Đề cương ôn tập học kì 2 môn tin học - Pdf 49

ĐỀ CƯƠNG HK2
A. Kiến thức cần nắm:
I. Làm quen với MS Word
1. Khởi động Word:
Cách 1: Start --> All Programs --> Microsoft Word
Cách 2: Nháy đúp chuột lên biểu tượng
2. Kết thúc phiên làm việc với văn bản
Office Button --> Close
3. Kết thúc phiên làm việc với Word
Office Button --> Exit Word hoặc nháy chuột tạinút x ở góc trên bên phải màn hình của
Word
4. Lưu văn bản
Cách 1: Office Button --> save
Cách 2: Ctrl + S
Cách 3: Nháy nút lệnh
Có 2 trường hợp xảy ra: sgk102
5. Mở tệp văn bản
Cách 1: Office Button --> New --> Blank document --> Creat
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
6. Mở tệp văn bản đã có
Cách 1: Office Button --> Open...
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
7. Con trỏ văn bản và con trỏ chuột: sgk 103
8. Gõ văn bản: sgk 104
9. Chọn văn bản: sgk 105
10. Xoá văn bản: sgk 105
11. Sao chép văn bản:
- Chọn phần văn bản muốn sao chép
- Chọn Home --> Copy hoặc nháy nút
.
- Đưa con trỏ văn bản tới vị trí cần sao chép

Page Layout --> Page Setup để mở hộp thoại Page Setup (sgk112)
Một số chức năng khác
1. Định dạng kiểu danh sách
Home --> Paragraph --> chọn Bullets hoặc Numbering
2. Ngắt trang
- Để con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt trang
Cách 1: Chọn lệnh Insert --> Page Break
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
3. Đánh số trang
Insert --> Page Number....
4. In văn bản:
a) Xem trước khi in:
Office Button --> Print --> Print Preview...
b) In văn bản:
Office Button --> Print--> xuất hiện hộp thoại (sgk118)
Các công cụ trợ giúp soạn thảo
1. Tìm kiếm:
Cách 1: Home --> Find --> hộp thoại( sgk119)
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F
2. Thay thế:
Cách 1: Home --> Replace --> hộp thoại (sgk120)
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +H
3. Gõ tắt và sửa lỗi
Office Button --> Word Oftions --> Proofing --> AutoCorrect Options... để mở hộp thoại
(sgk121)
Tạo và làm việc với bảng
1. Tạo bảng:
Insert --> Table --> Insert Table ... xuất hiện hộp thoại (sgk125)

2. Chọn thành phần bảng: sgk 125

2. Một số quy ước trong việc gõ văn bản?
3. Để soạn thảo văn bản chữ Việt, trên máy tính cần có những gì?
3


B. Trắc nghiệm (tham khảo):
Câu 1:
Hệ SOẠN THẢO văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:
A. Nhập văn bản.
B. Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác.
C. Lưu trữ và in văn bản.
D. Các ý trên đều đúng.
Câu 2:
Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. Tính toán và lập bản.
B. Tạo các tệp đồ hoạ.
C. Soạn thảo văn bản.
D. Chạy các chương trình ứng dụng khác.
Câu 3:
Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A. Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản.
B. Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản.
C. Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản.
D. Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự.
Câu 4:
Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi
soạn thảo một văn bản?
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
B. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
C. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.

B. .VnArial
D. Time New Roman
Câu 10: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:
A. Telex
C. Vietnamese
B. Vni
D. A và B
Câu 11: Hãy chọn phương án đúng. Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông
thường cần phải có:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản
B. Chương trình hỗ trợ gõ Việt và bộ phông chữ tiếng Việt.
C. Chương trình Unikey
D.Cả A và B
4


Câu 12:

Để khởi động Word, ta:

A. Nhấp vào biểu tượng
B. Nhấp vào biểu tượng
C. Chọn nút Start→Shut down
D. Nhấp vào biểu tượng
Câu 13: Muốn lưu văn bản, ta thực hiện các bước:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
C. Nhấp vào biểu tượng
trên thanh công cụ
D. Cả A và C đều đúng

B. Chọn Overtype
C. Chọn Select
D. A và C đều đúng
Câu 20: Chức năng của nút lệnh :
A. Hủy bỏ thao tác vừa làm
B. Khôi phục thao tác vừa làm
C. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất
D. A, B, C đều sai
5


Câu 21:

Để tạo 1 trang văn bản mới, ta:

A. Chọn

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N
C. Chọn

D. A và B đều đúng
Câu 22: Để xoá kí tự trước con trỏ văn bản, ta dùng phím nào sau đây:
A. Backspace
B. Delete
C. Space
D. F2
Câu 23: Để mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:
A. Format--> Paragraph
B. Page Layout--> Paragraph
C. Format--> Page Setup

D. Ctrl + G
Câu 30: Để định dạng cỡ chữ:
A. Home  ParagraphFont Size
B. Home  FontFont Size
C. Insert  ParagraphFont Size
D. Insert FontFont Size
Câu 31: Để định dạng chỉ số trên:
A.
B.
C.
D.

Home  ParagraphSuperscript
Home  FontSuperscript
Insert  ParagraphSuperscript
Insert FontSuperscript

Câu 32: Nút lệnh
có tính năng gì?
A. Giảm lề một khoảng nhất định
6


B. Tăng lề một khoảng nhất định
C. Vị trí lề trái của đoạn văn bản
D. Vị trí lề phải của đoạn văn bản
Câu 33: Muốn định dạng kích thước giấy, ta thực hiện:
A. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Paper size
B. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Paper size
C. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Paper size

C. Page Layout  Page Number
B. Office Button  Page Number
D. View  Page Number
Câu 40: Muốn chọn số lượng văn bản in trong hộp thoại Print ta chọn…
A. Copies.
C. Collated.
B. Letter.
D. Pages.
Câu 41: Để thực hiện chức năng tìm kiếm:
A. Home  Find
C. Home  Replace
B. Insert  Find
D. Insert  Replace
Câu 42: Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm vào ô nào sau đây?
A. Find Next
C. Find what
B. Replace with
D. Match case
Câu 43: Để tìm một từ nguyên vẹn ta chọn ô nào sau đây:
A. Match case
C. More
B. Find whole words only
D. Sounds like
7


Câu 44: Để thực hiện chức năng gõ tắt
A. Office Button  Word Options  Proofing  AutoCorrect Options
B. Office Button  Proofing   Word Options AutoCorrect Options
C. Page Layout  Word Options  Proofing  AutoCorrect Options

B/ Tool Box.
D/ Layout.
Câu 51: Có bao nhiêu kiểu định dạng văn ban trong ô?
A/ 10.
C/ 8.
B/ 9.
D/ 7.
Câu 52: Khi làm việc với bảng. Để xoá một hàng đã chọn, ta thực hiện:
a. Layout  Rows & Columns Delete Columns
b. Layout  Rows & Columns Delete Rows
c. Design  Rows & Columns Delete Columns
d. Design  Rows & Columns Delete Rows
Câu 53: Khi làm việc với bảng. Để chèn thêm một hàng trên hàng đã chọn, ta thực hiện:
a. Layout  Rows & Columns Insert Above
b. Layout  Rows & Columns Insert Below
c. Design  Rows & Columns Insert Above
d. Design  Rows & Columns Insert Below

8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status