Bài giảng an toàn lao động trong xây dựng - Pdf 29


AI HOĩC Aè NễNG
TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA HOAèNG CNG CỉN
PHAN HệNG SAẽNG
BAèI GIANG
AN TOAèN LAO ĩNG
TRONG XY DặNG

Nhũm muỷc õờch trón, taỡi lióỷu " Kyợ thuỏỷt vóỷ sinh, an toaỡn lao õọỹng vaỡ phoỡng chổợa
chaùy" õổồỹc thổỷc hióỷn do GVC. Hoaỡng Cọng Cỏứn (Chổồng 1, 2 vaỡ 5 ) vaỡ GVC. Phan
Họửng Saùng (Chổồng 3, 4 vaỡ 7 ) bión soaỷn. Taỡi lióỷu duỡng giaớng daỷy mọn An toaỡn lao
õọỹng cho sinh vión ngaỡnh xỏy dổỷng cồ baớn; ngoaỡi ra coù thóứ duỡng laỡm taỡi lióỷu tham
khaớo cho nhổợng ai quan tỏm õóỳn baớo họỹ lao õọỹng noùi chung vaỡ baớo họỹ lao õọỹng trong
lộnh vổỷc xỏy dổỷng cồ baớn noùi rióng.
2 MUC LUC
Lồỡi noùi õỏửu Trang
Chổồng 1: Khaùi nióỷm chung vóử baớo họỹ lao õọỹng 3
1.1. Muỷc õờch, yù nghộa vaỡ tờnh chỏỳt cuớa cọng taùc baớo họỹ lao õọỹng 3
1.1.1. Muỷc õờch, yù nghộa cuớa cọng taùc baớo họỹ lao õọỹng 3
1.1.2. Tờnh chỏỳt cuớa cọng taùc baớo họỹ lao õọỹng 4
1.2. Nọỹi dung vaỡ phổồng phaùp nghión cổùu baớo họỹ lao õọỹng 4
1.2.1. Nọỹi dung cuớa baớo họỹ lao õọỹng 4
1.2.2. Phổồng phaùp hoỹc tỏỷp, nghión cổùu 6
1.3. Mọỹt sọỳ khaùi nióỷm cồ baớn 6
1.3.1. ióửu kióỷn lao õọỹng 6
1.3.2. Tai naỷn lao õọỹng vaỡ bóỷnh nghóử nghióỷp. 7
1.4. Nguyón nhỏn tai naỷn lao õọỹng vaỡ bóỷnh nghóử nghióỷp 8
1.4.1. Phỏn loaỷi nguyón nhỏn tai naỷn lao õọỹng vaỡ bóỷnh nghóử nghióỷp 8
1.4.2. Phổồng phaùp phỏn tờch nguyón nhỏn tai naỷn. 10

cho tióỳng vaỡ rung õọỹng õóỳn mổùc õọỹ taùc haỷi. 24
2.4.3. Nguọửn phaùt sinh cuớa tióỳng ọửn vaỡ rung õọỹng 26
2.4.4. Bióỷn phaùp phoỡng chọỳng tióỳng ọửn 26
2.4.5. Bióỷn phaùp phoỡng chọỳng rung õọỹng 28
2.5 Chióỳu saùng trong saớn xuỏỳt 29
2.5.1. Mọỹt sọỳ khaùi nióỷm vóử aùnh saùng 29
2.5.2 Anh hổồớng cuớa chióỳu saùng õọỳi vồùi lao õọỹng saớn xuỏỳt 31
2.5.3. Phổồng phaùp chióỳu saùng trong saớn xuỏỳt 32
2.5.4. Tờnh toaùn chióỳu saùng nhỏn taỷo 34
2.5.5. eỡn pha chióỳu saùng 37
Chổồng 3: An toaỡn khi sổớ duỷng maùy moùc, thióỳt bở thi cọng
3.1. Khaùi nióỷm chung: 39
3.1.1. Yóu cỏửu õọỳi vồùi cồ giồùi hoaù thi cọng 39
3.1.2. Nguyón nhỏn, sổỷ cọỳ tai naỷn do maùy 39
3.1.3. Bióỷn phaùp phoỡng ngổỡa chung caùc sổỷ cọỳ tai naỷn do maùy 41
3.2. An toaỡn õọỳi vồùi thióỳt bở nỏng haỷ 45
3.2.1. Baớo õaớm õọỹ ọứn õởnh cuớa cỏửn truỷc 45
3.2.2. Baớo õaớm sổỷ ọứn õởnh cuớa tồùi 48
3.2.3. Baớo õaớm an toaỡn dọỳi vồùi caùc chi tióỳt,
cồ cỏỳu quan troỹng cuớa thióỳt bở nỏng haỷ. 51
3.3. An toaỡn õọỳi vồùi thióỳt bở chởu aùp lổỷc 54
3.3.1. Mọỹt sọỳ khaùi nióỷm cồ baớn 54
3.3.2. Nguyón nhỏn nọứ nọửi hồi vaỡ bióỷn phaùp phoỡng ngổỡa 56
3.3.3. Nguyón nhỏn nọứ thióỳt bở khi neùn vaỡ bióỷn phaùp phoỡng ngổỡa 60
3.3.4. Nguyón nhỏn nọứ caùc bỗnh chổùa khờ vaỡ bióỷn phaùp phoỡng ngổỡa 61
Chổồng 4: An toaỡn khi õaỡo õỏỳt õaù vaỡ laỡm vióỷc trón cao
4.1. Phỏn tờch nguyón nhỏn tai naỷn khi thi cọng õỏỳt õaù, õaỡo họỳ sỏu 64
4.1.1. Nguyón nhỏn gỏy tai naỷn 64
4.1.2. Phỏn tờch nguyón nhỏn laỡm suỷt lồớ maùi dọỳc ồớ khọỳi õaỡo 65
4.2. Caùc bióỷn phaùp õóử poỡng tai naỷn khi thi cọng õaỡo õỏỳt õaù 66

