Ứng dụng phương pháp đồ thị trong giải toán hóa học - Pdf 29


See on Aotrangtb.com
1
HI VỌNG NÓ SẼ GIÚP PHẦN NÀO YÊN TÂM HƠN TRƯỚC KHI BƯỚC VÀO KỲ THI CĐ-
ĐH NĂM 2011.
( gồm CKV1,2,3,4,5,9,11,12,13, 20).
ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ TRONG GIẢI TOÁN HOÁ HỌC
I. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Chúng ta thường gặp các dạng bài toán khi cho oxit axit CO
2
, SO
2
tác dụng với dung dịch NaOH,
KOH, Ca(OH)
2
hay Ba(OH)
2
thu được muối, kết tủa, …đó cũng là n h ững dạng bà i t o á n k h ó v à c ó n hiều
trường hợp xãy ra trong bài toán.
1. Dạng bài toán “ cho oxit axit CO
2
, SO
2
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
, Ba ( O H )
2
thu được kết
tủa”.
a. Điều kiện bài toán:
Tính

3
 + H
2
O (1)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O  Ca(HCO
3
)
2
(2)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2
(3)
b. P h ư ơ n g p h á p v ẽ đ ồ t h ị :
Từ trụ c ho ành(Ox) chọn hai điểm a và 2a, từ trục tung (Oy) chọn một điểm a. Tại điểm a của trục
x và y kẻ v u ô n g g ó c v à c h ú n g g ia o n h a u t ại điểm A. Từ A nối với toạ độ O và 2a ta được tam giác vuông
cân. Với số mol kết tủa từ trục y cắt tam giác ở một hoặc hai điểm. Tại đó kẻ vuông góc với trục x ta
được số mol CO
2





 

2
1
CO 2
= n
n = n
Nếu chúng ta gặp một bài toán khi cho oxit axit CO
2
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
hay Ba(OH)
2
thu
được x mol kết tủa và sau đó đun nóng thu được y mol kết tủa nữa thì áp dụng công thức tính nhanh s a u ,
2
CO
n
x 2y  
3. bài toán áp dụng
CaCO
3
CO
2

a

   
   
Khi sục khí CO
2
vào dung dị c h n ư ớ c v ô i t r o n g Ca(OH)
2
ta có các phương trình phản ứng
xã y ra:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2
(2)
Khi đun nóng dung dịch ta có phương trình phản ứng xãy ra:
Ca(HCO
3
)

3 2 2
CO CO CO
Ca(HCO ) CO
n n n 0,075 0,025 0,05 mol,
1
n n 0,025 mol
2
    
 
Từ(3 ) :
3 3 2 3
CaCO Ca(HCO ) CaCO
n n 0, 025 mol m 100.0, 025 2, 5 gam
    
N h ư v ậ y k h i đ u n n ó n g k h ố i l ư ợ n g k ế t t ủ a t h u đ ư ợ c t ố i đ a l à :
m=2,5 + 2,5 = 5 gam.
Cách 2: áp dụng công thức tinh nhanh
2
CO
n
x 2y  
Số mol khí CO
2
và số mol kết tủa x đã biết, vấn đề bây giờ là tìm giá trị y m o l . T h a y g i á t r ị v à o t a c ó
2
2
C O
C O
n x
0, 0 75 0, 0 25

2
(đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Khối lượng gam kết tủa
thu được là:
A. 10 gam B. 15 gam. C. 20 gam. D . 2 5 ga m .
BÀI GIẢI:
+ C á c h 1 : g i ải thông thường:
2 2
2
OH
CO Ca(OH)
CO
n
6 , 7 2 0 , 5
n 0 , 3 m o l , n 0,25mol,1 2
22,4 n 0 , 3

     
 x ã y r a 2 p h ương trình:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
2CO

