim loại làm bằng hợp kim AB đặt cô lập thì quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là Vmax. Để quả cầu
tích điện đến điện thế cực đại là 1,25V thì bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào quả cầu có độ lớn là:
A. 0,176μm B. 0,283μm C. 0,183μm D. 0,128μm
Câu 43: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin là 0,4 m2. Dòng ánh sáng
chiếu vào bộ pin có cường độ 1000 W/m2. Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,85A thì
điện áp đo được hai cực của bộ pin là 20 V. Hiệu suất của bộ pin là

2
với T
2
= 2T
1
. Sau thời gian bao lâu thì hỗn hợp trên còn lại một phần hai số
hạt ban đầu?
A. 1,5T
2
B. 2T
2
C. 3T
2
D. 0,69T
2
Câu 48: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong t
1
giờ đầu tiên máy đếm
được n
1
xung; trong t
2
= 2t
1
giờ tiếp theo máy đếm được n
2
=
64
9
n

2
. B. t
2
= 1,5 t
1
C. t
1
= 2,5 t
2
D. t
2
= 2,5 t
1

Câu 50. Một nhà máy thủy điện cung cấp điện cho một thành phố cách nó 80 km bằng đường dây tải điện một pha, hệ
số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây tải làm tiêu hao 5% công suất cần tải và ở thành phố còn nhận được
công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng 190 kV. Đường dây làm bằng đồng có điện trở suất 1,6.10
–8
Ω.m và khối
lượng riêng là 8800 kg/m³. Khối lượng đồng dùng làm đường dây này bằng
A. 190 tấn. B. 90 tấn. C. 180 tấn. D. 80 tấn.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 3. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Mạch điện AM chứa C, MN chứa L, NB chứa R ghép nối tiếp . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch
( )
u 100 2cos t / 4 V= ω + π
. Cho R = 100 Ω, Tụ điện có điện dung C =
4
10 / (F)


3
Li
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động
năng, theo phản ứng hạt nhân sau:
+ → +
7
3
p Li X X
. Cho m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0744u; m
X
= 4,0015u;
=
2
MeV
1u 931
c
.Để tạo thành 1,5g chất X theo phản ứng hạt nhân nói trên thì năng lượng tỏa ra bằng:
A. 1,154.10
25
MeV. B. 0,827.10
25
MeV. C. 1,454.10
25
MeV. D. 1,954.10
25
MeV.

AK
phải lớn hơn hiệu điện thế hãm U
h
Câu 7. Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10
-2
T. Vectơ cảm ứng từ
B
ur

vuông góc với trục quay của khung. Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm
2
. Biên độ của suất điện động cảm ứng
TRANG 10
trong khung là E
0
= 4
π
V=12,56V. Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với
B
ur
. Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:
A. 12,96V. B. 12,26V. C. 12,76V. D. 12,56V.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình :
2
x 6 os( . )
3 3
c t cm
π π
= −
. Tính từ thời điểm t=0, khoảng

( )
AB
u 150cos 100 t / 5= π + π
D.
( )
AB
u 150cos 100 t / 20= π + π
Câu 11. Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ
0
. Lần lượt chiếu tới bê mặt catốt hai
bức xạ có bước sóng
1
0,4 mλ = µ

2
0,5 mλ = µ
thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt
khác nhau 2 lần. Giá trị của λ
0

A. 0,515μm. B. 0,545μm. C. 0,595μm. D. 0,585μm.
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos
( )
t /π − π5 3
cm. Xác định quãng đường vật đi
được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:
A. 276,43cm B. 246,36cm C. 240,66cm D. 256,26cm
Câu 13. Năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
2
13,6

t 13 / 60(s)= π
s, kể từ khi bắt đầu dao động. là :
A. 71,37m/s. B. 77,37m/s. C. 79,33m/s. D. 75,37m/s.
Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng λ
1
= 640
nm và bức xạ lục có bước sóng λ
2
=

