Trêng TCBC Kinh tÕ - Kü thuËt B¾c Th¨ng Long B¸o c¸o Tèt nghiÖp
Trường TCKTKT Bắc Thăng Long
Khoa : Kinh Tế
NHẬN XÉT BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đề tài: Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tình giá thành sản phẩm
tại công ty TNHH Minh Trí
Giảng viên hướng dẫn: Vũ Đình Vanh
Sinh viên thực tập : Đỗ Thị Kim Mỹ
Lớp : KT02-E1
Cơ quan thực tập : Công ty TNHH Minh Trí
Ý KIẾN NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
Điểm báo cáo tốt nghiệp:
Hà Nội, ngày ……. tháng ……. năm…….
Giảng viên hướng dẫn
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
LI CM N
Nn kinh t nc ta hin nay ang phỏt trin vi nhiu thnh phn
hiu trng TC Kinh T - K thut Bc Thng Long ó to cho em cú c
hi lm quen, tip xỳc vi cụng vic thc t. Em cng xin chõn thnh cm
n thy giỏo V èNH VANH v cỏc anh, cỏc ch phũng k toỏn ti cụng
ty TNHH Minh Trớ ó to iu kin v nhit tỡnh giỳp em trong sut
thi gian thc tp ti cụng ty.
Em xin chõn thnh cm n !
Trêng TCBC Kinh tÕ - Kü thuËt B¾c Th¨ng Long B¸o c¸o Tèt nghiÖp
PHẦN MỘT: KHÁI QUÁT CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH MINH TRÍ:
I.1. Quá trình hình thành và phát triển công ty TNHH Minh Trí:
I.1.1 Khái quát chung:
- Tên công ty: Công ty TNHH Minh Trí
- Tên giao dịch: Minh Tri limited company
- Trụ sở chính: Khu công nghiệp Vĩnh Tuy –Thanh Trì - Hà Nội
- Hình thức hoạt động:
+ May công nghiệp.
+ Đại lý mua bán ký gửi hàng háo dịch vụ và thương mại.
+ Vận tải hàng hoá,vận chuyển hành khách và dịc vụ cho
thuê kho bãi.
- Tình hình tài chính: Vốn điều lệ: 8.000.000.000 VNĐ
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán VNĐ
I.1.2.Quá trình hình thành và phát triển:
Cùng với sự thay đổi của cơ chế thị trường và các nghành sản xuất
khác, nghành may mặc Việt Nam cũng tự mình vươn lên và đạt được
những thành tựu đáng kể. Từ chỗ là những sản phẩm thứ yếu, hiện nay sản
phẩm của nghành may mặc đã trở thành sản phẩm quan trọng trong chiến
lược phát triển kinh tế của nước ta. Công ty TNHH Minh Trí là một doanh
nghiệp tư nhân được thành lập ngày 22/6/1995 theo giấy phép thành lập
906/GP-UB do UBND Thành Phố Hà Nội cấp ngày 22/06/1995, giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh số 049480 do sở kế hoạch và đầu tư Hà
22.787.387.931 32.040.012.73
7
37.553.653.450
3,Thu nhập chịu
thuế TNDN
148.956.503 148.609.162 195745.433
4, Số lượng CNV 815 947 1.263
5, Thu nhập bình
quân Cán bộ CNV
639.000 911.000 1.100.000
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
Nhn xột: Qua bng s liu trờn ta thy Cụng ty TNHH Minh Trớ ch trong
mt thi gian ngn ó cú s chuyn bin vt bc c v s vn ln s
lng cụng nhõn viờn.S vn kinh doanh nm 2002 mi cú 10.358.146.933
ng n nm 2004 ó tng lờn c l 37.524.590.414, mc dự gim hn
so vi nm 2003 nhng õy l mt s c gng ỏng k ca cụng ty. S
lng cụng nhõn viờn cng tng lờn ỏng k, t 815 ngi ó tng lờn 1263
ngi. Doanh thu ca cụng ty tng dn dn thu nhp ca nhõn viờn cng
tng lờn ỏng k, t 639.000 lờn ti 1.100.000. Hng nm con s úng
gúp thu thu nhp ca cụng ty cng tng lờn úng gúp mt phn khụng nh
vo NSNN.
I.2. Chc nng, nhim v ca cụng ty TNHH Minh Trớ
I.2.1. Chc nng:
L mt cụng ty may nờn chc nng ch yu chớnh ca cụng ty l sn
xut cỏc sn phm may mc phc v cho xut khu v tiờu dựng trong
nc. Sn phm ca cụng ty rt a dng v phong phỳ v kiu cỏch v mu
mó nh ỏo Jachket, ỏo s mi nam, qun ỏo ph n v tr em ngoi ra
cụng ty cũn sn xut rt nhiu hng hoỏ xut khu.
