Th
ầy
Lê Tr
ọng Duy
- Trư
ờn
g PT Tri
ệu Sơn
– T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
1
TRƯ
ỜNG PT TRIỆU SƠN
Th
ầy
Lê Tr
ọng Duy
Đ
Ề
THI KH
ẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Năm h
ọc 2013
– 2014 L
ần thứ 3
Môn : V
ật Lý,
L
ớp 12,
Th
ời gian: 90 Phút
A.
8 cm.
B.
16 cm.
C.
12 cm.
D.
24 cm.
C©u 2 :
M
ột vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x
1
= 3cos(
6/t
)cm và x
2
= 8cos(
6/5t
)cm. Khi v
ật qua li độ x = 4cm
thì v
ận tốc của vật v = 30cm/s. Tần
s
ố góc của dao động tổng hợp của vật là
A.
10rad/s.
B.
20rad/s.
C.
6rad/s.
H và đi
ện dung C biến thi
ên từ 10pF đế
n
250pF . Bi
ết các bản tụ di động có thể xoay từ 10
0
đ
ến 180
0
. Các b
ản tụ di động xoay một góc 110
0
k
ể từ vị trí
đi
ện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng:
A.
72,6m
B.
73,6m
C.
74,6m
D.
76,6m
C©u 5 :
T
ụ đi
ện của mạch d.động có điện dung C = 1µF, ban đầu đ
ược điện tích đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch
ần số của dòng điện biến đổi. Để dòng điện
và đi
ện áp hai đầu mạch điện lệch pha góc
4/
thì t
ần số dòng điện bằng
A.
50Hz.
B.
60Hz.
C.
100Hz.
D.
120Hz.
C©u 7 :
Đi
ều n
ào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A.
Giao thoa la s
ự tổng hợp của hai hay nhièu sóng khác nhau
B.
Đi
ều kiện để có giao thoa là các só
ng ph
ải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha
không đ
ổi theo thời gian
C.
Qu
Trong thí nghiệm v
ề
sóng dừng, trên một s
ợi
dây đàn h
ồi
dài 1,2m v
ới
hai đ
ầu
c
ố
định, người ta quan sát thấy
ngoài hai đầu dây c
ố
định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Bi
ết
kho
ảng
th
ờ
i gian gi
ữ
a hai l
ần
liên ti
ếp
với s
ợi
dây du
ộ bằng
A.
3
2
A
.
B.
A
.
C.
1
2
A
D.
3
2
A
.
C©u 11 :
Trong dao đ
ộng c
ưỡng bức, với cùng một ngoại lực tác dụng, hiện tượng cộng hưởng sẽ rõ nét hơn nếu
A.
dao đ
ộng tắt dần có tần số riêng càng lớn.
B. ma sát tác d
ụng lên vật dao động càng nhỏ
C.
dao đ
ộng tắt dần có biên độ càng lớn.
à:
A.
2cm
B.
6cm
C.
4cm
D.
6,3cm
Th
ầy
Lê Tr
ọng Duy
- Trư
ờn
g PT Tri
ệu Sơn
– T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
2
C©u 14 :
Cu
ộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
250 2 os100 ( )u c t V
thì c
ường độ dòng
đi
ện hiệu dụng qua cuộn dây l
à 5A và dòng điện
ới tần số thay đổi đ
ược từ 100 Hz đến 125
Hz. T
ốc độ truyền sóng tr
ên dây là 8 m/s. Trong quá trình thay
đ
ổi tần số rung của cần, có thể tạo ra đ
ược bao nhiêu lần sóng dừng trên dây?
A.
14 l
ần.
B.
8 l
ần.
C.
15 l
ần.
D.
7 l
ần.
C©u 16 :
Đ
ặt điện áp xoay chiều u = U
0
cost có U
0
không đ
ổi và
thay đ
ổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
.
LC
.
D.
1 2
2
LC
.
C©u 17 :
Cho m
ạch điện nh
ư
hình v
ẽ b
ên. Giá trị của các phần tử trong mạch
rRFCHL 2,
50
,
1
. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
0
s100u U co t V
.
D.
100( )
C©u 18 :
Độ to của âm phụ thuộc vào
A.
bư
ớc sóng và năng lượng âm
B.
t
ần số và biên độ âm
C.
t
ần số v
à mức cường độ âm
D.
v
ận tốc truyền âm
C©u 19 :
Khi m
ột mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao
năng th
ì
A.
ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
B.
c
ảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
C.
ột vật có khối l
ượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điề
u hòa có ph
ương tr
ình dao động lần lượt là
x
1
= 10cos(
2
t + φ) cm v
à x
2
= A
2
cos(
2
t
2
) cm thì dao
đ
ộng tổng hợp là x = Acos(
2
t
3
B.
13,1);(85,0
21
TsT
(s)
C.
58,0);(13,1
21
TsT
(s)
D.
31,1);(85,0
21
TsT
(s)
C©u 23 :
Đ
ặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng v
à tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn
c
ảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25
A; 0,5 A; 0,2 A. N
ếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì
cư
ờng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A.
0,3 A
B.
0,15 A
C.