SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm có 6 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở các loài sinh vật sinh sản vô tính hoặc đơn tính sinh, rất khó xác định ranh giới giữa các loài
thân thuộc, nguyên nhân do:
A. cấu trúc cơ thể đơn giản
B. giữa các cá thể không có quan hệ ràng buộc về sinh sản
C. sự khác biệt về mặt di truyền giữa các loài không lớn
D. các loài thường phân bố trên cùng một vùng địa lí- sinh thái
Câu 2: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các loài thú, chim là động vật đẳng nhiệt.
B. Động vật đẳng nhiệt có cơ chế điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.
C. Động vật đẳng nhiệt ở vùng lạnh có kích thước bé hơn động vật cùng loài ở vùng nóng.
D. Khi ngủ đông, nhiệt độ cơ thể gấu Bắc cực vẫn được duy trì ổn định.
Câu 3: Ở thực vật, để duy trì và củng cố ưu thế lai thì người ta sử dụng phương pháp nào ?
A. Cho F
1
tự thụ phấn.
B. Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng.
C. Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F
1
.
D. Cho F1 lai với cơ thể bố hoặc mẹ.
Câu 4: Vai trò của hiện tượng biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là
Câu 8: Ở một loài sinh vật, có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và XY. Một tinh trùng bình thường chứa
trình tự các gen trên nhiễm sắc thể như sau: A B CD EF I H X
m
. Thể ba nhiễm kép của loài này chứa
bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 16 B. 14 C. 12 D. 10
Câu 9: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
Hội Ôn Thi Đại Học
A. tạo ra các tổ hợp gen thích nghi, làm tăng số cá thể có kiểu hình thích nghi.
B. làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
C. sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể.
D. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 10: Đặc điểm của việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với phương pháp gây
đột biến nhân tạo là
A. chỉ áp dụng có kết quả trên đối tượng vật nuôi mà không có kết quả trên cây trồng.
B. chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ không tạo ra nguồn đột biến.
C. cho kết quả nhanh hơn phương pháp gây đột biến
D. áp dụng được cả ở vật nuôi và cây trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
Câu 11: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
C. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người.
D. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
Câu 12: Ở một loài động vật, khi cho giao phối một con cái với một con đực qua nhiều lần đẻ đã thu
được tổng số 512 cá thể con có kiểu gen khác nhau. Khi phát sinh giao tử ở cái đã xẩy ra hoán vị gen tại
một điểm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, ở đực không xẩy ra hoán vị gen. Bộ nhiễm sắc thể
lưỡng bội 2n của loài bằng bao nhiêu ? Biết rằng các NST trong các cặp tương đồng của đực và cái có
nguồn gốc khác nhau.
A. 2n = 8 B. 2n = 10 C. 2n = 16 D. 2n = 32
Câu 13: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
nhân thực. Giải thích lí do là:
A. mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực.
B. Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau.
C. Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã.
Hội Ôn Thi Đại Học
D. Vi khuẩn đã trải qua quá trình biến đổi vật chất di truyền.
Câu 19: Thành phần nào sau đây có vai trò di truyền chủ yếu trong sự di truyền qua tế bào chất ?
A. Giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính Y B. Giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính X
C. Tế bào chất của giao tử đực D. Tế bào chất của giao tử cái
Câu 20: Đặc điểm của sinh vật trong đại Nguyên sinh
A. xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ.
B. Tảo phân bố rộng.
C. xuất hiện đầy đủ đại diện của động vật không xương sống.
D. xuất hiện lưỡng cư.
Câu 21: Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của đột biến gen đối với tiến hóa?
A. Tuy đột biến là có hại, nhưng phần lớn gen đột biến là lặn
B. Qua giao phối các gen đột biến có thể đi vào các tổ hợp gen khác nhau
C. Tính chất của gen đột biến không thay đổi theo tổ hợp gen
D. Qua giao phối, gen lặn có thể trở thành thể đồng hợp và có thể biểu hiện
Câu 22: Đóng góp quan trọng của thuyết tiến hoá tổng hợp là gì ?
A. Làm sáng tỏ được cơ chế tiến hoá nhỏ.
B. Giải thích được đặc điểm thích nghi của sinh vật.
C. Giải thích được sự đa dạng của sinh giới.
D. Tổng hợp được nhiều bằng chứng tiến hoá từ nhiều lĩnh vực.
Câu 23: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây
1. Đưa thêm gen lạ vào hệ gen.
2. Thay thế nhân tế bào.
3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
4. Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.
5. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
con đực thân xám mắt đỏ, 20% con đực thân đen mắt trắng, 5% con đực thân xám mắt trắng, 5% con đực
thân đen mắt đỏ. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định. Phép lai này chịu sự chi phối của
các qui luật
1-Di truyền trội lặn hoàn toàn
2-Gen nằm trên nhiễm sắc thể X, di truyền chéo
3-Liên kết gen không hoàn toàn
4-Gen nằm trên nhiễm sắc thể Y, di truyền thẳng
Phương án đúng là
A. 1,2,4 B. 2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,3,4
Câu 29: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên trái đất, kỷ nào sau đây xuất hiện cây có mạch và động
vật di cư lên cạn?
