/>CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C
3
H
6
O
2
; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O
2
2.Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a.Axít no, đơn và ancol no đơn b.Axít đơn và ancol đơn
c.Axít không no, đơn (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn d.Axít thơm đơn và ancol no, đơn
3.Hoàn thành chuổi phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có)
a.
(C
6
!!
"
!!
#
#
!
$
%
& '
4.Viết phương trình xà phòng hóa bởi dung dịch NaOH của:
a.Etylaxetat b.Vinyl axetat c.Metyl format d.Đietyl oxalat
e.Phenyl propionat f.CH
3
COOCHClCH
3
g.CH
3
– COOCCl
2
– CH
3
5.Viết phương trình phản ứng điều chế:
a.Etyl axetat từ etan b.Etyl fomat từ nhôm cacbua c.Etyl acrylat từ propan d.Vinyl axetat từ mêtan
2
O.
a.Tìm CTPT A
b.Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối. Tìm CTCT A
c.Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
chất rắn. Tính khối lượng chất rắn này.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Bài 1: ESTE
/>12.Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este đơn chức (B) thu được 13,2g CO
2
và 0,3 mol nước. Tìm CTPT, CTCT,
tên B.
13.Thủy phân hoàn toàn 3g một este đơn chức (B) cần đúng 100ml dd NaOH 0,5M. Tìm CTPT, CTCT,
tên B
14.Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este đơn (A) bởi dung dịch NaOH. Đem lượng muối hữu cơ sinh ra
đun nóng với vôi tôi xút thu được 0,8g khí hữu cơ có V=1,12 lít (đkc). Tìm CTCT, tên A
15.Xà phòng hoá hoàn toàn 1 este đơn A bằng dung dịch NaOH thu được muối B có KLPT bằng 24/29
KLPT A. Biết d A/CH
4
= 7,25. Tìm CTPT, CTCT, tên A
16. Cho 3,52g este no, đơn (X) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được A và B. Đốt
cháy hoàn toàn 0,6g B thu được 1,32g CO
2
và 0,72g H
2
O và d B/H
2
= 30. Tìm CTCT este X, A, B biết
rằng B tác dụng CuO, t
o
gương. Công thức của X là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
3
. C. HCOOCH=CH
2
. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
7/ Etyl fomat có công thức phân tử là:
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
3
COOH. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
11/ Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
A. Kết qủa khác. B. 0,75 gam. C. 0,74 gam. D. 0,76 gam.
12/ Cho 9,2g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:
A. Kết qủa khác. B. 65,4%. C. 76,4%. D. 75,4%.
13/ Este có công thức phân tử CH
3
COOCH
3
có tên gọi là:
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl fomiat. D. vinyl axetat.
14/ Cho ancol propanol tác dụng với axit fomic thì thu được 8,8 gam este. Nếu H=75% thì khối lượng
axit phản ứng là: A. kq khác. B. 6,133 g C. 4,233 g D. 3,450 g
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>15/ Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A. Phản ứng oxi hóa. B. Phản ứng trung hòa. C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng este
hóa.
16/ Từ metan điều chế metyl fomiat ít nhất phải qua mấy phản ứng: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
17/ Vinyl axetat được điều chế từ:
A. Một cách khác. B. CH
3
COOH và C
2
H
4
2
H
5
COOC
2
H
5
.
19/ Este X có CTPT C
4
H
8
O
2
có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A. Axit propionic. B. Axit axetic. C. Axit butiric. D. Axit fomic
20/ Metylfomiat khác metylaxetat ở phản ứng nào sau đây:
A. Phản ứng xà phòng hóa. B. Phản ứng axit hóa. C. Phản ứng tráng gương. D. Phản ứng trung
hòa
21/ Cho axit fomic tác dụng với 6 gam ancol propilic thì thu được 6,4 gam este. Hiệu suất của phản
ứng là:
A. 25,5%. B. KQ khác. C. 72,7%. D. 47,5%.
22/ Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch
NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:
A. 25,42%. B. 68,88%. C. KQ khác. D. 42,32%.
23/ Cho các chất sau: CH
3
CH
2
OH (1); CH
25/ Cho sơ đồ sau:
4
CH A HCOOH
→ →
. A là chất nào trong số các chất sau:
A. HCHO. B. CH
3
Cl. C. CH
3
OH. D. CO
2
.