5.3.3. Sỉí dủng cạc phỉång tiãûn bo vãû v dủng củ phng häü 97
5.3.4. Så cỉïu ngỉåìi bë tai nản âiãûn 99
5.4. Bo vãû chäúng sẹt 100
5.4.1. Sẹt v tạc hải ca nọ 100ï
5.4.2. Biãûn phạp bo vãû chäúng sẹt 101
5.4.3. Phảm vi bo vãû chäúng sẹt âạnh thàóng ca thu läi 103
5.5. Phng chäúng ténh âiãûn 105
5.5.1. Hiãûn tỉåüng ca ténh âiãûn 105
5.5.2. Biãûn phạp âãư phng ténh âiãûn 106
Chỉång 6: Khại niãûm cå bn vãư chạy -näø
6.1. Bn cháút ca sỉû chạy 107
6.1.1 Âënh nghéa quạ trçnh chạy 107
6.1.2. sỉû diãùn biãún ca quạ trçnh chạy 107
6.1.3. Sỉû bng chạy, bäúc chạy, tỉû bäúc chạy v tỉû chạy 108
6.1.4. Gii thêch quạ trçnh chạy 109
6.2. âiãưu kiãûn âãø chạy v hçnh thỉïc chạy 111
5

6.2.1. õióửu kióỷn cỏửn thióỳt cho quaù trỗnh chaùy 111
6.2.2. Hỗnh thổùc chaùy 113
6.3. Khaớ nng chaùy nọứ nguy hióứm cuớa caùc chỏỳt 113
6.3.1. Chaùy nọứ cuớa họựn hồỹp hồi khờ vồùi khọng khờ 114
6.3.2. Chaùy nọứ cuớa chỏỳt loớng trongk họng khờ 115
6.3.3. Chaùy cuớa chỏỳt rừn trong khọng khờ 116
6.3.4. Chaùy nọứ cuớa buỷi khọng khờ 116
6.3.5. Mọỹt sọỳ daỷng chaùy cuớa caùc chỏỳt tổỷ chaùy 117
Chổồng 7: Nguyón nhỏn gỏy chaùy vaỡ bióỷn phaùp phoỡng chọỳng chaùy nọứ
7.1. Caùc kóỳt cỏỳu xỏy dổỷng vaỡ sổỷ baớo vóỷ phoỡng chọỳng chaùy 119
7.1.1. Tờnh bừt chaùy vaỡ õọỹ chởu lổớa cuớa vỏỷt lióỷu, kóỳt cỏỳu xỏy dổỷng 119
7.1.2. ọỹ chởu lổớa cuớa kóỳt cỏỳu gaỷch õaù, bó tọng cọỳt theùp 120

KHẠI NIÃÛM CHUNG VÃƯ BO HÄÜ LAO ÂÄÜNG

1.1. Mủc âêch, nghéa v tênh cháút ca cäng tạc bo häü lao âäüng
Bo häü lao âäüng l mäüt män hc m âäúi tỉåüng nghiãn cỉïu ca nọ l cạc váún âãư l
thuút v thỉûc tiãùn vãư an ton v vãû sinh lao âäüng; an ton phng chäúng chạy, cạc sỉû cäú chạy
v näø trong lao âäüng v sn xút; ngun nhán v cạc biãûn phạp phng ngỉìa tai nản lao âäüng;
bãûnh nghãư nghiãûp v cạc úu täú âäüc hải nhàòm âm bo sỉïc kho v an ton tênh mảng cho
ngỉåìi lao âäüng.

1.1.1. Mủc âêch, nghéa ca cäng tạc bo häü lao âäüng
1.1.1.1. Mủc âêch :
Trong quạ trçnh xáy dỉûng cäng trçnh, ngỉåìi cäng nhán trỉûc tiãúp sỉí dủng v tiãúp xục
våïi cạc mạy mọc, thiãút bë, cäng củ lao âäüng v ngun váût liãûu âãø lm ra sn pháøm. Trong lao
âäüng sn xút d sỉí dủng cäng củ thä så hay mạy mọc thiãút bë hiãûn âải, d qui trçnh cäng
nghãû âån gin hay phỉïc tảp âãưu cọ nhỉỵng úu täú nguy hiãøm, âäüc hải cọ thãø dáùn âãún tai nản lao
âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp.
- Tai nản lao âäüng s dáùn âãún háûu qu chãút ngỉåìi, gáy tn phãú hay thỉång táût cho
cäng nhán; ngoi ra cn lm ngỉng trãû sn xút, hỉ hng thiãút bë mạy mọc gáy lng phê
nghiãm trng vãư màût kinh tãú.
- Bãûnh nghãư nghiãûp s lm máút kh nàng lao âäüng tảm thåìi hồûc vénh viãùn ca
ngỉåìi lao âäüng.
Nhỉ váûy, mủc âêch ca cäng tạc bo häü lao âäüng l thäng qua cạc biãûn phạp khoa
hc k thût, täø chỉïc, kinh tãú, x häüi nhàòm âm bo âiãưu kiãûn an ton v vãû sinh cho con
ngỉåìi, cho mạy mọc thiãút bë v kãút cáúu ca cäng trçnh, phng trạnh cạc bãûnh nghãư nghiãûp , ci
thiãûn âiãưu kiãûn lm viãûc ca nhỉỵng ngỉåìi lao âäüng.
1.1.1.2. nghéa :
Cäng tạc bo häü lao âäüng âỉåüc thỉûc hiãûn täút s mang lải hiãûu qu to låïn vãư chênh
trë, kinh tãú v x häüi trong quạ trçnh häüi nháûp v phạt triãøn âáút nỉåïc.
- Bo häü lao âäüng phn ạnh bn cháút ca mäüt chãú âäü x häüi v cọ nghéa vãư màût
chênh trë r rãût. Âng v Nh nỉåïc ln quan tám âãún cäng tạc bo häü lao âäüng trãn quan

nhiãùm mäi trỉåìng lao âäüng, cạc phỉång tiãûn bo vãû cạ nhán, âãưu phi ỉïng dủng cạc tiãún bäü
khoa hc cäng nghãû tiãn tiãún chun ngnh hồûc täøng håüp nhiãưu chun ngnh âãø phng
ngỉìa, hản chãú tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp.
1.1.2.3. Tênh qưn chụng :
Tênh cháút qưn chụng ca cäng tạc bo häü lao âäüng thãø hiãûn trãn hai màût l:
- Bo häü lao âäüng cọ liãn quan âãún táút c mi ngỉåìi tham gia sn xút. H l nhỉỵng
ngỉåìi váûn hnh, sỉí dủng cạc dủng củ, thiãút bë mạy mọc, ngun váût liãûu nãn cọ thãø phạt hiãûn
âỉåüc thiãúu sọt trong cäng tạc bo häü lao âäüng, âãư xút cạc biãûn phạp cọ hiãûu qu âãø loải b
nhỉỵng úu täú cọ hải v nguy hiãøm ngay tai chäù lm viãûc trong quạ trçnh sn xút, gọp xáy
dỉûng hon thiãûn cạc tiãu chøn qui phảm an ton v vãû sinh lao âäüng.
- Khi â cọ nhỉỵng biãûn phạp khoa hc k thût; cạc chãú âäü, chênh sạch, tiãu chøn,
qui phảm vãư bo häü lao âäüng mäüt cạch âáưy â nhỉng mi ngỉåìi ( lnh âảo, qun l, ngỉåìi lao
âäüng, v ngỉåìi sỉí dủng lao âäüng ) chỉa tháúy r låüi êch thiãút thỉûc tỉû giạc cháúp hnh thç cäng
tạc bo häü lao âäüng cng khäng thãø âảt kãút qu. Cho nãn, viãûc giạc ngäü nháûn thỉïc cho táút c
mi ngỉåìi tham gia lao âäüng sn xút hiãøu r âãø thỉûc hiãûn tät v xáy dỉûng cäng tạc bo häü lao
âäüng l cáưn thiãút.