560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:
A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục
C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vân đỏ và 8 vân lục
Câu 17. Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu mạch là
( )
AB o
u U sin 10 t 5 /12= π + π
V, với U
o
được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200

thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại P
max
=100W và điện
áp hiệu dụng giữa M và B là U
MB
= 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là:
A. 336,2V. B. 376,2V. C. 356,2V. D. 316,2V.
Câu 18. Quang phổ liên tục được phát ra khi nào.

u 0,2.cos 50 t cm= π + π

( )
1
u 0,2.cos 50 t / 2 cm= π + π
. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,5m/s. Số
điểm cực đại trên đoạn AB là:
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16
Câu 22. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10
-10
m. Dòng điện trong ống là I = 4mA. Biết
vận tốc của electron khi bức ra khỏi catốt là 2.10
5
m/s. Coi rằng chỉ có 10% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X., cho khối
lượng của đối catốt là
m 150g=
và nhiệt dung riêng là 1200J/kgđộ. Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm:
A. 2,48
0
C. B. 3,26
0
C C. 4,73
0
C D. 5,49
0
C
Câu 23. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. thế năng và động năng vuông pha. B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha nhau. D. Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.
Câu 24. Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng điện trong

84
Po
đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân
A
Z
X
. Chu kì bán rã của Pôlôni là T =
138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m
0
= 2g. Thể tích khí He sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
sau thời gian 276 ngày là :
A. 0,16 l. B. 0,32 l. C. 0,48 l. D. 0,64 l.
Câu 29. Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho
vật dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:
A. 39,15s. B. 39,55s. C. 39,75s. D. 39,25s.
Câu 30. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch
( )
u 200 2cos 2 ft V= π
, R = 100
3
Ω, cuộn dây thuần cảm L =
2/ (H)π
, C = 31,8μF, tần số f của dòng điện
thay đổi được. Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:
A.
( )
AN
u 175,8cos 203,3t 0,765 V= −

,R C
chiều như hình.
R
1
= 4Ω,
2
1
10
C F
8

=
π
, R
2
= 100Ω ,
L 1/ (H)= π
H , f=50Hz. Biết rằng điện áp u
AE
và u
EB
đồng pha. điện dung C
2
có giá trị:
A.
4
10
2

π

4
T
tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là :
A.
3 :1: (2 3)−
B.
( 3 1) :2:( 3 1)+ −
C.
( 3 1) :2:(2 3)+ −
D.
( 3) :1: ( 3 1)−
Câu 36. Cho mạch RLC , với L thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch là
u 100 2 cos(100 t)
= π
V,
R 100
= Ω
,
4
10
C F
2

=
π
. Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 giá trị của L là:
A. 0,447H. B. 0,398H. C. 0,9838H. D. 0,157H.
Câu 37. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc λ
1

- 19
J. C. 1,312.10
- 19
J. D. 1,712.10
- 19
J.
Câu 42. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như
vậy. khoảng cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm. Vận tốc trung bình từ thời
điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:
A. 133cm/s. B. 135cm/s. C. 137cm/s. D. 139cm/s.
Câu 43. Năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử H
2
xác định bằng công thức
0
2
( 1,2,3 )
n
E
E n
n

= =
. Biết tỷ
số giữa bước sóng ngắn nhất và dài nhất tương ứng trong dãy Laiman và Banlme là a và b. Tỷ số a/b là :
A.
36
20
B.
20
27

đứng yên phóng xạ ra một hạt , biến đổi thành hạt nhân
Z
A
Pb
có kèm theo một photon.
Biết rằng
=
Po
m 209,9828u
;
=
He
m 4,0015u
;
=
Pb
m 205,9744u
;
=
2
MeV
1u 931
c
. Bước sóng của bức xạ là:
A. 10.10
-12
m. B. 12.10
-12
m. C. 14.10
-12

U
phát ra hạt
α
.
=
u
Cho m 233,9904u;
=
x
m 229,9737u;
α
=m 4,0015u;