Hội Ôn Thi Đại Học
A. Kỷ Triat (tam điệp)thuộc đại trung sinh B. Kỷ Kreta (phấn trắng) thuộc đại trung sinh.
C. Kỷ Đevon thuộc đại Cổ sinh D. Kỷ Silua thuộc đại Cổ sinh.
Câu 30: Ở Một quần thể thực vật, xét gen A nằm trên NST thường có 3 alen là A
1
, A
2
, A
3
trong đó A
1
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với A
2
và A
3
; Alen A
2
quy định hoa màu vàng trội hoàn toàn so với A
3
thể trên giao phối tự do thì tỷ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ là
A. 35%. B. 30%. C. 5,25%. D. 12,25%.
Câu 34: Ở 1 loài côn trùng có cặp NST giới tính XX và XY, khi lai giữa 1 cặp bố mẹ thu được F
1
biểu
hiện ở giới đực 72 con cánh dài, gân lớn: 72 con cánh ngắn, gân bé: 8 con cánh dài, gân bé: 8 con cánh
ngắn, gân lớn. Giới cái có 80 con cánh dài, gân lớn: 80 con cánh ngắn, gân lớn. Biết 2 cặp gen quy đinh 2
tính trạng trên là A, a và B, b. Cánh dài trội so với cánh ngắn. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Cả 2 cặp gen quy định 2 tính trạng trên đều nằm trên NST X không có ở Y.
B. 2 tính trạng trên di truyền theo quy luật hoán vị gen.
C. Con cái đem lai có hoán vị gen với tần số là 10%.
D. Con đực đem lai tạo ra các loại giao tử: X
AB
= X
ab
= 45%, X
Ab
=X
aB
= 5%
Câu 35: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền xuất
hiện đầu tiên là
A. ADN. B. ADN và protein. C. ARN. D. Protein.
Câu 36: Ở chuột, gen qui định kích thước đuôi do 1 gen có 2 alen (A và a) nằm trên NST thường qui
định. Gen qui định màu lông do 3 alen( A,a, a1) nằm trên NST thường khác qui định và gen quy định
màu mắt có 3 alen nằm trên vùng tương đồng của NST X qui định. Số kiểu gen và số kiểu giao phối khác
nhau tối đa trong quần thể chuột về 3 tính trạng trên theo thứ tự là
A. 270 và 17496 B. 162 và 5832 C. 162 và 4876 D. 270 và 5832
Câu 37: Cá thể có kiểu gen
gh
F
2
tiếp tục tự thụ phấn
thu được F
3
. Hãy xác định tỉ lệ màu sắc hạt của cây F
3
.
A. 9 vàng : 7 xanh B. 3 vàng : 1 xanh C. 5 vàng : 3 xanh D. 4 vàng : 3 xanh
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các đặc điểm:
(1) Không làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
(3) Được phát sinh trong quá trình phân bào.
(4) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Loại biến dị làm có đủ 4 đặc điểm nêu trên là
A. đột biến nhễm sắc thể. B. đột biến gen.
C. thường biến. D. hoán vị gen.
Câu 42: Trong một phép lai, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, đồng thời cho tỉ lệ phân
li kiểu hình giống nhau ở hai giới thì khẳng định
A. gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính.
B. sự biểu hiện của gen phụ thuộc vào giới tính của cơ thể.
C. gen quy định tính trạng nằm trên NST thường
D. gen quy định tính trạng nằm ở tế bào chất.
Câu 43: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường?
A. Người bị bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm thì sẽ bị viêm phổi, thấp khớp, suy thận,
B. Người bị hội chứng AIDS thì thường bị ung thư, tiêu chảy, lao, viêm phổi,
C. Người bị hội chứng Đao có cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, si đần, vô sinh,…
Hội Ôn Thi Đại Học
Câu 51: Khi nói về hiện tượng đa hình cân bằng di truyền, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Trong sự đa hình cân bằng, thường có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác.
B. Các thể dị hợp thường tỏ ra có ưu thế so với các thể đồng hợp tương ứng.
C. Quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ở trạng thái cân bằng ổn định.
D. Quần thể ưu tiên duy trì các thể dị hợp về một gen hoặc một nhóm gen.
Câu 52: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđro, sau khi xử lí bằng 5_BU thành công thì số
nucleotit từng loại của gen đột biến là
A. A=T=501, G=X=699 B. A=T=500, G=X=700
C. A=T=499, G=X=701 D. A=T=701, G=X=499
Câu 53: Một phân tử AND nhân đôi k lần, số mạch đơn mới trong tất cả các phân tử ADN con là
A. 2.2
k
-1 B. 2.2
k
C. 2
k
-1 D. 2(2
k
-1)
Câu 54: Theo quan niệm của Đácuyn, kết quả chính của chọn lọc tự nhiên là
A. sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất B. sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi
C. sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi D. sự hình thành đặc điểm thích nghi
Câu 55: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng với thuyết tiến hóa lớn?
A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Làm hình thành các nhóm phân loại trên loài
C. Diễn ra trên qui mô rộng lớn, thời gian địa chất rất dài
D. Tiến hóa lớn là hệ quả của tiến hóa nhỏ
Câu 56: Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
A
B
A
B
C
B
C
D
A
D
D
D
D
C
A
C
B
D
C
D
C
C
D
C
B
D
C
B
B
C
D
C
C
D
D
D
A
B
B
C
B
A
B
D
A
B
A
D
A
D
A
B
C
B
A
A
D
A
C
C
C
B
A
B
D
D
B
B
C
C
B
B
B
C
C
B
B
A
C
Hội Ôn Thi Đại Học
41
42
43
44
45
46
47
48
49
B
B
C
C
A
B
B
A
B
D
D
B
D
C
A
A
D
C
A
B
B
B
A
C
A
B
C
B
D
D
A
Hội Ôn Thi Đại Học