8

1.2. Näüi dung v phỉång phạp nghiãn cỉïu bo häü lao âäüng.

1.2.1. Näüi dung ca bo häü lao âäüng.
Gäưm cọ bäún pháưn cå bn: phạp lût bo häü lao âäüng, vãû sinh lao âäüng, k thût an ton
v k thût phng chạy - chỉỵa chạy.
1.2.1.1. Phạp lût bo häü lao âäüng :
L mäüt pháưn ca bo häü lao âäüng bao gäưm nhỉỵng qui âënh vãư chênh sạch, chãú âäü,
thãø lãû bo häü lao âäüng nhỉ:
- Âãún giåì lm viãûc v nghè ngåi, chãú âäü bo häü lao âäüng âäúi våïi ngỉåìi lao âäüng
nỉỵ v lao âäüng chỉa thnh niãn, phủ cáúp âäüc hải nguy hiãøm v bäưi dỉåỵng bàòng hiãûn váût cho
ngỉåìi lm viãûc trong âiãưu kiãûn cọ úu täú nguy hiãøm âäüc hải, trang bë phỉång tiãûn bo vãû cạ

hióỷu quaớ cao nhỏỳt.
1.2.1.4. Kyợ thuỏỷt phoỡng chaùy vaỡ chổợa chaùy:
Laỡ phỏửn nọỹi dung khoa hoỹc chióỳn õỏỳu vồùi hoaớ hoaỷn. Nhióỷm vuỷ cuớa noù laỡ:
- Nghión cổùu phỏn tờch caùc nguyón nhỏn chaùy nọứ trón cọng trổồỡng, trong saớn xuỏỳt.
- óử xuỏỳt vaỡ thổỷc hióỷn caùc bióỷn phaùp phoỡng chaùy vaỡ chổợa chaùy mọỹt caùch coù hióỷu
quaớ; õọửng thồỡi haỷn chóỳ õóỳn mổùc thỏỳp nhỏỳt do hoaớ hoaỷn gỏy ra.

1.2.2. Phổồng phaùp hoỹc tỏỷp nghión cổùu.
Khoa hoỹc kyợ thuỏỷt baớo họỹ lao õọỹng laỡ lộnh vổỷc khoa hoỹc rỏỳt tọứng hồỹp vaỡ lión ngaỡnh
õổồỹc hỗnh thaỡnh vaỡ phaùt trióứn trón cồ sồớ kóỳt hồỹp vaỡ sổớ duỷng thaỡnh tổỷu cuớa nhióửu ngaỡnh khoa
hoỹc khaùc nhau tổỡ khoa hoỹc tổỷ nhión, khoa hoỹc kyợ thuỏỷt chuyón ngaỡnh ( y hoỹc, cồ õióỷn, xỏy
dổỷng, giao thọng, ) õóỳn caùc ngaỡnh khoa hoỹc kinh, xaợ họỹi, chờnh trở ( trióỳt hoỹc, kinh tóỳ, luỏỷt
hoỹc, xaợ họỹi hoỹc, tỏm lyù hoỹc, )
Nọỹi dung baớo họỹ lao õọỹng trong caùc chuyón ngaỡnh thuọỹc lộnh vổỷc xỏy dổỷng cồ baớn (
xỏy dổỷng dỏn duỷng - cọng ngióỷp, xỏy dổỷng giao thọng, xỏy dổỷng thuyớ lồỹi - thuyớ õióỷn) coù lión
quan õóỳn caùc mọn hoỹc cồ baớn nhổ toaùn hoỹc, vỏỷt lyù hoỹc, hoaù hoỹc, vaỡ caùc mọn khoa hoỹc kyợ
thuỏỷt nhổ nhióỷt kyợ thuỏỷt, õióỷn kyợ thuỏỷt, sổùc bóửn vỏỷt lióỷu, cồ kóỳt cỏỳu, maùy thi cọng, , õỷc bióỷt
laỡ õọỳi vồùi caùc mọn kyợ thuỏỷt thi cọng vaỡ tọứ chổùc thi cọng. où laỡ kióỳn thổùc tọứng hồỹp cuớa caùc
chuyón ngaỡnh xỏy dổỷng. Cho nón khi nghión cổùu nọỹi dung baớo họỹ lao õọỹng cỏửn vỏỷn duỷng kióỳn
thổùc cuớa caùc mọn hoỹc lión quan noùi trón; õọửng thồỡi qua nghión cổùu bọứ sung cho caùc mọn hoỹc
naỡy õổồỹc hoaỡn chốnh hồn trón quan õióứm baớo họỹ lao õọỹng.
Phổồng phaùp nghión cổùu nọỹi dung baớo họỹ lao õọỹng trong caùc chuyón ngaỡnh xỏy dổỷng
laỡ:
- Tióỳn haỡnh phỏn tờch nguyón nhỏn phaùt sinh caùc yóỳu tọỳ nguy hióứm gỏy ra sổỷ cọỳ tai
naỷn, bóỷnh nghóử nghióỷp, nguy cồ chaùy nọứ trong saớn xuỏỳt, xaùc õởnh õổồỹc qui luỏỷt phaùt sinh cuớa
chuùng.
- Trón cồ sồớ õoù maỡ õóử xuỏỳt vaỡ thổỷc hióỷn caùc bióỷn phaùp phoỡng ngổỡa, loaỷi trổỡ nhổợng
nguyón nhỏn phaùt sinh cuớa chuùng; õaớm baớo caùc quaù trỗnh thi cọng xỏy lừp cọng trỗnh õổồỹc an
toaỡn, vóỷ sinh; baớo vóỷ tờnh maỷng vaỡ sổùc khoeớ cho ngổồỡi lao õọỹng; phoỡng traùnh sổỷ cọỳ chaùy nọứ
trón cọng trổồỡng.

