Đề Thi Thử Lần 1 Chuyên Nguyễn Trãi-Hải Dương 2014 môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

Trang 1/6 - Mã đề thi 032
Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi
Năm học 2013 - 2014
ÐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A, A
1
NĂM 2014
Môn thi: VẬT LÝ ( Ban cơ bản).
Đề thi có 06 trang. Thời gian 90 phút.

Họ, tên thí sinh: ………………………………………

Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s.

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (Gốc tọa độ O, mốc tính thế năng
tại vị trí cân bằng của vật). Tìm phát biểu sai
A. Gia tốc, hợp lực tác dụng lên vật đều có giá trị bằng không khi vật ở vị trí cân bằng
B. Vec tơ vận tốc của vật luôn cùng chiều chuyển động của vật, vectơ lực kéo về luôn cùng chiều với vectơ
gia tốc của vật
C. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng, thế năng giảm
D. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động của vật
Câu 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện AB một điện áp xoay
chiều
u U 2 cos(1 0 0 t + )V , t (s )


A. 5 nút và 5 bụng B. 4 nút và 4 bụng C. 4 nút và 5 bụng. D. 8 nút và 8 bụng.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dao
động điều hoà với biên độ A= 6 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ
lớn bằng
A. 0,3 m/ s B. 3 m/s C. 0,18 m/s D. 1,8 m/s
Câu 7: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
u 100 2cos100 t (V ), t(s)
thì
LC
8
Z R 2 Z
3

, giá trị của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần
R là
A. 60V B. 120V C. 40V D. 80V
Câu 8: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 5N/m, vật có khối lượng 200g, dao động điều hoà dọc
theo trục Ox. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc
15 3
cm/s. Biên độ dao động là
A. 5 cm B. 10 cm C. 9 cm D. 6 cm
Mã đề: 032
Trang 2/6 - Mã đề thi 032
Câu 9: Một mạch dao động LC lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm L= 0,2mH và tụ điện có điện dung
C=0,3


  

C.
i 4 cos(1 1 0 t ) A
3

  
D.
i 4 cos(1 0 0 t ) A
3

  

Câu 13: Một nguồn âm xem như một nguồn điểm có công suất 12,56W, phát âm trong môi trường đẳng
hướng và không hấp thụ âm, cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Tại một điểm A cách nguồn âm một
đoạn R có mức cường độ âm là 80dB, lấy
3,1 4

. Giá trị của R là
A. 20m B. 16m C. 8m D. 100m
Câu 14: Đặt điện áp u =
220 2 co s 1 0 0 t

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20,

hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R khi  = 
1
bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R khi  = 
2
.
Khi
12
  

. Tìm phát biểu sai
A. cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
2
2
1
u
i
RL
C








B. điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A, M là
22
0
()U R L


- 47
720

t(s)
Trang 3/6 - Mã đề thi 032
Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 750 vòng/phút, tần số
của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz, mỗi cuộn dây ở phần ứng có 100 vòng dây. Từ
thông cực đại qua mỗi vòng dây là
4
m W b

. Suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là
A.
3 2 0 V
B.
320 2 V
C.
80 2 V
D.
160 2 V

Câu 19: Chọn phương án sai khi nói về các tiên đề của Bo.
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định
B. Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì
càng kém bền vững
C. Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái

6041
s
60
D.
5431
s
30

Câu 21: Đặt điện áp u = U
0
cost (U
0
và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,
tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L
1
và L = L
2
; điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ
dòng điện lần lượt là 0,56 rad và 0,98 rad. Khi L = L
0
; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực
đại; hệ số công suất của đoạn mạch lúc này có giá trị xấp xỉ bằng
A. 0,58 B. 0,72 C. 0,83 D. 0,67
Câu 22: Tìm phát biểu sai
A. Hạt nhân được cấu tạo bởi hai loại hạt là prôtôn và nơtron
B. Prôtôn mang điện tích +e
C. Nơton không mang điện
D. Trong một hạt nhân, số nơtron bằng tổng số nuclon và số prôtôn
Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện.

