UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI
Dùng cho hệ: ĐH XÃ HỘI HỌC
(Định hướng Công tác xã hội)
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Mã học phần: 181140
Thanh hoá - 2011
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TLH XÃ HỘI
BỘ MÔN TÂM LÝ – GIÁO DỤC Mã số học phần: 181140
Bộ môn: Tâm lý học1. Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên: Lê Thị Hương.
- Chức danh: Giảng viên chính, thạc sỹ Tâm lý học.
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, tại văn phòng bộ
môn Tâm lý học – P.308 nhà A5 cơ sở 1 ĐHHĐ.
- Địa chỉ liên hệ: SN 01 ngõ 80, Dương Đình Nghệ, P.Tân Sơn, TP Thanh Hoá
- Điện thoại: 0373.755055; DĐ: 0915240299.Email:
- Thông tin về các hướng nghiên cứu chính: Các lĩnh vực tâm lý học ứng dụng:
TLH xã hội, TLH Giáo dục, TLH Pháp luật, TLH tham vấn.
- Thông tin về giảng viên có thể giảng dạy được học phần này:
Họ và tên: Dương Thị Thoan
Chức danh: Giảng viên chính, NCS Tâm lý học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, tại văn phòng bộ môn
Tâm lý học – P.308 nhà A5 cơ sở 1 ĐHHĐ
- Phân tích được khái niệm, cơ sở hình thành hành vi xã hội, ảnh hưởng của
nhóm đến hành vi xã hội của cá nhân; Nhân cách và các yếu tố ảnh hưởng đến sự
thay đổi nhân cách.
3.2. Về kỹ năng: Học học phần này, sinh viên:
- Hình thành được kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học xã hội vào
nghiên cứu các vấn đề tâm lý xã hội.
- Biết vận dụng kiến thức Tâm lý học xã hội vào giải thích, phân tích, đánh
giá các hiện tượng tâm lý xảy ra trong đời sống xã hội.
- Rèn luyện các kỹ năng vận dụng các kiến thức TLH xã hội để hình thành,
phát triển các hiện tượng tâm lý xã hội tích cực; Giải quyết tốt các tình huống trong
các mối quan hệ xã hội, trong đời sống và trong công tác nghề nghiệp sau này.
- Quá trình học tập còn hình thành cho sinh viên một số kỹ năng cơ bản: Kỹ
năng giao tiếp, kỹ năng tổ chức các hoạt động nhóm, kỹ năng làm việc độc lập, …
3.3. Về thái độ:
- Qua môn học, sinh viên thấy được ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của
kiến thức tâm lý học xã hội trong học tập, trong đời sống, đặc biệt là trong hoạt
động nghề nghiệp.
- Hình thành thái độ đúng đắn đối với việc học tập môn tâm lý học xã hội.
- Hình thành hứng thú học tập, sự say mê nghiên cứu các lĩnh vực TL xã hội
và làm tăng thêm lòng yêu nghề.
4. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần Tâm lý học xã hội giới thiệu những kiến thức khái quát chung về
tâm lý học xã hội với tư cách là một khoa học: Đối tượng nghiên cứu, các nhiệm
3
vụ, các nguyên tắc và các phương pháp nghiên cứu của tâm lý học xã hội, các quy
luật hình thành các hiện tượng tâm lý xã hội; Các kiến thức cơ bản về nhóm và
người lãnh đạo nhóm; Bản chất, vai trò, cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý xã
hội: Bầu không khí tâm lý xã hội, tâm trạng xã hội, truyền thống, dư luận xã hội;
Vấn đề giao tiếp xã hội, sinh viên nhận biết được các cử chỉ phi ngôn ngữ và các
hình thức giao tiếp bằng ngôn ngữ, các kỹ năng giao tiếp và vận dụng các kiến
1.3.2. Sự hình thành và phát triển nhóm nhỏ.
2. Vấn đề lãnh đạo nhóm
2.1. Khái niệm
2.2. Phong cách lãnh đạo
2.3. Quyền lực và phương thức sử dụng quyền lực
CHƯƠNG 3: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ XÃ HỘI
1. Bầu không khí tâm lý:
1.1. Khái niệm:
1.2. Vai trò của bầu không khí tâm lý
1.3. Biểu hiện và các tiêu chí đánh giá bầu không khí tâm lý.
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành bầu không khí tâm lý.
