Đề thi kiểm tra chất lượng lớp 12 lần 1 năm học 201420015 môn Hoá học: Khối AB (Mã đề 001) Trường THPT chuyên Hùng Vương - Pdf 29

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
Đề thi gồm có 5 trang

Mã đề : 001
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN I
NĂM HỌC 20014-20015

MÔN HOÁ HỌC: KHỐI A-B
(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu 1 :
Lấy dung dịch axit có pH = 5 và dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ nào để thu được dung dịch có pH = 8.
A.
9
11

axit
bazo
V
V
B.
11
9

axit
bazo
V

4
B.Na
2
CO
3
, NaHSO
4

C. Na
2
S, AlCl
3
D. KCl, AlCl
3
Câu3:
Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối
phenylamoniclorua thu được là (cho H=1, C =12, N = 14, C1=35,5)
A. 25,9 gam. B. 21,25 gam.
C. 19,425 gam. D. 27,15 gam.
Câu4:
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3

A . C
5
H
3
(OH)

CHO.
Câu5:
Cho các ion: Fe
2+
(1), Ag
+
(2), Cu
2+
(3). Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó

A. (2), (1), (3). B. (1), (3), (2).
C. (2), (3), (1) D. (1), (2), (3).
Câu6:
Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn: NH
4
Cl, AlCl
3
, MgCl
2
, FeCl
3
, Na
2
SO
4
. Hoá chất cần thiết
dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch
A. BaCl
2
. B. Na

4
)
3
và NaCl. Trong đó, cặp dung dịch đều có giá
trị pH>7 là
A. NaCl và CH
3
COONa B. Na
2
CO
3
và NaCl
C. Al
2
(SO
4
)
3
và NaCl D. Na
2
CO
3
và CH
3
COONa.
Câu 10:
Cho các chất CH
3
CHO (1), C
2

3
.
Câu 12:
Hợp Chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tống quát C
n
H
2n
O là
A. este no đơn chức. B. rượu (ancol) no đơn chức.
C. axit cacboxylic no đơn chức. D. anđehit no đơn chức.
Câu 13:
Đề tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
A. dung dịch HCl và O
2
. B. dung dịch HNO
3
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc. D. dung dịch CH
3
COOH.
Câu 14:
Cho các chất glucozơ, sacoarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Hai chất trong đó đều có
phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)
2
thành Cu
2
O là

Trong các chất sau: FeCl
3
, Cl
2
, HCl, HF, H
2
S, Na
2
SO
4
. Chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để
tạo thành I
2
?
A.HF và HCl B.Cl
2

C.Na
2
SO
4
và H
2
S D.FeCl
3
và Cl
2

Câu 19:
Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen:

5
OH >C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH > C
6
H
5
OH > CH
3
COOH. D. C
6
H
5
OH > CH
3
COOH > C
2
H
5
OH.
Câu21:
Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng
vừa đủ với 2g brôm. Rượu này là

COOH và CH
2
– COOH

COOH
Câu 24:
Cho sơ đồ chuyển hóa: C
4
H
10
→ (X) → (Y) → CH
4
→ (Z) → (E). Xác định công thức cấu tạo của X
và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng
gương.
A. X: CH
3
COOH; E: HCOOH B. X: CH
3
COOH; E: HCOOCH
3

C. X: C
3
H
6
; E: HCOOH D. X: C
2
H
5

2

Câu 27 :
Cho sơ đồ : C
2
H
6

 
asCl /
2
A
 
0
2
,, tNaOHOH
B
 
o
tCuO,
C
 
32
/ NHOAg
D .D là :
A. C
2
H
5
COOH B.HCOOH
Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no đơn chức cần dùng 10,08g khí O
2
(đktc). Công thức của amin đó
là :
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH

B. C
3
H
7
OH
C.C
3
H
5
(OH)
3
D.CH
3
COOCH
3

Câu 31 :
Đun nóng 132,8g hỗn hợp P gồm 3 rượu với H
2
SO
4
đặc 140
0
được 112,6g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng
nhau. Nếu đun P với H
2
SO
4
đặc 180
0

2
và 1 nhóm –COOH .Cho 0,89 (g) X tác dụng vừa đủ với
100ml dung dịch HCl 0,1 M. CTCT của X là:
A. CH
2
(NH
2
) –CH
2
– COOH B. CH
3
– CH
2
–CH (NH
2
) –COOH
C. C
3
H
7
– CH(NH
2
)– COOH D. NH
2
–CH
2
– COOH
Cl

Câu 35: Gọi tên chất sau : CH

3
CH
2
CH
2
CH
3

Câu 37:
Để khử hoàn toàn 8g oxit của một kim loại cần dùng 3,36 lít H
2
. Hoà tan hết lượng kim loại thu được
vào dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H
2
. Biết các khí đo ở đktc. Công thức của oxit là:
A. FeO; B. Fe
3
O
4
;
C. NiO; D. Fe
2
O
3
;.
Câu 38:
Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II vào dung
dịch HCl dư thu được 0,672lít khí ở đktc. 2 kim loại là:
A. Sr và Ca; B. Ca và Ba;
D. Be và Ca ; D. Mg và Ca .

