UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI
Dùng cho hệ: ĐH Tâm lý học
(Định hướng quản trị nhân sự)
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Mã học phần: 181135
Thanh hoá - 2011
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
BỘ MÔN TÂM LÝ – GIÁO DỤC Mã số học phần: 181135
Bộ môn: Tâm lý học1. Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên: Lê Thị Hương.
- Chức danh: Giảng viên chính, thạc sỹ Tâm lý học.
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, tại văn phòng bộ môn Tâm lý
học – P.308 nhà A5 cơ sở 1 ĐHHĐ.
- Địa chỉ liên hệ: SN 01 ngõ 80, Dương Đình Nghệ, P.Tân Sơn, TP Thanh Hoá
- Điện thoại: 0373.755055; DĐ: 0915240299.Email:
- Thông tin về các hướng nghiên cứu chính: Các lĩnh vực tâm lý học ứng dụng: TLH xã hội,
TLH Giáo dục, TLH Pháp luật, TLH tham vấn.
- Thông tin về giảng viên có thể giảng dạy được học phần này:
Họ và tên: Dương Thị Thoan
Chức danh: Giảng viên chính, NCS Tâm lý học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, tại văn phòng bộ môn Tâm lý học
– P.308 nhà A5 cơ sở 1 ĐHHĐ
hành vi xã hội của cá nhân; Cấu trúc, phân loại nhân cách trong TLH xã hội, các yếu tố ảnh
hưởng đến sự hình thành và sự thay đổi nhân cách.
3.2. Về kỹ năng: Học học phần này, sinh viên:
- Hình thành được kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý xã hội vào nghiên cứu các vấn đề
tâm lý xã hội.
- Biết vận dụng kiến thức Tâm lý xã hội vào giải thích các hiện tượng tâm lý xảy ra
trong đời sống xã hội.
- Rèn luyện các kỹ năng vận dụng các kiến thức TLH xã hội để giải quyết tốt các tình
huống trong các mối quan hệ xã hội, trong đời sống và trong công tác nghề nghiệp sau này.
- Quá trình học tập còn hình thành cho sinh viên một số kỹ năng cơ bản: Kỹ năng giao
tiếp - ứng xử, kỹ năng tổ chức các hoạt động nhóm, kỹ năng làm việc độc lập, …
3.3. Về thái độ:
- Qua môn học, sinh viên thấy được ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của kiến thức
Tâm lý học xã hội trong học tập, trong đời sống, đặc biệt là trong hoạt động nghề nghiệp.
- Hình thành thái độ đúng đắn đối với việc học tập môn tâm lý học xã hội.
- Hình thành hứng thú học tập, sự say mê nghiên cứu các lĩnh vực TLH xã hội và tăng
thêm lòng yêu nghề.
4. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần Tâm lý học xã hội giới thiệu những kiến thức khái quát chung về tâm lý học
xã hội với tư cách là một khoa học: Đối tượng nghiên cứu, các nhiệm vụ, các nguyên tắc và
các phương pháp nghiên cứu của tâm lý học xã hội, các quy luật hình thành các hiện tượng tâm
lý xã hội; Các kiến thức cơ bản về nhóm, tập thể và đám đông, vấn đề thủ lĩnh và người lãnh
đạo nhóm; Bản chất, vai trò, cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý xã hội: Bầu không khí
tâm lý xã hội, tâm trạng xã hội, truyền thống, dư luận xã hội; Vấn đề giao tiếp xã hội; Hành vi
xã hội: Khái niệm, cơ sở hình thành, ảnh hưởng của nhóm đến hành vi xã hội của cá nhân; Vấn
đề nhân cách xã hội: Khái niệm, cấu trúc, các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và thay đổi
nhân cách.
3
5. Nội dung chi tiết học phần:
CHƯƠNG 1: TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI LÀ MỘT KHOA HỌC
2.3.1. Sự nhất trí trong tập thể
2.3.2. Đoàn kết trong tập thể.