Cách 2: á p d ụng phương pháp đồ thị:
3
CaCO
m
 0 , 2 . 1 0 0 2 0 g a m  
, đáp án đúng là C.
N h ận xét:
- Nế u á p d ụ ng c á c h t h ô n g t h ư ờ n g t h ì học sinh phải xác định được tạo ra 1 hay 2 muối.
- Nế u
2
OH
CO
n
1 2
n

 
thì kết luận tạo 2 muối.
- Nế u h ọ c s i n h vộ i v à n g l à m b à i m à k h ô n g t ư d u y t h ì từ phương trình (1)
=>
3 2 3
CaCO Ca(OH) CaCO
n n 0 , 2 5 m o l m 100.0,25 25 gam
    
N h ư v ậ y k ế t q u ả đ á p á n D l à sa i.
- D o v ậy học sinh áp dụng giải cách 2 rất phù hợp với phương pháp trắc nghiệm, đáp án chính
x á c , t h ời gian ngắn hơn.
Cách 3: Ta có:
CO
2

n
0,25

0,25 0,3 0,5
3
Ca CO
n
0,2

See on Aotrangtb.com
4
Sục a mol CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thu dược 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại
mang đun nóng thu được 2 gam kết tủa nữa. Giá trị a mol là :
A: 0,05 mol B: 0,06 mol C: 0,07 mol D: 0,08 mol
BÀI GIẢI:
+ C á c h 1 : phương trình phản ứng có thể xãy ra:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
2CO

   
Từ (2) =>
2 3 2 2
CO Ca(HCO ) CO
n 2n 0, 0 2 . 2 0, 0 4 mo l , n 0, 0 4 0, 0 3 0 , 0 7 m o l
     


đáp án đúng là C.
Cách 2: á p d ụng phương pháp đồ thị:
G i ả s ử
2
Ca(OH)
n
x mol 
2
CO
n
 0 , 0 3 m o l 
, khi đun nóng
2 3 2
CO CaCO CO
n 2n 0, 0 4 m o l, n 0,04 0,03 0,07mol
    

đáp án đúng là C.
Cách 3: áp dụn g công thứ c giả i nhanh .
N ếu chúng ta gặp một bài toán khi cho oxit axit CO
2
tác dụng với dung dị c h C a ( O H )

tham gia phản ứng, phương trình phản ứng xãy ra:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2
(2)

2
Ca(OH)
n
 2.0, 02 0,04 mol  
Từ (1)
2 3 2
CO CaCO CO
1
n n 0,01 mol V 0,01.22,4 0,224 lit
100

0 , 2 2 4
%V
.100% 2,24%
10
  

+ Trường hợp 2: Tạo 2 muối
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2
(2)
Từ (1) và (2) 
2 2 2
CO Ca(OH) CO
tu(2) n 2n 2.0,03 0,06mol, n 0, 06 0,01 0,07mol
      

0,01.2,24
n 0,01 mol %V .100 2,24 %
10
0,07.2,24
n 0,07 mol %V
.100 15,68 %
10

   



   


Kết luận: - Nế u % C O
2
=2 ,24 % => %N
2
=97,7 6 %
- Nế u % C O
2
=1 5,68 % => %N
2
=8 4,32 %
Nhận xét: - Qua 2 cách giải ta thấy phương pháp thông thường giải phức tạp hơn nhiều, mất nhiều thời
gian, nếu không cẩn thận sẽ thiếu trường hợp , dẫn tới kết quả sai là không thể t r á n h k h ỏ i .
- Phương pháp đồ thị giải nhanh và gon, không phải viết phương trình phản ứng, chỉ vẽ đồ thị ta
thấy có 2 trường hợp xãy ra, nó rấ t p h ù hợ p v ớ i p h ư ơ n g p h á p t r ắ c n g h i ệ m n h ư h i ệ n n a y .
Bài toán 5: ( Trích đề thi tốt nghiệp THPT năm 2007). Hấp thụ hoà n t o à n 4 , 4 8 l í t S O

0,04

See on Aotrangtb.com
6
SO
2
+ 2NaOH  Na
2
SO
3
+ H
2
O
0,2 0,4 0,2

2 3
Na SO
m
0 , 2 . 1 2 6 2 5 , 2 g a m  
 B là đáp án đúng
+ Cách 2: Á p d ụng phương pháp đồ thị