trçnh cäng nghãû ca dáy chuưn sn xút). Ngỉåüc lải, trong xáy dỉûng cå bn chäø lm viãûc ca
cäng nhán phi di chuøn theo chu vi v chiãưu cao ca cäng trçnh phủ thüc vo tiãún trçnh xáy
dỉûng.
- Cọ nhiãưu cäng viãûc nàûng nhc, khäúi lỉåüng cäng viãûc låïn ( cäng tạc âáút âạ, bã
täng, váûn chuøn váût liãûu, ) nhỉng mỉïc âäü cå giåïi hoạ thi cäng cn tháúp, pháưn låïn phi lm
th cäng, täún nhiãưu cäng sỉïc, nàng sút lao âäüng tháúp, cọ nhiãưu úu täú nguy hiãøm.
- Cọ nhiãưu cäng viãûc büc ngỉåìi cäng nhán phi lm åí tỉ thãú g bọ nhỉ qu, khom
lỉng, ngäưi xäøm, nàòm ngỉỵa, hồûc phi lm åí trãn cao, åí nhỉỵng chäø cheo leo hay nàòm sáu dỉåïi
màût âáút, dỉåïi nỉåïc ( thi cäng làõp ghẹp, thàm d âëa cháút, thi cäng âỉåìng háưm giãúng chçm, ),
do âọ cọ nhiãưu nguy cå tai nản.
- Nhiãưu loải viãûc trong quạ trçnh thi cäng pháưn låïn phi tiãún hnh åí ngoi tråìi, nãn
ngỉåìi cäng nhán phi chëu nh hỉåíng xáúu ca thåìi tiãút, khê háûu nhỉ nàõng gàõt, mỉa dáưm, giọ
rẹt, , âiãưu kiãûn vãû sinh lao âäüng khäng âỉåüc âm bo.
- Cọ nhiãưu trỉåìng håüp cäng nhán phi lm viãûc trong mäi trỉåìng ä nhiãùm âäüc hải,
cọ tiãúng äưn, cọ nhiãưu bủi, rung âäüng låïn, håi khê âäüc ( trong cäng tạc bã täng, gia cäng cå khê,
sån, trang trê, ).
11

Qua phán têch trãn tháúy ràòng, âiãưu kiãûn lao âäüng trong chun ngnh xáy dỉûng cå
bn cọ nhiãưu khọ khàn phỉïc tảp, nguy hiãøm, âäüc hải, cho nãn phi hãút sỉïc chụ âãún viãûc ci
thiãûn âiãưu kiãûn lao âäüng, âm bo cạc biãûn phạp an ton v vãû sinh lao âäüng.
1.3.2. Tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp.
1.3.2.1. Tai nản lao âäüng :
L tai nản xy ra trong quạ trçnh lao âäüng do tạc âäüng âäüt ngäüt ca cạc úu täú bãn
ngoi dỉåïi dảng cå, nhiãût, âiãûn, hoạ nàng v sinh hc l chãút ngỉåìi hay lm täøn thỉång hồûc
phạ hu chỉïc nàng hoảt âäüng bçnh thỉåìng ca mäüt bäü pháûn báút k trong cå thãø. Nhiãùm âäüc
âäüt ngäüt cng l tai nản lao âäüng.
Tai nản lao âäüng cn gi l cháún thỉång âỉåüc chia ra hai trỉåìng håüp l:
- Cháún thỉång trong sn xút : l nhỉỵng tai nản xạy ra trong khi cäng nhán âang
lm viãûc liãn quan âãún quạ trçnh sn xút ( nhiãûm vủ âỉåüc giao).

- Củ thãø v chênh xạc : Phi xem xẹt mäüt cạch ton diãûn, k lỉåỵng tỉìng chi tiãút
ca vủ tai nản, hãút sỉïc trạnh tçnh trảng qua loa âải khại.
Thỉûc hiãûn täút cạc u cáưu trãn måïi âỉa ra âỉåüc nhỉỵng chỉïng cỉï âụng âàõn vãư
ngun nhán v trạch nhiãûm ca nhỉỵng ngỉåìi liãn quan tåïi vủ tai nản.
1.4. Ngun nhán tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp.
1.4.1. Phán loải ngun nhán tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp.
Âãø tiãún hnh phán têch v ngàn ngỉìa tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp nháút thiãút
phi tçm ra ngun nhán gáy nãn tai nản v bãûnh nghãư nghiãûp, âàût biãût quan trng l phán loải
ngun nhán ca chụng. Mi ngun nhán cọ thãø ca tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp
âỉåüc chia thnh bäún nhọm: ngun nhán k thût, ngun nhán täø chỉïc, ngun nhán vãû sinh
mäi trỉåìng v ngun nhán ch quan ( bn thán hay trảng thại sinh l ca ngỉåìi lao âäüng).
1.4.1.1. Ngun nhán k thût.
Cọ liãn quan âãún nhỉỵng thiãúu sọt vãư màût k thût nhỉ:
- Dủng củ, phỉång tiãûn, thiãút bë mạy mọc bë hỉ hng ( âỉït cạp, tüt phanh, gy
våí âạ mi, gy thang, sn gin giạo, ).
- Thiãúu cạc thiãút bë an ton hồûc hãû thäúng che chàõn an ton khäng täút ( ạp kãú,
nhãût kãú, van bo hiãøm, cháút cạch âiãûn, thiãút bë che chàõn cạc bäü pháûn truưn âäüng, cå cáúu hm
ca tåìi, ).
- Vi phảm qui trçnh, quy phảm k thût an ton ( vi phảm trçnh tỉû thạo dåỵ vạn
khn, cäüt chäúng, âo häú sáu kiãøu hm ãúch, sỉí dủng khäng âụng âiãûn ạp khi lm viãûc åí mäi
trỉåìng nguy hiãøm vãư âiãûn, )
- Thao tạc k thût khäng âụng, vi phảm quy tàõc an ton ( hm phanh âäüt
ngäüt khi náng hả váût cáøu, xe chảy våïi täúc âäü quạ mỉïc qui âënh, dng que sàõt moi nhäưi thúc
näø trong läù khoan näø mçn, )
1.4.1.2. Ngun nhán täø chỉïc:
Cọ liãn quan âãún nhỉỵng thiãúu sọt vãư màût täø chỉïc thỉûc hiãûn nhỉ:
- Bäú trê màût bàòng khäng gian sn xút khäng håüp l ( chäù lm viãûc cháût hẻp, âỉåìng
âi lải cọ nhiãưu chäù giao càõt nhau, mạy mọc thiãút bë, ngun váût liãûu bäú trê sai ngun tàõc, )
- Tuøn dủng, sỉí dủng cäng nhán khäng âụng ngnh nghãư v trçnh âäü chun män,
khäng âạp ỉïng u cáưu vãư sỉïc kho v tøi tạc.