C. 1,2lít và 2,8 lít D. Kết quả khác
Câu 41:
Dãy muối nitrat khi bị đun nóng => muói nitrit + O
2
:
A. NaNO
3
; KNO
3
; Ca(NO
3
)
2
B. NaNO
3
; Mg(NO
3
)
2

C. Cu(NO
3
)
2
; Mg(NO
3
)
2
D. Hg(NO
3

2
là 18,45. Kim loại M là
A. Cu B. Fe
C. Al D. Mg
Câu44 :
Một oxit kim loại có công thức M
x
O
y
trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này
bằng khí CO thu được 16,8g khối lượng M. Hoà tan hoàn lượng M bằng HNO
3
đặc, nóng thu được muối của
M hoá trị II và 0,6mol khí NO
2
. M
x
O
y
có công thức phân tử nào sau :
A.FeO

B.Fe
2
O
3

C.CuO D.Fe
3
O

Câu48 :
Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở
đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến
khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A. 12g B. 11,2g
C. 7,2g D. 16g
Câu49 : Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì
được 3,4g muối khan . Kim loại đó là
A : Mg ; B : Zn ;
C : Cu ; D : Ni
Câu 50:
Thành phần của thuốc nổ đen là :
A. 75% NaNO
3
; 15%S ; 10% C B. 75% KNO
3
; 15%S ; 10% C
C. 75% NaNO
3
; 10% S ; 15% C D. 75% KNO
3
; 10%S ; 15% C


20 B
21 D
22 D
23 A
24 A
25 B
26 A
27 D
28 B
29 A
30 C
31 A
32 B
33 C
34 A
35 C
36 B
37 D
38 D
39 C
40 C
41 A
42 B
43 C
44 D
45 D
46 A
47 C
48 B
49 B

27 D
28 D
29 A
30 D
31 B
32 C
33 D
34 C
35 C
36 D
37 A
38 D
39 B
40 A
41 D
42 A
43 D
44 A
45 D
46 C
47 B
48 B
49 C
50 B

MÃ ĐỀ OO3

1 B
2 D
3 A

34 D
35 A
36 B
37 D
38 A
39 C
40 A
41 D
42 D
43 D
44 A
45 D
46 B
47 A
48 B
49 A
50 D MÃ ĐỀ OO4

1 C
2 D
3D
4 D
5 B
6 C
7 C
8 B
9 A

40 D
41 B
42 C
43 A
44 D
45 B
46 A
47 B
48 D
49 C
50 D TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
Đề chính thức
Đề thi gồm có 6 trang

Mã đề : 001
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II
NĂM HỌC 20014-20015

A. Dung dịch hh gồm KNO
3
và H
2
SO
4
loãng. B. Dd H
2
SO
4
đặc nóng.
C. Dung dịch hh gồm HCl và H
2
SO
4
loãng. D. Dung dịch FeCl
3
.
Câu 4:
Cho dd chứa các ion : Na
+
, K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4
2-

2+
, Cl
-
D. K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4
2-

Câu 5:
Cho ngâm Fe vào dd AgNO
3
dư thu được dd X; sau đó ngâm Cu dư vào dd X thu được dd Y. Dung
dịch X, Y gồm:
A. X: Fe(NO
3
)
3
; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2

2

D. X: Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
dư ; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2

Câu 6:
Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối. Kết luận nào sau đây đúng?
A. c/3 ≤ a ≤ 2b/3 B. c/3 ≤ a < 2b/3 +c/3
C. c/3 < a ≤ 2b/3 D. 2c/3 ≤ a ≤ 2b/3 Câu 7:
Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd

H
6
. Khi cho A tác dụng với HBr

theo tỉ lệ n
A
: n
HBr
= 1 :
1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng. Chất A là:

A. buta -1,3 - đien.
B. but in- 1
C. butin - 2
D. Cả B và C
Câu 10:
Dẫn khí CO qua ống đựng 10 gam Fe
2
O
3
nung nóng, thu được 8 gam hh rắn X gồm Fe và 3 oxit . Để
khử hoàn toàn X thành Fe tự do cần bao nhiêu gam Nhôm kim loại?
A. 1,35 gam B. 2 gam
C. 1,125 gam D. 2,7 gam.
Câu 11:
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO
3
loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N
2
O và N

3
)
2
, ZnSO
4
, AgNO
3
B. Cu(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, AgNO
3
, Na
2
CO
3
C. FeCl
3
, Cu(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, AgNO
3
D. Cu(NO

