CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương 5
Chương 5
CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
KỴ KHÍ
KỴ KHÍ
TS. Trần Thò Mỹ Diệu
TS. Trần Thò Mỹ Diệu
Tháng 2 năm 2005
Tháng 2 năm 2005
Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
NỘI DUNG
NỘI DUNGĐại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
+ CO
2
2
+ H
+ H
2
2
+ NH
+ NH
3
3
+ H
+ H
2
2
S + Tế bào mới
S + Tế bào mới
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
H
2
2
Acetic
Acetic
acid
acid
CH
CH
4
4
4%
4%
76%
76%
20%
20%
24%
24%
52%
52%
28%
28%
72%
72%
Quá trình thủy
Quá trình thủy
phân
phân
Quá trình
CH
CH
4
4
+ 2H
+ 2H
2
2
O
O
4HCOOH
4HCOOH
CH
CH
4
4
+ 3CO
+ 3CO
2
2
+ 2H
+ 2H
2
2
O
+ CO
2
2
+ 2H
+ 2H
2
2
O
O
4(CH
4(CH
3
3
)
)
3
3
N + H
N + H
2
2
O
O
9CH
9CH
4
4
+ 3CO
Vách hướng
dòng hình côn
Cầu thang
Vỏ thiết bò
Hỗn hợp
nước thải
Lớp bùn kỵ khí
Ống bơm nước
vào thiết bò UASB
Bộ phận phân phối
đều lưu lượng nước
thải
Ống thoát
khí
Bình hấp
thụ khí
Bọt khí
Dung dòch
NaOH 5%
Ống dẫn khí
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Ưu Điểm
Ưu Điểm
;
-Có khả năng hoạt động theo mùa
Có khả năng hoạt động theo mùa
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Tải trọng TT bể UASB, 30
Tải trọng TT bể UASB, 30
o
o
C, E = 85-95%
C, E = 85-95%
COD nước thải
(mg/L)
Tỷ lệ COD do
cặn gây ra
Tải trọng thể tích (kg COD/m
3
.ngđ)
Bùn dạng
bơng bùn
Bùn hạt, dễ