2. Tâm trạng xã hội
2.1. Khái niệm
2.2. Các loại tâm trạng xã hội.
2.3. Cơ chế hình thành tâm trạng xã hội:
3. Truyền thống
3.1. Khái niệm
3.2. Các loại truyền thống
3. 3. Sự hình thành và phát triển truyền thống.
4. Dư luận xã hội
4.1. Khái niệm
4.2. Vai trò của dư luận xã hội.
4.3. Các giai đoạn hình thành dư luận xã hội.
CHƯƠNG 4: GIAO TIẾP TRONG XÃ HỘI
1. Khái quát chung về giao tiếp
1.1. Khái niệm, bản chất xã hội của giao tiếp
1.2. Phân loại giao tiếp
1.3. Vai trò của giao tiếp
2. Hình thức giao tiếp
2.1. Giao tiếp phi ngôn ngữ
Tư vấn
của GV
KT-
ĐG
Tổng
Nội dung 1:
Đối tượng, nhiệm vụ
của TLH XH.
2t 6t
PP học
môn
học
Mức độ
hiểu bài
của SV
8t
Nội dung 2:
Các nguyên tắc,
Phương pháp nghiên
cứu TLXH
2t 2t 10t
Hướng
dẫn
cách
làm bài
nhóm
Chuẩn
bị bài
cá nhân
14
kiểm tra
Kiểm
tra viết
30 phút
trên lớp
lần 1
6
Nội dung 6:
Bầu không khí tâm lý
xã hội, tâm trạng xã
hội.
2t 2t 10t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân
14
Nội dung 7:
Cơ chế hình thành tâm
trạng xã hội.
2t 4t
Hướng
dẫn ôn
tập làm
bài KT
giữa kỳ
2t 2t 10t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân
14
7
Nội dung 11:
Hình thức giao tiếp 2t 4t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân
6
Nội dung 12:
Kỹ năng giao tiếp 2t 2t 10t
Hướng
dẫn làm
bài
kiểm tra
viết trên
lớp
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
8
Lý
thuyế
t
Chương1: TLH
XH là một khoa
học
1. Đối tượng của
tâm lý học xã hội.
2. Nhiệm vụ của
tâm lý học xã hội.
- Xác định được đối
tượng của TLH XH,
phân biệt đối tượng
NC vủa TLH XH
với TLH đại cương
- Trình bày được
các nhiệm vụ của
TLH XH
- Nghiên cứu tài
liệu: Q1: Tr. 9 - 20;
Q2: Tr. 9 - 15. Q4:
VPBM
và qua
điện
thoại
Trợ giúp giải
quyết các khó
khăn của SV, để
họ hoàn thành các
nhiệm vụ học tập.
Giúp SV biết cách
học và có ý thức
học tập nghiêm túc.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG Trên
lớp
5 phút
Mức độ lĩnh hội
kiến thức và khả
năng vận dụng bài
học của SV trên
lớp.
SV trình bày được
đối tượng, nhiệm vụ
NC của TLHXH,
lấy được ví dụ minh
hoạ
Chú ý nghe giảng,
tư duy để vận dụng
TL xã hội, lấy được
ví dụ cho từng
phương pháp.
chuẩn bị các vấn đề
khó, chưa hiểu hỏi
giáo viên giải đáp.
Đọc tài liệu:
Q1: Tr. 35 - tr. 50.
Q4: Tr. 15 – 21.
Thực
hành
Thực hành: Chọn
một vấn đề NC
thuộc lĩnh vực
TLH XH, mô tả
các PP sẽ sử dụng
để NC vấn đề đó.
Củng cố kiến thức
và hình thành các
kỹ năng nghiên cứu
TL XH
Làm việc nhóm:
Chọn 1 vấn đề
nghiên cứu về
TLXH. Xác định và
mô tả các PP sử
dụng để nghiên cứu
vấn đề đó. Trình
bày trên lớp
Tự
chuẩn bị bài thảo
luận, bài tự học và
vận dụng kiến
thức vào thực tiễn
Củng cố, mở rộng
kiến thức đã được
học. Giúp SV hoàn
thành các nhiệm vụ,
tích cực học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG
Trên
lớp
5 phút
Chuẩn bị bài cá
nhân về các PP
NC TLH xã hội
để thảo luận
nhóm.
Đánh giá mức độ
hiểu và vận dụng
kiến thức của SV và
hình thành cho họ ý
thức về việc tự học,
tự NC
Cá nhân chuẩn bị
bài để thảo luận
nhóm.
từng quy luật.