Thỏng 11/2002, cụng ty chớnh thc a vo hot ng thờm 2 dõy
truyn na vi quy mụ ln, trang thit b 100% mỏy múc mi vi din tớch
+ Phú giỏm c ti chớnh
+ Phú giỏm c xut nhp khu
+ Phú giỏm c k hoch sn xut
Cỏc phũng ban:
- Phũng t chc lao ng hnh chớnh
Phũng
t chc
lao
ng
B
phn
QL n
hng
Phũng
k toỏn
ti
chớnh
Phũng
k thut
Ch tch Hi ng qun tr
Giỏm c
Phú Giỏm c k
hoch SX
Phú Giỏm c
ti chớnh
Phú Giỏm c
xut nhp khu
PX
may
I(t 1
- PX may I
- PX may II
- PX may III
- PX thờu
- PX hon thin, KCS, thu hoỏ, l bao gúi, úng thựng
Gii thớch:
*Ch tch hi ng qun tr:
L ngi cú quyn hnh cao nht trong cụng ty, tham gia qun
lý mi hot ng ca cụng ty .
*Giỏm c:
L ngi ch s hu cụng ty, chu trỏch nhim v ti sn ca
cụng ty trong phm vi s vn iu l ca cụng ty.
*Phú giỏm c:
L ngi tr giỳp cho giỏm c v c giỏm c giao phú cho
mt s cụng vic v chu trỏch nhim trc giỏm c v nhng cụng vic
m giỏm c giao phú.
- Phú giỏm c ti chớnh:
Tham mu cho giỏm c trong vic s dng vn ca cụng ty
trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh.
- Phú G xut nhp khu:
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
Giỳp G trong cụng tỏc XNK, kớ kt cỏc hp ng XNK, tin
hnh cỏc hoat ng giao dich vi khỏch hng, qung cỏo.
- Phú giỏm c k hoch sn xut:
Tham mu cho giỏm c trong vic lp k hoch sn xut trong
nm. Kho sỏt nn kinh t thi trng trong v ngoi nc v nh hng
cho nhng nm tip theo.Tin hnh lp k hoch sn xut.
*Phũng t chc lao ng hnh chớnh:
Tham mu cho G trong vic qun lý nhõn s, qun lý v phõn
phi ngun lc, xõy dng v qun lý cụng tỏc tin lng v cỏc ch i
C th:
- K toỏn trng: L ngi ph trỏch chung, chu trỏch nhim v cụng
tỏc k toỏn ca n v, giỳp giỏm c ch o, t chc thc hin cụng tỏc
k toỏn thng kờ ca cụng ty ng thi lp bỏo cỏo ti chớnh nh k, cung
cp cỏc thụng tin ti chớnh nh k ca cụng ty cho cỏc i tng liờn quan
nh ngõn hng, cỏc nh u t
K toỏn trng
Phú phũng k toỏn
K toỏn
tng hp
kiờm k
toỏn tin
lng
K toỏn
nguyờn
vt liu
K toỏn
tp hp
chi phớ v
tớnh giỏ
thnh sn
phm
K toỏn
tin mt
v tin
gi ngõn
hng
kiờm th
qu
K toỏn
hng húa gi i, theo dừi TK131, TK331, TK632
I.3.3. Hỡnh thc b mỏy k toỏn:
Hin nay cụng ty ang ỏp dng hỡnh thc s: Chng t ghi s. u
im ca hỡnh thc ny l r ghi chộp, r kim tra, i chiu, thun tin cho
vic phõn cụng cụng tỏc c gii húa cụng tỏc k toỏn.
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
H thng s sỏch m cụng ty ang ỏp dng:
- S cỏi
- S, th k toỏn chi tit
- S qu
- Chng t ghi s
- Bng cõn i s phỏt sinh
Quỏ trỡnh hch toỏn theo hỡnh thc Chng t ghi s cú th c phn
ỏnh qua s sau:
S I.3: S TRèNH T GHI S K TON
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy
Ghi nh k
Ghi i chiu
Theo hỡnh thc ny cn c trc tip ghi s k toỏn tng hp l:
chng t ghi s do k toỏn lp trờn c s chng t gc c ỏnh s hiu
Chng t gc
Chng t ghi s
Bỏo cỏo taỡ chớnh
S,th chi titS qu
S cỏi
Bng cõn i s phỏt sinh
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
liờn tc trong tng thỏng v cú chng t gc ớnh kốm, phi c k toỏn
Cụng ty TNHH Minh Trớ, cỏc phõn xng c t chc sn xut theo
dõy truyn khộp kớn.