quan âãún nhiãûm vủ ca mçnh)
- Khäng sỉí dủng hồûc sỉí dủng khäng âụng cạc dủng củ phng häü cạ nhán ( lm
viãûc trãn cao, trãn mại däúc trån trỉåüt khäng âeo dáy an ton, )

1.4.2. Phỉång phạp phán têch ngun nhán tai nản.
Âãø phng ngỉìa tai nản lao âäüng v bãûnh nghãư nghiãûp cọ hiãûu qu thç phi tiãún hnh
nghiãn cỉïu v phán têch cạc ngun nhán phạt sinh ca chụng nhàòm tçm ra âỉåüc nhỉỵng qui
lût phạt sinh nháút âënh, cho phẹp tháúy trỉåïc nguy cå tai nản ( úu täú nguy hiãøm, âäüc hải ).
Khi tiãún hnh phán têch cọ thãø càn cỉï vo sỉû phán loải cạc ngun nhán â nãu trãn âãø xạc
âënh. Mäùi vủ tai nản xy ra cọ thãø do mäüt säú ngun nhán nhỉng trong âọ cọ thãø tạch ra âỉåüc
ngun nhán no l ch úu, trỉûc tiãúp gáy tai nản, loải trỉì ngàn chàûn nọ thç s phng trạnh
âỉåüc tai nản tỉång tỉû tại diãùn. Âãø phán têch ngun nhán tai nản, thỉåìng dng cạc phỉång
phạp thäúng kã, âëa hçnh v chun kho.
1.4.2.1. Phỉång phạp thäúng kã.
Dng phỉång phạp thäúng kã phán têch thç phi tiãún hnh phán loải tai nản thnh
nhọm theo âàûc trỉng chung qui ỉåïc:
14

- Nghãư nghiãûp : mäüc, nãư, sàõt,
- Dảng cäng viãûc : âáút âạ, bã täng, lạp ghẹp,
- Tøi âåìi v tøi nghãư ngỉåìi lao âäüng
- Thåìi gian lao âäüng trong ngy (ca sạng, ca chiãưu, ca âãm) trong thạng, trong
nàm
- Giåïi tênh : nam, nỉỵ
Qua phán têch säú liãûu thäúng kã hng thạng, hng q, hng nàm trong säø ghi tai nản
v biãn bn tai nản lao âäüng s xạc âënh âỉåüc nghãư no, cäng viãûc no, lỉïa tøi no, thỉåìng
xy ra tai nản nhiãưu nháút. Trãn cå såí âọ m cọ kãú hoảch táûp trung chè âảo, âỉa ra cạc biãûn
phạp cáưn thiãút âãø phng ngỉìa hồûc âãø lm gim tai nản åí nåi no âọ cọ mỉïc tai nản cao hån.
Chàóng hản, säú liãûu thäúng kã cho tháúy tai nản xy ra nhiãưu nháút l âäúi våïi cäng nhán tr, êt
thám niãn, chỉïng t cáưn tàng cỉåìng rn luûn náng cao tay nghãư, hỉåïng dáùn biãûn phạp lm

nhán âọ.
1.5. Âạnh giạ tçnh hçnh tai nản lao âäüng.
Khi nghiãn cỉïu phán têch cng nhỉ âạnh giạ vãư tçnh hçnh tai nản åí cạc âån vë sn xút (
cäng trỉåìng, cäng xỉåíng, xê nghiãûp, )trong khong thåìi gian xạc âënh ( q, nàm ) khäng thãø
càn cỉï vo trë säú tuût âäúi lỉåüng ngỉåìi bë tai nản, båíi vç säú ngỉåìi lao âäüng trong khong thåìi
gian âọ åí cạc âån vë sn xút khäng nhỉ nhau. Vç váûy âãø âạnh giạ âụng âàõn vãư tçnh hçnh tai
nản lao âäüng v xạc âënh âỉåüc säú lỉåüng tai nản xạy ra nhiãưu hay êt, thåìi gian lao âäüng kẹo di
phi dng cạc chè säú gi l hãû säú táưn xút tai nản K
ts
, hãû säú tráưm trng K
tt
v hãû säú tai nản nọi
chung K
tn
.

1.5.1. Hãû säú táưn xút tai nản K
ts
.
Hãû säú K
ts
l tè säú giỉỵa säú tai nản lao âäüng xy ra trong khong thåìi gian âiãưu tra
(thỉåìng l mäüt nàm hay mäüt q ) våïi säú ngỉåìi lm viãûc bçnh qn trong khong thåìi gian âọ
tênh trãn 1000 ngỉåìi lao âäüng, tỉïc l:

1000
N
S
K
ts

cạc trỉåìng håüp tỉí vong hồûc hon ton máút kh nàng lao âäüng vénh viãùn, cho nãn cáưn phi xẹt
riãng nhỉỵng trỉåìng håüp ny.

1.5.3. Hãû säú tai nản nọi chung .
tn
K
Khi so sạnh hãû säú táưn xút tai nản K
ts
v hãû säú tráưm trng K
tt
âäúi våïi cạc cäng trỉåìng, xê
nghiãûp, âån vë sn xút, cng nhỉ âäúi våïi ngnh nghãư riãng cho phẹp âạnh giạ âỉåüc mỉïc âäü
v diãùn biãún ca tçnh hçnh tai nản åí nhỉỵng nåi âọ trong khong thåìi gian âiãưu tra, thäúng kã.

Nhổng nóỳu chố xeùt caùc hóỷ sọỳ naỡy mọỹt caùch rióng bióỷt thỗ chổa coù thóứ bióỳt õổồỹc mọỹt caùch õỏửy õuớ
õỷc trổng vóử tỗnh hỗnh tai naỷn vỗ chuùng khọng lión quan gỗ vồùi nhau. Khi hóỷ sọỳ K
ts
giaớm, hóỷ sọỳ
K
tt
coù thóứ tng vaỡ ngổồỹc laỷi. Cho nón ngoaỡi hai hóỷ sọỳ trón, õóứ õaùnh giaù mọỹt caùch tọứng quaùt tỗnh
hỗnh tai naỷn thỗ nón õổa thóm vaỡo hóỷ sọỳ tai naỷn noùi chung K
tn
, noù laỡ tờch sọỳ cuớa hai hóỷ sọỳ trón,
tổùc laỡ:
K
tn
= K
ts
x K
17
CHỈÅNG II
K THÛT VÃÛ SINH LAO ÂÄÜNG TRONG SN XÚT 2.1. Nhỉỵng váún âãư chung ca vãû sinh lao âäüng.