0,2
Từ đồ thị: số mol của muối Na
2
SO
3
= 0 , 2 mo l . N ên t a c ó
2 3
Na SO

2CO
2
+ Ba(OH)
2
 Ba(HCO
3
)
2
(2)
0,04 0,02 mol
Từ (1) và (2 ) 
2
Ba ( O H )
n
0 , 0 8 0 , 0 2 0 , 1 m o l   
Ba (OH)
2
M
0 , 1
C 0 , 0 4 M
2 , 5
  
 C là đáp án đúng
+ Cách 2: Áp d ụng phương pháp đồ thị ta có:
Na
2
SO
3
2
SO

khí CO
2
(ở đktc) và o 5 0 0 m l d u n g d ị c h h ỗ n h ợ p g ồ m N a O H 0 , 1 M v à Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết
tủa. Giá trị của m gam là :
A: 11,82 gam B: 9,85 gam C: 17,73 gam D: 19,70 gam
BÀI GIẢI:
+ Cách 1: Phương pháp thông thường
2 2
CO NaOH Ba ( OH )
n 0, 2mol; n 0,5.0,1 0,05mol; n 0,5.0, 2 0,1mol
    
2
OH
OH
CO
n
n 0 , 0 5 0 , 1 . 2 0 , 2 5 m o l ; 1 1 , 2 5 2
n


     
 tạ o 2 m u ố i
2 3
2
2 3 2
CO OH HCO ( 1 )
x x x
CO 2OH CO H O (2)







Phương trình tạo kết tủa là :
3
2 2
3 3 B a C O
Ba CO B a C O m 0 , 0 5 . 1 9 7 9 , 8 5 g a m
0 , 0 5 0, 05
 
    
 B là đúng
+Cách2: Áp d ụng phương pháp đồ thị:
2 2
CO N aO H B a ( O H )
n 0,2 mol, n 0 , 5 . 0 , 1 0 , 0 5 m o l . n 0 , 5 . 0 , 2 0 , 1 m o l
    
Ta có: CO
2
+ 2NaOH  Na
2
CO
3
+ H
2
O
0,025 0,05 0,025mol

2M, kế t t h ú c p h ả n ứ n g t h u
được 20 gam kết tủa. Giá trị V lít là:
A: 4,48 lít B: 13,44 lít
C: 2,24 lít hoặc 6,72 lít D: 4,48 lít hoặc 13,44 lít
BÀI GIẢI:
+ Cách 1: Phương pháp thông thường
Ta có:
2 3
Ca(OH) Ca CO
20
n 0, 4 mol; n
0 , 2 m o l
100
  

- Trường hợp 1: Chỉ tạo muối CaCO
3
:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1) 
2
CO
V

2
2
CO
CO
n 0,2 mol
n 0,6 mol






=>
2
2
CO
CO
V 0 , 2 . 2 2 , 4 4 , 4 8 l i t
V 0 , 6 . 2 2 , 4 1 3 , 4 4 l i t
 


 


 D l à đ á p á n đ ú n g
Bài toán 9: Cho V lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hết và o 1 0 0 m l d u ng d ị c h C a ( O H )
2

3
+ H
2
O
2 3 2
CO CaCO CO
n n 0, 0 4 mo l; V 0, 04. 2 2, 4 0 , 89 6
   
l í t
+ Trường hợp 2: Tạo hai muối CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
nê n xẫy ra phản ứng:
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
0,04 0,04 0,04mol
2CO
2
+ Ca(OH)
2

g a m k ết tủa. Giá trị V lít là:
A: 3,36 lít hoặc 4,48 lít B: 2,24 lít hoặ c 3 , 3 6 l í t
C: 2,24 lít hoặc 4,48 lít D: 3,36 lít hoặc 6,72 lít
BÀI GIẢI:
2 3
Ba (OH ) BaCO
19,7
n 0,15 mol; n
0 , 1 m o l
197
  

Áp dụng phương pháp đồ thị ta có:
3
CaCO
n
2
CO
n
0,07
0,1
0,07
0,04
0,14
2
CO
n
0,15
0,1 0,15 0,2 0,3
3

V 0,2.22,4 4,48 lit
 


 