26/Cho 9,6 gam ancol metylic tác dụng với axit etanoic, H=80% thì khối lượng este thu được là:
A. 8,78 g. B. 4,74 g. C. 17,76 g. D. KQ khác.
27/ Công thức nào sau đây là đúng nhất cho este no đơn chức: A. C
n
H
2n
O
2
. B. RCOOH. C.
RCOOR'. D. C
n
H
2n
O.
28/ Cho 14,8gam este đơn chức A tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
34/ Este A có tỉ khối so với không khí là 2,552. Biết A có thể tác dụng với Cu(OH)
2
tạo kết tủa đỏ gạch.
Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. HCOOC
2
H
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>35/ Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch
NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
A. KQ khác. B. 68,4%. C. 44,8%. D. 55,2%.
36/ Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75. Công thức của A là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
2n + 1
O
2
. B. C
n
H
2n
OH. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n
O
2
.
39/Cho sơ đồ phản ứng:
0
1500
3 6 2 2 2
c
LLN
C H O A B C H
→ → →
. A, B lần lượt là:
A. CH
3
COONa, CH
là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. HCOOH. C. HCOOCH
3
.D. HCOOC
2
H
5
.
42/ Cho 19,4 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl fomiat tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thì
thu được 64,8 gam Ag. Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là: A. 12,0 g. B. KQ khác.
C. 17,4 g. D. 18,8 g.
43/ Đốt cháy h.toàn 4,4g hỗn hợp metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lit khí oxi (đktc)
A. 2,24 lit B. 1,12 lit C. 5,60 lit D. 3,36 lit
44/ Ứng với công thức C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
45/ Một hợp chất X có CTPT C
3
A. CH
3
COOCH=CH-CH
3
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH=CH
2
.
47/ Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và
axit propionic. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
48/ Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A. CH
3
- CH
2
- COO-CH
3
. B. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
. C. CH
3
8
O
2
. C. C
3
H
6
O
2.
D. C
2
H
4
O
2.
.
52/ Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 17,20 gam hợp chất A (C, H, O) có thể tích bằng thể tích 5,60
gam khí nitơ. Khi cho 2,15 gam A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ được 2,10 gam một muối và
một anđêhit. A có CTCT là
A. HCOOCH
2
– CH=CH
2
. B. HCOOCH=CH
2
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D.
COO-
CH=CH
2
.
55/ Cho các chất: ancol etylic (1); axit axetic (2); nước (3); metyl fomiat (4).thứ tự nhiệt độ sôi giảm
dần là
A. (1) > (4) > (3) > (2). B. (1) > (2) > (3) > (4). C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (2) > (3) > (1) >
(4).
56/ Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO
2
(ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. isopropyl axetat.
57/ Hai este đơn chức E, F là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 14,8 gam hỗn hợp trên được thể tích
bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. CTCT thu gọn của 2 este là:
A. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
59/ Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
CHO.
C. CH
3
COOH; HCOOCH
3
; HOCH
2
CHO. D. CH
3
COOH; HOCH
2
CHO, HCOOCH
3
.
61/ Ứng với công thức C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
62/ Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Công thức phân
tử của X là:
A. C
2
H
4
O
2.
. B. C
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH D.
HCOOH và HOOC-COOH
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Xà phòng là gì ?. Tại sao xà phòng có tác dụng giặt rửa ?.
2. Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp ?.
3. Đun 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M cho đến khi phản ứng kết thúc. Để trung hòa
lượng NaOH còn dư cần dùng 97ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a.Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo trên cần bao nhiêu kg NaOH nguyên chất.
b.Từ 1 tấn chất béo đó có thể tạo ra bao nhiêu kg glixêrol và bao nhiêu kg xà phòng 72%.