=
2
MeV
u 931
C
Động năng của hạt nhân con là:
A. 0,24MeV. B. 0,44MeV. C. 0,64MeV. D. 0,84MeV.
Câu 50. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động cùng pha với
tần số
f 20Hz
=
. Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d
1
= 25cm, d
2
= 20,5cm dao động với
biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại kháC. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA

A. 10,82 MeV. B. 13,98 MeV. C. 11,51 MeV. D. 17,24 MeV.
Câu 3. Biết công thoát êlectron của các kim loại: bạc , canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78 eV ; 2,89 eV; 2,26eV; và
4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33
m
µ
vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện xảy ra với các
kim loại nào sau đây?
A. Kali và canxi B. Kali và đồng C. Canxi và bạc D. Bạc và đồng
Câu 4. Nguồn sáng thứ nhất có công suất P
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
450nm
λ
=
. Nguồn sáng thứ hai
có công suất P
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,60 m
λ µ
=
. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số
photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
và P
2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.

. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6
π
và có giá trị hiệu
dụng là 1 A. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =

2
400 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu
dụng. Giá trị của L là
A. 0,2/π H B.
0,3 H
π
C.
0,4 H
π
D.
0,6 H
π

2
15R R= = Ω
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P
2
. Chọn đáp án đúng?
A.
2 1
P P P< <
B. P
2
< P < P
1
C.
1 2
P P P< <
D.
2 1
P P P< <
Câu 10. Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì
Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối
lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Câu 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x
1
= A
1
cos(ωt – π/6) cm và x
2
= A
2

λ λ λ
λ
λ λ λ
+ +
=
B.
1 2 3
min
1 2 3
λ λ λ
λ
λ λ λ
=
+ +
C.
1 2 3
min
1 2 2 3 3 1
λ λ λ
λ
λ λ λ λ λ λ
=
+ +
D.
1 3
min
1 3
λ λ
λ
λ λ

π

) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2
π
t
3
π

) cm. Khi
năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
A.
20 / 3
cm B. 10 cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
Câu 16. TN GTAS, a=2 mm, D= 2 m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,4 µm, λ
2
= 0,45 µm và λ
3
=
0,6 µm. Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau và khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng
chính giữa.
A. 3,6mm B. 2,4mm C. 2mm D. 1.5mm
Câu 17. Cho mạch điện xoay chiều R,L,C có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và tần số không thay đổi. Hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu các linh kiện R,L,C lần lượt là 45V, 90V và 150 V. Nếu nối tắt hai bản tụ của tụ điện bằng

Câu 20. Cho mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với điện tụ điện có dung kháng là 80

. Biết hiệu
điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
, toàn mạch có tính cảm kháng và hệ số công suất là
0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40

B. 120

C. 160

D. 320

Câu 21. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,8g m s=

với phương trình của li độ
dài
( )
2,0cos7s t cm=
, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng
A. 1,01 B.
0,95
C.
1,08
D.

3
C. 4 D.
5
Câu 23. Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc
ω
thay đổi được. Khi
( )
1
50 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của
mạch bằng 1. Khi
( )
1
150 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch là
1 3
. Khi
( )
3
100 rad s
ω ω π
= =
thì
hệ số công suất của mạch là
A. 0,689 B. 0,783 C. 0,874 D. 0,866

( )
1 100 C
π
Câu 27. Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng
đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai
A. gồm tia chàm và tia tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm tia cam và tia tím.
Câu 28. Cho hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha với bước sóng 4cm, cách nhau 19cm. Trên đoạn thẳng nối
hai nguồn có:
A. 8 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu. B. 10 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu.
C. 9 điểm dao động cực đại, 10 điểm dao động cực tiểu. D. 9 điểm dao động cực đại, 8 điểm dao động cực tiểu.
Câu 29. Một vật dao động điều hòa
( )
10cos10x t cm
π
=
. Vận tốc của vật có độ lớn bằng
( )
50 cm s
π
lần thứ
2012 kể từ
0t =
tại thời điểm
A.
2413 12 s
B. 1207/12 s C.
1205 12 s
D.