 C là đáp án đúng
Chú ý:
+ Nế u
2
CO
n
0,1 
hoặc 0,5 mol 
2
CO
V
= 2,24 lít hoặc 3,36 lít  B sai
+ Nế u
2
CO
n
0 , 1 5 
hoặc 0,3 mol 
2
CO
V
= 3 ,36 lít hoặc 6,72 lít  D sai
+ Nế u

n
0 , 0 1 m o l 
thì số mol CO
2
sẽ c ó h a i g i á t r ị
2
CO
n
0,01 mol 

hoặc
2
CO
n
0,03 mol 

2
2
CO
CO
V 0 , 0 1 . 2 2 , 4 0 , 2 2 4 l i t
V 0 , 0 3 . 2 2 , 4 0 , 6 7 2 l i t
 


 


 D là đáp án đúng
Chú ý:

2
CO
n
0,02
3
CaCO
n
0,01
0,01
0,02
0,03
0,04

See on Aotrangtb.com
11
2 2
SO S Ba ( O H )
1 , 6
n n 0 , 0 5 m o l ; n 0 , 2 . 0 , 5 0 , 1 m o l
32
    

Từ đồ thị số mo l SO
2
= 0 ,0 5 mo l

3
BaS O
n
0 , 0 5 m o l 

có 2 giá trị:

2
2
CO 2
CO 2
0, 0 6
n 0, 0 6 mol % V C O .100 30 %
0, 2
0,1
n 0,1 mol % V C O .100 50 %
0, 2

   



   


 B là đáp án đúng
+ Cách 2: Phương pháp thông thường
Do
3 2
CaCO Ca(OH)
n 0 , 0 6 m o l n 0,08 mol
  
n ê n c ó h a i t r ư ờ n g h ợ p
2
SO

 CaCO
3
 + H
2
O
2 3 2
CO CaCO CO
0 , 0 6
n n 0, 06 mol %V .100% 30 %
0, 2
    

- Trường hợp 2: Tạo 2 muối
CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
 + H
2
O (1)
0,06 0,06 0,06
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)

CO
n
0,08 
hoặc 0,1 mol 
2
CO
%V
40% 
hoặ c 5 0 %  C sai
+ Nế u
2
CO
n
0,04 
hoặc 0,12 mol 
2
CO
%V
20% 
h o ặ c 6 0 %  D sai
4. Dạng bài toán khi cho muối Al
3+
tác dụng với dung dịch kiềm thu được kết tủa:
+ Đ i ề u k i ệ n : T í n h
OH
n

biế t
3
Al

+ Cách vẽ: Từ trục x chọ n ha i đ iểm 3 a và 4a, từ t r ụ c y c h ọ n m ộ t đ i ể m a t ạ i đ i ể m 3 a c ủ a t r ụ c x v à a của
trục y kẻ vuông góc và c hú n g g i ao n h a u t ạ i đ i ể m A . T ừ A n ố i v ớ i t o ạ đ ộ O v à 4 a t a đ ư ợ c t a m g i á c : V ớ i
số mol kết tủa từ trục y cắt tam giác ở một hoặc hai điểm. Tại đó kẻ vuông góc với trục x ta được số mol
OH
-
3
3
Al ( OH )
Al
1 2
OH
n x
n a
n x ,x












5. Dạng bài toán khi cho muối
2
AlO


a
3a
x
2
x
4a
A

See on Aotrangtb.com
13
3
2 2
A l O 4H A l 3 H O
  
  
(3)
+ Cách vẽ : Từ trụ c x chọ n hai điểm a và 4a, từ trụ c y c họ n m ột điể m a. Tại điểm a củ a trục x và a của
trục y kẻ vuông góc và c h ú ng g ia o n h a u t ại điểm A. Từ A nối với toạ độ O và 4a ta được tam giác. Với
số mol kết tủa từ trục y cắ t t a m g i á c ở m ộ t h o ặ c h a i đ i ể m t ạ i đ ó kẻ v u ô n g g ó c v ớ i t r ụ c x t a đ ư ợ c s ố m o l
H
+
3
2
Al ( OH )
AlO
1 2
H
n x
n a
n x ,x