4.Cho 0,25ml NaOH vào 20g chất béo trung tính và nước rồi đun lên. Sau phản ứng kết thúc cần dung
180ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư.
a.Tính khối lượng NaOH nguyên chất cần xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên.
b.Tính khối lượng glixêrol và xà phòng thu được từ 1 tấn chất béo đó,
5.Tổng số m g KOH cần dùng để trung hoà axít cacboxylic tự do và xà phòng hoá hoàn toàn chất béo
có trong 1g chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá. Tính chỉ số xà phòng hoá 1 tấn chất béo biết khi xà
phòng hoá hoàn toàn 25,2 g chất béo đó cần 900ml dung dịch KOH 0,1M
6. Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo có chỉ số axit bằng 6 chứa tristearoylglixerol còn lẫn một
luợng axit stearic.
7. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 90% khối lượng tristearin để sản xuất 1 tấn xà phòng chứa 72% khối
lượng muối.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C.CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H
2
O.
8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Muối B. Este đơn chức C. Chất béo D. Etyl axetat
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Bài 2: LIPIT
/>9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng. B. muối của axit béo.
C. các triglixerit D. este của ancol với các axit béo.
10 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H
2
SO
4
làm xúc tác) có thể thu được mấy loại
trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 .
11 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
được các chất béo khác nhau. Số CTCT có thể có là bao nhiêu?
A.9. B.18. C.15. D.12.
15 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C
17
H
35
COONa, C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
A. 3 gốc C
17
H
35
COO. B. 2 gốc C
17
H
35
COO C. 2 gốc C
15
H
31
COO D. 3 gốc C
15
H
31
COO
16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối
(OOCC
4
H
9
)
3
B.C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C.(C
3
H
5
)
3
OOCC
17
H
35
D.C
3
H
5
- ' " . & '
b.
/ 01
2
4. Từ tinh bột viết phương trình phản úng điều chế: axit axetic, etylaxetat, PVA, PVC, PE
5. Viết phương trìnhphản ứng điều chế glucơzơ từ: xenlulơzơ, andehit formic, quang hợp từ cây xan
6. Bằng phản ứng hố học, hãy nhận biết các lọ khơng nhãn.
a.Glixerol, glucozơ, ancol etylic, andehit axetic, axit axetic b.Glixerol, etanol, glucozơ, phênol
c.Glucơzơ, tinh bột, sacarơzơ, glixeriol
7.Cho glucơzơ lên men thành ancol etylic. Tồn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ba(OH)
2
dư tạo ra 49,25g kết tủa. Tính khối lượng glucơzơ đã dùng biết hiệu suất của q trình lên men
là 80%
8. Khí CO
2
chiếm 0,03% V
kk
. Cần bao nhiêu lít khơng khí (ở điều kiện chuẩn) để cung cấp CO
2
cho q
trình quang hợp tạo ra 50g tinh bột.
9. Đun nóng dung dịch có chứa 27g glucơzơ với dungdịch AgNO
3
/NH
3
. Tính khối lượng Ag sinh ra và
z
D. R(OH)
x
(CHO)
y
2/ Glucozơ là một hợp chất:
A. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, B đều đúng
3/ Saccarozơ và mantozơ là: A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân
D. Polisaccarit
4/ Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D.
Polisaccarit
5/ Glucozơ và fructozơ là:
A. Disaccarit B.Đồng đẳng C.Andehit và xeton D. Đồng phân
6/ Saccrozơ và mantozơ là:
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hơm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>A. Disaccarit B.gluxit C. Đồng phân D. Tất cả đều
đúng
7/ Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hồ học. Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Oxi hố glucozơ bằng AgNO
3
/NH
3
B. Oxi hồ glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng
C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Khử glucozơ bằng H
2
/Ni, t
ở nhiệt độ thường.