2.1.1. Âäúi tỉåüng v nhiãûm vủ ca ké thût vãû sinh lao âäüng.
Vãû sinh lao âäüng l män khoa hc cọ nhiãûm vủ nghiãn cỉïu tạc dủng sinh hc ca
nhỉỵng úu täú cọ hải trong sn xút âäúi våïi sỉïc kho ngỉåìi lao âäüng, tçm cạc biãûn phạp ci
thiãûn âiãưu kiãûn lao âäüng, ci tiãún täø chỉïc lao âäüng v quạ trçnh thao tạc, phng ngỉìa cạc bãûnh
nghãư nghiãûp, náng cao kh nàng lao âäüng cho con ngỉåìi khi lm viãûc .
Trong quạ trçnh thi cäng v lao âäüng sn xút trãn cạc cäng trỉåìng, trong cạc xê
nghiãûp, cäng nghiãûp xáy dỉûng ngỉåìi lao âäüng cọ thãø tiãúp xục våïi nhỉỵng úu täú báút låüi nh
hỉåíng xáúu âãún sỉïc kho, cạc úu täú ny gi l tạc hải nghãư nghiãûp. Vê dủ: nghãư rn, dạt gia
cäng kim loải, úu täú tạc hải chênh l nhiãût âäü cao, tiãúng äưn, nghãư hn âiãûn, hn håi l cạc tia
nàng lỉåüng cọ cỉåìng âäü låïn (tia häưng ngoải),
Nhỉỵng tạc hải nghãư nghiãûp tạc dủng lãn con ngỉåìi riãng l hay kãút håüp trong sn xút nh
hỉåíng âãún sỉïc kho åí nhiãưu mỉïc âäü khạc nhau nhỉ mãût mi, suy nhỉåüc, gim kh nàng lao
âäüng,lm tàng cạc bãûnh thäng thỉåìng (cm cụm, viãm hng, dau dả dy ) v cọ thãø gáy ra
cạc bãûnh nghãư nghiãûp (bãûnh bủi phäøi åí cäng nhán tiãúp xục våïi bủi than, bủi âáút âạ, bủi xi
màng, bãûnh âau xỉång, tháúp khåïp åí thåü âáưm bã täng, bãûnh nhiãùm âäüc, phäưng räüp da åí thåü sån

hoải cå quan hä háúp dáùn âãún cạc loải bủi phäøi âån thưn hồûc kãút håüp våïi lao phäi trong cäng
viãûc âáûp, nghiãưn, sng, váûn chuøn váût liãûu råìi, khoan näø mçn, träün vỉỵa, bã täng, thàm d v
khai thạc qûng phọng xả, phun cạt, phun sån,
2.1.2.5. Tạc hải cháút âäüc trong sn xút:
Tiãúp xục láu våïi cạc sn pháøm chỉng cáút than âạ, dáưu m v phiãún nham, våïi cạc
cháút hoạ hc kêch thêch ( nhỉûa thäng, sån, dung mäi, måỵ ) s bë nhiãùm âäüc cáúp tênh v mn
tênh, phäưng räüp da trong cäng tạc trang trê, sån, táøy rè, táøm gäù v váût liãûu chäúng tháúm, khi náúu
bi tum, nhỉûa âỉåìng.
2.1.2.6. Cạc cháút phọng xả, v tia phọng xả, tia rånghen:
Lm viãûc våïi cạc cháút phọng xả nhỉ khi d khuút táøt trong kãút cáúu kim loải, kiãøm
tra cháút lỉåüng måïi hn cọ thãø bë nhiãùm xả dáùn âãún suy nhỉåc tháưn kinh, bãûnh da cáúp tênh hay
mn tênh, ung thỉ da, unh thỉ xỉång, räúi loản trong chỉïc nàng tảo mạu,
2.1.2.7. Nàng lỉåüng bỉïc xả âiãûn tỉì, bỉïc xả cao táưn, tia häưng ngoải, tia tỉí ngoải:
Tạc dủng thỉåìng xun ca cạc tia nàng lỉåüng cỉåìng âäü cao trong cäng tạc hn
âiãûn, hn håi, lm viãûc våïi dng âiãûn táưn säú cao (mạy d khuút táût nam chám) s gáy ra cạc
bãûnh âau màõt, viãm màõt, biãún âäøi nhn màõt.
2.1.2.8. Hãû thäúng chiãúu sạng khäng håüp l, thiãúu hồûc thỉìa ạnh sạng:
Khi lm viãûc åí trỉåìng nhçn m âäü chiãúu sạng quạ täúi hồûc quạ chọi âãưu lm gim
thë lỉûc ca màõt dáùn âãún táût cáûn thë hồûc nhỉïc màõt.
2.1.2.9. Tỉ thãú lm viãûc g bọ, khäng thoi mại, âỉïng ngäưi bàõt büc:
19

Khoa hc k thût lm nhỉỵng cäng viãûc th cäng nàûng nhc åí tỉ thãú cụi khom,vàûn
mçnh, ngäưi âỉïng quạ láu gáy nãn sỉû càng thàóng thỉåìng xun cho cå thãø s lm g vẻo cäüt
säúng, dn ténh mảch, tạo bọn, hả tré,
2.1.3. Cạc biãûn phạp chung âãư phng tạc hải nghãư nghiãûp.
Tu theo tçnh hçnh củ thãø cọ thãø ạp dủng cạc biãûn phạp phng ngỉìa sau âáy:
2.1.3.1 Biãûn phạp k thût cäng nghãû:
Ci tiãún ké thût, âäøi måïi cäng nghãû nhỉ:
- Náng cao mỉïc cå giọi hoạ, tỉû âäüng hoạ cạc quạ trçnh thao tạc, quy trçnh cäng