= +
Câu 31. Con lắc lò xo dao động điều hòa có tần số f. Cơ năng của con lắc có tần số:
A. Bằng 0 B. Bằng f C. Bằng 2f D. Bằng f/2
Câu 32. Một vật dao động điều hòa có dạng
cos( )x A t
ω ϕ
= +
, vị trí ban đầu được chọn có trạng thái thỏa mãn: tốc
độ bằng ½ giá trị cực đại, đang giảm và gia tốc đang có giá trị âm. Pha ban đầu bằng:
A. - B.
5
6
π
C. - D.
6
π
Câu 33. Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
, dao động theo phương trình
5 os(40 )
A
u c t mm
π
=

5 os(40 )
B
u c t mm
π π
= +

đó hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện. Khi điều chỉnh L đến
giá trị để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị lớn nhất thì công suất khi đó là:
A. 180 W B. 160W C. 150W D. 120W
Câu 36. Trong mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp có R=
3
Z
C
.

Tại một thời điểm hiệu điện thế tức thời
trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là
60 6V

80 2V
. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện là:
A. 160 V B. 200
2
V C.
160 2
V D. 200V
Câu 37. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động riêng T. Tại thời điểm
t
1
, dòng điện qua cuộn cảm là
5i mA=
. Sau đó
4T
thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
10u V=
. Biết điện dung của

D.
9
2,4.10 J


Câu 40. Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau
10 cm
, dao động cùng tần số
và ngược pha. Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và chia đoạn AB thành
11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường
này là
60v cm s=
. Tần số dao động của hai nguồn là
A. 15 Hz B. 25 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz
Câu 41. Cho mạch dao động điện từ LC dùng để chọn sóng, bước sóng chọn được là
λ
. Để chọn được bước sóng
'
2
λ λ
=
người ta mắc song song vào C tụ C
1
. Đề chọn được bước sóng 0,5
λ
thì cần mắc:
A. Song song vào C tụ C
2
= C
1

12 f
D.
1
8 f

TRANG 17
Câu 44. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa
trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm
được giữ nguyên thì
A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân giảm xuống
C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân tăng lên
Câu 45. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m. Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ
vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. 550nm B. 480nm C. 750nm D. 600nm
Câu 46. Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen.
A. Có tính chất lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.
Câu 47. Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức
năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ quỹ đạo
A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L.
Câu 48. Môt đám nguyên tử Hydro nhận năng lượng kích thích và electron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Khi
chuyển về trạng thái cơ bản, đám nguyên tử Hydro phát ra bao nhiêu vạch, thuộc dãy nào?
A. 3 vạch, trong đó có 1 vạch thuộc dãy Banme, 2 vạch thuộc dãy laiman.
B. Hai vạch trong đó có 1 vạch dãy Banme, 1 vạch của dãy Laiman.
C. Hai vạch dãy Banme.
D. Hai vạch của dãy Laimanan.
Câu 49. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số
50f Hz=
vào hai đầu đoạn mạch gồm

100 Ω
C.
100 2 Ω
D.
200 Ω
Câu 50. Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động
ξ
,
điện trở trong
2r = Ω
. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn dây khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành
mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là
6
4.10

C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện
trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là
6
.10
6

π
s. Giá trị của
ξ

A.
2 V
B.
4 V
C.

2
D. 2m/s
2
Câu 5. Trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu). Điều
nào sau đây là SAI?
A. Bước sóng là 0,8 m. B. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha.
C. Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 m.
D. Các điểm nằm ở hai bên một nút của hai bó sóng liền kề dao động ngược pha.
TRANG 18
Câu 6. Hai điểm M, N nằm trong miền giao thoa nằm cách các nguồn sóng những đoạn bằng d
1M
= 10 cm; d
2M
= 35 cm và
d
1N
= 30 cm; d
2N
= 20 cm. Các nguồn phát sóng đồng pha với bước sóng λ = 3 cm. Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại?
A. 10. B. 11. C. 9. D. 12.
Câu 7. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong
mạch có cường độ 8π mA và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 0,75T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2nC. Chu kỳ
dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C. 0,5 µs D.
0,25 .s