11/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A. phản ứng cho dung dòch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.B. Phản ứng tráng gương
và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
12/ Phát biểu khơng đúng là
A. Dung dịch fructozơ hồ tan được Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
13/ Glucozơ tác dụng được với :
A. H
2
(Ni,t
0
C. H
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; NaOH; Cu(OH)
2
D. H
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; Na
2
CO
3
; Cu(OH)
2
14/ Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ
15/ Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
B. Cu(OH)
2
C. Na D. H
2
20/ Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:
A. Cu(OH)
2
B. AgNO
3
/NH
3
C. Dd I
2
D. Na
21/ Cho 3 dung dòch: glucozơ, axit axetic, glixerin .Để phân biệt 3 dung dòch trên chỉ cần dùng 2
hóa chất là:
A. Qùy tím và Na C. Dung dòch NaHCO
3
và dung dòch AgNO
3
B. Dung dòch Na
2
CO
3
và Na
D. Ag
2
O/dd NH
3
Y
→
axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, andehit axetic. B. mantozo, glucozơ. C. glucozơ, etyl axetat. D.
glucozo, ancol etylic.
26/ Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
. B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. D. CH
trong các chất trên, đó là chất nào?
A. CH
3
CHO B. HCOOCH
3
C. C
6
H
12
O
6
D. HCHO
30/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A. glucozo, glixerol (Glixerin), andehit fomic, natri axetat. B. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic. D. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic.
31/ Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A. Đều là đisaccarit B. Đều bò oxi hóa bởi dung dòch AgNO
3
/NH
3
cho ra bạc
C. Đều là hợp chất gluxit D. Đều phản ứng được với Cu(OH)
2
đun nóng cho kết tủa đỏ gạch.
32/ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A. Đều có trong củ cải đường B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C. Đều tham gia phản ứng tráng gương D. Đều hồ tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch
màu xanh.
OH D. CH
2
OH CHOH CH
2
OH
37/ Cơng thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là
A. CH
2
OH(CHOH)
4
CHO B. CH
2
OH(CHOH)
3
COCH
2
OH
C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
D. CH
2
OH(CHOH)
C. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
42/ Trong các chất sau:
1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ 4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ
Những chất có phản ứng thủy phân là:
A. 1, 3, 4 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5
43/ Tơ axetat được điều chế từ hai este của xenlulozơ. Công thức phân tử của hai este là:
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)(OOCCH
3
)
2
]
n
và [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
và [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
D. [C
6
H
7
O
2
(ONO
2
2) Fructozơ 4) Tinh bột 6) Mantozơ
Các chất tham gia phản ứng với dung dòch axit H
2
SO
4
loãng là:
A. 3, 4, 5 và 6 B. 2, 4 và 6 C. 1, 3 và 4 D. 2, 3, 4 và 5
45/ Cho các phương trình phản ứng sau:
1) 6n CO
2
+ 5n H
2
O → (C
6
H
10
O
5
)
n
+ 6n O
2
2) (C
6
H
10
O
5
)
n
6
4) C
2
H
2
+ H
2
O HgSO4, 80
0
C
→
CH
3
CHO
Phản ứng nào là phản ứng thủy phân
A. Phản ứng (1), (2), (3), (4) B. Phản ứng (2), (3), (4)
C. Phản ứng (2), (4) D. Phản ứng (2) và (3)
46/ Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu Được là
A. 360 g. B. 270 g. C. 250 g D. 300 g.
47/ Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một gluxit, thu được 1,98 gam CO
2
và 0,81 gam H
2
O. Tỷ khối hơi
của gluxit này so với heli là 45. Công thức phân tử của gluxit này là:
A. C
6
H
12
O
C) thu được 21,6 gam bac. Công thức phân tử X là
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hơm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>A. C
2
H
4
0
2
. B. C
3
H
6
O
3
. C. C
6
H
12
0
6
. D. C
5
H
10
O
5
.
49/ Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO
3
/NH
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Mantozơ
56/ Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O)
trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ
đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hơm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>Chương III : AMIN- AMINOAXÍT – PRÔTÊIN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 .Định nghĩa amin. Cho ví dụ về amin bậc 1, bậc 2, bậc 3. Gọi tên.