2.3.3. Tương hợp và xung đột trong tập thể.
3. Đám đông
3.1. Khái niệm
3.2. Một số hiện tượng tâm lý của đám đông
4
3.2.1. Trí tuệ của đám đông
3.2.2. Tình cảm của đám đông
3.2.3. Giao tiếp của đám đông
3.3. các cơ chế tâm lý của đám đông
3.3.1. Bắt chước
3.3.2. Lây lan
3.3.3. Ám thị, thôi miên
4. Vấn đề thủ lĩnh và lãnh đạo nhóm
4.1. Khái niệm
4.2. Phong cách lãnh đạo, quản lý nhóm
CHƯƠNG 3: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ XÃ HỘI
1. Bầu không khí tâm lý:
1.1. Khái niệm:
1.2. Vai trò của bầu không khí tâm lý
1.3. Biểu hiện và các tiêu chí đánh giá bầu không khí tâm lý.
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành bầu không khí tâm lý.
2. Tâm trạng xã hội
2.1. Khái niệm
2.2. Các loại tâm trạng xã hội.
2.3. Cơ chế hình thành tâm trạng xã hội:
3. Truyền thống
3.1. Khái niệm
3.2. Các loại truyền thống
4.2. Cấu trúc của nhân cách trong TLH xã hội.
4.3. Phân loại nhân cách trong TLH xã hội
4.3.1. Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị xã hội của cá nhân
4.3.2. Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị trong hoạt động sống.
4.3.3. Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị trong quan hệ người- người.
4.3.4. Phân loại nhân cách theo thời gian
4.3.5. Phân loại nhân cách theo hoạt động nghề nghiệp.
4. 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành nhân cách
4.4.1. Yếu tố sinh học
4.4.2. Yếu tố môi trường
4.4.3. Yếu tố hoạt động của cá nhân
4.5. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thay đổi nhân cách
4.5.1. Yếu tố sinh lý
4.5.2. Yếu tố chủ thể
4.5.3. Yếu tố môi trường bên ngoài
4.5.4. Yếu tố tuổi tác.
4.5.5. Yếu tố giá trị.
6. Học liệu:
* Tài liệu bắt buộc:
1. ThS. Tiêu Thị Minh Hường, ThS. Lý Thị Hàm, ThS. Bùi Thị Xuân Mai: Giáo trình Tâm lý
học xã hội. NXB Lao động – Xã hội. 2007.
2. T.S Vũ Dũng. Tâm lý học xã hội. NXB Khoa học xã hội. Hà nội 2000.
3. Dương Diệu Hoa (chủ biên): Giáo trình Tâm lý học xã hội trong quản lý. NXB Đại học Sư
phạm Hà Nội . 2003.
6
* Tài liệu tham khảo :
4. Trần Hiệp. Tâm lý học xã hội- những vấn đề lý luận. NXB Khoa học xã hội 1996.
5. Ngô Công Hoàn. Tâm lý học xã hội trong quản lý. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội . 1997.
7. Hình thức tổ chức dạy học.
7.1. Lịch trình chung
học
Hiểu và
vận
dụng
bài của
cá nhân
12
Nội dung 2:
- Chương1 (tiếp):
3.2. Phương pháp nghiên
cứu TLXH (Khái niệm,
cách thực hiện).
Thực hành: Chọn một
vấn đề NC thuộc lĩnh vực
TLH XH, mô tả các PP sẽ
sử dụng để NC vấn đề đó.
- Chương 2: Nhóm và
tập thể
1. Nhóm :
1.1. Khái niệm nhóm
1.3. Nhóm nhỏ
* 1.2. Phân loại nhóm
3t
2t
1t 15t
Hướng
dẫn
cách
làm bài
nhóm
3t
6t
Hướng
dẫn làm
báo cáo
nhóm
Bài tập
nhóm
(Lần 1) 9
Nội dung 5: Chương 3:
Các hiện tượng TL XH
1. Bầu không khí tâm lý
xã hội.