S I.4:S T CHC SN XUT
*Gii thớch:
- PX may: Nhn nguyờn vt liu tin hnh ct may ri giao cho b
phn kim tra cht lng sn phm. Nu thy cỏc mt hng no ú cú yờu
cu thờu thỡ giao cho PX thờu sau ú mi nhn vi ó thờu tin hnh
may thnh sn phm hon chnh
Ban giỏm c
Phõn
xng
thờu
Phõn
xng
may 1
Phõn
xng
may 2
Phõn
xng
may 3
Phõn
xng
hon
thin
T
1.2.3.4.5.
6.7
T
16.17.18.
II, CC PHN HNH K TON TI DOANH NGHIP SN XUT
A - PHN HNH K TON VN BNG TIN.
A.1. Nguyờn tc qun lý vn bng tin ca cụng ty TNHH Minh Trớ:
Cng ging nh nhiu cụng ty khỏc Cụng ty TNHH Minh Trớ cú mt
s nguyờn tc qun lý vn nh sau:
1 - Cụng ty ly Vit Nam ng lm n v tin t thng nht khi
hch toỏn v c ký hiu l nu trờn cỏc th trng Quc t l vn.
2 - Cụng ty ch tn qu mt lng tin nht nh, mi vic liờn
quan n thu - chi tin mt u do th qu chu trỏch nhim thc hin v
cỏc nghip v ny phi cú y chng t hp phỏp. Th qu phi m s
qu hch toỏn thu-chi-tn qu hng ngy.
3 - Cỏc nghip v kinh t phỏt sinh liờn quan n ngoi t cụng ty
luụn theo dừi trờn c s tin gi ngoi t v i ra vn theo t giỏ bỡnh
quõn ca th trng liờn ngõn hng nh nc Vit Nam cụng b ti thi
dim nghip v kinh t ú phỏt sinh v c hch toỏn trờn s tin gi,
c theo dừi c phn giỏ tr vn v phn nguyờn t.
4- i vi vng bc, kim khớ, ỏ quý thỡ cụng ty hch toỏn c v giỏ
tr, s lng ca tng th tng loi.
5- Cui thỏng cụng ty ti hnh kim kờ vn bng tin, phỏt hin cỏc
nguyờn nhõn tha thiu cú bin phỏp gii quyt kp thi.
A.2. Ni dung k toỏn vn bng tin:
A.2.1. K toỏn tin mt
A.2.1.1. Th tc lp v trỡnh t luõn chuyn chng t tin mt
* Th tc lp v cỏc s sỏch hch toỏn:
- K toỏn tin mt s dng cỏc chng t cú liờn quan n thu chi -
tn qu tin mt nh: Phiu thu, phiu chi. Cỏc chng t ny phi cú y
ch ký ca ngi thu, ngi nhn, ngi cho phộp xut qu (Giỏm c
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
hay ngi c y quyn v k toỏn). Sau khi ó thu - chi th qu úng
du ó thu tin hoc ó chi tin vo chng t. Cui ngy th qu cn
Bảo quản và lu trữ 6
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
Trách nhiệm
luân chuyển
Công việc
Ngời
nhận
tiền
Kế toán
thanh
toán
Thủ
trởng
đơn vị
Kế toán
trởng
Thủ quỹ
Đề nghị nộp tiền 1
Duyệt chi 2 3
Lập phiếu chi 4
Xuất quỹ 5
Ghi sổ kế toán 6
Kí duyệt phiếu chi 8 7
Bảo quản và lu trữ 9
Ngời nhận tiền viết giấy đề nghị chi tiền. Sau khi đề nghị chi tiền đợc
thủ trởng đơn vị và kế toán thanh toán thông qua thì kế toán thanh toán kiểm
tra kĩ tất cả những điều kiện chi tiền và thủ tục giấy tờ rồi viết phiếu chi . Thủ
quỹ lập thủ tục xuất quỹ chi tiền, lập ba liên, có chữ kí của ngời lập phiếu và
có xác nhận đã nhận đủ tiền của ngời nhận tiền(ghi rõ số tiền). Thủ quỹ kí
tên đóng dấu. Một liên của phiếu chi tiền do kế toán giữ làm căn cứ ghi sổ.
Số tiềnVNĐ: 120.000.000
Số tiền bằng chữ: Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Kèm theo:………………………………………………………………..
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ) Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Ngày 03 tháng 01 năm 2005
Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nộp tiền
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
CÔNG TY TNHH MINH TRÍ
PHIẾU CHI
Ngày 03tháng 01năm 2005
Số:1305
Họ tên người chi tiền: Nguyễn Thị Hiền
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
a ch: Phũng k toỏn
Lý do thu: thu tin bỏn ỏo MS1560
S tinVN: 67.000.000
S tin bng ch: Sáu bảy triệu ng chn.
Kốm theo:..