2 - Viết CTCT và gọi tên các amin có CTPT:
a – C
4
H
11
N b – C
5
H
13
N c – Amin thơm C
7
H
9
N
3 - Giải thích sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino (-NH
2
) và gốc phenyl (C
6
H
5
-) trong phản ứng
?
?
C
6
H
5
NH
3
Cl
b –
%44
4
'
5/
! .6 3
7
8 !
8
!
'
và 1,26g H
2
O.Tìm CTPT, CTCT và tên
của A.
6 – Cho 1,52g hỗn hợp 2 amin no đơn tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl thu được 2,98g muối.
a-Tính tổng số mol amin và C
M
của dd HCl đã dùng.
b-Tìm CTCT của 2 amin biết rằng chúng có số mol bằng nhau.
7 – Amin A có %N = 15,05% theo khối lượng và A tác dụng với dd HCl chỉ tạo muối có dạng R-
NH
3
Cl.Tìm CTCT và gọi tên A.Viết ptpứ của A với dd H
2
SO
4
(tạo muối trung hoà), CH
3
COOH, ddBr
2
.
8 - Đốt cháy hoàn toàn 1 amin A thu được 4,05g H
2
O ; 3,36 lít CO
2
; 0,56lít N
2
( các khí đo ở đktc) Tìm
CTPT của A và tính thể tích không khí cần đốt cháy lượng A ở trên.
9 – Oxi hoá hoàn toàn 0,59g một đồng đẳng của metylamin thấy khối lượng bột CuO giảm 1,68g.Tìm
4
)
14 - Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt 3dd sau:H
2
NCH
2
COOH; H
2
HCH
2
CH
2
CH(NH
2
)(COOH);
HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)(COOH).
15 - Phản ứng trùng ngưng là gì?Viết sơ đồ phản ứng trùng ngưng của các amino axit sau:
CH
3
CH(NH
2
)(COOH), H
2
N(CH
(đktc).Tìm CTPT; CTCT của A và B.
20 – Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M.Cô cạn dd sau phản ứng thu
được 3,67g muối.Tìm M
A
và CTPT của A.
21 -Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4dd: lòng trắng trứng; xà phòng; glixerol; hồ tinh bột.
22 –X là amino axit có dạngH
2
N-R-(COOH)
n
.Cho 50ml dd X tác dụng vừa đủ với 80ml ddHCl 0,5M.
Dd thu được tác dụng vừa đủ với 50ml ddNaOH 1,6M.Mặt khác nếu trung hoà 250ml ddX bằng dd
KOH rồi đem cô cạn dd sau phản ứng thì được 35g muối.Tìm CTPT; CTCT của X.
23 – Viết CTCT thu gọn của:
a. Đipeptit tạo thành từ 1 phân tử alanin và 1 phân tử glyxin.
b.Tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin.
24 -Chỉ dùng 1 thuốc thử, hãy phân biệt các dd sau:lòng trắng trứng; glucôzơ, glixerol và hồ tinh bột.
25- A, B, C là 3 hợp chất hữu cơ có cùng CTPT là C
3
H
7
O
2
N và có chức hoá học khác nhau.A, B có tính
lưỡng tính còn C tác dụng được với Hydro mới sinh .Xác định công thức cấu tạo phù hợp của A, B, C.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể
tích
2
2
C. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
2/ 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết tủa. ankyl amin là:
A. CH
3
NH
4/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra. Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%.