Q1: Tr. 79 - tr. 90.
TL
nhóm
Các quy luật hình
thành TLXH
(Ứng dụng các
quy luật trong
thực tiễn)
Trình bày được ứng
dụng của từng quy
luật để hình thành
các hiện tượng tâm
lý xã hội, lấy được
ví dụ minh họa.
Chuẩn bị cá nhân:
Nêu ứng dụng của
từng quy luật để
hình thành các hiện
tượng tâm lý xã hội,
lấy được ví dụ minh
họa.
Tự
học,
tự
ngh.
cứu
Ở nhà
Thư
viện
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
5 phút
- Chuẩn bị bài cá
nhân ở nhà.
- Giao BT nhóm /
tháng (lần 1)
Hình thành cho SV
tính tự giác tự học
tự nghiên cứu, tính
tích cực nhận thức
để nắm vững kiến
thức.
SV chuẩn bị các nội
dung bài học lý
thuyết, thảo luận và
làm bài tập tự học.
Nội dung 4 , tuần 4: chương 2: Nhóm và lãnh đạo nhóm
HT tổ
chức
DH
Thời
gian,
địa
điểm
lớn.
TL
Nhó
m
1.3.2. Sự hình
thành và phát triển
nhóm nhỏ.
Trình bày được các
giai đoạn hình thành
nhóm nhỏ với những
biểu hiện đặc trưng
của nó. Lấy được ví
dụ minh họa cho các
giai đoạn đó
Nghiên cứu tài liệu,
hoàn thành bài
chuẩn bị cá nhân để
thảo luận trong
nhóm và lớp.
Nghiên cứu tài liệu:
Q1: Tr. 95 - 100.
Tự
học,
tự
ngh.
cứu
Ở nhà
Thư
viện
1.2. Phân loại
tích cực học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG
Trên
lớp
BT nhóm về:
Phương pháp
ng.cứu TL XH
Rèn kỹ năng làm việc
nhóm, bổ sung, hoàn
chỉnh kiến thức cho
cá nhân.
Hoàn thành BT nhóm
/tháng (lần 1)
Nội dung 5 , tuần 5: Vấn đề lãnh đạo nhóm
HT tổ
chức
DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
12
Lý
dụ thực tiễn để minh
họa
Cá nhân nghiên cứu
tài liệu hoàn thành
bài chuẩn bị cá
nhân, trình bày
trước nhóm, nhóm
thống nhất, trình
bày trên lớp.
Q3: Tr. 176 - 190.
Q5: Tr. 186 - 200.
Tự
học,
tự
ngh
cứu
Ở nhà,
thư viện
Nguyên tắc sử
dụng quyền lực
SV biết được nội
dung của từng
nguyên tắc và vận
dụng trong công tác
quản lý, lãnh đạo.
Hoàn thành bài tự
học: Nguyên tắc sử
dụng quyền lực
lấy ví dụ minh họa.
Tư
Nội dung 6 , tuần 6 : Chương 3: Các hiện tượng TL XH
HT tổ
chức
DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
13
Lý
thuyế
t
Chương 3:
1. BKKTL XH.
1.1. Khái niệm
1.3. Các biểu hiện
và các tiêu chí
đánh giá BKKTL
XH.
2. Tâm trạng XH
2.1. Khái niệm
SV phân tích được
những đặc trưng cơ
bản của BKKTL,
TTXH. Nêu biểu
hiện và các tiêu chí
học,
tự
ngh
cứu
Ở nhà,
thư viện
1.2. Vai trò của
BKKTL Bầu
không khí tâm lý
xã hội.
SV xác định được
vai trò của BKKTL
đối với HĐ và đời
sống. Lấy ví dụ
minh họa.
Hoàn thành bài tự
học cá nhân.
Tài liệu :
Q3: Tr. 120 – 123.
Tư
vấn
VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn và
giúp SV hoàn
thành các nhiệm
vụ học tập, giải
đáp thắc mắc.
DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
Lý
thuyế
14
t
TL
nhóm
2.2. Cơ chế hình
thành tâm trạng
XH.
Trình bày được cơ
chế hình thành tâm
trạng XH, lấy các ví
dụ minh họa và rút ra
các bài học thực tiễn
cần thiết.
Cá nhân nghiên cứu
tài liệu, hoàn thành
bài thảo luận, trình
bày ý kiến trước
nhóm, nhóm tổ
chức trao đổi, thống
khăn khi chuẩn
bị bài thảo luận
và ôn tập để làm
bài KT giữa kỳ.