20

- Kiãøm tra, khạm tuøn chn âäúi våïi nhỉỵng ngỉåìi màõc mäüt säú bãûnh no âọ khäng
bäú trê lm viãûc nhỉỵng nåi cọ úu täú bàõt låüi cho sỉïc kho, lm cho bãûnh nàûng thãm hồûc dãù âỉa
âãún màõc bãûnh nghãư nghiãûp .
- Khạm âënh kç cho cäng nhán v hỉọng dáùn phủc häưi kh nàng lao âäüng cho säú
cäng nhán màõc tai nản lao âäüng, bãûnh nghãư nghiãûp, bãûnh mn tênh â âỉåüc âiãưu trë.
- Thỉåìng xun kiãøm tra vãû sinh an ton lao âäüng, bo âm chãú âäü dinh dỉåỵng,
cung cáúp nỉåïc úng bo âm cháút lỉåüng cho cäng nhán lm viãûc tiãúp xục våïi cháút âäüc hải,
nàõng nọng, cäng viãûc nàûng nhc,
2.2. Vi khê háûu trong mäi trỉåìng sn xút.
Vi khê háûu l tçnh trảng váût l ca khäng khê trong khong khäng gian thu hẻp gäưm cạc úu
täú: nhiãût âäü, âäü áøm, bỉïc xả nhiãût v lưng khäng khê. Âiãưu kiãûn vi khê háûu trong mäi trỉåìng
sn xút phủ thüc vo tênh cháút ca quạ trçnh thi cäng, quạ trçnh cäng nghãû v khê háûu âëa
phỉång.
2.2.1. Cạc úu täú vi khê háûu:
2.2.1.1. Nhiãût âäü:
L cạc úu täú quan trng trong sn xút, phủ thüc vo quạ trçnh sn xút nhỉ nhiãût
ca l rn, ngon lỉía, bãư màût thiãút bë mạy mọc bë nọng, nàng lỉåüng âiãûn, cå biãún thnh nhiãût,
phn ỉïng hoạ hc sinh nhiãût, bỉïc xả nhiãût ca màût tråìi, nhiãût do cäng nhán sinh ra trong lao
âäüng, chênh cạc ngưn nhiãût ny â lm cho nhiãût âäü khäng khê åí mäi trỉåìng sn xút tàng
lãn, cọ khi lãn âãún 50 - 60
o
C. Âiãưu lãû vãû sinh qui âënh nhiãût âäü täúi âa cho phẹp åí nåi lm viãûc
ca cäng nhán vãư ma h l 30
o
C v khäng vỉåüt quạ nhiãût âäü cho phẹp l 3~5
o
C.
2.2.1.2 Âäü áøm:

khäng âäøi. Thàng bàòng nhiãût chè thỉûc hiãûn âỉåüc trong phảm vi trỉåìng âiãưu nhiãût gäưm hai
vng l vng âiãưu ho hoạ hc v vng âiãưu ho nhiãût l hc. Vỉåüt quạ phảm vi ny cå thãø s
bë nhiãùm lảnh hồûc quạ nọng.
2.2.2.1. Âiãưu ho nhiãût hoạ hc:
L quạ trçnh biãún âäøi thán nhiãût do sỉû oxy hoạ cạc cháút dinh dỉåỵng. Sỉû trao âäøi cháút
thay âäøi theo nhiãût âäü khäng khê bãn ngoi hay trảng thại lao âäüng nghè ngåi. Quạ trçnh biãún
âäøi chuøn hoạ tàng khi nhiãût âäü bãn ngoi tháúp v lao âäüng nàûng, ngỉåüc lải quạ trçnh gim
khi nhiãût âäü mäi trỉåìng cao v cå thãø åí trảng thại nghè ngåi.
Lỉåüng nhiãût tảo ra åí trong cå thãø phủ thüc vo lỉåüng oxy. Cå thãø cáưn lỉåüng oxy
tàng lãn khi cng våïi cỉåìng âäü cäng viãûc. Ngỉåìi åí trảng thại nghè ngåi cáưn lỉåüng oxy trong
mäüt phụt l 0,2 - 0,25 lêt, khi lm viãûc trung bçnh l 0,5 - 1,0 lêt, khi lm viãûc nàûng l 1,4 lêt.
Nhỉng khi lm viãûc quạ nàûng nhc våïi lỉåüng oxy cáưn thiãút nhỉ váûy váùn cọ thãø gáy ra tçnh
trảng ''thiãúu oxy'' âi hi phi thåí däúc trong mäüt thåìi gian sau khi lm viãûc (cọ thãø tháúy åí
nhỉỵng ngỉåìi sau khi mang vạc cạc váût nàûng, âo xục âáút, lm nhỉỵng cäng viãûc phi chuøn
âäüng nhiãưu, mảnh v täún nhiãưu sỉïc, ).
2.2.2.2. Âiãưu ho nhiãût l hc:
L táút c cạc quạ trçnh biãún âäøi thi nhiãût ca cå thãø gäưm âäúi lỉu, bỉïc xả v bäúc håi.
Cạc quạ trçnh ny s lm thay âäøi cỉåìng âäü to nhiãût ca mäi trỉåìng xung quanh.
Thi nhiãût bàòng âäúi lỉu l hçnh thỉïc máút nhiãût ca cå thãø khi nhiãût âäü ca mäi
trỉåìng xung quanh tháúp hån nhiãût âäü åí da, thi nhiãût bàòng bỉïc xả l khi nhiãût âäü ca cå thãø v
khäng khê bàòng nhau nhỉng nhiãût âäü ca cạc váût thãø xung quanh (tỉåìng, tráưn, mạy mọc thiãút
bë) tháúp hån, cn thi nhiãût bàòng bäúc håi l khi nhiãût âäü mäi trỉåìng cao hån nhiãût âäü åí da,
ngỉåìi s chy mäư häi, phi tiãu hao nhiãût lỉåüng âãø lm bay håi mäư häi. Khi nhiãût âäü khäng
khê nọng trãn 30
o
C thç sỉû thi nhiãût xy ra ch úu l do bäúc håi v bàõt âáưu cao hån 34
o
C (låïn
hån nhiãût âäü åí da) cå thãø s thi nhiãût bàòng bay håi mäư häi.
Nhiãût âäü ca cå thãø máút âi do bäúc håi phủ thüc vo nhiãût âäü, âäü áøm v váûn täúc

