BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO 1
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: Vật Lí; Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:………………………………………….
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 Câu, từ Câu 1 đến Câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g treo vào lò xo có độ cứng 100 N/m dao
động điều hòa với biên độ 5 cm. Biết tại thời điểm ban đầu vật bắt đầu dao động tại vị trí mà lò xo có
chiều dài lớn nhất. Tỷ số giữa tốc độ trung bình và độ lớn vận tốc trung bình của vật sau khoảng thời
gian
3
20
s kể từ lúc vật bắt đầu dao động là
A. 3. B. 2. C.
3
. D.
2
2
=
3cos(20t –
5
6
π
) (cm). Biết vận tốc cực đại của vật là 140 cm/s. Biên độ A
1
của dao động thứ nhất là
A. 7 cm. B. 8 cm. C. 10 cm. D. 6 cm.
Câu 5: Một quả lắc đồng hồ coi như con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s, vật nặng có khối lượng m
= 1 kg dao động tại nơi có g = π
2
m/s
2
. Biên độ góc lúc đầu là α
0
= 5
0
. Do chịu tác dụng của một lực
cản không đổi F
c
= 0,011 N nên nó dao động tắt dần. Người ta dùng một pin có suất điện động 3 V
điện trở trong không đáng kể để bổ sung năng lượng cho con lắc với hiệu suất của quá trình bổ sung là
25%. Pin có điện lượng ban đầu Q
0
= 10
4
C. Đồng hồ phải thay pin sau khi chạy được một khoảng thời
gian t xấp xỉ bằng
. D.
0
m
v g
2k
≤
.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều
dương với vận tốc cực đại v
0
. Sau thời gian t
1
=
15
π
s vật chưa đổi chiểu chuyển động và vận tốc còn
lại một nửa bằng 0,5v
0
. Sau thời gian t
2
= 0,3π s vật đã đi được 12 cm. Vận tốc ban đầu v
0
của vật là
Trang 1/7 - Mã đề thi 458
Mã đề thi 458
A. 20 cm/s. B. 25 cm/s. C. 30 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 8: Sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng được gây ra bởi hai nguồn sóng A, B dao động cùng
phương vuông góc với mặt chất lỏng, cùng tần số. Trung điểm I của AB không dao động khi hai nguồn
A, B có
A. cùng biên độ, cùng pha. B. cùng biên độ, ngược pha.
= ω
. Sóng không suy giảm. Điểm M trên trung trực của S
1
S
2
,
gần nhất, có dao động cùng pha với dao động phát ra ở nguồn S
1
và cách S
1
một khoảng bằng
A.
28
8
λ
. B.
33
8
λ
. C.
38
8
λ
. D.
41
8
λ
.
Câu 12: Đoạn mạch AB gồm điện trở R
1
75 3
V. C. 150 V. D.
150 2
V.
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
3
π
H và tụ điện xoay có dạng
một tụ điện phẳng hình bán nguyệt. Điều chỉnh góc xoay của tụ đến hai giá trị 30
0
và 60
0
thì công suất
tiêu thụ trên mạch có giá trị như nhau. Giá trị điện dung của tụ điện là
A.
4
10
8
−
π
F hoặc
4
10
4
−
π
F. B.
4
10
3
−
π
F.
Câu 15: Một mạch gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc vào một nguồn điện
xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Động cơ điện tiêu thụ một công suất P = 9370 W, dòng điện có cường
độ hiệu dụng bằng 40 A và chậm pha một góc
1
6
π
ϕ =
so với hiệu điện thế hai đầu động cơ điện. Hiệu
điện thế hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là 125 V và sớm pha một góc
2
3
π
ϕ =
so với dòng điện
chạy qua nó. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A. 110 V. B. 220 V. C. 270 V. D. 384 V.
Trang 2/7 - Mã đề thi 458
Câu 16: Đặt điện áp
u U 2 cos100 t
= π
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R = 30 Ω; cuộn dây không lí tưởng có độ tự cảm L =
0,3
π
H, điện trở thuần r = 10 Ω và tụ điện
có điện dung C có thể thay đổi được. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và cuộn dây. Vôn kế V lí
= 1 A. Khi rôto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì
dòng điện đạt giá trị I
2
=
6
A. Nếu roto quay với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là
A.
2 5
Ω. B. 3 Ω. C.
18 5
Ω. D.
4 5
Ω.
Câu 18: Đặt điện áp
u U 2 cos2 ft
= π
(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi điều
chỉnh tần số dòng điện là f
1
và f
2
thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là
6
π
−
và
12
π
,
2
2
1
L CR
2C
= +
ω
. D.
2
2
1
L CR
C
= +
ω
.
