ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 - Pdf 29

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
LỜI MỞ ĐẦU
Sau một thời gian học tập và nghiên cứu tại trường và đặt biêt sau khi em học môn
kết cấu Bê tông cốt thép 2 em đã tích lũy được một số kiến thức nhất định để thực hiện
đồ án Bê tông cốt thép 2 theo kế hoạch của Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Trường Kiến
Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh. Trong thời gian thực hiện Đồ án mặc dù còn gặp một số
khó khăn nhất định nhưng em đã cố gắng, nổ lực học hỏi, bổ sung kiến thức để hoàn
thành đúng tiến độ được giao. Tuy nhiên do kiến thức bản thân còn hạn chế nên cũng
ảnh hưởng phần nào đến “chất lượng” của đồ án.
Vì thế chắc chắn đồ án này còn nhiều sai sót. Rất mong nhận được sự quan tâm và
những đóng góp ý kiến từ thầy cô và bạn bè để em kịp thời khắc phục, tạo điều kiện
thuận lợi cho quá trình làm việc, công tác sau này.
Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Trường Kiến
Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh, thầy TRƯƠNG VĂN CHÍNH đã tận tình hướng dẫn -
truyền đạt những kiến thức chuyên môn - những kinh nghiệm thực tế cho em trong suốt
quá trình học tập môn học Bê tông cốt thép 2 tại trường cũng như thời gian làm đồ án.
Trong thời gian làm đồ án môn học em đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ tận tình
của các thầy cô , với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn.
Tp. HCM ngày 05 tháng 01 năm 2011
Người thực hiện
HUỲNH HỒNG ÂN
MỤC LỤC
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 1
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
I - GIỚI THIỆU CHUNG 4
I.1 - Sơ lược về công trình 5
I.2 - Số liệu đồ án 5
II – CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN, CHỌN VẬT LIỆU 4
II.1 Vật liệu sử dụng 4
II.1 - Bê tông 4
II.2 - Cốt thép 4

IV.2 - Tính khung không gian 67
IV.2.1 - Các số liệu nhập vào mô hình tính 67
1– Tỉnh tải 68
2. Hoạt tải 71
3 - Tải trọng gió 77
IV.2.2 - Tổ hợp tải trọng 80
IV.2.3 - Xuất nội lực 81
1. Biểu đồ nội lực bao 81
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 2
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
2 – Kết quả xuất nội lực các phần tử 85
a - Nội lực phần tử dầm 85
b - Nội lực phần tử cột 90
3 - Tính và chọn thép 94
a - Thép dầm 110
b - Thép cột 122
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ
I – GIỚI THIỆU CHUNG:
I.1 Sơ lược về công trình:
Tòa nhà hỗn hợp văn phòng-chung cư 11 tầng gồm 1 tầng hầm, 9 tầng được sử dụng
làm văn phòng cho thuê, kết hợp chung cư, 1 tầng kỹ thuật, có các mặt bằng, mặt cắt,
cho trong trong bản vẽ.
I.2 Số liệu đồ án:
Mã số
Nhịp
L
1
Nhịp
L
2

sc
= 2250 kG/cm
2
- Thép nhóm AII cho loại đường kính Φ ≥12 có : R
s
= R
sc
= 2800 kG/cm
2
II.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
1. Chọn kích thước chiều dày sàn :
Sử dụng công thức :
1
D
L
m
s
h
=
≥ h
min

 Trong đó: h
min
=4cm đối với sàn mái, = 5cm đối với sàn nhà
+D = 0,8-1,4 phụ thuộc vào tải trọng
+ m =30-35 đối với bản dầm, = 40-45 đối với bản kê 4 cạnh
+ L
1
cạnh ngắn của ô sàn

