Một số giải pháp hạn chế rủi ro trong thanh toán tín dụng chứng từ tại Ngân hàng Eximbank - Pdf 29

Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU........................................................................................1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG EXIMBANK.............3
1.1 Khái quát về ngân hàng Eximbank.....................................................3
1.1.1 Quá trình hình thành phát triển........................................................3
1.1.2. Cơ cấu tổ chức.................................................................................6
1.1.3. Sản phẩm cung ứng.........................................................................8
1.2. Tình hình hoạt động kinh doanh của ngân hàng Eximbank............9
1.2.1 Hoạt động huy động vốn từ tổ chức kinh tế và dân cư....................9
1.2.2 Hoạt động tín dụng...........................................................................9
1.2.3 Hoạt động thanh toán quốc tế.........................................................11
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG RỦI RO TRONG THANH TOÁN
QUỐC TẾ THEO PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG
CHỨNG TỪ TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK..................................12
2.1. Phân tích hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng Eximbank12
2.1.1. Quy trình nghiệp vụ thanh toán L/C nhập khẩu............................12
2.1.2. Quy trình nghiệp vụ thanh toán L/C xuất khẩu.............................16
2.2. Kết quả hoạt động kinh doanh theo phương thức thanh toán tín
dụng chứng từ tại Eximbank....................................................................19
2.3 Thực trạng rủi ro trong thanh toán theo phương thức tín dụng
chứng từ tại Ngân hàng Eximbank..........................................................22
2.3.1. Ưu nhược điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ...22
2.3.2. Rủi ro trong thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng
từ tại ngân hàng Eximbank......................................................................24
2.3.2.1. Khái niệm rủi ro và rủi ro thường gặp..................................24
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
2.3.3 Nguyên nhân dẫn đến rủi ro trong phương thức thanh toán tín dụng
chứng từ ..................................................................................................32
2.3.3.1. Về phía ngân hàng................................................................32
2.3.3.2. Các nguyên nhân từ phía khách hàng...................................33

3.2.3.1. Nâng cao chất lượng tuyển dụng nhân lực............................50
3.2.3.2. Giải pháp về chính sách đào tạo nâng cao trình độ chuyên
môn, kinh nghiệm và đạo đức cán bộ nhân viên................................51
3.2.4. Nâng cao hiệu quả công tác quản trị rủi ro trong thanh toán tín
dụng chứng từ..........................................................................................53
3.2.5 Những tình huống rủi ro thực tế thường gặp và biện pháp............56
3.2.5.1 LC nhập khẩu.........................................................................56
3.2.5.2 L/C xuất khẩu.........................................................................59
3.3. Một số kiến nghị đối với chính phủ và các cơ quan liên quan.......61
3.3.1. Hoàn thiện môi trường pháp lý cho giao dịch thanh toán xuất nhập
khẩu bằng các phương thức thanh toán nói chung và bằng phương thức
L/C nói riêng...........................................................................................61
3.3.2. Tạo ra sự phối hợp giữa các ban ngành có liên quan cùng với các
ngân hàng thương mại, và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực
xuất nhâp khẩu........................................................................................62
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
3.3.3. Hoàn thiện và đổi mới chính sách thúc đẩy, xúc tiến xuất nhập
khẩu tạo điều kiện cho giao dịch thanh toán quốc tế..............................63
DANH MỤC THAM KHẢO................................................................64
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
***
LỜI CAM KẾT
Kính gửi: - Trường Đại học Kinh tế quốc dân
- Khoa Thương mại và Kinh tế quốc tế
Tên em là Nguyễn Đức Minh
Sinh viên lớp Thương mại quốc tế 48
Tôi xin cam kết rằng bài viết dưới đây là do bản thân tôi dựa trên cơ sở
phân tích, tổng hợp các tài liệu tham khảo và những thông tin số liệu có thật