C * Cm giạc ráút nọng: 32,5 - 33,5
o
C
* Cm giạc dãù chëu: 30 - 31
o
C * Cm giạc cỉûc nọng: trãn 33,5
o
C
- Thán nhiãût (åí dỉåïi lỉåỵi) nãúu tàng thãm 0,3 - 1
o
C l cọ thãø cọ sỉû têch nhiãût. Thán nhiãût
åí 38,5
o
C âỉåüc coi l nhiãût âäü bạo âäüng cọ sỉû nguy hiãøm.
- Lm viãûc trong âiãưu kiãûn nọng bỉïc, lỉåüng mäư häi to ra tỉì 5 - 7 lêt trong mäüt ca lm
viãûc, trong âọ máút âi mäüt lỉåüng múi àn khong 20 gam, mäüt säú múi khoạng (ion Na, K, Ca,
Fe, I) v mäüt säú sinh täú (C
1
, B
1
, PP) .
Khi cå thãø bë máút nỉåïc v múi quạ nhiãưu s dáùn nhỉỵng háûu qu sau:
1- Lm viãûc åí nhiãût âäü cao, cå thãø bë quạ nọng lm tàng sỉû mãût mi, nhỉïc âáưu, chọnh
màût, tai, hoa màõt cọ thãø dáùn âãún hiãûn tỉåüng say nọng, say nàõng, kinh dáût, máút trê. Thán nhiãût
cọ thãø lãn cao 39 - 40
o
C lm cho mảch nhanh, nhëp thåí nhanh.
2 - Khi cå thãø máút nhiãưu nỉåïc, t trng mạu s tàng lãn, tim phi lm viãûc nhiãưu âãø
thi lỉåüng nhiãût thỉìa ca cå thãø nãn dãù bë suy tim.
3 - Bçnh thỉåìng thç cå quan tháûn bi tiãút tỉì 50 - 75% täúng säú nỉåïc ca cå thãø, nhỉng

- Âãø khàõc phủc âiãưu kiãûn vi khê háûu xáúu khi lm viãûc åí nhỉỵng nåi cọ nhiãût âäü cao
cọ thãø thỉûc hiãûn cạc biãûn phạp sau:
2.2.4.1. Bäú trê hãû thäúng thäng giọ tỉû nhiãn v nhán tảo:
Nhàòm tảo âiãưu kiãûn dãù chëu khi lm viãûc åí nhiãût âäü cao, vç thãú qui âënh våïi tỉìng
cáúp nhiãût âäü thç cáưn cọ váûn täúc giọ tỉång ỉïng nhỉ sau:
• Khi nhiãût âäü khäng khê 25 - 30
o
c, u cáưu váûn täúc giọ l 1m/s.
• Khi nhiãût âäü khäng khê 27 - 33
o
c, u cáưu váûn täúc giọ l 2m/s.
• Khi nhiãût âäü khäng khê låïn hån 33
o
c, u cáưu váûn täúc giọ l 3m/s.
- Âãø trạnh nàõng, bỉïc xả màût tråìi v låüi dủng âỉûåc hỉåïng giọ thç phng lm viãûc,
nh xỉåíng sạn xút nãn xáy dỉûng theo hỉåïng Bàõc - Nam, chỉìa â diãûn têch cỉía säø, cỉía tråìi
tảo âiãưu kiãûn thäng giọ täút.
- ÅÍ nhỉỵng nåi củc bäü to ra nhiãưu nhiãût (l rn, l sáúy háúp, ) åí phêa trãn cọ thãø âáûy
nàõp hồûc chủp hụt tỉû nhiãn hay cỉåỵng bỉïc nhàòm hụt thi khäng khê nọng v håi âäüc ra ngoi
trạnh khäng cho lan trn khàõp phng.
2.2.4.2. Hản chãú bỉïc xả nhiãût tỉì cạc thiãút bë v quạ trçnh sn xút to nhiãût låïn:
- Cạc thiãút bë bỉïc xả nhiãût (l âäút, sáúy háúp) phi bäú trê åí cạc phng riãng. Nãúu quạ
trçnh cäng nghãû cho phẹp cạc loải l nãn bäú trê åí ngoi nh.
- Mạy mọc, âỉåìng äúng, l v cạc thiãút bë to nhiãût khạc nãn lm cạch nhiãût bàòng
cạc váût liãûu nhỉ bäng, ximàng, váût liãûu chëu lỉía, bã täng bt
Nãúu âiãưu kiãûn khäng cho phẹp s dủng cháút cạch nhiãût thç xung quang thiãút bë bỉïc
xả nhiãût thç cọ thãø lm mäüt låïp v bao v mn chàõn âãø cọ thãø dáùn khäng khê nọng ra ngoi
hồûc dng mn tháúp âãø gim båït cỉåìng âäü bỉïc xả nhiãût.
2.2.4.3. Ci tiãún ké thût, cå giåïi hoạ v tỉû âäüng hoạ trong mäi trỉåìng sn xút cọ
nhiãût âäü cao, nhỉ:

ngỉåìi cọ bãûnh tim mảch v tháưn kinh lm viãc åí nhỉỵng nåi cọ nhiãût âäü cao.
2.3. Phng chäúng bủi trong sn xút:

2.3.1. Khại niãûm bủi :
2.3.1.1. Âënh nghéa:
Bủi l nhỉỵng hảt váût cháút ráút bẹ cọ kêch thỉåïc låïn nh khạc nhau täưn tải láu trong
khäng khê dỉåïi dảng bủi bay, bủi làõng v cạc hãû khê dung nhiãưu pha nhỉ håi, khäúi, m. Khi
nhỉỵng hảt bủi nàòm lå lỉỵng trong khê gi l aerogen, khi chụng âng lải trãn bãư màût váût thãø no
âọ thç gi l aeregen.
Khàõp nåi âãưu cọ bủi, nhỉng trãn cäng trỉåìng, nh mạy cọ nhiãưu bủi hån vç trong
nhiãưu quạ trçnh sn xút thi cäng v cäng nghiãûp váût liãûu xáy dỉûng phạt sinh ráút nhiãưu bủi.
2.3.1.2. Cạc loải bủi:
Bủi trong sn xút cọ thãø phán loải nhỉ sau:
Theo ngưn gäúc ca bủi:
- Bủi hỉỵu cå gäưm cọ bủi âäüng váût sinh ra tỉì mäüt loải âäüng váût no âọ ( bủi läng, bủi
xỉång, bủi len dả ) bủi thỉûc váût sinh ra tỉì mäüt loải thỉûc váût no âọ (bủi gäù, bủi läng ).
25

Trích đoạn Tiếng ồn và rung động trong sản xuất. Nguồn phát sinh của tiếng ồn và rung động. Yêu cầu đốivới cơ giới hoá thi công: Biện pháp phòng ngừa chung các sự cố, tai nạn do máy: Biện pháp phòng ngừa phát sinh đám cháy.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status