A. 2t
0
. B. 4t
0
. C. 8t
0
. D. 0,5t
0
.
Câu 13. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế u = 100
2
cosωt(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện C và hai đầu cuộn dây lần lượt là 100
2
(V)
và 100 V. Cường độ hiệu dụng trong mạch I =
2
A. Tính tần số góc ω, biết rằng tần số dao động riêng của mạch ω
0
=100
2
π ( rad/s).
A. 100π ( rad/s). B. 50π ( rad/s). C. 60π ( rad/s). D. 50
2
π ( rad/s).
Câu 14. Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R và tụ xoay có điện dung thay đổi C. Điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = 30 cos100πt (V). Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại
và bằng 50 V. Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là
A. 20 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 30 V.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế trong sử dụng là

một giá trị hiệu dụng 90 V và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A. 30 V. B. 60 V. C. 30 V. D. 30 V.
TRANG 19
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm
kháng 350 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi dung kháng Z
C1
= 50 Ω và Z
C2
= 250 Ω thì dòng điện trong
mạch có pha ban đầu hơn kém nhau π/6. Điện trở R bằng
A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 100 Ω. D. 121 Ω.
Câu 22. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D. Giữa hai điểm A
và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện
áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100 V. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau 60
0
nhưng
giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là
A. 220 V. B. 220/ V. C. 100 V. D. 110 V.
Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Điện áp hiệu dụng trên L là 200 V và trên đoạn chứa
RC là 200 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A. 80 V. B. 60 V. C. 100 V. D. 100 V.
Câu 24. Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện C và điện trở R. Điện
áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 .cos100πt (V). Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại U
LMax
thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 200 V. Giá trị U
LMax

A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 200 V.

và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1
vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?
A. 320 V. B. 240 V. C. 280 V. D. 400 V.
Câu 28. Cho một mạch dao động LC lí tưởng. Điện tích trên một bản 1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với
phương trình: q = q
0
cos(ωt + ϕ). Lúc t = 0 năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích
trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương. Giá trị ϕ có thể bằng
A. π/6. B. -π/6. C. -5π/6. D. 5π/6.
Câu 29. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản xạ có mức
cường độ âm là 60dB. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
A. 5dB B. 125dB C. 66,19dB D. 62,5dB
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s. Khi tạo sóng dừng trên dây thì
có một đầu cố định, đầu còn lại tự do. Khi tần số trên dây thay đổi từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có số lần xảy ra sóng
dừng có số nút sóng lẻ là
A. 8 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 6 lần.
Câu 31. Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng
A. Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống.
B. Phân tích chùm tia chiếu vào ống thành nhiều chùng tia đơn sắc song song.
C. Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính K của ống.
D. Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f.
Câu 32. Chọn phát biểu SAI.
A. Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
B. Laze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
TRANG 20
C. Lỗ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn.
D. Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại.
Câu 33. Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch.
A. Cả hai loại phản ứng trên đều tỏa năng lượng. B. Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch.
C. Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch.

hoặc ω = ω
2
thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng
I
m
. Biết ω
1
– ω
2
= 200π rad/s. Giá trị của R bằng
A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 160 Ω. D. 50 Ω.
Câu 38. Một tụ điện có điện dung
5
10
2
C F
π

=
được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm
HL
π
5
1
=
. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc
nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
A.
1