P.TDDN Phòng tín dụng doanh nghiệp
L/C Letter of credit
WTO Tổ chức thương mại thế giới
ICC Phòng thương mại quốc tế
TTR Telex transfer remittance
UCP Quy tắc thống nhất về tập quán và thực hành tín dụng chứng từ
SWIFT Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng toàn cầu
KSV Kiểm soát viên
TTV Thanh toán viên
P.TTQT Phòng thanh toán quốc tế
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay, trong xu thế toàn cầu hoá, hoạt động kinh tế quốc tế ngày
càng phát triển mạnh mẽ và chiếm một vị trí quan trọng đặc biệt trong sự
nghiệp phát triển nền kinh tế nước ta. Với tư cách là chất xúc tác cho sự
phát triển của thương mại quốc tế, công tác thanh toán quốc tế cũng không
ngừng được mở rộng và phát triển. Khi thương mại quốc tế càng phát triển
thì mối quan hệ giữa người mua và người bán càng trở nên đa dạng và phức
tạp. Điều này đồng nghĩa với nguy cơ rủi ro ngày càng cao trong hoạt động
kinh tế quốc tế nói chung và thanh toán quốc tế nói riêng. Bằng chứng là nếu
nhìn lại công tác thanh toán quốc tế của các ngân hàng thương mại Việt Nam
trong thời gian qua, điều có những con số thiệt hại đáng kể trong nghiệp vụ
thanh toán hàng hoá xuất nhập khẩu theo phương thức thanh toán tín dụng
chứng từ.
Nghiệp vụ thanh toán quốc tế luôn là thế mạnh của Eximbank. Và trong
các phương thức thanh toán quốc tế thì phương thức thanh toán tín dụng
chứng từ được sử dụng nhiều nhất tại Ngân hàng Eximbank. Các ngân hàng
thương mại Việt Nam nói chung và Ngân hàng Eximbank nói riêng đang gặp
rất nhiều khó khăn trong việc đối phó với xu thế hội nhập ngân hàng khu vực

rộng khắp cả nước với Trụ Sở Chính đặt tại TP. Hồ Chí Minh và 124 Chi
nhánh, phòng giao dịch được đặt tại Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ,
Quảng Ngãi, Vinh, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tiền
Giang, An Giang, Bà Rịa- Vũng Tàu, Đắc Lắc, Lâm Đồng và TP.HCM. Đã
thiết lập quan hệ đại lý với hơn 750 Ngân hàng ở tại 72 quốc gia trên thế giới.
Tên đầy đủ tiếng việt: Ngân hàng thương mại cổ phần xuất nhập khẩu
Việt Nam
Tên tiếng Anh: Vietnam Export Import Bank
Tên viết tắt: Eximbank/ EIB
Hội sở: 07 Lê Thị Hồng Gấm, Quận 1, TP Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84.8) 38210055 - Fax: (84.8) 38296063
Website: www.eximbank.com.vn
Sau 21 năm hoạt động Eximbank không ngừng phát triển đạt được
nhiều thành tựu. Eximbank chính thức đi vào hoạt động từ ngày 17/01/1990
và nhận được giấy phép hoạt động số 11/NH-GP ký ngày 06/04/1992 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép Ngân hàng hoạt động
3
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
trong vòng 50 năm với số vốn điều lệ đăng ký là 50 tỷ VNĐ tương đương
12,5 triệu USD. Eximbank có mạng lưới bao phủ rộng khắp cả nước với hội
sở chính tại Tp. Hồ Chí Minh, 01 sở giao dịch, 34 chi nhánh và 86 phòng giao
dịch với đội ngũ nhân sự lên đến 3227 người (đến thời điểm 30/06/2009). Đặc
biệt trên bình diện quốc tế, tới nay Eximbank đã thiết lập được một mạng lưới
rộng lớn với 720 ngân hàng đại lý ở 65 quốc gia trên thế giới.
Biểu đồ 1.1: Hệ thống mạng lưới đến 30/06/2009
(nguồn: bản cáo bạch Eximbank)
Trong quá trình hoạt động, Eximbank luôn nằm trong nhóm các
NHTMCP có quy mô lớn và đạt nhiều thành tựu quan trọng
Tổng tài sản (tỷ đồng): trong 5 năm ngân hàng luôn giữ được tăng

VĂN PHÒNG HĐQT
TỔNG GIÁM ĐỐC
CÁC HỘI ĐỒNG PHÒNG BAN ỦY BAN
TRUNG TÂM
KHỐI CNTT
KHỐI NGUỒN NHÂN
LỰC
KHỐI GIÁM SÁT
HOẠT ĐỘNG
KHỐI PHÁT TRIỂN
KINH DOANH
KHỐI VĂN PHÒNG
KHỐI NGÂN QUỸ DẦU
TƯ TÀI CHÍNH
KHỐI KH CÁ NHÂN
KHỐI KH DN
P. KINH DOANH
TIỀN TỆ
P. NGÂN QUỸ
P. KINH DOANH VÀNG
P. ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
P. ĐIỀU HÀNH TBC - TBN
P. TÍN DỤNG CÁ
NHÂN
P. KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
P. QUẢN LÝ THẺ
P. TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP
P. KHÁCH HÀNG

