Các bài toán thiết lập phương trình đường thẳng trong không gian - Pdf 29

http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

BÀI GIẢNG SỐ 04: CÁC DẠNG TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG
THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
A: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian Oxyz đường thẳng (d) đi qua điểm M


; ;
o o o
x y z
và có VTCP


; ;
u a b c

có phương trình:
(d): ,
o
o
o
x x at
y y bt t R
z z ct
 

1
1 1 1
:
x x y y z z
d
a b c
  
 


1
d
 có VTCP


1 1 1 1
; ;
u a b c

và đi qua


1 1 1 1
; ;
M x y z

 
2 2 2
2
2 2 2



1
d



2
d
đồng phẳng
1 2 1 2
; . 0
u u M M
 
 
 
  




1
d



2
d
cắt nhau
1 2 1 2






1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2
: : : : : :
a b c a b c x x y y z z
    



1
d



2
d
trùng nhau







1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2
: : : : : :
a b c a b c x x y y z z



; ;
o o o
x y z
và có VTCP


; ;
u a b c


Phương pháp:
Bước 1: Tìm vectơ chỉ phương
u

( nếu chưa có sẵn)
Bước 2:
Phương trình tham số là: ,
o
o
o
x x at
y y bt t R
z z ct
 


  


u 

là VTCP nên có phương trình tham số là
(d):
1 2
2 ,
3
x t
y t t R
z
 


  





Bài toán 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP
u AB

 

Bước 2: Viết phương trình đường thẳng qua A ( hoặc B ) có VTCP
AB

( dạng tham số hoặc

1; 2;8
AB  

là VTCP nên có phương trình chính tắc là:
(d):
2 1 3
1 2 8
x y z
  
 


Bài toán 3:Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua một điểm và vuông góc với một mặt
phẳng
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTPT
n

của mặt phẳng đã cho
Bước 2: (d) có VTCP
u n

 

Bước 3: Áp dụng bài toán 1
Ví dụ 3: Cho ba điểm





4
n AB AC

 
 

 

  
0
3

;
0
3

1
0

;
1
0

3
4






 


  


 


Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và song song với đường
thẳng (d’)( hoặc song song với hai mặt phẳng cắt nhau)
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP
'
u

của (d’)
Bước 2: VTCP của (d) là
'
u u

 

Bước 3: Áp dụng loại 1
Ví dụ 4: Cho ba điểm






x y z
 
 
 

Ví dụ 5: Lập phương trình đường thẳng



đi qua điểm


1;1;1
I và song song với hai mặt
phẳng




:2 3 1 0, : 0
x y z x y z
 
      

Bài giải:
Gọi
,
n n
 
 

song song với







nên
1
;
1
u n
u n n
u n

 



 

 
  


 




Đường thẳng



qua


1;1;1
I , có


4;1;3
u  

là VTCP nên có PTTS là:



:
1 4
1 ,
1 3
x t
y t t R
z t
 


  



1 2
,
d d

Bước 2: Tìm VTCP của đường thẳng (d):
1 2
;
u u u
 

 
  

Bước 3: Áp dụng loại 1
Ví dụ 6: Viết phương trình chính tắc của (d) đi qua


1;1;5
M và vuông góc với cả hai đường
thẳng
 
1
1
: 2 2 ,
3
x t
d y t t R
z t
 


d
,




1 2
,
d d




1 2
1;2;1 , 2;3;5
u u   
 

Vì (d) vuông góc với hai đường thẳng




1 2
,
d d
nên :
1
1 2

;
1
2

2
3





7; 7;7
 
Chọn
u



1; 1;1
 
Đường thẳng (d) qua


1;1;5
M , có VTCP
u



1; 1;1

lần lượt tại B, C. Khi đó tọa độ của B và Ctheo thứ tự thỏa mãn các
phương trình của
1 2
( ),( )
d d

Bước 3: A, B, C thẳng hàng
AB kAC
 
 
. Từ đó tìm được tọa độ của B (hoặc C)
Bước 4: Viết phương trình đường thẳng (d) qua A có VTCP là
AB

( hoặc
AC

)
Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng sau:
   
1 2
1 3 2 2 1 1
, :
1 2 1 3 1 2
x y z x y z
d d
     
    
 


là:
2 3 '
1 ' , '
1 2 '
x t
y t t R
z t
 


  


 


Giả sử (d) cắt
1 2
( ),( )
d d
lần lượt tại B và C
1 2
( ), ( )
B d C d
  




1 ;3 2 ; 2 , 2 3 ';1 ';1 2 '





 
 
2 3 ' 1
2 4 2 '
6 3 2 '
t k t
AB k AC t k t
t k t
  

    


   

 