A l ( O H )
15,6
n
0 , 2 m o l
78
 NaOH
NaOH
0 , 6
n 0, 6 mo l V 1 , 2 l i t
0 , 5
1
n 1 m o l V 2lit
0 , 5

   




   


 giá trị l ớ n n h ấ t l à 2 l í t  C đúng.
+ Cách 2: G iải bằng phương pháp thông thường.
Bài toán 15: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ - KA – 2008). Cho V lít dung dị ch NaOH 2M vào dung
dị c h c h ứ a 0 , 1 m o l A l
2

3
H
+
a
x
1
x
2
A
x
4a

See on Aotrangtb.com
14
3
2 4 2 4 3 3
H SO A l ( S O ) Al(OH)
Al
7,8
n 0 , 1 m o l ; n 2n 0 , 2 m o l ; n
0,1mol
78

    

Trên đồ thị
OH
n 0, 7mol



2
O (1)
0,2 0,2 0,2
3OH
-
+ Al
3+
 Al(OH)
3
 (2)
0,6 0,2 0,2
- -
3 2 2
OH + Al(OH) AlO +2H O

(3)
0,1 0,1 0,1
Từ (1), (2), (3) 
OH
n 0, 2 0,6 0,1 0,9

   
 2V = 0,9  V = 0,45 lít
Bài toán 16: Cho 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
vào 50ml dung dị c h N a O H , t h u đ ư ợ c 1 , 5 6 g a m k ế t t ủ a v à dung

thiếu nên xẫy ra phản ứng: Al
3+
+ 3OH
-
 Al(OH)
3

Al(OH)
3
O H
n

0,2
0,3
0,6
A
0,8
0,1
O
0,7
3
Al(OH)
n

-
OH
n
0,02
0,06
0,08

(1)
0,02 0,06 0,02
Al(OH)
3
+ OH
-
 AlO
-
2
+ 2H
2
O (2)

3
2 4 3
Al (SO )
Al
n 2n 0 , 0 2 m o l

 

3
A l ( O H )
n
bị h o à tan = 0,02 - 0,02 = 0 loại trường hợp này
Bài toán 17: Cho 200ml dung dị c h K O H v à o 2 0 0 m l d u n g d ị c h A l C l
3
1M thu được 7,8 gam kết tủa keo.
Nồng độ M của dung dịch KOH là:
A: 1,5 và 3,5 B: 1,5 và 2,5 C: 2,5 và 3,5 D: 2,5 và 4,5

2
2M thu được 15,6 gam kết tủa
keo . Nồng độ M của dung dịch HCl là:
A: 1 hoặc 2 B: 2 hoặc 5 C: 1 hoặc 5 D: 2 hoặc 4
Bài giải:
3
A l ( O H )
15,6
n
0 , 2 m o l
78
 

HC l
HCl
M
H
M
H
0 , 2
n 0, 2 m o l C 1 M
0 , 2
1
n 1 m o l C 5M
0 , 2



   


4
là:
A : 0 , 1 2 5 v à 1 , 6 2 5 B : 0 , 5 v à 6 , 5 C : 0 , 2 5 v à 0 , 5 D: 0,25 và 3,25
Bài giải:
Áp dụng phương pháp đồ thị:
2 3
NaAlO Al( OH)
7,8
n 0 , 4 m o l ; n
0 , 1m o l
78
  

2 4
2 4
H SO M
H SO M
1 0 ,1 0, 0 5
n H 0 , 0 5 m o l C 0, 2 5 M
2 2 0 , 2
1 1 , 3 0 , 6 5
n H 0 , 6 5 m o l C 3 , 2 5 M
2 2 0 , 2



     