1.4. Các yếu tố ảnh
hưởng đến BKK TLXH
* Vai trò của BKKTL
3t
3t
15t
Hướng
dẫn làm
bài
kiểm tra
viết trên
lớp
Kiểm
tra viết
30 phút
trên lớp
lần 1
Kiểm
tra giữa
kỳ
12
8
Nội dung 8: Chương 4:
Giao tiếp trong xã hội
1. Khái quát chung về
giao tiếp
2. Ảnh hưởng lẫn nhau
trong quá trình giao tiếp
*1.3. Các phương tiện
giao tiếp.
3t
3t
15t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân 21
Nội dung 9: Chương 4
(tiếp)
- Thực hành tổ chức một
quá trình giao tiếp thường
diễn ra trong công tác
quản trị nhân sự.
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân 12
Nội dung 11: Chương 5
(tiếp)
3. Ảnh hưởng của nhóm
lên hành vi xã hội của cá
nhân
* Nghiên cứu, thiết kế
mẫu phiếu đánh giá ảnh
hưởng của sự động viên
và kỷ luật xã hội đến
hành vi cá nhân trong
nhóm (tập thể).
3t 6t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
bị bài
cá nhân
9
9
Nội dung 12: Chương 5
(tiếp)
4. Nhân cách
một nhóm xã hội cụ thể.
3t
3t
15t
Hướng
dẫn làm
bài
kiểm tra
viết trên
lớp
Kiểm
tra viết
cá nhân
lần 2
21
Nội dung 14: Chương 5
(tiếp)
4.5. Các yếu tố ảnh
hưởng đến quá trình thay
đổi nhân cách
* Ôn tập toàn bộ chương
trình chuẩn bị thi cuối kỳ.
3t
6t
Hướng
dẫn
chuẩn
bị bài
cá nhân
Chuẩn
2. Nhiệm vụ của
tâm lý học xã hội.
4. Các quy luật
hình thành TLXH
- Xác định và nêu
được đối tượng,
nhiệm vụ của TLH
XH
- Phân tích được bản
chất của từng quy
luật hình thành các
hiện tượng TLXH.
- Nghiên cứu tài liệu:
Q1: Tr. 9 - Tr. 39; Tr
79-89.
xác định được các nội
dung cơ bản: Đối
tượng, nhiệm vụ, quy
luật hình thành các
hiện tượng TLXH.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Ở nhà
Thư
viện
3.1. Các nguyên
tắc chỉ đạo việc
nghiên cứu TL
năng vận dụng bài
học của SV trên
lớp.
- SV trình bày được
đối tượng, nhiệm vụ
NC của TLHXH, lấy
được ví dụ minh hoạ
- Liện hệ thực tế về
quy luật hình thành
các hiện tượng TLXH
Chú ý nghe giảng, tư
duy để vận dụng kiến
thức vào thực tiễn và
giải quyết các vấn đề
giáo viên đưa ra.
Nội dung 2, tuần 2:Tiếp chương 1 và Chương 2: Nhóm và tập thể
11
HT tổ
chức
DH
Thời gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyế
t
Tiết
3.2. Phương pháp
nghiên cứu TLXH
(Khái niệm, cách
thực hiện).
SV trình bày được
bản chất, cách thực
hiện của các PPNC
TLH xã hội.
Cá nhân chuẩn bị bài
theo yêu cầu để trao
đổi, thống nhất trong
nhóm. Đọc tài liệu:
Q1: Tr. 40 - tr. 50.
Thực
hành
T. 8
Thứ 5+6 /
18+19/8/
P. 306 –
A4
Thực hành: Chọn
một vấn đề NC
thuộc lĩnh vực
TLH XH, mô tả
các PP sẽ sử dụng
để NC vấn đề đó.