ó nhn s tin(vit bng ch) Sáu bảy triệu ng chn
Ngy 03 thỏng 01 nm 2005
Giỏm c K toỏn trng Ngi lp phiu Th qu Ngi chi tin
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
A.2.1.4.Phng phỏp ghi s tin mt:
*S qu tin mt.
S QU
Trang
NT S phiu Din gii TK
i
S tin
Thu Chi Thu Chi Tn
S CI
Trang
NTGS CTGS Din gii TK
i
S tin
NT SH N Cú
1 2 3 4 5 6 7
Thỏng 10
Mang sang: 13.836.749
04.10 04.10 81 Rỳt tin gi nhp
qu
112
12
300.000.000
458 Mua bn gh vn
phũng
331 1.580.000
Cng
-Cn c ghi s cỏi l chng t ghi s.
-Phng phỏp ghi: Kt cu s cỏi bao gm 7 ct.
+Ct 1: Ghi ngy thỏng k toỏn ghi s cỏi.
+Ct 2,3: Ghi s hiu chng t k toỏn lien quan
+Ct 4: Túm tt ni dung kinh t phỏt sinh.
+Ct 5: Ghi s hiu TK i ng.
+Ct 6: Ghi s tin phỏt sinh bờn n tng ng cựng mt dũng vi
phiu thu,phiu chi.
+Ct 7: Ghi s tin phỏt sinh bờn cú.
Cui k k toỏn tng cng s tin.
A.2.2. K ton tin gi ngõn hng:
A.2.2.1. Nguyờn tc hch toỏn:
trả nợ kỳ trước
331 17.000.000
Cộng
-Căn cứ ghi: Căn cứ vào giấy báo có, giấy báo nợ của ngân hàng
-Phương pháp ghi: Mỗi loại tiền gửi tại mỗi ngân hàng được mở
riêng một sổ tiền gửi đẻ theo dõi. Kết cấu như sổ quỹ tiền mặt
SỔ CÁI TK 112
Trang
NTGS CTGS Diễn giải TK
đối
Số tiền
NT SH Nợ Có
1 2 3 4 5 6 7
Số dư
05.10 125 Gửi tiền mặt vào
quỹ
253.000.000
126 Trả nợ khách hàng 17.000.000
……. …………… ………
Cộng
B. PHẦN HÀNH KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH
THEO LƯƠNG
B.1Trình tự tính lương các khoản tính theo lương
Trờng TCBC Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long Báo cáo Tốt nghiệp
B.1.1.Th tc lp, trỡnh t luõn chuyn chng t lao ng tin
lng, th tc thanh toỏn tin lng, bo him xó hi va cỏc khon cho
CNV v ngi lao ng:
*Th tc lp chng t tin lng:
Cn c vo tỡnh hỡnh hot ng SXKD m cụng ty TNHH Minh Trớ s
dng cỏc chng t phự hp vi vic qun lý lao ng tin lng ca cụng
Ban u trng cỏc b phn, phũng ban tp hp cỏc kt qu lao ng
ca tng ngi, nng xut cht lng theo bng t, lm c s lm bng
chm cụng, kt qu ny phi c trng cỏc n v trong cụng ty v cỏc
trng phũng ti chớnh lao ng tin lng kim tra sau ú giỏm c duyt
nng xut, cht lng tp th. Cỏc chng t ny sau khi kim tra thỡ chuyn
cho phũng k toỏn. K toỏn tin lng s nhp ton b d liu vo mỏy
tớnh v kim tra kt qu cỏc bng lng, k toỏn tin lng i chiu v
hon thin vic tớnh lng cho CNV, k toỏn thanh toỏn vit phiu chi v
chuyn cho k toỏn trng xem xột v ký duyt, sau khi c gỏm c phờ
duyt thỡ th qu chi tin v k toỏn thanh toỏn cn c vo bng thanh toỏn
lng trớch lp cỏc khon trớch theo lng, phõn b cho cỏc i tng, tp
hp chi phớ sn xut v chi phớ qun lý doanh nghip v lu ton b chng
t v lu ton b chng t ny.
B.1.2. Trỡnh t ghi s k toỏn:
S II.2. S TRèNH T GHI S
Gii thich:
Ban u khi nhn c cỏc chng t gc v tin lng nh s sn
lng, giy lm ờm thờm gi, k toỏn tin lng vo bng chm cụng, sau
ú t bng chm cụng vo bng thanh toỏn lng. Trờn c s bng thanh
toỏn lng ó lp, k toỏn lp bng phõn b lng cho ton doanh nghip
v vo chng t ghi s. Cui cựng k toỏn vo s cỏi TK334.
* Bo him xó hi, cỏc khon cho CNV v ngi lao ng:
Chng t ghi s Bng phõn b
Bng thanh toỏn
lng
Chng t gc v tin
lng
Bng chm cụng
S cỏi