P. XỬ LÝ NỢ
P. QUẢN LÝ
RỦI RO
P. KIỂM TRA
KB NỘI BỘ
P. KẾ TOÁN
SỞ GIAO DỊCH/ CHI NHÁNH
PHÒNG ĐIỂM GIAO DỊCH
Sơ đồ 1.1: Cơ cấu tổ chức
7
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
1.1.3. Sản phẩm cung ứng
Trải qua 20 năm hoạt động ngân hàng Eximbank đã không ngừng phát
triển trên cở sở ngành nghề lĩnh vực kinh doanh như sau:
- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết
kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi.
- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư
- Nhận vốn từ các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước
- Cho vay ngắn, trung và dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, công trái và các giấy tờ có giá
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc. theo phương thức giao ngay (Spot),
hoán đổi (Swap), kỳ hạn (Forward) và quyền lựa chọn tiền tệ (Currency
Option).
- Thanh toán quốc tế, các hình thức thanh toán bằng L/C, D/A, D/P, T/T,
P/O, Cheque.đầu tư chứng khoán và các giấy tờ có giá.
- Dịch vụ thanh toán và phát triển thẻ nội địa: thẻ Eximbank MasterCard,
thẻ Eximbank Visa, thẻ nội địa Eximbank Card. Chấp nhận thanh toán thẻ
quốc tế Visa, MasterCard, JCB...thanh toán qua mạng bằng Thẻ.
- Dịch vụ ngân quỹ.

doanh nghi pệ
14.209 8.741 + 62,6%
Khách hàng cá
nhân
32.780 23.590 +39%
T ngổ 46.989 32.331 + 45,3%
(nguồn: báo cáo thường niên eximbank 2009)
1.2.2 Hoạt động tín dụng
Với chủ trương kích cầu và ngăn chặn suy giảm kinh tế, từ cuối năm
2008 chính sách tiền tệ bắt đầu có sự chuyển hướng từ thắt chặt sang nới lỏng
dần như tỷ lệ dự trữ bắt buộc VNĐ kỳ hạn dưới 12 tháng giảm mạnh từ mức
11% vào tháng 10/2008 xuống còn 3% tháng 3/2009, lãi suất cơ bản giảm từ
mức 11% vào tháng 10/2008 xuống còn 7% vào tháng 2/2009 và được duy trì
trong 10 tháng năm 2009. Việc nới lỏng chính sách tiền tệ, chính sách hỗ trợ
lãi suất, cùng với sự hồi phục của thị trường chứng khoán cũng như các hoạt
9
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
động sản xuất kinh doanh nói chung đã góp phần thúc đẩy dự nợ tín dụng
tăng cao trong năm 2009.
Bảng 1.2: Hoạt động tín dụng phân loại theo khách hàng
Đơn vị: tỷ đồng
Phân lo iạ
theo khách
hàng
2009 2008 (+)/(-) (%)
T ch c tínổ ứ
d ng khácụ
198 - -
Khách hàng

đương tăng 38,45% so với năm 2008; thanh toán TTR đạt 1.581,63 triệu
USD, tăng 48,6 triệu USD, tương đương 3,17% so với năm 2008.
Biểu đồ 1.4: Doanh số thanh toán quốc tế
Đơn vị: tỷ đồng
( Nguồn: báo cáo kết quả kinh doanh các năm của Eximbank)
11
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG RỦI RO TRONG THANH
TOÁN QUỐC TẾ THEO PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK
2.1. Phân tích hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng Eximbank
2.1.1. Quy trình nghiệp vụ thanh toán L/C nhập khẩu.
Trình tự thực hiện
 Hồ sơ đề nghị mở L/C nhập khẩu gửi Eximbank
01 bản chính giấy đề nghị mở L/C (theo mẫu Eximbank)
01 bản sao chứng thư bảo hiểm (Đối với những L/C mở có giá trị không bao
gồm bảo hiểm nhưng không ký quỹ đủ)
01 bản sao Hợp đồng uỷ thác (Nếu nhập khẩu ủy thác)
Văn bản cho phép nhập khẩu của Bộ Thương Mại hoặc Bộ quản lý
chuyên ngành (Đối với các mặt hàng trong danh mục nhập khẩu có điều kiện)
01 bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký mã số Xuất
Nhập Khẩu của doanh nghiệp (Nếu khách hàng đến giao dịch lần đầu)
Nếu ký quỹ đủ 100% trị giá L/C hoặc đã có thỏa ước về hạn mức mở L/C
với Eximbank: khách hàng gửi hồ sơ đề nghị mở L/C trực tiếp tại Phòng
Thanh Toán Nhập Khẩu.
Nếu ký quỹ nhỏ hơn 100% trị giá L/C: khách hàng liên hệ trực tiếp với
Phòng Tín Dụng Doanh Nghiệp Eximbank để được hướng dẫn cụ thể về thủ
tục bảo lãnh, vay tín dụng, thế chấp hoặc cầm cố cũng như thỏa thuận mức ký
quỹ và nộp hồ sơ đề nghị mở L/C tại đây để được xét duyệt.