Hình thành kỹ năng
chọn vấn đề nghiên
cứu TLHXH và xác
định được các PP để
luận, bài tự học và
vận dụng kiến
thức vào thực tiễn
Củng cố, mở rộng
kiến thức đã được
học. Giúp SV hoàn
thành các nhiệm vụ,
tích cực học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG
Trên lớp
5 phút
Chuẩn bị bài cá
nhân về các PP
NC TLH xã hội
để thảo luận
nhóm.
Đánh giá mức độ
hiểu và vận dụng kiến
thức của SV và hình
thành cho họ ý thức
về việc tự học, tự NC
Cá nhân chuẩn bị bài
để thảo luận nhóm.
Nội dung 3, tuần 3 : Tiếp chương 2
12
HT tổ
chức
Q1: Tr. 112 - 138.
và nêu được các dấu
hiệu cơ bản của mỗi
hiện tượng tâm lý: Sự
nhất trí, đoàn kết,
tương hợp và xung đột
trong tập thể.
TL
nhóm
6,7,8
Thứ 5+6
/
25+26/8
/
P. 306 –
A4
1.3.2. Sự hình
thành và phát triển
nhóm nhỏ.
Trình bày được các
giai đoạn hình thành
nhóm nhỏ với những
biểu hiện đặc trưng
của nó. Lấy được ví
dụ minh họa cho các
giai đoạn đó.
Nghiên cứu tài liệu,
hoàn thành bài chuẩn
bị cá nhân để thảo luận
trong nhóm và lớp.
nhiệm vụ cá nhân.
Biết cách hoàn thành
nhiệm vụ học tập một
cách hiệu quả nhất.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
5 phút
- Chuẩn bị bài cá
nhân ở nhà.
Hình thành cho SV
tính tự giác tự học tự
nghiên cứu, tính tích
cực nhận thức để nắm
vững kiến thức.
- SV chuẩn bị các nội
dung bài học lý thuyết,
thảo luận và tự học.
Nội dung 4 , tuần 4: Tiếp chương 2
13
HT tổ
chức
DH
Thời
gian,
đạo nhóm; Các biểu
hiện của mỗi loại
phong cách lãnh đạo,
quản lý nhóm và rút
ra các bài học cần
thiết.
Cá nhân nghiên cứu tài
liệu hoàn thành bài
chuẩn bị, trình bày trước
nhóm, nhóm tổ chức trao
đổi, thống nhất ý kiến,
viết thành biên bản và
trình bày trước lớp. Lớp
thống nhất ý kiến chung
về các nội dung học tập.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Ở nhà
Thư
viện
3. Đám đông
3.3. Cơ chế tâm lý
của đám đông
Nhận biết và trình
bày đầy đủ các kiến
thức về cơ chế tâm lý
của đám đông. Liên
hệ với thực tiễn.
nhóm, bổ sung, hoàn
chỉnh kiến thức cho
cá nhân.
Viết báo cáo kết qủa nghiên
cứu BT nhóm /tháng
(lần 1)
Nội dung 5 , tuần 5: Chương 3: Các hiện tượng TL XH
14
HT tổ
chức
DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Tiết
8,9,10
Thứ 2 /
5/9/11
P. 2 –
B6
CS 1
Chương 3: Các
hiện tượng TL
XH
1. Bầu không khí
ảnh hưởng đến BKK
TL, từ đó vận dụng
vào xây dựng nhóm,
tập thể.
Cá nhân nghiên cứu
tài liệu hoàn thành bài
chuẩn bị, trình bày
trước nhóm.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Ở nhà,
thư viện
1.2. Vai trò của
BKKTL Bầu không
khí tâm lý xã hội.
SV xác định được
vai trò của BKKTL
đối với HĐ và đời
sống của cá nhân và
của các nhóm XH.
Nghiên cứu tài liệu,
liên hệ thực tiễn, hoàn
thành bài tự học.