' 0
2
t t
k
 






Bài toán 7: Viết phương trình đường thẳng (d) và song song với đường thẳng


1
d
( hoặc
vuông góc với mặt phẳng (P)), cắt hai đường thẳng
2 3
( ),( )
d d
chéo nhau cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP
1
u

của


1
d

Bước 2: Lập phương trình mp (P) chứa


2
d
và song song với



  


 


và cắt cả hai đường thẳng
   
2 3
1 ' 4 5 ''
: 2 4 ', : 7 9 ''
2 3 ' ''
x t x t
d y t d y t
z t z t
    
 
 
     
 
 
  
 

Bài giải:
Gọi VTCP của
1 2
( ),( )
d d


n

là VTPT của (P)
 
1
1 2
2
; 16; 1; 4
n u
n u u
n u



 
     

 



 
  
 

Mặt phẳng (P) chứa


2


3
d
và (P)

A là nghiệm của hệ phương trình
 
4 5 ''
7 9 ''
16 4 5 '' 7 9 '' 4 '' 10 0
''
16 4 10 0
x t
y t
t t t
z t
x y z
  


  

       




   






 


 


Bài toán 8: Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm A, vuông góc với


1
d
và cắt


2
d
chéo nhau cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Lập phương trình mp (P) qua A và vuông góc với


1
d

Bước 2: Tìm tọa độ giao điểm B của



x y z
d
 
  
và cắt
 
2
1
: 1
2
x
d y t
z t
 


 


 


Bài giải:


1
d
có VTCP là





2
d
và (P) . Khi đó B là nghiệm của hệ phương trình
1
1
2
3 2 0
x
y t
z t
x y z
 


 


 


   


3 1 2 2 0
t t
       

2 2 1



Bài toán 9: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A vuông góc và cắt đường
thẳng



cho trước
Phương pháp:
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

Bước 1: Nhận xét rằng đường thẳng (d) cần tìm sẽ đi qua hình chiếu vuông góc H của A trên




Bước 2: Xác định tọa độ H bằng cách:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với




-


( )

Bài giải:
a. Gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc với đường thẳng (d). Khi đó (P) nhận VTCP


0;1; 1
u


của (d) là VTPT
Vậy mặt phẳng (P) qua


1;2; 1
M

có VTPT


0;1; 1
u


có phương trình là:
3 0
y z
  

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng (d). Khi đó H là giao điểm của
(d) và (P)
Tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình:

'
' '
' '
'
2
2 3
2 2
2
2 1
2
M M
H
M H M M
M M
H M H M M
M H M M
M M
H
x x
x
x x x x
y y
y y y y y
z z z z
z z
z







qua


1;2; 1
M

có VTCP


1;0;0
MH

nên có PTTS là:
 
1
: 2
1
x t
y
z
 


 


 


y y bt t R
z
 


  





 Hình chiếu vuông góc của (d) lên (Oyz) có phương trình
0
,
o
o
x
y y bt t R
z z ct



  


 


 Hình chiếu vuông góc của (d) lên (Oxz) có phương trình 0 ,
o

Ví dụ 11: Lập phương trình đường thẳng



là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
 
4
: 4 3
1 2
x t
d y t
z t



 


  

trên mặt phẳng (P): x – y + 3z + 8 = 0
Bài giải:
Gọi VTCP của (d) là


4;3; 2
u
 

điểm




 


  


Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (P). Khi đó tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình:
4
4 3 9 8 0
1 3
x – y 3z 8 0
x t
y t
t t t
z t



 

      

  


  



Vậy phương trình cần tìm là:
 
10
4
11
54
: 3
11
41
2
11
x t
y t
z t


 



  



  



Bài toán 11: Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng

2
d
về dạng tham số, suy ra tọa độ của A, B theo phương
trình tham số của


1
d



2
d

Bước 3: Từ điều kiện:




   
1
1 1
2
2 2
. 0
,
. 0
d d
AB u ABu
t u


Ví dụ 12: Trong Oxyz cho hai đường thẳng
 
1
1
: 0
5
x t
d y
z t
 





  


 
2
0
: 4 2 '
5 3 '
x
d y t
z t





2
d
lần lượt là




1 2
1;0;1 , 0; 2;3
u u  
 

Lấy








1 1 2 2
1;0; 5 , 0;4;5
M d M d
  
Ta có:
 
1 2
; 2; 3; 2


1
d



2
d
chéo nhau
b. Giả sử A, B theo thứ tự là chân đường vuông góc chung trên


1
d



2
d





1 ;0; 5 , 0;4 2 ';5 3 '
A t t B t t
     


1 ;4 2 ';10 3 '


 
   
   
1 10 3 ' 0 3 ' 2 9 0 ' 1
8 4 ' 30 9 ' 3 0 13 ' 3 22 0 3
t t t t t t
t t t t t t
          
  
  
  
         
  





4;0; 2 , 0;6;2
A B 
Đường thẳng



qua A (4; 0; -2) và có VTCP là
AB

=(-4; 6; 4) có phương trình là:
4 2

; ;
u a b c

và đi qua


1 1 1 1
; ;
M x y z

 
2 2 2
2
2 2 2
:
x x y y z z
d
a b c
  
 