A. 362,7 g B. 346,7 g C. 463,4 g D. 358,7 g
5/ Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H
2
SO
4
loãng, lượng muối thu
được bằng:A. 28,4 gam B. 7,1 gam C. 19,1 gam D. 14,2 gam
6/ Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được
140 ml CO
2
và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của 2 hydrocacbon
là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. CH
4
và C
2
H
6
C. C
2
A
→
+HCl
X ; Glixin
→
+HCl
B
→
+NaOH
Y. X
và Y lần lượt là:
A. đều là ClH
3
NCH
2
COONa B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa
C. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
0
thu được chất hữu
cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH
3
(CH
2
)
4
NO
2
B. NH
2
- CH
2
COO - CH
2
- CH
2
- CH
3
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>C. NH
2
- CH
NCH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
13/ Cho các chất sau: (X
1
) C
6
H
5
NH
2
; (X
2
) CH
3
NH
2
(X
3
) H
2
NCH
, X
5
B. X
2
, X
3
, X
4
C. X
2
, X
5
D. X
1
, X
5
, X
4
14/ Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H
2
NCH
2
COOH ; (2) ClH
3
N-CH
2
COOH ; (3)
H
2
NCH
NH
2
; (3) (C
6
H
5
)
2
NH ; (4) (C
2
H
5
)
2
NH ; (5) NaOH ; (6) NH
3
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
16/ Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic. Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt
cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO
2
, 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ (đktc). CTCT thu
gọn của X là
A. H
2
N-(CH
2
)
2
-COO-C
3
B. H
2
N-CH
2
CH(CH
3
)-COOH C.H
2
N-CH
2
CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
18/ Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
H
2
NCH
2
CONHCHCONHCH
2
COOH
CH
3
A. Glixinalaninglyxin B. Alanylglyxylalanin
. Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
7
NO
2
D. C
3
H
5
NO
2
22/ Đốt cháy hoàn toàn một amin mạch hở, đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C) thu được CO
2
và H
2
cấu tạo :
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. B. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH.
24/ Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là oxy.
Khối lượng mol phân tử của X < 100. X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên. X
có cấu tạo là:
A.
CH
3
NH
2
< CH
3
NHCH
3
B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
C. NH
3
< CH
3
NH
2
< CH
3
CH
2
NH
2
D. p-O
2
NC
7
N D. C
3
H
9
N
28/ Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng
là: A. 100 ml B. 50 ml C. 200 ml D. 320 ml
29/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc).
TCPT của amin đó là: A. C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
D. CH
3
3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
D. C
6
H
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
35/ Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C CH3OH. D CH3COOH.
36/ Muối C6H5N2
+
Cl
-
(phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với
NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5
o
C). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2
+
Cl
-
(với
hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là
A. 0,1 mol và 0,4 mol. B. 0,1 mol và 0,2 mol. C. 0,1 mol và 0,1 mol.D. 0,1 mol và 0,3 mol.
37/ Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng
được với dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
38/ Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-
COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các
dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
39/ Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N
+
-CH2-COO
-
.
2
-COOH.
C. Cl
-
H
3
N
+
-CH
2
-COOH, Cl
-
H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOH.D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH.
41/ Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
CH
3
CH(NH
2
)COOH.
44/ Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit ln chứa chức hiđroxyl. B. protit ln chứa nitơ.
C. protit ln là chất hữu cơ no. D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
45/ Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng
dần lực bazơ là :
A. (4) < (1) < (2) < (3). B. (2) < (3) < (1) < (4).
C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).
46/ Ứng với công thức C
3
H
9
N có số đồng phân amin là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 3 : Ứng với công thức C
4
H
11
N có số đồng phân amin bậc 2 là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
47/ Ứng với công thức C
5
H
13
N có số đồng phân amin bậc 3 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5 : Ứng với công thức C
7
H
N-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
CH(CH
3
)
2
.
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala.
51/ Cho các phát biểu sau:
(1). Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. (2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3). Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1.
(4). Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α- amino axit
đó.Số nhận đònh đúng là:A. 1 B.2 C.3 D.4
52/ Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α- amino axit còn thu được các đi petit:
Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe – Val.
53/ Cho các dung dòch sau đây: CH
3
NH
2
; NH
2
-CH
2
-COOH; CH
3
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
.
A. 4 B.5 C.6 D.7
56/ Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin
NaOH+
→
X
HCl+
→
Y. Chất Y là chất nào sau đây:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COONa. B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
-
đun nóng. B. Dung dòch AgNO
3
/NH
3
.