2
+ H
2
O.
B. Cu +1/2O
2
+ 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O. D. Cu + 1/2 O
2
CuO.
Câu 16: Điện phân dung dịch hh HCl , NaCl, FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
. Thứ tự điện phân ở catot là:
A. Cu
2+
> Fe
2+
> H
+
(axit ) > Na

D. Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> H
+
(axit ) > H
+
( H
2
O).
Câu 17:
Cho a gam kim loại M tan hết vào H
2
O thu được dd có khối lượng lớn hơn khối lượng H
2
O ban đầu là
0,95 a gam. M là:
A. Na B. Ba
C. Ca D. Li

Câu 18:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X
1
, X
2
có hoá trị không đổi. Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
 F

Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa).
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin).
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn.
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 1
C. Chỉ có 3 D. 1 và 2
Câu 21.
Cho 14,04g Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy thoát ra hh 3 khí NO, N
2
, và N
2
O có tỉ lệ mol tương
ứng là 1: 2: 2. Thể tích hh khí thu được (đktc) là:
A. 2,24lít B. 4,48lít
C. 3,36lít D. 1,12lít.
Câu22.
Trong các chất sau: êtan,propen, benzen ,glixin ,Stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra
được polime.
A .propen, benzen ,glixin ,Stiren

B. propen, benzen

C. glixin D.Stiren, propen.
Câu 23.
Hoà tan hoàn toàn 2,17g hh gồm 3 kim loại X, Y, Z trong dd HCl tạo ra 1,68l khí H
2
(đktc). Tổng khối

-
CHBr
2 C. CH
2
Br - CHBr - CHBr - CHBr - CH
3
D. CH
2
Br - CHBr - CHBr - CHBr - CH
3

Câu 25.
Trong các CTPT sau:
1) C
4
H
4
O
4
2) C
4
H
8
O
4
3) C
4

C. chỉ có C
4
H
8
O
4
D. chỉ có C
4
H
10
O
4
Câu 26.
Với CTPT C
6
H
12
O
6
, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit. 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu. 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit.
A. chỉ có 1 B. 1,2
C. 1,2,3 D. 1,2,3,4

Câu 27:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC
2
tác dụng hết với H
2

3
; 4- glucozơ ; 5- CH
3
COOCH
3

Những chất cho phản ứng tráng gương là :
A. 3,4 B. 1,2,3
C. 1, 4,5 D. 2, 3,5
Câu 30:
Gang là hợp kim của Fe – C; trong đó hàm lượng C là :
A. 2- 5% B. 5  10%
C. 0,01  2% D. > 20%.
Câu 31:
Cho 45g CH
3
COOH tác dụng với 69g C
2
H
5
OH thu được 41,25g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A. 62,5% B. 62%
C. 31,25% D. 75%
Câu 32 :
Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO
2
(đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp
2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :
A. CH
2

COOH < C
2
H
5
OH B.C
2
H
5
Cl < CH
3
OH < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
C. HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
F
D. CH

C. C
5
H
10
O
2
D. C
4
H
6
O
2
Câu 37:
Khối lượng riêng của hỗn hợp hơi gồm axit no đơn chức và propilen là 2,2194g/l (đktc). Phải dùng
2,688lít O
2
ở (đktc) để đốt hết 1,74g hỗn hợp. Công thức axit và khối lượng của nó là:
A. CH
3
COOH ; 0,9g B. HCOOH ; 0,64g
C. C
2
H
5
COOH ; 0,74g D. C
3
H

Câu 39:
Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B. Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO
3
d−/NH
3
, sau
phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag. Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở
136,5
o
C vμ 1,5 atm. biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau.
CTPT có thể có của A, B là:
A. CH
2
O và C
4
H
8
O; B. CH
2
O và C
3
H
6
O ;
C. C
2
H
4
O và C
2

3
COOH 0,1M
Câu 41:
Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa một mol axit axetic và 1mol rượu etylic ở điều kiện thích
hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3mol este tạo thành. Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái
cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là :
A. 0,9 B.0,93
C. 2/3 D.0,903
Câu 42:
Hoàn thành sơ đồ biến hoá : CH
4
 A  B  C  D  PP (Poli propilen)
B, C, A lần lượt là :
A.C
2
H
2
;CH  C – CH = CH
2
; CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
.
B.HCHO ; HCOOH ; CH
3

A
.CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)
A . (A) C
2
H
5
O
2
N và (B) C
3
H
7
O
2
N B . (A) C
3
H
7
O
2
N và (B) C
4
H
9
O
2
N
C . (A) C
2
H

nước
=1 g/ml.
A. 920g; 11,5l B. 560g; 11,5l
C. 920g; 10,5l D. 920g; 11,15l

Câu 45:
Một hỗn hợp (Al, Fe
2
O
3
) có m = 26,8g . Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng hoàn toàn) thu
được chất rắn A. Chia A làm hai phần bằng nhau :
-
2
1
A tác dụng với NaOH cho ra  H
2