2
d
 có VTCP


2 2 2 2
; ;
u a b c



2
d
chỉ ra VTCP
2
u

và điểm


2 2
M d

Bước 2: Kiểm tra:
- Nếu
1
u

,
2
u

,
1 2
M M

cùng phương thì kết luận
1 2
( ),( )

,
2
u

không cùng phương , thực hiện bước 3
Bước 3: xét:
1 2 1 2
; .
u u M M
 
 
  
. Khi đó:
- Nếu
1 2 1 2
; . 0
u u M M
 

 
  
thì kết luận
1 2
( ),( )
d d
cắt nhau
- Nếu
1 2 1 2
; . 0
u u M M

: 3 2
3 1
x u
d y u
z u
 


  


 


Chứng mình hai đường thẳng đó chéo nhau
Bài giải:


1
d
có VTCP


1
2;1;3
u 

và điểm



u u M M
 
     
 
  

Vậy
1 2
( ),( )
d d
chéo nhau
Dạng 3: Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Phương pháp:
Bước 1: Xét hệ phương trình tạo bởi (d) và (P)
Bước 2: Biện luận:
- Nếu hệ vô nghiệm, khi đó


( ) ( ) / /( )
d P d P
   
- Nếu hệ có nghiệm duy nhất, khi đó


( )
d P A
 
, với A là nghiệm của hệ
- Nếu hệ có vô số nghiệm, khi đó


 


Bài giải:
Thay x, y, z từ phương trình của (d) vào phương trình của (P) ta được:




2
2 2 1 2 2 3 1 3 0
m t t t m
        



2 2
1 2 3 5
m t m m
    
(1)
a. Nếu
2
1 0 1
m m
    

Với m = 1, ta có



 
2 5
1
1
m
t
m

 


Vậy (d) cắt (P) tai điểm duy nhất
3 3 9 7 17
; ;
1 1 1
m m
A
m m m
 
 

 
  
 

KL: Vậy với
1
m
 
thì (d) cắt (P) tại

o
o
o
x x at
y y bt t R
z z ct
 


  


 

(1)
a. Bằng cách khử t từ (1) ta nhận được phương trình tổng quát của đường thẳng (d), cụ
thể:
 
0 0
0 0
1
bx bx ay ay
cx cx az az
  



  




    








Đó chính là phương trình chính tắc của (d)
2. Với (d) cho dưới dạng chính tắc ( ):
o o o
x x y y z z
d
a b c
  
  (1)
a. Quy đồng, khử mẫu ta nhận được phương trình tổng quát của (d)
 
0 0
0 0
1
bx bx ay ay
cx cx az az
  



  


 








(d): ,
o
o
o
x x at
y y bt t R
z z ct
 


  


 


Đó là phương trình tham số của (d) 3. Với (d) cho dưới dạng tổng quát (d):


Bước 3: Vậy ta có (d) qua M và có VTCP
u

. Từ đó có PTTS và PTCT của (d)

B: BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1: Cho bốn điểm A(1; 2; 3), B(2; 2; 2), C(4; 1; 1) và D(4; 1; 4)
a. Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình tứ diện
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

b. Viết phương trình tham số đường cao tứ diện ABCD hạ từ D
c. Tìm tọa độ hình chiếu H của D trên mặt phẳng (ABC)
ĐS: a.
; . 0
AB AC AD
 

 
  
b.
4
1 ,
4
x t
y t t R

       

a. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng




1 2
,
P P

ĐS:
 
1 6
: 1 4 ,
2
x t
d y t t R
z t
 


   


 


b. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) trên các mặt phẳng tọa độ
ĐS:

3
1
3
3
14
3
x t
y t
z t

 




 



 


Bài 4: Tìm hình chiếu H của điểm A(1; 0; -4) lên đường thẳng
 
1 4
:
1 2 1



:3 3 4 0
P x y z
  
và cắt hai
đường thẳng
   
1 2
1 3 2 2 1 1
: , :
1 2 1 3 1 2
x y z x y z
d d
     
   
 

ĐS:
 
2 3
: 5 3
1 4
x t
d y t
z t
 


 

,
d d
chéo nhauĐS:
1 2 1 2
; . 11 0
u u M M
 
  
 
  

b. Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc với


1
d
và cắt


2
d

ĐS:
2
2
1
x t
y
z t
 

  
Bài 9: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) biết:
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

a.
 
1 3
: 1 2 ,
1 4
x t
d y t t R
z t
 


  


 


( ) :2 4 0
P x y z

2 3 4
: 2 3 5 0, :
1 2 3
x y z
P mx y z d
  
     
Tìm giá trị của m để
a. (d) // (P) ĐS: m = -13
b.




d P
 ĐS: m = 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status