1
tháo
-
- MMA (Melt Metal Arc Welding -
- TIG (Tungsteng Inert Gas -
- Hàn MIG/MAG (Melt Metal Inert Gas/ Melt Metal Active Gas -
3 Dòng máy này
0.1-200Hz
15
15
Combined Gold-Plated Reflector Cavity
Nd:YAG
Nd:YAG
4
PLC/ 2-axis PC(3-axis selective)
200*100*150mm
0.02mm
0.02mm
±0.01mm
±0.01mm
hàn
kéo
hàn
66XHD
EutecTrode
Thép
78.000
Fe, Mn,
Si,C
AC/DC
2101 S
EutecTrode
Nhôm
34.000
65HB
Al, Si
DC
27
EutecTrode
Gang
h
máy
-60Hz):
- Máy hàn
U(V)
I(A)
m vào
7
Tay
quay
Hình 1.7
8 Hình 1.8:
-
-
-
Hình 1.10
-
10
n
-
-
-
Model BX-
-
Model MMA-
-
-
-
-
-
Model BX-
55Kg)
-
Model MMA-
20Kg)
-
-
Model BX-
580x450x630 mm)
-
AC input : 220V÷230V
3.2 KVA
65 V
40÷160A
60%
Máy hàn Sky -
a)
b)
c) h
d)
e)
f)
g)
13
AC input : 220V÷230V
Hình 2.4
2.3.1. Diode công
-
-
-
-
Hình 2.5
15
- U
RRM
-
FAV
- V
TO
-on)
-
V
BR
-n.
-
-
16 -
max
n
pik
th
dòng
r
o
C ; T
cp
a IGBT:
- -
- -
-
o
o
C.
-
-
o
o
C.
-
-
v
-
-
-
Collector[6] .
GE
-U
GE
-
G
--18V.
G
G
(2.1)
GE
= U
GE(on)
+ | U
GE(off)
|.
CE G sw
P U Q f
(2.2)
G
sw
25
o
C
V
geth
(V)
áp
V
ce(on)
(V)
Công
P
tot max
(W)
t
1
/t
1 max
(µ)
V
ce max
Philips
Harris
Harris
I.R.
I.R. I.R.
I.R.
I.R. Philips
Philips
Semikron
Semikron
Semikron
Semikron
Semikron
15
20
15
12
17.5
14
59 31
3.2
3.2
5.5
1.7
1.2
1.8
2.5
3.2
3.1
2.6 2.4
2.2
2 3.1
3.1
1.2
1.2
1.2
1.2
1.05 85
100
125
0.52/0.1 0.8/0.03
0.8/0.045
-
-
-
-
-
21
- :
Hình 2.10 a), c)Tụ ceramic; b)Tụ tantalum; d)Tụ hóa; e)Tụ màng
nhựa; f)Tụ thủy tinh; g)Siêu tụ
e)
f)
Hình 2.11 Các dạng ký hiệu của tụ điện
22 Q = C.U (2.3)
0.009
S
C
d
(2.4)
Không khí
1.00
23
2
1
2/
c
fC
Q fC r
tg R
(2.5)
474J
4
0
1
D
0.5pF
1
10
F
1%
2
100
G
2%
3
1,000
H
3%
4
10,000
J
5%
5
Hình 2.12 Một số dạng máy biến áp xung.
25 :
2
O
3