Đề thi thử ĐẠI HỌC VINH LẦN 2 - THÁNG 3năm 2014 môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - 2014
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh : Số báo danh
Mã đề thi 179
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
0
cos(100 )
U
u t
π
=
vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Tại thời điểm cường độ
dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch có độ lớn
0
3 / 2U
. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai
thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:
A.
1/100s
. B.
1/ 300 .s
C.
1/600 .s
D.
1/150s
.
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Điều chỉnh
biến trở R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha

200 ,m gam=
dao động điều hòa trên trục Ox với cơ năng
0,1 .J
Trong khoảng thời gian
/ 20t s
π
∆ =
kể từ lúc đầu thì động năng của vật tăng từ giá trị
25 mJ
đến giá trị cực đại rồi giảm về
75 .mJ
Vật dao động với biên độ
A.
6 .A cm
=
B.
8 .A cm=
C.
12 .A cm=
D.
10 .A cm=
Câu 6: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen. B. có thể gây ra một số phản ứng hóa học.
C. có tính đâm xuyên mạnh. D. kích thích một số chất phát quang.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,8 m.
Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Xét điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 4,875 mm, bức
xạ cho vân tối tại M có bước sóng bằng
A. 500 nm. B. 470 nm. C. 650 nm. D. 540 nm.
Câu 8: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, vạch đỏ
,H

Công suất tức thời của lực đàn hồi đạt cực đại khi vật có li độ
A.
/ 2.x A
=
B.
.x A
=
C.
/ 2.x A
=
D.
0.x
=
Câu 11: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở. B. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
C. hiện tượng giao thoa sóng điện từ. D. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
Câu 12: Một mạch điện gồm cuộn cảm thuần
1/ ( )L H
π
=
nối tiếp với điện trở
100 .R
= Ω
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp
100 2
cos100 ( ).u t V
π
=
Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên cuộn dây là

D.
15,7 .cm
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời ba bức xạ đơn sắc
1 2
0,4 ; 0,5m m
λ µ λ µ
= =

3
λ
(có màu
đỏ). Trên màn quan sát trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm chỉ có một vị trí trùng nhau của
các vân sáng ứng với hai bức xạ
1 2
, .
λ λ
Giá trị của
3
λ
xấp xỉ bằng
A.
0,67 .m
µ
B.
0,75 .m
µ
C.
0,72 .m
µ
D.

D.
-4
3/(10 ) à 10 / .H v F
π π
Câu 17: Ống tia X đang hoạt động với hiệu điện thế
U
phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất
.
λ
Để tăng “độ cứng” của tia X
người ta tăng hiệu điện thế của ống thêm một lượng
,nU
khi đó bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm một lượng:
A.
( 1) / .n n
λ

B.
/ .n
λ
C.
/( 1).n
λ
+
D.
/( 1).n n
λ
+
Câu 18: Trong chân không, một bức xạ hồng ngoại có bước sóng
6 ,m

phóng hết điện là
2 .s
µ
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A.
7,85 .mA
B.
31,4 .mA
C.
15,7 .mA
D.
3,93 .mA
Câu 22: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có góc lệch cực tiểu.
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là
3.
t
n =
Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới giảm
0
5 .
Chiết suất của lăng
kính đối với ánh sáng đỏ xấp xỉ bằng
A. 1,45. B. 1,38. C. 1,64. D. 1,73.
Câu 23: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.
C. Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện.
D. Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy thu.
Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng
200 ,m gam=

=
Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng
150,8 48m m
λ π
= ≈
thì
bộ tụ trên được ghép như sau:
A.
1 2 3
( // ).C nt C C
B.
1 2 3
( )// .C ntC C
C.
1 2 3
//( ).C C ntC
D.
1 2 3
.C nt C ntC
Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B. Sóng truyền trên mặt nước với bước
sóng 6 cm. M là điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm.
Độ lệch pha của hai nguồn có thể là
A.
/ 4.
π
B.
/12.
π
C.
/ 6.

2
8 ( ).
L L C
R Z Z Z
= −
B.
2
7 .
L C
R Z Z
=
C.
5 7( ).
L C
R Z Z= −
D.
7 ( ) / 2.
L C
R Z Z= +
Trang 2/6 - Mã đề thi 179
Câu 31: Một vật dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f. Lực kéo về tác dụng
vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng
A. 2f. B. f/2. C. 4f. D. f.
Câu 32: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép dày
2 .e mm
=
Chùm laze có công suất
10P W
=
và đường kính

+ −
Câu 34: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm M và N trên một phương
truyền sóng dao động ngược pha nhau. Tại thời điểm tốc độ dao động của M cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ có ba điểm có tốc độ
dao động cực đại. Khoảng cách MN bằng
A. 6 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 4 cm.
Câu 35: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với
2
2 .CR L<
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
0
cos
U
u t
ω
=

với
ω
thay đổi được. Điều chỉnh
ω
để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở gấp 5
lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó là:
A.
5/ 31
. B.
2/ 29.
C.
5/ 29.
D.
3/ 19.