Giúp SV hoàn thành
tốt bài kiểm tra, đánh
giá giữa kỳ, chuẩn bị
tâm thế tiếp tục học
tập nửa kỳ cuối.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
50 phút
Kiểm tra giữa
kỳ: Nội dung
chương 1 và 2
Đánh giá mức độ lĩnh
hội kiến thức và kỹ
năng của SV, từ đó
điều chỉnh HĐ dạy
học cho nửa kỳ sau.
Chuẩn bị ôn tập hệ
thống kiến thức đã
học để hoàn thành
tốt bài kiểm tra giữa
kỳ.
Nội dung 8 , tuần 8: Truyền thống
Cá nhân chuẩn bị
bài trình bày trong
nhóm, nhóm thống
nhất ý kiến, viết
thành biên bản.
Q3: Tr. 120 - 123.
Q6: Tr. 21 - 25.
Tự
học,
tự
ngh
cứu
Ở nhà
Thư
viện
3.2. Các loại
truyền thống
Nêu được các loại
truyền thống và trình
bày được đặc điểm
của mỗi loại đó. Lấy
ví dụ minh họa và rút
ra bài học thực tiễn
cần thiết.
Nghiên cứu tài
liệu : Q6: Tr. 21 -
25. Liên hệ thực tế,
hoàn thành bài tự
học theo các mục
tiêu đã định.
một vấn đề có tình
khái quát
Cá nhân chuẩn bị
các nhiệm vụ được
nhóm phân công
Nội dung 9 , tuần 9: Dư luận xã hội
HT tổ
chức
DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
16
Lý
thuyết
4. Dư luận xã
hội
4.1. Khái niệm
SV trình bày khái
niệm dư luận xã hội
và xác định được các
dấu hiệu cơ bản của
dư luận xã hội, phân
biệt dư luận xã hội
với BKKTL và tâm
học,
tự
ngh
cứu
Ở nhà,
Thư
viện
4.2. Vai trò của
dư luận XH
Trình bày được vai
trò của dư luận XH,
lấy VD minh họa
Nghiên cứu tài
liệu : Q5: Tr. 107 -
150, vận dụng lấy
ví dụ trong thực tế,
hoàn thành bài học
trong vở tự học cá
nhân.
Tư
vấn
VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn SV
chuẩn bị bài cá
nhân và giải đáp
các câu hỏi của
họ.
bị
Ghi
chú
17
Lý
thuyế
t
Chương 4:
Giao tiếp trong
xã hội
1. Khái quát
chung về giao
tiếp
1.1. Khái niệm,
bản chất xã hội
của giao tiếp
SV trình bày được
KN giao tiếp, phân
tích rõ bản chất xã
hội của giao tiếp, lấy
ví dụ minh họa và
liên hệ với thực tiễn.
Nghiên cứu tài liệu:
Q1 (T
2
) tr 9-13; 46-
78. Nêu được các
nội dung cơ bản
theo mục tiêu bài
học. Chuẩn bị các
ngh
cứu
Ở nhà,
thư viện
1.2. Phân loại
giao tiếp
Nêu được các cách
phân loại giao tiếp và
các đặc điểm của mỗi
loại giao tiếp đó.
NC tài liệu:
Q1 (T
2
) tr13-15.
Q3: Tr. 130 - 133.
hoàn thành các nội
dung trong vở tự
học.
Tư
vấn
VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn SV
chuẩn bị bài và
giải đáp thắc
mắc.
Giúp SV hoàn thành
bài học, tích cực và
Ghi
chú
18
Lý
thuyế
t
Tl
nhóm
2.2. Giao tiếp
bằng ngôn ngữ
SV trình bày được
bản chất của các hình
thức giao tiếp bằng
ngôn ngữ và rút ra
các bài học thực tiễn
cần thiết.
Nghiên cứu tài liệu,
hoàn thành bài
chuẩn bị cá nhân
theo mục tiêu giờ
học. Nhóm thảo
luận rút ra các kết
luận chung để trình
bày trên lớp.
Tài liệu: Q1(T
2
) tr
21-45 ; Q5 tr 107 –
123
Tự
Hướng dẫn thực
hiện các nội
dung bài học và
giải đáp thắc
mắc.