Tư vấn VPBM
và qua
điện
thoại
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Tiết
8,9,10
Thứ 2/
12/9/11
P. 2 –
B6
CS 1
2. Tâm trạng xã
hội
2.1. Khái niệm
2.2. Cơ chế hình
thành tâm trạng
XH.
SV nhận biết được
các dấu hiệu đặc
trưng của tâm trạng
xã hội, trình bày được
cơ chề hình thành
tâm trạng XH, liên hệ
được trong thực tiễn.
Nghiên cứu tài liệu:
Q4: Tr. 288- 295.
nêu được định nghĩa
tâm trạng XH, những
biểu hiện của cơ chế
tự
nghiên
cứu
Ở nhà,
thư viện
2.2. Các loại tâm
trạng XH.
3.2. Các loại
truyền thống
Nêu được các loại
TTXH, các loại
truyền thống và trình
bày được đặc điểm
của mỗi loại đó
Nghiên cứu tài liệu :
Q4: Tr. 288- 295.
và xác định những kiến
thức cơ bản, hoàn
thành bài tự học trong
vở tự học cá nhân.
Tư vấn VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn và
giúp SV hoàn
thành các nhiệm
vụ học tập, giải
đáp thắc mắc.
chức
DH
gian, địa
điểm
chú
Lý
thuyết
TL
nhóm
6,7,8
Thứ 5+6
/
22+23/9
/11
P. 306 –
A4
4. Dư luận xã
hội
4.1. Khái niệm
4.3. Các giai
đoạn hình thành
dư luận XH
SV xác định được cơ
sở, các giai đoạn hình
thành dư luận xã hội.
Liên hệ, lấy được ví
dụ cụ thể trong thực
tế
Cá nhân nghiên cứu tài
liệu: Q1: Tr. 71 - 78.
bị bài thảo luận
và ôn tập để làm
bài KT giữa kỳ.
Giúp SV hoàn thành
bài chuẩn bị. Nỗ lực
học tập và tự tin để
hoàn thành tốt nhất
bài kiểm tra, đánh giá
giữa kỳ, chuẩn bị tốt
tâm thế học tập nửa
kỳ cuối.
Chuẩn bị các vấn đề hỏi
GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
50 phút
Kiểm tra giữa
kỳ: Vận dụng
kiến thức về các
hiện tượng tâm
lý xã hội để giải
quyết một vấn
đề thực tiễn.
Đánh giá mức độ lĩnh
hội kiến thức và kỹ
năng tập hợp các kiến
thức để giải quyết các
vấn đề thực tiễn của
1.1. Khái niệm giao
tiếp 1.2. Các yếu tố
tham gia vào quá
trình giao tiếp.
SV nêu được KN giao
tiếp, Các yếu tố tham gia
vào QT giao tiếp: Con
người, mục đích, nội
dung, phương tiện, hoàn
cảnh, kênh, các quan hệ
giao tiếp.
Nghiên cứu tài liệu:
Quyển 1, 3, 5 nêu
được các nội dung
cơ bản theo mục
tiêu bài học. Chuẩn
bị các vấn đề chưa
rõ yêu cầu GV giải
đáp, làm sáng tỏ.
TL
nhóm
6,7,8
Thứ
5+6 /
29+30/
9/11
P. 306
– A4
2. Ảnh hưởng lẫn
nhau trong quá trình
tiện và chỉ rõ vai trò, các
yêu cầu sử dụng các
phương tiện đó để quá
trình giao tiếp đạt hiệu
quả.
Nghiên cứu tài
liệu : Q5: Tr. 107 -
150. liên hệ thực tế,
hoàn thành bài tự
học theo các mục
tiêu đã định.
Tư vấn VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn chuẩn bị
bài học và làm bài
tập nhóm
Động viên, khích lệ và
giúp sinh viên hoàn
thành các nhiệm vụ học
tập, từ đó tích cực, tự
giác thực hiện tốt các
yêu cầu của môn học.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT-
ĐG
Trên
lớp
Thực hành tổ
chức một quá
trình giao tiếp
thường diễn ra
trong công tác
quản trị nhân sự.