B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm
thuần có cảm kháng Z
L
mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I
0
và I lần lượt
là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch; u
L
, u
R

tương ứng là điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu điện trở,
osc

là hệ số công suất của
đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
2
2
2
LR
uu
L
I
ZR

u i Z I Z
.

Trang 4/6 - Mã đề thi 032
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì T, biên độ
4 3 cm
, vật nặng có
khối lượng 100g. Khoảng thời gian lớn nhất vật đi hết quãng đường bằng A là
1
s
9
. Năng lượng dao động
của con lắc là
A. 0,0324J B. 0,04265J C. 0,0356J D. 0,0864J
Câu 28: Một hạt có khối lượng nghỉ
0
m
, cho hạt đó chuyển động với tốc độ v =
8
c
3
, với c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối. Tỉ số giữa động năng và năng lượng nghỉ của hạt là
A. 1 . B. 2 . C. 0,5 . D.
3
2
.
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều
u 100 2cos(1 0 0 t)V , t(s)
vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở

được chiếu bởi ánh áng đơn
sắc.Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là
D = 2m. Dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng

= 0,56

m. Tại M cách vân trung tâm 4,2 mm thu được
vân loại
A. Vân tối thứ 5. B. Vân tối thứ 4. C. Vân sáng thứ 6. D. Vân sáng thứ 4.
Câu 33: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô
được tính theo công thức
2
1 3, 6
n
E
n

eV (Với n = 1, 2, 3,…). Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái N về
trạng thái L thì phát ra bức xạ có bước sóng là
A.
0, 67 m
B.
0, 49 m
C.
0, 5 6 m
D.
0, 72 m

Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2

i 2 3 co s(100 t ) A
6

  

C.
i 2 2 co s(100 t )A
6

  
D.
i 2 2 co s(100 t )A
6

  

Câu 36: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 13,25 kV. Cho h = 6,625.10
-34
Js,
c = 3.10
8
m/s, điện tích của electron là
19
1, 6.10 C


. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi ra khỏi
catôt. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 9,412.10
-10

3
  
C.
0
5
8
  
D.
0
8
5
  

Câu 38: Cho một hạt nhân
A
Z
X
có tổng khối lượng của các nuclon là 40,321544u. Biết khối
lượng của nơtron là m
n
= 1,008665u, khối lượng của proton là m
p
= 1,007273u, N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Đồng
thời trong một hạt nhân

động tổng hợp
x A cos(5 t )cm , t(s)   
, A
1
có giá trị thay đổi được. Thay đổi A
1
đến giá trị sao cho biên
độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất, tại thời điểm dao động tổng hợp có li độ bằng 2cm hãy xác định
độ lớn li độ của dao động 1
A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 5cm
Câu 40: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
,S
2
được chiếu bởi ánh áng đơn
sắc.Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là
D = 2m. Biết khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 0,84cm. Tính bước sóng ánh sáng
A. 1,2

m B. 0,6

m C. 0,525

m D. 0,6 mm
Câu 41: Mạch AB nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L (đoạn mạch AM), điện trở thuần R ( đoạn mạch MN) và
tụ điện C (đoạn mạch NB). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
u U 2cos t (V ), t(s)
,
với U không đổi và



C.
2
12
21
1
1







D.
2
12
1
11
1






Câu 42: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường
2
g 10m / s
, độ biến dạng của lò

B.
1
Wb
120


C.
53
Wb
6



D.
1
Wb
12




Câu 45: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là
0
r
, chuyển động của êlectron
quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là
1

, tốc độ góc của
êlectron trên quỹ đạo M là

C.
3 3m m
D.
1 0 m m

Câu 48: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng D = 2,4m, a = 1,5mm. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ 
1
= 0,56 m và 
2
với 0,67 m < 
2
< 0,74 m thì trong khoảng giữa hai
vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng của 
2
. Lần thứ hai, ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ 
1,

2
và 
3
, với 
3
=
7
12

2
, khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng

26
Fe

A. 55,9198 u B. 55,943421 u C. 55,9206364 u D. 55,9342u


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status