C. Dung dòch HNO
3
đặc. D. Dung dòch Iot.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hơm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>60/ Để nhận biết dung dòch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây:
A. Dùng quỳ tím, dung dòch Iot. B. Dung dòch Iot, dùng dung dòch HNO
3
.
C. Dùng quỳ tím, dung dòch HNO
3
. D.Dùng Cu(OH)
2
, dùng dung dòch HNO
3
.
61/ Cho các phản ứng :
H
2
N – CH
2
– COOH + HCl Cl
-
H
2
COOH.B. H
2
N-CH
2
CONH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2
COOH. D. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
COOH.
64/ Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
2
– CH(NH
2
) –COOH.
68/ Khi trùng ngưng 13,1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta
thu được m gam polime và 1,44g nước. Giá trò m là
A. 10,41g. B. 9,04g. C. 11,02g. D. 8,43g.
69/ Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được V
H2O
= 1,5V
CO2
. CTPT của amin là
A. C
2
H
7
N. B.C
3
H
9
N. C.C
4
H
11
N. D. C
5
H
13
N.
70/ Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,2M được
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
74/Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M. Cơng thức phân tử của X là
ở đáp án nào? A. C
2
H
5
N B. CH
5
N C. C
3
H
, C
4
H
9
NH
2
C. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
76/ Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đơi ở mạch cacbon ta thu được CO
2
HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?
A. H
2
N- CH
2
-COOH B. CH
3
- CH(NH
2
)-COOH.
C.CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH. D.C
3
H
7
-CH(NH
2
)-OOH
79/ X là một
α
- amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 18,75 gam muối. Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?
A. C
HCl dư thu được 30,7 gam muối. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là cơng thức nào?
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-COOH
C.H
2
N-CH
2
CH
2
–COOH D.CH
2
=C(CH
3
)CH(NH
2
)COOH
81/ Chất A có thành phân % các ngun tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi.
Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol. A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ
thiên nhiên, A có CTCT như thế nào.
A. CH
3
-CH(NH
2
2
N – CH
2
– COOCH
3
.
C. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) – COOCH
3
. D. CH
3
– CH(NH
2
) – COOCH
3
.
83/ DD X gồm HCl và H
2
SO
4
có pH=2. Để trung hoà hoàn toàn 0,58g hỗn hợp 2 amin no đơn chức
bậc 1 (có số ngtử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dd X. Công thức của 2 amin có thể là
A. CH
3
NH
NH
2
. D. Cả A và B.
84/ Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. Aminoaxit A là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. H
2
N[CH
2
]
2
COOH. C. H
2
N[CH
2
]
3
COOH. D. H
2
NCH(COOH)
2
.
85/ Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, sau đó cô cạn dd thu được
2
)
6
NH
2
và HOOC(CH
2
)
4
COOH
4 - Viết ptpứ tạo thành các polime có tính dẻo từ các monome tương ứng:
a.poli etilen b.polistiren c.polivinylclorua
d.poli metylmetacrylat e.nhực phenolfomandehit.
5 . Hãy viết 3 sơ dồ điều chế cao su buna từ 3 loại nguyên liệu khác nhau có sẵn trong thiên nhiên.
6 . Tính hệ số trùng hợp (số mắc xích) của tơ nilon-6,6( M=2 500g/mol) và của tơ capron( M=15
000g/mol)
7 - Người ta tổng hợp poli metylmetacrylat từ axit và ancol qua 2 giai đoạn là este hoá( H=60%) và
trùng hợp( H=80%).
a.Viết phương trình hoá học của các phản ứng.
b.Tính khối lượng axit và khối lượng ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon–6,6.
C. Tơ nilon–6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat.
2/ Chọn phát biểu không đúng: polime
A. đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắc xích liên kết với nhau.
B. có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.
C. được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.
D. đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.
12/ Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
N – CH
2
– COOH. B. C
2
H
5
– OH, C
6
H
5
– OH.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>C. CH
3
– COOH, HOOC – COOH. D. CH
2
=CH – COOH.
