Đề thi thử trường Bắc Yên Thành và đáp án chi tiết môn lý - Pdf 29

Trường THPT Bắc Yên Thành- Yên Thành- Nghệ An
Đề và đáp án thi thử lần I năm học 2013-2014
Môn Vật Lý- Thời gian 90 phút
Mã đề 194
Câu 1: Để ghi lại hoạt động của một số loài thú ăn đêm trong đêm tối người ta dùng các camera rất đặc biệt.
Trong các camera này có sử dụng tính chất:
A. Đâm xuyên của tia tử ngoại.
B. Làm phát quang của tia tử ngoại.
C. Tác dụng lên fim hồng ngoại của tia hồng ngoại.
D. Tác dụng đâm xuyên và làm đen fim ảnh của tia X.
Câu 2:Một vật dao động điều hòa với phương trình:
10cos( . )
2
x t
π
ω
= +
cm. Trong giây đầu tiên vật chuyển động
được quãng đường 15cm. Chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thời điểm đầu tiên vật có thế năng bằng động
năng là:
A. 0,3 giây B. 0,6 giây C.0,4 giây D. 0,5 giây.
Câu 3: Đặt vào hai đầu ra của một máy phát điện xoay chiều một pha lý tưởng mạch gồm điện trở R và tụ điện C.
Khi roto hoạt động với tốc độ n thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I và hệ số công suất là
1
2
. Nếu tốc độ của
máy là
4
3
n
thì dòng điện hiệu dụng gần với giá trị nào sau đây nhất :

1 2
,
λ λ
. Hai vân sáng bậc 1 của hai ánh sáng xét trên cùng một phía so với vân trung tâm cách nhau
0,5mm, vân sáng bậc 4 của
1
λ
trùng với vân sáng bậc 5 của
2
λ
. Bước sóng
1
λ
bằng:
A. 562,5nm. B 450,0nm. C. 723,6nm. D. 392,5nm.
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng có khoảng cách giữa hai khe S
1
,S
2
là 0,5mm, khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe S
1
S
2
đến mà là 1,6m. Ánh sáng làm thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
µ
. M là điểm trên màn cách vân trung tâm 8mm. Trên đoạn từ vân trung tâm đến M có tổng số vân sáng và vân
tối là (Tính cả hai đầu nếu có):
A. 10. B. 8. C. 9. D11.

C. Sóng radio C. Sóng hồng ngoại
Câu 10: Trong một mạch dao động điện từ tự do có tần số f thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng cuộn cảm sẽ:
A. Là hằng số và như nhau tại mọi điểm.
B. Là hằng số và phụ thuộc vào vị trí trong cuộn cảm.
C. Biến đổi với tần số 2f và phụ thuộc vào điểm xét.
D. Biến đổi với tần số f và ở mọi điểm đều như nhau.
Câu 11: Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lượng m treo thẳng đứng, ban đầu vật nặng đứng yên ở vị trí cân
bằng. Gắn thêm vào m vật m’ = 0,44m rồi thả nhẹ cho hệ dao động điều hòa thì tốc độ cực đại của hệ vật là
45cm/s. Khi hệ lần đầu tiên dừng lại thì gỡ nhẹ vật m’ khỏi m và thả cho m tiếp tục dao động. Tốc độ cực đại của
m sau đó là:
A. 90 cm/s B. 108cm/s C. 120cm/s D. 60cm/s
Câu 12: Trong mạch điện chỉ chứa điện trở thuần thì không có đặc điểm nào sau đây:
A. Hệ số công suất bằng 1 .
B . Tỷ lệ
0
0
I
i
u U
=
luôn đúng, với i, u là các giá trị tức thời, I
0
, U
0
là các giá trị biên độ.
C. Công suất tức thời của mạch là một hằng số.
D. dòng điện và hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha.
Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp có điện trở thuần R=100
3Ω
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

Câu 18: Một mạch xoay chiều có hệ số công suất là 0,8 thì:
A. Mạch có tính cảm kháng B. Mạch có dung kháng
C. Tổng trở bằng 5/4 lần điện trở D. Tổng trở bằng 0,8 lần điện trở
Câu 19: : Cho mạch điện xoay chiều R,L,C trong đó R,L, Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, tần số của hiệu
điện thế không đổi, giá trị của C thay đổi được. Khi C=C
1
và C= 0,2C
1
thì công suất trong mạch bằng nhau và
bằng 80% giá trị công suất lớn nhất mà mạch có thể đạt được khi C thay đổi. Cảm kháng của mạch bằng
A. 1,2 R B.4R/3 C. 5R/6 D.0,75R
Câu 20: Cho hai vật cùng dao động điều hòa trên một trục tọa độ, cùng vị trí cân bằng, cùng tần số, biên độ lần
lượt là
A