nhất 500 USD vào tài khoản chuẩn bị mở cùng với các giấy tờ sau:
+ Quyết định thành lập Công ty
+ Quyết định bổ nhiệm Giám đốc và Kế toán trưởng
Sơ đồ 2.1 :Tổng quan quy trình thực hiện nghiệp vụ L/C
Mở L/C
THƯ KÝ QUỸ
NHẬN & KIỂM
CHỨNG TỪ
Tu chỉnh L/C (nếu có)
HOÀN TRẢ
CHỨNG TỪ
HỦY L/C
THANH TOÁN L/C
CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU
LƯU HỒ SƠ
Hợp lệ/ Chấp
nhận/ Từ chối
Bất hợp lệ
Trả ngay/
Trả chậm
Yêu cầu
hủy L/C
GIA HẠN THANH TOÁN
(nếu có)
THANH TOÁN L/C
Hợp lệ/ Chấp nhận
Trả ngay
Trả chậm
13
Chuyên đ

ề tốt nghiệp
Bảng2.1 : Phí mở L/C tùy theo mức nhà nhập khẩu thực hiện ký quỹ
Kho n m c phíả ụ M c phí quy đ nhứ ị M c t i thi uứ ố ể
1.th tín d ng nh p kh uư ụ ậ ẩ
1.1 phát hành th tín d ngư ụ
1.1.1 ký qu 100% tr giáỹ ị 0,075% - 2%/tr giáị
LC
20USD
1.1.2 ký qu d i 100% tr giáỹ ướ ị T i đa 2%/tr giáố ị
LC
20 USD
1.1.2.1 s ti n đ c ký quố ề ượ ỹ T l thu t i thi uỷ ệ ố ể
0,075%/ s ti n kýố ề
quỹ
1.1.2.2 S ti n ch a đ c kýố ề ư ượ
quỹ
T l thu t i thi uỷ ệ ố ể
0,15%/s ti nố ề
ch a ký quư ỹ
1.2 H y th tín d ng theo yêuủ ư ụ
c uầ
20 USD+Phí Ngân
hàng n c ngoàiướ
(n u có)ế
1.3 Thanh toán 0,2% - 2%/tr giáị
LC
30 USD
1.4 Phát hành th đ m b oư ả ả
cho t ng v n đ nừ ậ ơ
50 USD

 Chuyển nhượng thư tín dụng
Điều kiện để L/C có thể được chuyển nhượng tại VN Eximbank:
- L/C cho phép chuyển nhượng
- Ngân hàng được ủy quyền chuyển nhượng là VN Eximbank
Khi khách hàng có yêu cầu chuyển nhượng L/C, gửi cho Eximbank thư
yêu cầu chuyển nhượng theo mẫu in sẵn của Eximbank kèm bản chính của
L/C cùng các tu chỉnh liên quan (nếu có).
 Xuất trình và thanh toán bộ chứng từ theo tín dụng chứng từ
Thủ tục xuất trình bộ chứng từ xuất khẩu để thanh toán theo L/C:
Thư yêu cầu gửi chứng từ đòi tiền có ký tên, đóng dấu và ghi đầy đủ các
chi tiết
Bản chính L/C và các tu chỉnh liên quan (nếu có)
Các chứng từ theo yêu cầu của L/C
Khi nhận được báo có từ Ngân hàng nước ngoài, Eximbank sẽ thực hiện
ngay việc ghi có theo chỉ thị của khách hàng phù hợp với quy định của Ngân
16
Chuyên đ
ề tốt nghiệp
hàng Nhà nước, sau khi đã trừ các phí phát sinh.
Sơ đồ 2.3: Quy trình thông báo L/C
Soạn in Thư thông báo L/C Tu chỉnh L/C
và nhập chương trình (nếu có)
Duyệt thông báo L/C
Tu chỉnh L/C
Thực hiện thông báo
L/C Tu chỉnh L/C
Thu phí thông báo L/C
Tu chỉnh L/C nếu có
Chuyển hồ sơ về
P.TTQT

Thông báo tr c ti p đ n kháchự ế ế
hàng
5USD/tu
ch nhỉ
EIB là ngân hàng thông báo
th nh tứ ấ
5USD/tu
ch nhỉ
EIB là ngân hàng thông báo
th haiứ
5USD/tu
ch nh+Phíỉ
NH thông
báo th nh tứ ấ
2.3 Chuy n ti p th tín d ngể ế ư ụ
và tu ch nh qua ngân hàng khácỉ
25USD 30 USD
2.4 Chuy n nh ng và tu ch nhể ượ ỉ
L/C
2.4.1 Chuy n nh ng trongể ượ
n cướ
35USD
2.4.2 Chuy n nh ng ngoàiể ượ
n cướ
50USD
2.5 Th ng l ng b ch ng tươ ượ ộ ứ ừ
theo th tín d ngư ụ
0,15%/tr giáị 15 USD 150
USD
2.6 Xác nh n th tín d ng c aậ ư ụ ủ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status