13/ Polime có thể điều chế từ 2 loại phản ứng trùng hợp và trùng ngưng là
A. tơ capron. B. tơ nilon–6,6. C. tơ nitron. D. tơ lapsan.
14/ Trùng ngưng axit
ε
–aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H
2
O với hiệu suất phản ứng
90%. Giá trị của m
A. 71,19. B. 79,1. C. 91,7. D. 90,4.
15/ Chọn polime bị thủy phân trong môi trường kiềm:
3
CH
2
C
n
CH
3
COO CH
3
CH
2
CH
O CO CH
3
n
A.
CH
2
C
O CO CH
3
n
B.
CH
3
C.
CH
2
C
B.
CH
3
C.
CH
2
C
O CO C
2
H
5
n
D.
CH
3
CH
2
C
n
CH
3
COO CH
3
CH
2
CH
O CO CH
3
n
17/Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:
Ancol etylic
→
buta–1,3–đien
→
cao su buna.
Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng
là A. 920 kg. B. 856 kg. C. 1150 kg. D. 684,8 kg.
18/ Tính chất vật lí quan trọng nhất của cao su là
A. Đàn hồi. B. Không bay hơi. C. Không tan trong nước. D. Không thấm khí.
19/ Cao su cloropren có thể được điều chế từ
A. CH
2
=C–CH
2
–Cl B.CH
2
=C–CH=CH
2
CH
3
Cl
C. CH
2
=CH–Cl. D. CH
2
=C(CH
3
) – COO – CH
3
3
N, C
4
H
6
, C
8
H
8
B. C
2
H
3
N, C
4
H
6
, C
8
H
8
C. C
2
H
3
N, C
4
H
6
32/ Đốt cháy cùng 1 khối lượng polime nào dưới đây cần lượng oxi nhiều nhất?
A. poli (metyl metacrylat) B. poli (vinyl ancol) C. poli ( vinylaxetat) D. cao su
buna
33/ Polime X (chứa C,H,O) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 48160. Công thức một mắt
xích của X là :
A. –CH
2
–C(CH
3
)(COOCH
3
)– B. –CH
2
–CH(OOCCH
3
)–
C. –CH
2
–CH(COOCH
3
)– D. –CH
2
–CH(OH)–
34/ Polime X (chứa C,H,N,O) có hệ số trùng ngưng là 560 và phân tử khối là 55400 Công thức một
mắt xích của X là :
A. –HN–CH
2
–CO– B. –HN–CH(C
6
H
2
→
0
t
B. cao su thiên nhiên + HCl
→
0
t
C. poli(vinyl axetat) + H
2
O
0
OH ,t
−
→
D. amilozơ + H
2
O
0
H ,t
+
→
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
/>I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 -Polime là gì ? Cho ví dụ ?
2 –Cho biết sự giống và khác nhau giữa phản ứng trùnghợp và phản ứng trùng ngưng ?Cho VD 1 phản
ứng trùng hợp và 1 phản ứng trùng ngưng.
3 - Viết ptpứ tạo thành polime từ các monome sau và cho biết tên của phản ứng ; tên của sản phẩm.
4
COOH
4 - Viết ptpứ tạo thành các polime có tính dẻo từ các monome tương ứng:
a.poli etilen
b.polistiren
c.polivinylclorua
d.poli metylmetacrylat
e.nhực phenolfomandehit.
5 – Hãy viết 3 sơ dồ điều chế cao su buna từ 3 loại nguyên liệu khác nhau có sẵn trong thiên nhiên.
6 – Tính hệ số trùng hợp (số mắc xích) của tơ nilon-6,6( M=2 500g/mol) và của tơ capron( M=15
000g/mol)
7 - Người ta tổng hợp poli metylmetacrylat từ axit và ancol qua 2 giai đoạn là este hoá( H=60%) và
trùng hợp( H=80%).
a.Viết phương trình hoá học của các phản ứng.
b.Tính khối lượng axit và khối lượng ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……