.
Củng cố kiến thức cơ
bản, vận dụng để giải
quyết các tình huống
thực tế, rèn kỹ năng
giao tiếp ứng xử gắn
với hoạt động ghề
nghiệp tương lai, tạo
hứng thú học tập.
SV vận dụng các
kiến thức về giao
tiếp, tìm hiểu thực
tế, chọn tình huống
(liên quan đến công
tác nhân sự), thiết
kế kịch bản, tổ chức
quá trình giao tiếp
giải quyết tình
huống đó.
.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
nhiệm vụ, tích cực,
hứng thú học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
KT- ĐG
Trên
lớp
5 phút
Chuẩn bị bài
nhóm về các nội
dung, kịch bản, tồ
chức thực hành.
Rèn cho SV ý thức tích
cực và kỹ năng vận
dụng kiến thức vào
thực tiễn, kỹ năng tổ
chức làm việc nhóm
của SV.
Nhóm họp bàn,
phân công, tổ chức
thực hiện hoàn
thành bài thực hành
để trình bày trên
lớp.
Nội dung 10, tuần 10: Chương 5: Hành vi xã hội và nhân cách xã hội
19
HT tổ
chức
DH
Thời
tích được các cơ sở
về tâm lý, về văn
hóa của việc hình
thành HVXH, liên
hệ được trong thực
tiễn.
Nghiên cứu tài liệu:
Q2: Tr. 243 - 281.
xác định được các nội
dung bài học theo mục
tiêu.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Ở nhà,
thư viện
1.1. Phân loại
HVXH
2.1. Cơ sở sinh lý
của HVXH.
SV nêu được các
cách phân loại và
đặc điểm của mỗi
loại ; Trình bày
được cơ sở sinh lý
của hành vi XH, lấy
VD minh họa.
NC tài liệu :
nội dung bài học lý
thuyết, tự học.
Nội dung 11 , tuần 11 : Tiếp chương 5
20
HT tổ
chức
DH
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyế
t
Tl
nhóm
6,7,8
Thứ
5+6 /
20+21/
10/11
P. 306
– A4
Ảnh hưởng của nhóm
lên hành vi xã hội của
cá nhân
giải quyết các nhiệm
vụ thực tiễn, qua đó
tạo hứng thú học tập
môn học cho SV.
Vận dụng kiến thức
tổng hợp từ các môn
học, và môn TLH XH
để hoàn thành bài tự
học theo mục tiêu, yêu
cầu.
Tư
vấn
VPB
M và
qua
điện
thoại
Hướng dẫn thực hiện
các nội dung bài học
và giải đáp thắc mắc.
Giúp SV hoàn thành
bài học, tích cực và
hứng thú học tập môn
học.
Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
KT-
ĐG
Trên
lớp
B6
CS 1
4. Nhân cách
4.1.Khái niệm
nhân cách trong
TLHXH
4.2. Cấu trúc nhân
cách trong TLH
XH
SV trình bày và chỉ
rõ dấu hiệu đặc
trưng về khái niệm
và cấu trúc của
nhân cách trong
TLH xã hội.
Đọc tài liệu và rút ra
những vấn đề trọng
tâm:
Q2: Tr. 308 - 315.
Q4: Tr. 308 – tr. 316.
Q5: Tr. 314 – tr. 349.
TL
nhóm
6,7,8
Thứ 5+6
/
27+28/1
0/11
P. 306 –
A4
NC trong TLH
XH theo hoạt
động nghề nghiệp
Nêu được các cách
phân loại NC trong
TLH XH theo thời
gian và hoạt động
nghề nghiệp, khái
quát đặc điểm của
mỗi kiểu loại NC
đó. Liên hệ với thực
tiễn.
