TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
-TỔ VẬT LÝ-
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
.
I. PHẦN CHUNG: (Từ câu 1 đến câu 40, dành cho mọi thí sinh)
Câu 1: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8cos5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều
hòa. Biên độ dao động của vật là :
A. 8cm B. 20cm C. 32cm D. 12cm
Câu 2: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng. Có hai điểm A và B nằm
trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là L
A
= 50dB tại B là L
B
= 30dB. Bỏ qua sự
V. C. 100
2
V. D. 60V.
Câu 6: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần
lượt là m
D
= 2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
α
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931
(MeV/c
2
). Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là
A. 1,09. 10
25
MeV B. 1,74. 10
12
kJ C. 2,89. 10
-15
kJ D. 18,07 MeV
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young có a = 0,2 mm, D = 1 m. Dịch chuyển khe
hẹp S một đoạn theo phương song song mặt phẳng chứa 2 khe S
1
và S
2
sao cho hiệu số đường đi từ nó
cam. Bước sóng của bức xạ màu cam và số vân màu đỏ trong khoảng trên là:
A.
0,62 m
µ
; 9 vân B.
0,59 m
µ
; 7 vân C.
0,64 m
µ
; 7 vân D.
0,64 m
µ
; 9 vân
Câu 9: Cho một hạt
α
có động năng
α
K
= 4MeV bắn vào hạt nhân nhôm
Al
27
13
đứng yên, sau phản ứng
sinh ra hạt X và hạt nơtron, người ta thấy các hạt nơtron sinh ra chuyển động theo phương vuông góc với
các hạt
α
. Tìm góc tạo bởi hạt nhân X và hạt nơtron, cho:
α
m
Khi thay đổi biến trở đến các giá trị R
1
=50Ω, R
2
=100Ω, R
3
= 200Ω thì điện áp hiệu
dụng giữa 2 điểm AM có giá trị lần lượt là U
1
, U
2
, U
3
. Kết luận nào là đúng
A. U
1
> U
2
> U
3
B. U
1
= U
3
> U
2
C. U
1
< U
2
mạch một điện áp xoay chiều
))(100sin(2100 Vtu
π
=
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
U
1
=100(V), hai đầu tụ là U
2
=
)(2100 V
. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
))(
2
100sin(.2 Ati
π
π
+=
B.
).)(
2
100sin(.2 Ati
π
π
+=
C.
).)(
4
100sin(.2 Ati
Si
31
14
là:
A. 2,6 giờ B. 3,3 giờ C. 4,8 giờ D. 5,2 giờ
Câu 15: Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230). Động năng của
hạt α bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng tính theo đơn vị u
xấp xỉ bằng số khối.
A. 1,68% B. 16,8% C. 98,3% D. 96,7%
Câu 16: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra
bức xạ thuộc vùng
A. sóng vô tuyến B. tử ngoại C. hồng ngoại D. ánh sáng nhìn thấy
Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn MN = 8 cm. Giả sử tại thời điểm t = 0
vật ở vị trí có li độ cực đại dương, vào lúc t =
)(
30
s
π
sau đó vật đi được quãng đường dài 6 cm. Phương
trình dao động của vật là:
A. x = 4sin(20t +
2
π
) cm. B. x = 4sin(10t +
2
π
) cm
C. x = 4sin(20t -
2
π
. Giá trị của U
0
bằng:
A.
2120
V. B.
260
V. C.
60
V. D.
120
V.
Câu 21: Hai máy phát điện xoay chiều một pha. Máy thứ nhất có 2 cặp cực, Rôto quay với tốc độ 1600
vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để dòng điện xoay chiều do hai máy này phát ra có cùng tần số thì
Rôto của máy thứ hai phải quay với tốc độ :
A. 400vòng/phút B. 3200vòng/phút C. 800vòng/phút D. 1800vòng/phút.
Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C thay đổi được, cuộn dây có độ từ cảm
)H(
1
L
π
=
và điện trở r = 20(Ω) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U = 60(V) và tần số f = 50(Hz). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất
tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W). Điện trở R và điện dung C
1
có giá trị là
A. R = 100(Ω);
2
10
C
4
1
π
=
−
.
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch X một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V, thì dòng
điện hiệu dụng qua X là
1
I = 2 A
và dòng điện chậm pha hơn điện áp là
4
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
Y điện áp nói trên thì dòng điện hiệu dụng qua Y là I
2
= I
1
và dòng điện nhanh pha hơn điện áp là
4
π
. Khi
mắc nối tiếp X và Y cũng vào hiệu điện áp trên thì dòng điện hiệu dụng qua mạch và góc lệch pha giữa u
và i là
A.
2A
, u chậm pha hơn
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= −
B.