A. 0,64
m
µ
. B. 0,50
m
µ
. C. 0,45
m
µ
. D. 0,48 µm
Câu 42. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng λ. Trên dây, A là một
điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa
hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là
A. T/4. B. 3T/8. C. T/3. D. T/8.
Câu 43. Trên mặt thoáng của chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha cách nhau 10 cm. Sóng tạo
thành trên mặt chất lỏng lan truyền với bước sóng 0,5 cm. Gọi O là điểm nằm trên đoạn AB sao cho OA = 3 cm và M,
N là hai điểm trên bề mặt chất lỏng sao cho MN vuông góc với AB tại O và OM = ON = 4 cm. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn MN là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 44. Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì Pb206
bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng
của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Câu 45. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ có điện dung lần lượt C
1
= 3C
0
và C
2
= 2C

A. biên độ sóng tăng lên. B. tần số sóng tăng lên. C. năng lượng sóng tăng lên. D. bước sóng tăng lên.
Câu 49. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp là 4000. Cuộn thứ cấp
nối với tải tiêu thụ gồm điện trở 50 Ω nối tiếp với cuộn cảm có cảm kháng 50 Ω. Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay
chiều có trị hiệu dụng 200 V. Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 4 A. B. 0,6 A. C. 8 A. D. 8 A.
Câu 50. Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ 10,56
KW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A. B. 6 A. C. 20 A. D. 60 A.
…………………HẾT…………………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 6. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch U
AB
bằng 120V, hai
đầu đoạn R,L là U
AN
bằng 160V, hai đầu tụ điện là U
NB
bằng 56V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng
A. 0,9. B. 0,75. C. 0,64. D. 0,8.
Câu 2. Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3. Lấy g = 10m/s
2
. Biết ở
VTCB lò xo giãn 8cm. Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó
bằng:
A. 0,5N. B. 0,36N. C. 0,25N. D. 0,43N.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm.
Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn
quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì

2
1
2
1
2
2
ii
qq


. C. λ = 2πc
2
1
2
2
2
1
2
2
qq
ii


. D. λ = 2πc
2
2
2
1
2
1

s5,0

thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian
s5,0
vật đi được đoạn đường dài nhất bằng
.24 cm
Chọn t=0 lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
).)(2/2cos(4 cmtx
ππ
−=
B.
).)(2/cos(2 cmtx
ππ
−=
C.
).)(2/2cos(2 cmtx
ππ
+=
D.
).)(2/cos(4 cmtx
ππ
−=
Câu 7. Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được.
Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U
2
cos(ωt + π/6)(V). Khi C = C
1
thì công suất mạch là P và cường độ dòng

động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB. Số vòng dây
của mỗi cuộn trong phần ứng là
A. 175 vòng B. 44 vòng C. 248 vòng D. 62 vòng
Câu 12. Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm nghe được trực tiếp từ nguồn âm
phát ra có giá trị 84dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tường là 72dB. Khi đó mức cường độ
âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào nhất?
A. 80,97dB B. 82,30dB C. 85,20dB D. 87dB.
Câu 13. Độ to của âm phụ thuộc vào
A. mức cường độ âm. B. tần số âm. C. đồ thị âm. D. cường độ âm.
Câu 14. Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ, đặt trong không khí. Chiếu chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào
mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt màn E sau lăng kính,
vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ, tím là n
đ
= 1,642 , n
t
= 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
5,4mm. Góc chiết quang bằng
A. A = 6
0
. B. A = 5
0
. C. A = 4
0
. D. A = 3
0
.
Câu 15. Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
A. chùm sáng trắng từ không khí vào nước.
B. chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến.

C
1
.
Câu 18. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì cường
độ dòng điện qua cuộn cảm
A. có độ lớn cực đại. B. đạt cực đại. C. đạt cực tiểu. D. bằng 0.
Câu 19. Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt + ϕ) (U
0
không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần,
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω
1
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần. Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng
A. ω
2
= ω
1
/
2
B. ω
2
=
2
ω
1
. C. ω
2
= 0,5ω