3A
. Ở một thời điểm cả hai vật cùng ly độ
3
2
A
chuyển động cùng chiều. Độ lệch pha giữa hai
dao động là:
A.
3
π
B.
12
π
C. 0 D.
6

λ
. Để chọn được bước sóng
'
2
λ λ
=
người ta mắc song song vào C tụ C
1
. Đề chọn được bước sóng 0,5
λ
thì cần mắc:
A. Song song vào C tụ C
2
= C
1
/3 C. Nối tiếp vào C tụ C
2
= C
1
/3
B. Song song vào C tụ C
2
= C
1
/ 9 D. Nối tiếp vào C tụ C
2
= C
1
/9
Câu 27: Một mạch dao động không lý tưởng có tần số riêng là 1000Hz, điện trở là 0,2

Z
C
. Tại một thời điểm hiệu điện thế tức
thời trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là
60 6V

80 2V
. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện là:
A. 160 V B.200
2
V C.
160 2
V D.200V
Câu 31: Cho dòng điện
3 2 os(100 )i c t A
π
=
chạy qua một ampe kế nhiệt lý tưởng thì ampe kế chỉ:
A. 6(A) B. 0 (A) C.2(A) D.3(A)
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C trong đó R,C, Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, tần số của hiệu
điện thế không đổi, giá trị của L thay đổi được. Khi L=L
0
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng
200W thì khi đó hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện.
Khi điều chỉnh L đến giá trị để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị lớn nhất thì công suất khi đó là:
A. 180 W B. 160W C. 150W D. 120W
Câu 33: Cho hai nguồn sóng điểm phát sóng giống nhau trên mặt nước, cách nhau khoảng bằng 3 lần bước sóng.
Điểm thuộc trung trực của hai nguồn, dao động cùng pha với trung điểm của hai nguồn cách trung điểm của hai
nguồn khoảng nhỏ nhất bằng:
A. Bước sóng B. ba lần bước sóng C. 1,5 lần bước sóng D. hai lần bước sóng.

Câu 37: Cho nguồn âm điểm O phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. M,N là hai điểm trên
cùng một phương truyền âm có mức cường độ âm lần lượt là 73dB và 65dB. Nếu đem nguồn âm đến M thì ở N
có mức cường độ âm là:
A. 69,4dB B. 69dB C. 67,5dB D. 70,2dB
Câu 38: Cho sợi dây hai đầu cố định, sóng trên sợi dây có tần số thay đổi được. Tần số 36Hz và 42Hz là hai giá
trị gần nhau nhất tạo sóng dừng. Để trên dây có 5 bút sóng (Kể cả hai đầu) thì tần số phải là:
A. 36 Hz B.30Hz C.24Hz D. 48Hz
Câu39: Hiện tượng tán sắc
A. Là hiện tia sáng bị lệch khi tuyền từ môi trường này sang môi trường khác.
B. Có nguyên nhân là do môi trường có chiết suất phụ thuộc của vào bản chất của nó.
C. Chỉ xảy ra với ánh sáng trắng.
D. Không xảy ra với ánh sáng đơn sắc.
Câu 40: Quang phổ vạch phát xạ không có đặc điểm nào sau đây:
A. Không phụ thuộc vào bản chất của nguồn.
B. Gồm các vạch màu riêng lẽ trên một nền tối.
C. Do khí hơi ở áp suất thấp, bị kích thích phát ra.
D. Đặc trưng cho nguồn về thành phần hóa học ( Thành phần nguyên tố và thành phần nồng độ).
Câu 41: Cho mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với điện tụ điện có dung kháng là 80

. Biết
hiệu điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
, toàn mạch có tính cảm kháng và hệ số
công suất là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40

B. 120

C. 160

A. Thay đổi tần số của điện áp xoay chiều
B. Thay đổi giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều
C. Thay đổi công suất của nguồn điện xoay chiều.
D. Biến điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều ( Chỉnh lưu).
Câu 44: Trong các máy điện có tính cảm kháng người ta thường mắc thêm các tụ điện với mục đích:
A. Tăng hệ số công suất để tăng công suất làm việc.
B. Tăng hệ số công suất để giảm công suất làm việc.
C. Tăng hệ số công suất để giảm công suất hao phí.
D. giảm hệ số công suất để giảm công suất hao phí.
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng, ánh sáng làm thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước
sóng từ
0,38 m
µ
đến
0,76 m
µ
. Điểm N là vân sáng bậc 8 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,46
m
µ
. Tại N có:
A. 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67
m
µ
.
B. 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76
m
µ
.
C. 6 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67
m