Giúp SV hoàn thành
bài học, tích cực và
hứng thú học tập môn
học.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG
Trên
lớp
5 phút
Chuẩn bị bài cá
nhân về các nội
dung làm việc
nhóm và tự học.
Rèn cho SV ý thức và
kỹ năng tự học, tự
NC để nắm vững kiến
thức.
Nghiên cứu tài liệu,
hoàn thành bài cá
nhân về các nội
dung làm việc
nhóm, tự học.
Nội dung 12 , tuần 12: Kỹ năng giao tiếp
) tr 102 – 110,
Xác định được các
kiến thức cơ bản và
các vấn đề cần giáo
viên giải đáp.
Thực
hành
Giải bài tập rèn kỹ
năng giao tiếp: Tổ
chức các quá trình
giao tiếp theo chủ
đề hay tình huống
cụ thể. Phân tích,
đánh giá các kỹ
năng được thể
hiện trong quá
trình giao tiếp đó.
SV hiểu bản chất và
biết quan sát, tạo
lập mối quan hệ,
lắng nghe, phản hồi,
đặt câu hỏi trong
quá trình giao tiếp
để đạt được mục
đích. Phân tích,
đánh giá các quá
trình giao tiếp cụ
thể.
Các tổ nghiên cứu,
xây dựng 1 tình
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn SV
chuẩn bị bài kiểm
tra cá nhân (lần 2)
Giúp SV học tập
hoàn thành tốt bài
kiểm tra và nâng
cao ý thức học tập,
rèn luyện
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
30 phút
Kiểm tra kiến
thức và kỹ năng
chương 4
Đánh giá kết quả
học tập của sinh
viên
Nghiên cứu tài liệu,
ôn tập chương 3 để
làm tốt bài kiểm tra
cá nhân lần 2
công.
Mỗi tổ chuẩn bị,
trình bày một quá
trình giao tiếp theo
một chủ đề cụ thể
trong thời gian từ 7
đến 10 phút. Giải
thích rõ các cơ sở
của việc thực hiện
quá trình giao tiếp
đó. Các tổ khác
nhận xét và rút ra
các bài học cần
thiết.
Tự
học,
tự
ngh
cứu
Ở nhà
Thư
viện
Nghiên cứu tài
liệu, thực tiễn về
cơ sở để tổ chức
một quá trình
giao tiếp thành
công
Củng cố, mở rộng
kiến thức, rèn kỹ
học cá
nhân
Toàn bộ nội dung
tự học
Đánh giá ý thức
học tập của sinh
viên thông qua việc
chuẩn bị bài tự học.
Hoàn thành các nội
dụng tự học trong
vở theo quy định.
8. Chính sách đối với môn học:
* Yêu cầu của môn học đối với sinh viên:
Học học phần này có các yêu cầu đối với sinh viên như sau:
21
- Sự hiện diện trên lớp: Sinh viên phải tham gia dự học tối thiểu là 80% tổng số
tiết quy định trên lớp.
- Thái độ học tập: Sinh viên phải tự giác, chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm
vụ học tập theo quy định và dưới sự hướng dẫn của giáo viên: Chuẩn bị bài cá nhân đầy
đủ trước khi đến lớp (bài học lý thuyết, thảo luận, thực hành, bài tự học,…). Trên lớp học
tập nghiêm túc, tích cực tham gia giải quyết các nhiệm vụ của nhóm, các yêu cầu của
giáo viên. Luôn có ý thức cố gắng, sáng tạo trong học tập để đạt kết quả cao nhất.
- Có đủ các bài kiểm tra, đánh giá quá trình theo quy định: 5 điểm kiểm tra, đánh
giá thường xuyên, 1 điểm giữa kỳ.
- Khi sinh viên có đủ điều kiện về thời gian hiện diện trên lớp, thái độ học tập
đúng đắn, các điểm đánh giá quá trình thì sẽ đủ điều kiện dự thi kết thúc học phần và sinh
viên phải dự thi kết thúc học phần theo quy định chung.
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần.
9.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên: Trọng số là 30%.
- Mục tiêu của kiểm tra thường xuyên:
con điểm
- Điểm kiểm tra các nội dung tự học: 1 con điểm
Kết quả đánh giá là trung bình cộng của 5 con điểm trên nhân với trọng số theo
quy định.
9.2. Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: Trọng số là 20%.