2
0,4 M thu được m gam kết tủa trắng. G i á t r ị c ủ a m gam là:
A. 4,925 gam B. 1,97 gam C. 19,7 gam D. 9,85 gam
Bài 5: Cho 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 350 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,2 M, kế t t h ú c p h ả n ứ n g t hu đ ư ợ c a g a m
k ết tủa trắng. Giá trị của a gam là:
A. 2 gam B. 4 gam C. 6 gam D. 8 gam
Bài 6: Sục 4,48 lít khí (đktc) gồm CO và CO
2
vào bình chứa 400 ml du ng dịch Ca(OH)
2
0,2 M thu được
6 gam kết tủa. Phần trăm thể tích khí CO trong hỗn hợp đầu có thể là:
+
H
n
0,4
0,1
1,3
1,6
0,4
Al(OH)
3
+
H
n
0,4

Bài 9: Thổi V lít (đktc) khí CO
2
v à o 3 0 0 m l d u n g d ịch Ca(OH)
2
0,02M thỡ thu được 0,2 gam kết tủa.
Giỏ trị của V là:
A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml B. 224 ml
C. 44,8 ml hoặc 224 ml D. 44,8 ml
Bài 10: Dẫ n V l í t ( đ k t c ) k h í C O
2
qua 100 ml dung dị c h C a ( O H )
2
1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết
tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. V lít bằng :
A. 3.136 lớt B.3.36 lớt hoặc 1.12 lớt
C. 1.344 lớ t h o ặ c 3 . 1 3 6 l ớ t B. 1.344 lớt
Bài 11: Sục 2,24 lớt CO
2
( đ k t c) v à o 1 0 0 ml dd C a ( OH )
2
0,5M và KOH 2M. Khối lượng kết tủa thu được
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là :
A. 5,0 gam B. 30,0 gam C. 10,0 gam D. 0,0 gam
Bài 12: Cho 8,05 gam kim loạ i N a v ào 500 ml dung dị c h A l
2
(SO
4
)
3
0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra

3
vào 50ml dung dị c h N a O H , t h u đ ư ợ c 1 , 5 6 g a m k ế t t ủ a v à d u ng d ị c h X .
Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:
A: 0,6 mol/lít B: 1,2 mol/lít C: 2,4 mol/lít D: 3,6 mol/lít
Bài 18: Trộn dd chứa x mol AlCl
3
với dd chứa y mol NaOH. Để thu được kết tủa cần có tỷ lệ
A. x:y=1:4 B. x:y<1:4 C. x:y=1:5 D. x:y>1:4
Bài 19: (ĐH - KA - 2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp
g ồm NaOH 0,1M và B a ( O H )
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa, giá trị của m gam là:
A: 11,82 gam B: 9,85 gam C: 17,73 gam D: 19,70 gam
Bài 20: Cho 350 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được số gam kết
tủa.
A. 7.8 gam B. 3.9 gam C. 11.7 gam D. 23.4 gam
Bài 21: Một dd chứa a mol NaAlO
2
tác dụng với một dd chứa b mol HCl. điều kiện để thu được kết tủa
sau phản ứng là:
A. a = b B. a = 2b C. b<4a D. b< 5a
Bài 22: H a ỏp thuù hoaứn to aứn 5,6 lit CO
2
(ủktc), vaứo dung dũch chửựa 0,2 mol Ca(OH)
2
seừ thu

A: 200 ml B: 120 ml C: 240 ml D: 180 ml.
Bài 26: Cho V lít dung dị c h N a O H 1 M v à o d u ng d ị c h c h ứ a 0 , 1 m o l A l
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến khi
phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
A: 0, 5 lít B: 0,7 lít C: 0,9 lít D: 1,2 lít
Bài 27: Cho 500 ml dung dị c h N a O H 0 , 1 2 M v ào 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
thu được m gam kết tủa và d u n g
dị c h X . Giá trị c ủ a m l à:
A: 0,78 gam B: 1,56 gam C: 2,34 gam D: 1,17 gam.
Bài 28: Cho V lít dung dịch NaOH 0,35 M tác dụng với 2 lít dung dịch AlCl
3
0,1 M, lượng kết tủa thu
được là 7 ,8 g a m , g iá t r ị V l í t l ớ n n h ấ t l à:
A: 2,0 lít B: 1,0 lít C: 1,5 lít D: 3,0 lít.
Bài 29: Cho V lít dung dị c h H C l 0 , 5 M v à o 2 l í t d u ng d ị c h K A l O
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status