2
5 2 sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
C.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
D.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= −
Câu 26: Hai tụ điện C
1
= C
2
mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động
ξ
= 6V để
nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao
động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng
điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C
2
hở. Sau đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ
hạt nhân giống nhau
X
A
Z
chuyển động với cùng vận tốc cho m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0140u; m
X
= 4,0015u;
1u = 931 Mev/C
2
. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 9,12 Mev B. 6,54 Mev C. 4,56 Mev D. 18,24 Mev
Câu 30: Một vật khối lượng m = 0,5 kg , thực hiện dao động điều hòa, người ta thấy cứ sau những
khoảng thời gian ngắn nhất là π/10 (s), thì gia tốc của vật lại có độ lớn 1m/s
2
. Cơ năng của vật là:
A. 0,2J B. 20m J C. 2J D. 2mJ
Câu 31: Chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng
m
µ
3,0
vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,5
m
µ
. Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng
kích thích, hỏi mỗi phô tôn của ánh sáng phát quang ứng với bao nhiêu phô tôn ánh sáng kích thích
2
π
) và x
2
=3
3
cos
2
3
π
t (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các
thời điểm x
1
= x
2
li độ của dao động tổng hợp là:
A. ± 6 cm. B. ± 3 cm. C. ± 5,19cm. D. ± 5,79 cm.
Câu 35: Một con lắc đơn dao động trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Khi quả năng
của con lắc được tích điện q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1,6 s. Khi quả năng của con lắc
được tích điện q
2
= - q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 2,5 s. Khi quả nặng của con lắc không
2 osu U c t
ω
=
(U, ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. Giữa hai điểm
AM là một biến trở R, giữa MN là cuộn dây có r và giữa NB là tụ điện C. Khi R = 75
Ω
thì công suất tiêu
thụ trên biến trở R đạt giá trị cực đại và nếu thêm bất kỳ tụ điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song
song với tụ điện C vẫn thấy U
NB
giảm. Biết các giá trị r, Z
L
, Z
C
, Z (tổng trở) nguyên. Giá trị của r và Z
C
là:
Trang 4/7 - Mã đề thi 209
A. 21
Ω
; 120
Ω
. B. 128
Ω
; 200
Ω
. C. 128
Ω
; 120
Ω
(A)
Câu 42: Cho phản ứng:
2 2 3
1 1 2
H H He n
+ → +
. Biết năng lượng liên kết của
2
1
H
bằng 1,09MeV và của
He
3
2
bằng 2,54MeV. Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 1,45MeV B. 3,26 MeV C. 5,44 MeV D. 0,36MeV
Câu 43: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo
là l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có
độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A. 1,5J B. 0,1J C. 0,02J D. 0,08J
Câu 44: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
B. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có
màu sắc khác nhau.
C. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với các ánh sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
D.
1
100
C
π
Câu 47: Hạt nhân
1
1
A
Z
X
phân rã và trở thành hạt nhân
2
2
A
Z
Y
bền. Coi khối lượng hai hạt nhân đó bằng số
khối của chúng tính theo đơn vị u. Lúc đầu mẫu
1
1
A
Z
X
là nguyên chất. Biết chu kì phóng xạ của
1
1
A
Z
X
/ 32A A
Câu 48: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện
gồm một tụ điện cố định C
0
mắc song song với một tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF.
Nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng có bước sóng từ
λ
đến
λ
3
. Xác định C
0
?
A. 45nF B. 30nF C. 25nF D. 10nF
Câu 49: Mức nước trong ống thủy tinh thẳng đứng, chiều dài 1m có thể điều chỉnh ở bất cứ vị trí nào của
ống. Một âm thoa dao động với tần số 680Hz được đặt ở đầu hở của ống. Hỏi mực nước cách đầu hở
những khoảng nào thì có cộng hưởng. Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
A. 3/8m; 4/8m; 5/8m; 6/8m; 7/8m B. 1/8m;2/8m;3/8m;4/8m;5/8m;6/8m;7/8m
C. 3/8m; 5/8m; 7/8m D. 1/8m;3/8m;5/8m;7/8m.
Câu 50: Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng
U. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số
công suất của đoạn mạch đó bằng:
A.
3
/2 B.
3
/4 C. 0,5 D.
2
từ L
1
đến L
2
trong khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là
A. 0,5Δt(L
1
– L
2
)/I B. Δt(L
1
– L
2
)/I C. Δt(L
1
+ L
2
)/I D. 0,5Δt(L
1
+ L
2
)/I
Câu 57: Có bao nhiêu tần số âm được tạo ra do hiện tượng sóng dừng trên dây đồng mảnh có hai đầu cố
định dài 50(cm). Vận tốc truyền âm trên dây đồng là 5.10
3
(m/s).Biết dải tần số âm từ 20(Hz) đến
22(KHz)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 58: Một bánh xe chịu tác đụng của một momen lực M
1
’
là:
A. 1,072.10
-18
J. B. 3,207.10
-18
J. C. Một giá trị khác D. 1,720.10
-18
J.
Câu 60: Tìm vận tốc của một electron được gia tốc dưới hiệu điện thế 10
5
V
A. 078c B. 0.345c C. 0,485c D. 0,548c
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 209