Trang 1/4 - Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN Vật lí 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một cuộn dây thuần cảm
2
LH
, biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây
i 2 cos(100 t )(A)
4
. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm là
A.
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
B.
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
.
C.
u 200 2 cos(100 t )(V)
Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là
1
x cos(50 t)cm
;
2
x 3cos(50 t )cm
2
. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A.
x 2cos(50 t )cm
3
. B.
x 2cos(50 t )cm
3
. C.
x ( 3 1)cos(50 t )cm
2
.
D.
x ( 3 1)cos(50 t )cm
2
(J). C. W = 0,9.10
-4
(J). D. W = 9.10
-4
(J).
Câu 12: Đặt hiệu điện thế
u 100 2 cos100 t(V)
vào hai của hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có
độ lớn không đổi, và
1
LH
~. Khi đó hiệu điện thế ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch là A. 350W B. 100W C. 200W D. 250W
Câu 13: Khi đang đứng yên tại vị trí cân bằng, vật m = 100g nhận được năng lượng là 0,2(J). Nó thực hiện dao động điều
hoà và trong một chu kì nó đi được quãng đường 8cm. Chu kì T của dao động là
A. 0,628s. B. 0,314s C. 0,0628s. D. 0,0314s
Đề 1
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 14: Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích N một phôtôn có năng lượng bay qua. Phôtôn nào dưới đây sẽ gây
ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử?
A. = E
L
- E
K
. B. = E
P
- E
M
o
u U cos100 t(V)
và
o
i I cos(100 t )(A)
4
. Điện trở có giá trị là
A.
200
B.
400
C.
100
D.
50
Câu 18: Pha dao động tại hai điểm M và N là
M
và
N
,
là tần số góc của dao động. Hai pha dao động ngược pha khi:
A.
M
t
t
. D.
M
3
t
2
;
N
t
2
.
Câu 19: Một con lắc là xo dao động điều hoà với chu kì T = 5(s). Biết tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ
0
2
x
2
cm
và có vận tốc
0
2
v
5
cm/s. Phương trình dao động của con lắc là:
A.
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị
cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
1
. B. 0,85. C.
2
2
. D. 0,5.
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân i là
A. i = 0,6 mm. B. i = 0,4 mm. C. i = 6,0 mm. D. i = 4,0 mm.
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
o
u U sin t
thì dòng điện
trong mạch
o
i I sin( t )
6
. Đoạn mạch này có A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
< Z
f
2
B.
1
f 5f
C.
1
f 2f
D.
1
2f
f
5
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 25: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC xoay chiều không phân nhánh một điện áp ở hai đầu đoạn mạch
o
u U cos t(V)
(U
o
và
không đổi) . Biết điện trở thuần của đoạn mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng
điện trong mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C. Cuờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
A. f =
1
2 LC
. B. f =
1
LC
. C. f =
1
4 LC
. D. f =
2 LC
.
Câu 29: Hai nguồn kết hợp ngược pha O
1
, O
2
phát ra sóng trên mặt nước có bước sóng
. Xét điểm M trên mặt nước
với MO
1
= d
1
, MO
2
= d
2
. Tại M sẽ có biên độ cực tiểu nếu
A. d
1
t) (mA). D. i = 40cos(2.10
6
t) (mA)
Câu 32: Một đoạn mạch gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R =
100
, cuộn dây thuần cảm L =
1
(H) tụ điện
C =
4
10
2
(F). Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều
200
u
2
cos
100 t
(V). Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ thoả
mãn hệ thức nào sau đây.
A. u
C
= 200
2 cos(100 t )
4
0,64 m
. B.
0,55 m
. C.
0,48 m
. D.
0,40 m
.
Câu 34: Trong một thí nghiệm Y-âng sử dụng một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 3mm. Màn
hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S
1
, S
2
một khoảng D = 45 cm. sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt
các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39mm. Bước sóng của bức xạ
sử dụng trong thí nghiệm là
A. 0,250
m. B. 0,257
m. C. 0,129
m. D. 0,125
m.
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l. Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu v
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 37: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 m và 0,55 m. Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali
chùm sáng đơn sắc có tần số 7.10
14
Hz. Hiện tượng quang điện
A. chỉ xảy ra với kim loại nhôm. B. chỉ xảy ra với kim loại kali.
C. xảy ra với cả kim loại nhôm và kali. D. chỉ xảy ra với kim loại nào.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và
độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch
phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Dãy Laiman năm trong vùng hồng ngoại. D. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
0,18 m
vào catôt của một tế bào quang điện, giới hạn quang điện của
kim loại dùng làm catôt là
0
= 0,30
m
. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 9,85.10
5
x 4cos(10 5t )(cm)
3
.
Câu 42: Tia laze không có đặc điểm nào dới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hớng cao. C. Cuờng độ lớn. D. Công suất lớn.
Câu 43: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì dao động riêng
A. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L~. B. không phụ thuộc vào L và C.
C. phụ thuộc vào cả L và C. D. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
Câu 44: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122 nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ hai trong dãy Banme là 0,656 m và 0,4860 m. Bước sóng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Lai-man là
A. 0,125 m B. 0,0975 m C. 0,0224 m . D. 0,4324 m
Câu 45: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện?
A. Kim loại . B. Kim loại kiềm. C. Điện môi . D. Chất bán dẫn .
Câu 46: Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây được chiếu sáng?
A. Cu . B. Ge . C. Zn . D. Cs .
Câu 47: Công thoát của electron của kim loại đồng là 6,62.10
-19
(J). Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,4 m . B. 0,3 m C. 0,5 m D. 0,35 m
Câu 48: Một đoạn mạch có điện trở R =
80
, cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r =
20
và độ tự cảm L =
1
(H), tụ
điện C =
1
O
2
dao động với biên độ cực đaị là
A. 5 điểm B. 3 điểm. C. 6 điểm. D. 4 điểm.
Câu 50: Sự biến thiên của dòng điện i trong mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của
một bản tụ điện
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
2
so với q. D. i trễ pha
2
so với