1 1
os( . )
2
x A c t
π
ω
= +

1 2
os( . )
6
x A c t
π
ω
= −
, dao động
tổng hợp là
os( . )x Ac t cm
ω ϕ
= +
. Trong đó A
1
và A
2
thay đổi được nhưng A không thay đổi. Khi A
1
và A
2
thay
đổi thì

 
Câu 48: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A. Lực cản nhỏ B. Tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
C. Biên độ lực cưỡng bức lớn C. Tần số riêng của hệ rất nhỏ.
Câu 49: Cho cuộn dây một không thuần cảm có các thông số L
1
, r
1
mắc nối tiếp với cuộn dây hai thuần cảm L
2
.
Mạch điện có hệ số công suất là 0,5; hiệu điện thế hai đầu mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây
một là
6
π
. Tỷ lệ
1
2
L
L
bằng:
A. 2 B.
3
2
C.
2
3
D.
1
2

=
*/ Sau đó U’=4U/3; Z
C
giảm 4/3 lần và bằng 3R/4 nên:
'
4.4.
1,51.
3.5
U
I I
R
= =
4 B So sánh r
đ
và r
t
suy ra đáp án 0,79 độ
5 A
1 2 2 1
4 5 0,8
λ λ λ λ
= → =
và i
1
-i
2
=0,5mm. giải ra được:
1
562,5nm
λ

ax 0
0,88 . 108( / )
M
K
v l cm s
m
= ∆ =
12 C Công suất tức thời có tần số 2f
13 B Z
L
=100

; Z
C
=200

nên tổng trở là 200

14 A */LC=L’C’; LC’= LC/(2,25) suy ra C=2,25C’ nên L’C=2,25L’C’
Suy ra f’=2f/3
15 A
1 1 2 2 3 3
. . .t k T k T k T∆ = = =
Suy ra :
1
1 2
2
2 1
3
3


M
M
t∆
nhỏ nhất khi k
1
=15, k
2
=10; k
3
=12 thay vào suy ra
t∆
=0,3 giây
16 D Sử dụng định luật bảo toàn năng lượng
17 C U
tiêu thụ
tăng 2 lần, P
tiêu thụ
không đổi nên I giảm hai lần hao phí giảm 4 lần.
18 C
/
R
k Z R k
Z
= ⇒ =
19 D
1 2
1
3
2

v T
f
λ
= =
24 C Hai điểm cách nhau theo phương truyền sóng là d thõa mãn:
2
12
2
d
d cm
π π
ϕ
λ
∆ = = ⇒ =
; Khi một điểm đi qua VT biên thì điểm còn
lại ở VTCB nên theo phương dao động chúng cách nhau khoảng A=5cm.
Áp dụng pitago suy ra khoảng cách l trong không gian = 13cm
25 A Vẽ đường tròn cho i. Góc quét từ i=I
0
đến i=I
0
/2
26 D C
1
=3C; C
2
=C/3 nên C
2
=C
1

2
V và suy ra
U=200V
31 D I=3A
32 B */ Khi L=L
0
thì mạch xãy ra công hưởng khi đó : Z
C
=Z
L0
=2R
2
ax
200
M
U
P W
R
= =
; Khi L có giá trị để U
L
lớn nhất thì Z
L
=2,5R thay vào
P=160W
33 D
Khoảng cách từ nguồn đến I và M là l và d thì d= l+
λ
=2,5
λ

2
U
R
=100W
*/ Khi f=2f
0
thì Z
L
=2R, khi đó
2
2 2
1
40 ,
5
5
L
U R
P W k
R
R Z
= = = =
+
43 B
44 C
45 A
Điểm N có : 8.0,46=K
t
.
t
λ

1
lớn nhất thì
ϕ
lớn nhất bằng
3
π
và khi A
2
lớn nhất thì
ϕ
nhỏ nhất
và bằng 0. ( vẽ giãn đồ và sử dụng định lý hàm sin trong tam giác)
48 B
49 D Vẽ giãn đồ thấy Z
d1
=Z
L2
=2Z
L1
50 C U
AB
=75V và Z
L
=2R
Khi mạch chỉ còn R,L thì U
R
=15
5
V.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status