15 S15 1,2 40 2400 72 10
16 S16 1,2 40 2400 72 10
17 S17 1,2 40 2400 72 10
18 S18 1,3 40 1150 38 10
19 S19 1,2 40 2400 72 10
20 S20 1,3 40 1600 52 10
21 S21 1,3 40 1400 46 10
22 S22 1,3 40 1400 46 10
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 4
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Bảng 1: Chiều dày sàn
2. Chọn kích thước chiều dày sàn sân thượng :
Vì sàn sân thượng và sàn mái chịu tải trọng rất nhỏ so với các sàn tầng nên chiều dày
phải bé hơn Chiều dày sàn sân thượng chọn là h
st
=9cm (chưa kể đến các lớp cấu
tạo)
Hình 1: Mặt bằng dầm sàn tầng hầm ( đối xứng)
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 5
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 2: Mặt bằng dầm sàn tầng 1 (không đối xứng)
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 6
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 3: Mặt bằng dầm sàn tầng lửng (không đối xứng)
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 7
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 4: Mặt bằng dầm sàn tầng 2-8-sân thượng (đối xứng)
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 8
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 5: Mặt bằng dầm sàn tầng mái

DPP3 150x250 DPL1 150x250 DPT3 200x300 DPO2 150x250
DPP4 150x250 DPL2 150x250 DPT4 200x300 DPO3 150x250
Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện
DPO1 250x450 DPL1 200x300 DPK1 250x450 DPK5 200x300
DPO2 250x450 DPL2 200x300 DPK2 250x450
DPX1 200x300 DPK3 250x450
DPX2 200x300 DPK4 250x450
Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện
DMA1 200x350 DMA32 200x300 DMA5 200x300 DMA54 250x400
DMA11 200x300 DMA33 200x300 DMA51 200x350 DMA55 250x400
DMA2 200x350 DMA41 200x300 DMA52 200x400
DMA3 200x350 DMA42 200x300 DMA53 200x400
DMA31 200x300
Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện
DMA61 200x350 DMA71 200x300 DMAD1 200x300 DMAE1 200x350
DMA62 200x350 DMA72 250x400 DMAD2 200x350 DMAE2 200x350
DMA63 200x350 DMA73 250x400 DMAD3 200x350 DMAE3 200x350
DMA64 200x400 DMAD4 200x350 DMAE4 200x350
DMAD5 200x350
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 10
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Dầm Tiết diện Dầm Tiết diện
DMAC 200x400 DMAB 200x350
DMAC1 200x350 DMAA 200x400
DMAC2 200x350 DMAA1 200x300
DMAC3 200x350
Bảng 2: Tiết diện dầm
3. Chọn kích thước tiết diện cột:
 Chọn theo công thức sau: F =
b

Cột
S
tb
(m
2
)
N
(kN)
F
tt
bxh (mxm):Tiết diện chọn ứng với tầng
Hầm-1-lửng 2-3-4 5- 6-7
8
C1 12,380 148,560 0,0155 400x550 350x500 300x350
250x300
C2 30,000 360,000 0,038 550x750 500x600 350x500
250x300
C3 30,900 370,802 0,039 550x750 200x350 350x500
250x300
C4 22,679 272,159 0,0289 450x600 400x500 350x450
300x300
C5 24,000 288,000 0,031 550x750 500x600 350x500
250x300
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 11
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
C6 46,310 555,72 0,058 550x750 500x600 350x500
250x300
C7 42,929 515,146 0,054 550x750 500x600 350x500
250x300
C8 25,121 301,454 0,032 400x550 350x500 300x350

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Bảng 3: Tiết diện cột
Hình 6: Truyền tải sàn vào cột (tầng điển hình)
Tiết diện cột và dầm có bề rộng b bằng nhau , thuận tiện cho thi công và giảm
góc chết trong không gian kiến trúc .
II – LẬP SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG:
II.1- Sơ đồ kết cấu khung:
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 13
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
II.1.1- Sơ đồ kết cấu khung không gian :
Hình 7: Mô hình khung không gian
II.1.2- Sơ đồ kết cấu khung phẳng (tính cho khung trục 3):
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 14
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
_ Giả thiết khung ngàm ở sàn tầng hầm ta có sơ đồ hình học của khung phẳng
trục 3 như sau:
Hình 8 : Sơ đồ hình học khung phẳng
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 15
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 9 :Mô hình đơn giản khung trục 3
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 16
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
Hình 10 :Tính khung phẳng trục 3
_ Bản chất hệ kết cấu công trình là hệ chịu lực không gian, bao gồm hệ cột , hệ thống
dầm theo các phương ( thường chỉ bố trí 2 phương ngang và dọc ) để có thể chịu được
tải trọng và tác động bất kỳ
_ Trong trường hợp công trình này, các khung ngang có sự một số sự khác nhau chủ
yếu do yêu cầu về kiến trúc nhưng không đáng kể, có thể xem gần đúng là chúng bố trí
trên mặt bằng các bước khung đều đặn và tỷ số L/B = 46,4/28,4 = 1,64 > 1.5 ( công
trình có mặt bằng chạy dài ) và do đó vẫn có thể tách khung ngang thành các khung