Nghiên cứu tài liệu
hoàn thành bài chuẩn
bị cá nhân, ghi lại trong
vở tự học
Tư vấn
VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn SV
giải quyết các khó
khăn để hoàn
thành các nhiệm
vụ học tập.
Động viên, khích lệ
và giúp sinh viên
hoàn thành các
nhiệm vụ học tập,
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Tiết
8,9,10
Thứ 2 /
31/10/11
P. 2 –
B6
CS 1
4.4. Các yếu tố
ảnh hưởng đến
quá trình hình
thành nhân cách
SV khái quát được
mức độ ảnh hưởng
của các yếu tố: Sinh
học, môi trường và
hoạt động của cá
nhân đến sự hình
thành và phát triển
nhân cách.
Nghiên cứu tài liệu:
Q2: Tr. 317 - 321.
kết hợp các kiến thức đã
học làm sáng tỏ được
mức độ ảnh hưởng của
các yếu tố đến sự hình
viết thành biên bản.
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Ở nhà
Thư
viện
Tập xây dựng
mẫu phiếu đánh
giá các yếu tố đến
sự thay đổi nhân
cách của một
nhóm xã hội cụ
thể.
Rèn kỹ năng vận
dụng kiến thức vào
thực tế, trên cơ sở
đó vận dụng vào
quá trình công tác
sau này.
Vận dụng kiến thức tổng
hợp từ các môn học, và
môn TLH XH để hoàn
thành bài tự học theo
mục tiêu, yêu cầu.
Tư vấn VPBM
và qua
điện
thoại
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
TL
nhóm
6,7,8
Thứ 5+6
/
10+11/1
1/11
P. 306 –
A4
4.5. Các yếu tố
ảnh hưởng đến
quá trình thay đổi
nhân cách
4.5.3.Yếu tố môi
trường
4.5.4. Yếu tố tuổi
tác
SV phân tích làm rõ
ảnh hưởng của yếu
tố: môi trường, tuổi
tác đến sự thay đổi
nhân cách, từ đó rút
ra được những ứng
dụng thực tiễn cần
đề thực tiễn. chuẩn
bị thi cuối kỳ
Hệ thống toàn bộ các
kiến thức đã học, chú ý
các vấn đề chưa rõ để
nhờ GV tư vấn thêm.
Tư vấn VPBM
và qua
điện
thoại
Hướng dẫn hoàn
thành bài thảo
luận nhóm và ôn
tập cuối kỳ.
Giúp SV giải quyết
các nhiệm vụ, tự
tin, tích cực ôn tập
để đạt kết quả thi
cuối kỳ tốt nhất.
Chuẩn bị các vấn đề hỏi
GV
KT- ĐG
Trên
lớp
5 phút
Chuẩn bị bài cá
nhân về các nội
dung làm việc
nhóm.
Rèn cho SV ý thức
đúng đắn.
- Nội dung kiểm tra:
Nội dung kiểm tra, đánh giá thường xuyên bao gồm:
+ Ý thức, thái độ, mức độ tích cực học tập của SV thể hiện qua việc chuẩn bị bài, việc
tham gia học tập, thảo luận, làm bài tập trên lớp, ở nhà.
+ Mức độ lĩnh hội tri thức, khả năng vận dụng tri thức vào thực tiễn của sinh viên
+ Các kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, tổ chức hoạt động nhóm.
- Hình thức kiểm tra:
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài của SV vào đầu các giờ học.
+ Kiểm tra mức độ nghiêm túc, tích cực học tập của SV trong các giờ học, giờ thảo luận
trên lớp.
+ Kiểm tra viết, vấn đáp trên lớp
+ Kiểm tra bài tập nhóm/tháng
+ Kiểm tra kết quả tự học.
- Số điểm kiểm tra:
Học học phần TLH xã hội, mỗi sinh viên phải có 6 con điểm kiểm tra, đánh giá thường
xuyên. Bao gồm:
25