- Mục tiêu kiểm tra:
Sau khi học được khoảng nửa thời gian, sinh viên làm một bài kiểm tra giữa kỳ
nhằm đánh giá mức độ nhận thức và các kỹ năng vận dụng kiến thức môn học để hoàn
thành các nhiệm vụ học tập của sinh viên ở giai đoạn giữa kỳ học, trên cơ sở đó giúp cho
sinh viên và giảng viên cải tiến, điều chỉnh phương pháp giảng dạy, học tập ở nửa kỳ sau
sao cho đảm bảo đạt kết quả tốt nhất.
- Nội dung kiểm tra: Sinh viên vận dụng kiến thức về các hiện tượng tâm lý xã hội
để giải quyết một vấn đề thực tiễn.
- Hình thức kiểm tra: Làm bài viết trên lớp. Thời gian: 50 phút vào tuần thứ 7 của
chương trình học.
9.3. Kiểm tra, đánh giá cuối kỳ: Trọng số là 50%
- Mục tiêu: Đây là hình thức kiểm tra quan trọng nhất của học phần nhằm đánh giá
toàn bộ các mục tiêu nhận thức, kỹ năng và thái độ học tập môn học
- Nội dung kiểm tra: Bao gồm các kiến thức và các kỹ năng cơ bản của môn học,
vừa có vấn đề cụ thể, vừa có vấn đề mang tính khái quát, yêu cầu sinh viên phải vận dụng
một cách linh hoạt, sáng tạo kiến thức gắn với việc giải quyết các nhiệm vụ thực tiễn.
- Hình thức kiểm tra: Viết theo hệ thống ngân hàng câu hỏi vào cuối kỳ hoặc làm
bài tập lớn theo các điều kiện quy định.
9.4. Tiêu chí đánh giá cho các loại bài tập, kiểm tra.
a) Kiểm tra, đánh giá thường xuyên. Cụ thể:
- Điểm kiểm tra mức độ chuyên cần và ý thức chuẩn bị bài ở nhà, tinh thần, thái
độ tham gia học tập trên lớp: Mức độ tích cực tham gia thảo luận, phát biểu ý kiến ở
nhóm, ở lớp: Tổng 10 điểm, trong đó: Điểm chuyên cần tối đa = 3 điểm, điểm ý thức
chuẩn bị bài ở nhà, tinh thần, thái độ tham gia học tập trên lớp tối đa = 7 điểm.
23
Nhóm trưởng
(kí tên)
b) Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ. Tổng điểm 10, trọng số 20%
24
Tổ chức cho sinh viên làm bài kiểm tra trên lớp, nội dung chương 1 + 2 của
chương trình, trong đó: 60% tri thức lý thuyết, 40% vận dụng thực tiễn. Điểm đánh giá
tương ứng 6 điểm lý thuyết và 4 điểm vận dụng.
c) Bài thi kết thúc học phần hoặc bài tập lớn: Tổng điểm 10, trọng số 50%
- Bài thi kết thúc học phần cuối kỳ: Thực hiện thi viết theo ngân hàng câu hỏi và
thời gian quy định của bộ môn và Nhà trường. Đánh giá theo đáp án quy định.
- Bài tập lớn cuối kỳ: Sinh viên đủ điều kiện quy định, có nguyện vọng, đăng ký,
được giáo viên, bộ môn và nhà trường chấp nhận sẽ chọn vấn đề và thực hiện dưới sự
hướng dẫn của giáo viên. Đánh giá thực hiện bài tập lớn của sinh viên gồm: Tinh thần
làm việc nghiêm túc, khoa học, thời gian hoàn thành đúng tiến độ, có kết quả đảm bảo
các tiêu chí sau:.
1. Đặt vấn đề, xác định đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu hợp lý và lôgíc.
2. Có bằng chứng về năng lực tư duy, kĩ năng phân tích tổng hợp, đánh giá trong việc giải
quyết nhiệm vụ nghiên cứu.
3. Có bằng chứng về việc sử dụng các tư liệu, phương pháp, giải pháp do giáo viên
hướng dẫn.
4. Bố cục hợp lý, ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn phù hợp, trình bày đẹp, đúng quy cách
của một văn bản khoa học.
Biểu điểm trên cơ sở đạt 4 tiêu chí trên:
Điểm Tiêu chí Ghi chú
9 - 10 - Đạt cả 4 tiêu chí
7 - 8
- Đạt 2 tiêu chí đầu.
- Tiêu chí 3 có sử dụng các tài liệu, song chưa đầy đủ, chưa có
bình luận.
- Tiêu chí 4 còn mắc vài lỗi nhỏ.