ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2014 TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU môn vật lý có đáp án - Pdf 29

TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I, NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ KHỐI A, A
1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 600 vòng/phút thì suất
điện động xuất hiện trong phần ứng của máy là
e 220 2 cos(100 t)V
= π
. Số cặp cực của phần cảm là
A. 10. B. 8. C. 5. D. 16.
Câu 2: Điện áp xoay chiều giữa hai bản tụ điện tại thời điểm t là
o
u U cos(100 t / 3)V
= π −π
, t(s) ≥ 0.
Thời điểm đầu tiên cường độ dòng điện qua mạch bằng không là
A. 1/600(s). B. 1/300(s). C. 1/150(s). D. 5/600(s).
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha truyền tải điện đến nơi tiêu thụ ở cách máy phát điện
20km. Điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy là 10kV; công suất điện truyền đi là 500kW. Dây dẫn tải
điện làm bằng kim loại có điện trở suất 1,7.10
-8
Ω.m và diện tích tiết diện là 0,4cm
2
. Hệ số công suất
của mạch điện bằng 1. Hiệu suất truyền tải điện là

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Lúc đầu khoảng vân trên màn đo được là 1mm. Sau khi tịnh tiến màn
quan sát một đoạn 25cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8mm.
Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm trên là
A. 640nm. B. 500nm. C. 480nm. D. 450nm.
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo bằng một sợi dây mảnh, nhẹ và cách điện. Đặt con
lắc trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường cùng hướng với vectơ gia tốc trọng
trường tại nơi đặt con lắc. Khi quả cầu chưa nhiễm điện, chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là T
o
. Khi
quả cầu mang điện tích q
1
, chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là T
1
= 3T
o
; còn khi quả cầu mang điện
tích q
2
, chu kỳ dao động nhỏ của nó là T
2
=
o
.
3
T
5
Tỉ số
1
2
q

đến ω
2
thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
A. lúc đầu tăng, rồi giảm. B. lúc đầu giảm, rồi tăng.
C. luôn tăng. D. luôn giảm.
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u
1
= u
2
= 4cos
(10 t)
π
mm. Sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 60cm/s. Phần tử nước tại
điểm M, cách S
1
và S
2
lần lượt là 20cm và 32cm, luôn dao động với biên độ bằng
A. 2mm. B. 4mm. C. 8mm. D.
4 2cm.
Câu 11: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. tác dụng hóa học. B. tác dụng nhiệt.
C. làm phát quang một số chất. D. tác dụng ion hóa.
Câu 12: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm. Trong mạch đang
có cộng hưởng điện. Kết luận nào sau đây sai?

. Trên màn quan
sát, vân sáng bậc 6 của ánh sáng λ
1
trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng λ
2
. Bề rộng của vùng giao
thoa trên màn ảnh là L = 8,1mm. Số vị trí có vân sáng trùng nhau trên màn là
A. 9. B. 5. C. 7. D. 3.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
bằng f. Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng
A. 2f. B. 4f. C. f. D. 0,5f.
Câu 19: Cường độ dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện biến thiên điều hòa
A. trễ pha hơn π/2 (rad) so với điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch đó.
B. sớm pha hơn π/2 (rad) so với điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch đó.
C. sớm pha hơn π/4 (rad) so với điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch đó.
D. trễ pha hơn π/4 (rad) so với điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch đó.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
o
cos(ωt) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại
thời điểm điện áp trên có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị bằng
A. 0. B.
o
U
.

C.
o
U
.

A. Tần số của dao động bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Pha ban đầu của dao động bằng pha ban đầu của lực cưỡng bức.
C. Biên độ dao động bằng biên độ của lực cưỡng bức.
D. Chu kỳ của dao động bằng chu kỳ riêng của hệ dao động.
Câu 25: Một con lắc đơn có độ dài 1m, dao động tự do tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10m/s
2
.
Trong quá trình dao động, độ lớn của lực căng dây có giá trị cực đại gấp ba lần giá trị cực tiểu. Tốc
độ cực đại của vật nhỏ của con lắc trong quá trình dao động bằng
A.
3 2m/s.
B.
2 2m/s.
C. 6m/s. D.
2 3m/s.
Câu 26: Một con lắc lò xo có khối lượng 100g, dao động điều hòa tự do trên mặt phẳng nằm ngang
không ma sát. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp thế năng dao động của hệ gấp ba lần
động năng là π/30(s). Độ cứng của lò xo bằng
A. 25N/m. B. 50N/m. C. 10N/m. D. 20N/m.
Câu 27: Tại Vũng Tàu, một sóng điện từ được phát đi theo phương thẳng đứng, hướng lên. Xét điểm
M trên đường truyền sóng. Ở thời điểm t, nếu vectơ cảm ứng từ tại M có giá trị cực đại và hướng về
phía Tây thì vectơ cường độ điện trường ở đó có độ lớn
A. bằng 0. B. cực đại và hướng về phía Đông.
C. cực đại và hướng về phía Nam. D. cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x Acos(2 t /2)cm
= π − π
, t tính bằng (s).
Thời điểm mà độ lớn vận tốc của chất điểm bằng một nửa vận tốc cực đại lần thứ 2014 là
A.