( mm ) ( daN/m³ ) ( daN/m² ) daN/m² )
1 Gạch ceramic 1,1 10 25 27,5
2 Vữa XM 1,2 20 1800 36 43,2
3 Lớp BTCT 1,1 100 2500 250 275
4 Vữa trát trần 1,2 20 1800 36 43,1
5
Thiết bị kỹ
thuật
1,1 50 55
Tổng 355 443,9
III.1.1– Tỉnh tải sàn tầng :
Bảng 4: Giá trị tĩnh tải sàn tầng
 Tỉnh tải sàn các tầng tác dụng lên khung phương án khung không gian khi nhập
vào phần mềm tính toán :
+ Trọng lượng của bê tông cốt thép: 25,T/m
3
=2500daN/m
3
+ Trọng lượng của các lớp hoàn thiện của sàn là : 169 daN/m
+ Đối với sàn sân thượng giá trị tỉnh tải sàn tương ứng bằng =
1.2
0,8
1.5
st
s
h
h
= =
giá
trị hoạt tải sàn tầng điển hình.

III.2 –Tải trọng tường xây :
_ Tường dày 100mm: Tải trọng tiêu chuẩn là 180 da/m
2
Hình 16 :Tường xây trên sàn tầng điển hình
 Ta có thể quan niệm rằng : Tải trọng tường xây ta tính cho ô cột có tường xây
lớn nhất, sau đó quy về tải phân bố đều trên toàn bộ diện tích sàn, kết quả như
sau:
STT Ô cột
Diện tích
ô cột
m
2
Trọng lương
tường xây
(daN/m
2
)
Diện tích
tường xây
m
2
Tải trọng tường xây
quy về phân bố trên
diện tích (daN/m
2
)
1 K1 54,360 330 23,416 99,267
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 21
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
2 K2 53,284 330 15,950 55,881

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
_ Kết quả cụ thể trong bảng sau:
LỰC PHÂN BỐ VÀO DẦM
( giá trị lớn nhất đối với hinh tam giác, hình thang)
Vị trí A B C D E F G H I K L
1 1,387 1,387 1,376 1,364 1,027 1,364 1,376 1,387 1,387
2 1,387 1,387 1,376 1,364 1,027 1,364 1,376 1,387 1,387
3 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364 0,521 1,364 1,376 1,387 1,387 0,233
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 23
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
0,738
4 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364
0,521
0,738
1,364 1,376 1,387 1,387 0,233
5 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364
0,521
0,738
1,364 1,376 1,387 1,387 0,233
6 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364
0,521
0,738
1,364 1,376 1,387 1,387 0,233
7 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364
0,521
0,738
1,364 1,376 1,387 1,387 0,233
8 0,233 1,387 1,387 1,376 1,364
0,521
0,738

2,75
4
2
2,75
4
5,50
8
5,24
3
5,001
4,91
5
4,915 5,001
5,24
3
5,50
8
2,75
4
3 0,542
3,55
0
5,50
8
5,24
3
5,001
4,06
6
4,066 5,001

5,24
3
5,001
4,06
6
4,066 5,001
5,24
3
5,50
8
3,55
0
0,542
6 0,542
3,55
0
5,50
8
5,24
3
5,001
4,06
6
4,066 5,001
5,24
3
5,50
8
3,55
0

6
4,066 5,001
5,24
3
5,50
8
3,55
0
0,542
9 0,542
3,55
0
5,50
8
5,24
3
5,001
4,06
6
4,066 5,001
5,24
3
5,50
8
3,55
0
0,542
10 0,542
3,55
0

( giá trị lớn nhất đối với hinh tam giác, hình thang)
Vị trí E
1
G
1
12
1,224
1,451
1,224
1,591
LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT
Vị trí V
1
VI VII VIII
1
12 3,612
3,61
2
3,612 3,612
III.3- HOẠT TẢI:
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status