C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ
1
, λ
2
có bước
sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm. Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất
đến vân tối thứ 13 của bức xạ λ
1
(ở cùng một phía so với vân trung tâm) là
A. 1 vân. B. 2 vân. C. 4 vân. D. 3 vân.
Câu 25. Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s. Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,4s không thể
nhận giá trị nào sau đây?
A. 16cm/s. B. 14cm/s. C. 18cm/s. D. 12cm/s.
TRANG 23
Câu 26. Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt
A. ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L
1
. B. trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L
1
.
C. ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L
1
. D. ở vị trí bất kỳ.
Câu 27. Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox. Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền qua (MN<
λ). Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Độ lệch pha giữa M và N là
A. 3π/2. B. π/2. C. π/4. D. 3π/4.
Câu 28. Mạch điện điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?
A. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

cos(ωt-π/2) (cm) và x
2
=6cos(ωt+π/3)(cm). Để dao
động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A = 6cm thì A
1
bằng
A. 6cm. B. 6
2
cm. C. 12cm. D. 6
3
cm.
Câu 35. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p. Khi roto quay đều với tốc độ n
(vòng/phút) thì suất điện động của máy biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
A. pn/60. B. pn. C. 60pn. D. n/60.
Câu 36. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có N
1
vòng, cuộn thứ cấp có N
2
vòng (N
1
= 10N
2
). Máy biến áp
này có thể
A. tăng tần số lên 10 lần. B. tăng cường độ dòng điện lên 10 lần.
C. tăng điện áp lên 10 lần. D. tăng điện áp và tần số lên 10 lần.
Câu 37. Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là
A. đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm.
B. cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
C. tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.

g
l

. C. T = 2π
α
sing
l

. D. T = 2π
l
g

.
Câu 41. Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ
dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ bằng
TRANG 24
A. 20nF. B. 10nF. C. 20µF. D. 10µF.
Câu 42. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C,
đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
).(cos2 VtUu
ω
=
Ban đầu, giữ
,
1
LL
=
thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM
luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở. Sau đó, giữ

=

2
0,63 m
λ µ
=
. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến điểm gần nhất các ánh sáng đều bị triệt tiêu
là:
A. 3,15mm. B. 0,63mm. C. 0,9mm. D. 0,45mm.
Câu 45. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến người ta sử dụng các sóng mang. So với vô tuyến truyền thanh, thì
sóng mang trong vô tuyến truyền hình có tần số
A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. nhỏ hơn. C. bằng nhau. D. lớn hơn.
Câu 46. Con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài l. Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc α
0
rồi
buông nhẹ. Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi dao động bằng 1N. Biết g = 10m/s
2
. Lấy gốc tính thế
năng ở VTCB. Khi dây làm với phương thẳng đứng góc 30
0
thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng
A. 0,5. B. 0,58. C. 2,73. D. 0,73.
Câu 47. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng làm thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38 m
µ
đến
0,76 m
µ
. Điểm N là vân sáng bậc 8 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,46
m

2
2
, nếu tăng R thì:
A. tổng trở của mạch giảm. B. công suất toàn mạch tăng.
C. hệ số công suất của mạch giảm. D. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Câu 49. Sóng ngang có tần số f =56Hz truyền từ A đến B trên một sợi dây rất dài. M là một điểm nằm trên dây cách a
x=50cm luôn dao động ngược pha với A. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 7m/s đến 10m/s. Xác định tốc độ
truyền sóng
A. 10 m/s B. 8m/s C. 9m/s D. 7 m/s
Câu 50. Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ.Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ
sẽ
A. luôn cùng pha. B. không cùng loại. C. luôn ngược pha. D. cùng tần số.
…………………HẾT…………………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 7. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo như sau: Phần cảm gồm 3 cặp cực, có vận tốc quay là 900 vòng/phút,
phần ứng gồm 6 cuộn dây như nhau mắc nối tiếp biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20.10
-3
Wb, suất điện động
hiệu dung mà máy tạo ra là 240V. Số vòng của mỗi cuộn dây phần ứng là:
A. 5. B. 7. C. 9 D. 11.
Câu 2. Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 4 cm và chu kỳ bằng 0,1s, chọn t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1
= 2cm đến vị trí x
2
= 4cm là :
A.
1
s.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status