Câu 20: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos100πt vào hai đầu đoạn mạch X và Y gồm hai phần
tử mắc nối tiếp. Biết mạch X gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,
và mạch Y gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi đó biểu thức cường độ
dòng điện trong mạch lần lượt là
1
i 2cos 100 t
12
π
= π −
÷
C.
i 2 cos 100 t
4
π
= π −
÷
(A). D.
3
i 2 cos 100 t
4
π
= π +
÷
(A).
Câu 21: Quang phổ vạch phát xạ
A. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là a = 1
mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m. Chiếu vào hai khe S
1
A. 32,2 cm B. 38,4 cm. C. 34,6 cm. D. 36,8 cm.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 µm, khoảng cách từ S tới mặt phẳng chứa hai khe S
1
, S
2
là 80 cm, khoảng cách giữa hai khe
là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. O là vị trí vân trung tâm. Cho S tịnh tiến xuống
dưới theo phương song song với màn. Để cường độ sáng tại O chuyển từ cực đại sang cực tiểu thì S
phải dịch chuyển một đoạn tối thiểu bằng
A. 0,2 mm. B. 0,6 mm. C. 0,8 mm. D. 0,4 mm.
Câu 26: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia đơn sắc màu lục
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu
chiếu tia sáng gồm ba tia sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia
ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. gồm hai tia chàm và tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm hai tia cam và tím.
Câu 27: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì T. Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng
từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ
trường là
A.
T
24
. B.
T
16
. C.
T
6
. D.
Câu 30: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của
chùm laze là 10W. Đường kính của chùm sáng là 1mm, bề dày tấm thép là e = 2 mm, nhiệt độ ban đầu
của tấm thép là 30
0
C, điểm nóng chảy của thép là T
C
= 1535
0
C, khối lượng riêng, nhiệt dung riêng và
nhiệt nóng chảy của thép lần lượt là: ρ = 7800 kg/m
3
, C = 448 J/kg.độ, và λ = 270 KJ/kg. Thời gian
dùng để khoan tấm thép là
A. 3,56 s. B. 1,156 s. C. 5,78 s. D. 0,358 s.
Câu 31: Nguyên nhân gây ra sự giảm mạnh điện trở của quang trở khi bị bức xạ có bước sóng đủ ngắn
chiếu vào là
A. êlectron bị bứt ra khỏi quang trở làm nó mang điện dương và dẫn điện tốt.
B. các êlectron trong quang trở hấp thụ được năng lượng và chuyển động nhanh hơn.
C. các ion dương trong quang trở bị bẻ gãy liên kết và chuyển động tự do tham gia dẫn điện.
D. các êlectron liên kết được giải phóng làm tăng cường lượng hạt tải điện.
Câu 32: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên
các quỹ đạo là r
n
= n
2
r
0
, với r
0
= 0,53.10
đủ lớn (U
AK
> U
1
) dòng quang điện đạt bão hòa. Giá trị cường độ dòng quang điện bão
hòa chỉ phụ thuộc vào tần số của bức xạ chiếu đến mà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng mạnh
hay yếu.
D. Thực nghiệm chứng tỏ rằng giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ
chùm ánh sáng chiếu vào tế bào quang điện.
Câu 34: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,36 μm vào một chất thì thấy nó phát quang ra ánh
sáng có bước sóng λ = 0,6 μm. Biết công suất của ánh sáng phát quang bằng một phần nghìn công suất
của chùm bức xạ chiếu vào. Một photon phát quang ứng với số photon của bức xạ chiếu vào là
A. 300. B. 320. C. 450. D. 600.
Câu 35: Quan sát các tia phóng xạ do khối chất
210
83
Bi
phát ra, người ta thấy có cả tia α và
−
β
. Đó là do
A. hạt nhân
210
83
Bi
phóng ra hạt α sau đó hạt α phóng ra hạt
−
β
.
B. hạt nhân
23
11
Na
đứng yên, ta thu được
hạt α và hạt X có động năng tương ứng là
α X
K = 6,6MeV; K = 2,64MeV.
Coi rằng phản ứng không
kèm theo bức xạ γ, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận
tốc của hạt α và hạt X là
A. 170
0
. B. 150
0
. C. 70
0
. D. 30
0
.
Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến
trở R, đoạn mạch MB chỉ có cuộn dây có trở thuần r và độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên
biến trở đạt cực đại và tổng trở đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch
MB và đoạn mạch AB lần lượt là:
A.
3
8
và
5
8
kg. B. 0,99.10
6
kg. C. 4,98.10
5
kg. D. 2,98.10
4
kg.