10 C

C.
7
.
2.10 C

D.
7
.2.10 C

Câu 30: Khung dao động LC lí tưởng có L = 8mH và C = 3,2.10
-8
F. Trong khung có dao động điện
từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện tích của một bản tụ điện có giá trị cực đại là
A. 3,2ms. B. 0,32ms. C. 0,05ms. D. 0,1ms.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 31: Một con lắc lò xo treo vào giá cố định. Kích thích cho con lắc dao động tự do theo phương
thẳng đứng. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 10cm. Trong một chu kỳ dao
động, thời gian lò xo bị dãn gấp ba lần thời gian lò xo bị nén. Gia tốc rơi tự do g = 10m/s
2
. Khi vật đi
qua vị trí lò xo không biến dạng, nó có tốc độ bằng
A.
.50 3cm/s
B.
.
100cm/s
C.
.200cm/s

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến đổi được. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu AB là u = U
o
cos(ωt),
với U
o
và ω không đổi. Khi L = 2/π(H) và khi L = 4/π(H), điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
là như nhau. Để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RC trễ pha π/2(rad) so với điện áp u thì L phải có giá
trị bằng
A.
5
H.

B.
8
H.

C.
3
H.

D.
3
H.

Câu 36: Một vật nhỏ có khối lượng 250g, chuyển động trên trục tọa độ Ox. Tọa độ của vật ở thời
điểm t là x =
2 3cos(5 t) 4 3cos(5 t 2 / 3)π + π + π
, trong đó x tính bằng cm và t tính bằng s. Tại thời
điểm t = 0,5s, hợp lực tác dụng vào vật có giá trị bằng
A. – 3,7(N). B. 0,75(N). C. 3,7(N). D. – 0,75(N).

X
=
U 2cos(100πt)V
. Các phần tử trong hộp X là
A. R
X
= 100Ω và L
X
= 1/π(H). B. R
X
= 100Ω và C
X
= 10
-4
/π(F).
C. L
X
= 1/π(H) và C
X
= 2.10
-4
/π(F). D. R
X
= 200Ω và C
X
= 2.10
-4
/π(F).
Câu 39: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương nằm ngang.

2 .ω = ω
B.
1 2
2.
ω = ω
C.
2 1
2.
ω = ω
D.
2 1
2 .ω = ω
Câu 42: Đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện
áp xoay chiều giữa hai đầu mạch ổn định.
Cường độ dòng điện qua mạch là i =
I cos(100 t /12)A.
o
π −π
Nếu tụ điện bị nối tắt thì cường độ dòng
điện qua mạch có biểu thức i’ =
I cos(100 t / 6)A
o
π + π
, khi đó hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,92. B. 0,67. C. 0,86. D. 0,71.
Câu 43: Tia tử ngoại được ứng dụng để
A. sấy khô thực phẩm. B. chữa bệnh ung thư.
C. tiệt trùng thực phẩm đóng hộp. D. kiểm tra hành lý của hành khách ở sân bay.
Câu 44: Trong dao động cơ, nhóm đại lượng vật lý nào sau đây biến thiên điều hòa cùng tần số?
A. Vận tốc, gia tốc và thế năng. B. Động năng, li độ và vận tốc.

= 4cos(20πt)mm. Sóng từ hai nguồn lan truyền trên mặt chất
lỏng với tốc độ 40cm/s. Gọi Ax là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Tại điểm M
trên Ax có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng AM không có cực đại nào khác. Khoảng cách AM

A. 2,25cm. B. 2,15cm. C. 2,52cm. D. 1,64cm.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox trong một môi trường đồng tính. Phương trình dao
động của phần tử môi trường ở O là u = 4cos0,5π(t – 1), trong đó u(mm) và t(s). Tốc độ truyền sóng
là 40cm/s. Tại thời điểm t
1
, phần tử M trên Ox có li độ bằng 3cm; tại thời điểm t
2
= t
1
+ 6s nó có li độ
bằng
A. 3mm. B.
2 3mm.

C. – 3mm. D.
2 3mm.
Câu 52: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một
trục ∆ cố định. Ở các thời điểm t
1
và t
2
= 4t
1
, mômen động lượng của vật đối với trục quay lần lượt là

Câu 54: Một vật rắn có khối lượng 2kg, dao động tự do với biên độ nhỏ quanh một trục nằm ngang
xuyên qua vật. Chu kỳ dao động của vật là 3,14s. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
0,5kg.m
2
. Lấy g = 10m/s
2
và bỏ qua ma sát. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là
A. 10cm. B. 20cm. C. 16cm. D. 12cm.
Câu 55: Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định xuyên qua vật.
Sau 4s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc bằng 20rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn
và không nằm trên trục quay quay được một góc có độ lớn bằng
A. 120 rad. B. 40 rad. C. 10 rad. D. 20 rad.
Câu 56: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 666nm khi truyền trong nước (có chiết suất 4/3). Khi
ánh sáng đó truyền trong thủy tinh có chiết suất 1,5 thì bước sóng của nó là
A. 559nm. B. 592nm. C. 572nm. D. 552nm.
Câu 57: Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. vị trí của trục quay. B. khối lượng của vật.
C. kích thước và hình dạng của vật. D. tốc độ góc của vật.
Câu 58: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 0,01H và C = 10µF. Lấy π
2
= 10. Trong mạch có
dao động điện từ. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến thời điểm
năng lượng từ trường bằng một nửa năng lượng điện từ của mạch là
A. 0,25ms. B. 0,33ms. C. 0,25µs. D. 0,33µs.
Câu 59: Trong âm học, hiệu ứng Đốp- ple là hiện tượng thay đổi
A. tốc độ của sóng âm khi người quan sát chuyển động so với nguồn âm.
B. biên độ của sóng âm khi người quan sát chuyển động so với nguồn âm.
C. cường độ của sóng âm khi người quan sát chuyển động so với nguồn âm.
D. độ cao của âm khi người quan sát chuyển động so với nguồn âm.
Câu 60: Một đoạn mạch RLC gồm điện trở R = 10Ω, cuộn cảm thuần L = 0,1/π(H) và tụ điện


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status