A. sự giải phóng một cặp electrôn và lỗ trống. B. mất đi một cặp electrôn và lỗ trống.
C. sự giải phóng một electrôn. D. sự phát ra một phôtôn khác.
Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, điện trở không đáng kể, nối với mạch ngoài là đoạn mạch RLC nối
tiếp gồm
100 ,R
= Ω
cuộn cảm thuần
41/(6 )L H
π
=
và tụ
4
10 /(3 ) .C F
π

=
Khi rôto của máy quay với tốc độ là n hoặc 3n thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị, giá trị của n bằng
A. 60 vòng/s. B. 50 vòng/s. C. 30 vòng/s. D. 25 vòng/s.
Câu 40: Giới hạn quang điện của một kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện phụ thuộc vào
A. bản chất của kim loại. B. bước sóng của bức xạ chiếu vào catốt.
C. điện áp giữa anôt và catốt của tế bào. D. cường độ chùm bức xạ chiếu vào catốt.
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc Phần B)
Phần A. Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Tại hai điểm A, B
( 16 )AB cm=
trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình
1 2
8cos50 ( ).u u t mm
π

2
0,5 .m
λ µ
=
C.
2
0,75 .m
λ µ
=
D.
2
0,56 .m
λ µ
=
Câu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có cảm kháng
2R
và tụ điện có điện dung
C thay đổi. Khi
1
C C
=
thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại thì điện dung của tụ
có giá trị
A.
1
2 .C
B.
1
/ 2.C
C.

2.
D.
1/ 3.
Câu 46: Khi chiếu chùm tia tử ngoại liên tục vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy tấm kẽm
A. mất dần e và trở thành mang điện dương. B. mất dần e và trở nên trung hòa điện.
C. mất dần điện tích dương. D. vẫn tích điện âm.
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng, cuộn thứ cấp
của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn có điện trở không đổi R
0
. Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là I,
điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U. Khi giá trị R tăng thì:
A. I giảm, U giảm. B. I tăng, U giảm. C. I tăng, U tăng. D. I giảm, U tăng.
Câu 48: Có thể ứng dụng hiện tượng sóng dừng để xác định:
A. Khối lượng riêng của dây. B. Tần số dao động của nguồn.
C. Tính đàn hồi của dây. D. Tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 49: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng với phương trình gia tốc có dạng
2
10cos(10 / 2) ( / ).a t m s
π
= −
Phương trình dao động của vật là
A.
10cos(10 / 2) ( ).x t cm
π
= +
B.
10cos(10 / 2) ( ).x t cm
π
= −
C.

25 2 .

B.
25 3 .Ω
C.
50 .

D.
50 3 .Ω
Câu 52: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, vật treo có khối lượng
250 ,m gam=
tại vị trí cân bằng lò
xo giãn
0
2,5 .l cm
∆ =
Trong quá trình dao động, vận tốc cực đại của vật
ax
40 / .
m
v cm s
=
Lấy g = 10 m/s
2
. Độ lớn lực đàn hồi cực
tiểu của lò xo là:
A. 4,5 N. B. 2,5 N. C. 0 N. D. 0,5 N.
Câu 53: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định
.


C.
1 2
4 .L L
=
D.
1 2
2 .L L
=
Câu 54: Vật rắn quay quanh một trục cố định
.

Gọi
d
W , I

L
lần lượt là động năng quay, momen quán tính và momen động
lượng của vật đối với trục
.

Ta có mối liên hệ là
A.
2
d
2 .W .L I
=
B.
2
d
W 2 . .I L

/(4 ).v l
C.
/ .v l
D.
/(3 ).v l
Câu 57: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm vật nặng
200 ,m gam=
lò xo nhẹ có độ cứng
50 / .k N m
=
Từ vị trí cân bằng kéo
vật xuống dưới đến vị trí lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Lấy
2 2
10, 10 / .g m s
π
≈ =
Khoảng thời gian nhỏ
nhất giữa hai lần liên tiếp lực đàn hồi của lò xo bằng không là
A.
1/10 .s
B.
1/15 .s
C.
2/15 .s
D.
4/15 .s
Câu 58: Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá
trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là
.t


2R R
=
đối với các trục đi qua tâm của chúng, quan
hệ với nhau theo quy luật:
A.
2 1
32 .I I
=
B.
2 1
2 .I I
=
C.
2 1
4 .I I
=
D.
2 1
16 .I I
=
HẾT
Trang 4/6 - Mã đề thi 179
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LẦN 2 - NĂM 2014
Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu
hỏi
Đáp án
179 1 C 289 1 C 379 1 A 469 1 D
179 2 A 289 2 B 379 2 D 469 2 B
179 3 B 289 3 B 379 3 A 469 3 D

179 34 A 289 34 A 379 34 C 469 34 A
179 35 B 289 35 C 379 35 D 469 35 D
179 36 C 289 36 A 379 36 C 469 36 C
179 37 A 289 37 B 379 37 B 469 37 A
179 38 D 289 38 A 379 38 B 469 38 B
179 39 D 289 39 A 379 39 B 469 39 D
179 40 A 289 40 D 379 40 B 469 40 B
179 41 C 289 41 B 379 41 D 469 41 A
179 42 A 289 42 D 379 42 C 469 42 A
179 43 C 289 43 A 379 43 C 469 43 A
179 44 B 289 44 C 379 44 B 469 44 C
179 45 B 289 45 D 379 45 B 469 45 B
179 46 A 289 46 B 379 46 A 469 46 A
179 47 D 289 47 C 379 47 A 469 47 D
179 48 D 289 48 B 379 48 B 469 48 C
179 49 A 289 49 A 379 49 B 469 49 B
179 50 A 289 50 A 379 50 D 469 50 D
179 51 C 289 51 B 379 51 B 469 51 C
179 52 D 289 52 C 379 52 C 469 52 B
179 53 B 289 53 A 379 53 A 469 53 D
179 54 A 289 54 A 379 54 D 469 54 C
179 55 D 289 55 A 379 55 D 469 55 A
179 56 A 289 56 C 379 56 A 469 56 D
Trang 5/6 - Mã đề thi 179
179 57 C 289 57 D 379 57 B 469 57 A
179 58 B 289 58 B 379 58 A 469 58 B
179 59 A 289 59 D 379 59 C 469 59 D
179 60 A 289 60 A 379 60 D 469 60 D
Trang 6/6 - Mã đề thi 179


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status