Câu 39: Để đo chu kì bán rã của một chất có thời gian sống ngắn người ta dùng máy đếm xung. Cho
rằng số phân rã trong thời gian sống bằng số xung máy đếm được trong thời gian đó. Ở lần đo thứ nhất
máy đếm được 250 xung. Sau 2 h kể từ lần đo thứ nhất, lần đo thứ hai máy đếm được 92 xung. Chu kì
bán rã của chất cần xác định là
A. 1,386 h. B. 13,86 h. C. 138,6 h. D. 0,1386 h.
Câu 40: Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn AM chứa điện trở thuần R mắc nối tiếp tụ điện có điện dung C, đoạn MB chứa cuộn dây có
điện trở r và độ tự cảm L. Biết
L
r R
C
= =
và điện áp hiệu dụng hai đầu MB lớn gấp
3
lần điện áp
hiệu dụng hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn mạch AB gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,866. B. 0,231. C. 1,866. D. 2,231.
II. PHẦN RIÊNG [10 Câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 Câu, từ Câu 41 đến Câu 50)
Trang 5/7 - Mã đề thi 458
1
600
s và
3
600
s. C.
1
400
s và
3
400
s. D.
1
200
s và
3
200
s.
Câu 43: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây?
A. Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa .
B. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
C. Chỉ truyền được trong chân không và không khí .
D. Là sóng dọc hoặc sóng ngang tùy vào tần số của sóng .
Câu 44: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
nhỏ.
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần ngược chiều dương đến vị trí
có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc của con lắc bằng
A.
0
(cm). B.
2
x 4cos 2 t
3
π
= π −
÷
(cm).
C.
x 4cos 2 t
3
π
= π −
÷
(cm). D.
x 4cos 2 t
3
π
= π +
÷
(cm).
Câu 46: Nguồn sáng A có công suất p
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
C
có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ
200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới
chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ là
A. 17190 năm. B. 11460 năm. C. 22920 năm. D. 29650 năm.
Câu 48: Trong giao thoa Y-âng có a = 0,8 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
=
0,75μm và λ
2
= 0,45μm vào hai khe. Vị trí trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên màn là
A. 0,225(k + 0,5) mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ). B. 0,375(k + 0,5) mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ).
C. 2(2k + 1) mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ). D. 1,6875(2k + 1) mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ).
Câu 49: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
= 2000 vòng. Hiệu
điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỉ số
giữa cảm kháng của cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là
A. 0,19. B. 4,2. C. 0,1. D. 5,2.
Câu 50: Sau một vụ thử bom hạt nhân, chất I
131
trong thời gian 1s tạo ra 2900 phân rã. Biết chu kì bán
rã của chất phóng xạ này là 8 ngày. Sau bao lâu vùng này đạt độ an toàn tức là trong 1s có 185 phân rã
A. 31,76 ngày. B. 25,2 ngày. C. 7,84 ngày. D. 54,38 ngày.
A. gia tốc toàn phần bằng không.
B. gia tốc tiếp tuyến khác không, gia tốc hướng tâm bằng không.
C. gia tốc tiếp tuyến bằng không, gia tốc hướng tâm khác không.
D. gia tốc tiếp tuyến khác không, gia tốc hướng tâm khác không.
Câu 54: Hai chất điểm có khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu một thanh rất nhẹ có chiều dài
1 m. Thanh quay với tốc độ góc 2 rad/s quanh trục T. Biết trục T cố định đi qua trung điểm của thanh
và vuông góc với thanh. Mômen động lượng của thanh có giá trị bằng
A. 1,5 kg.m
2
/s. B. 0,5 kg.m
2
/s. C. 0,75 kg.m
2
/s. D. 1,75 kg.m
2
/s.
Câu 55: Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính
góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s. Bỏ qua mọi lực cản.
A. 150 rad. B. 1500 rad. C. 576 rad. D. 750 rad.
Câu 56: Một cái thước có độ dài
l
, khối lượng m dao động như một con lắc vật lý quanh trục đi qua
một đầu của thanh. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay có biểu thức
2
1
I m
3
0
i I cos 2 ft
3
π
= π −
÷
(i tính bằng A, t tính bằng
s). Tính từ thời điểm t = 0, điện lượng qua mạch trong
1
4
chu kì là
A.
0
I 2
2 fπ
. B.
0
I 3
2 f
π
. C.
( )
0
I 3 1
4 f
+
π
. D.
HẾT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO 1
(Đề thi có 07 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: Vật Lí; Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B C C D A A B D A
B D C B D A A B D A
D C A B D C A B A B
A D C D B A D C A A
D C B B C D A D D A
D C C A C D C D C D
Trang 8/7 - Mã đề thi 458
Mã đề thi 458