-
2
1
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H
2
.
m
Al
và m Fe

2
B. NaHCO
3
và Ca(OH)
2
C. Ca(OH)
2
và NaOH D. NaHCO
3
và Na
2
CO
3

Câu 47:
Hoà tan a g hỗn hợp K
2
CO
3
và NaHCO
3
vào nước được 400ml dung dịch A. Cho từ từ 100ml dung dịch
HCl 1,5M vào A được dung dịch B và 1,008lít khí (đktc). B tác dụng với Ba(OH)
2
dư được 29,55g. Tính a.
A. 21,24g B. 10,5g
C. 20,13g D. 22,05g
Câu 48:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na
2

OH 2,24g ; CH
3
OH 1,38g
C. C
2
H
5
OH 2,6 g ; C
3
H
7
OH 1,02g D.CH
3
OH 1,24g ; C
2
H
5
OH 2,38g
Câu 50 : Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,16g O
2
( đo cùng điều kiện ). Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra
112ml khí H
2
( đktc). X tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam. Công thức phântử và tên gọi của X


Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên SBD

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
Đề chính thức
Đề thi gồm có 6 trang

Mã đề : 002
KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II
NĂM HỌC 2007-2008

MÔN HOÁ HỌC: KHỐI A-B
(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu 1:
Chất A mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
6
. Khi cho A tác dụng với HBr

theo tỉ lệ n
A
: n
HBr

(đktc). Tổng khối
lượng muối clorua trong dd sau pư là:
A. 8,215g B. 7,495g
C. 7,549 D. 9,754.
Câu 4: Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối. Kết luận nào sau đây đúng?
A. 2c/3 ≤ a ≤ 2b/3 B. c/3 ≤ a ≤ 2b/3
C. c/3 <a ≤ 2b/3 D. c/3 ≤ a < 2b/3 +c/3
Câu 5.
Trong các CTPT sau:
1) C
4
H
4
O
4
2) C
4
H
8
O
4
3) C

4
và C
3
H
4
O
2
D. chỉ có C
4
H
10
O
4
Câu 6:
Cho các chất : 1- CH  CH ; 2- CH
3
– C  C – CH
3
; 3-HCOOCH
3
; 4- glucozơ ; 5- CH
3
COOCH
3

Những chất cho phản ứng tráng gương là :
A. 3,4 B. 1,2,3
C. 1, 4,5 D. 2, 3,5
Câu 7:
Công thức phân tử của 1 hiđrocacbon là C

COOH 0,1M < CH
3
COOH 0,001M
D. CH
3
COOH 0,001M < HCl< CH
3
COOH 0,1M
Câu 9 :
Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,16g O
2
( đo cùng điều kiện ). Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra
112ml khí H
2
( đktc). X tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam. Công thức phântử và tên gọi của X
là:
A. C
3
H
8
O
2
- Propanđiol B. C
3
H
8
O

.CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)
A . (A) C
2
H
5
O
2
N và (B) C
3
H
7
O
2
N B . (A) C
3
H
7
O
2
N và (B) C
4
H
9
O
2
N
C . (A) C
2
H
5

C. Chỉ có 3 D. 1 và 2
Câu 13:
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích
(lít) axit nitric 60 % có khối lượng riêng 1,5g/ml cần để sản xuất 59,4kg xenlulozơtrinitrat nếu hiệu suất đạt
60 % là:
A.105 B. 70
C. 50 D. 26,5
Câu 14:
Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?
A. Dung dịch hh gồm KNO
3
và H
2
SO
4
loãng. B. Dd H
2
SO
4
đặc nóng.
C. Dung dịch hh gồm HCl và H
2
SO
4
loãng. D. Dung dịch FeCl
3
.
Câu 15:
Khối lượng riêng của hỗn hợp hơi gồm axit no đơn chức và propilen là 2,2194g/l (đktc). Phải dùng
2,688lít O

A tác dụng với NaOH cho ra  H
2

-
2
1
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H
2
.
m
Al
và m
Fe
trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
A. 10,8g Al ; 16g Fe
2
O
3
B. 5,4gAl ; 8g Fe
2
O
3

C. 17,1g Al ; 9,7g Fe
2
O
3
D. 2,7 g Al ;10,7g Fe
2
O

C. 3,36lít D. 1,12lít.
Câu 19: Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng , dư thu được 2,3296 lit H
2
(đktc) .
Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO
4
thu được 13,352 gam chất rắn. C
M
của dd
CuSO
4
là:
A. 0,04 M B. 1,68 M
C. 0,25M D. 0,04 M hoặc 1,68 M.
Câu 20:
Cho dd chứa các ion : Na
+
, K
+
, Cu
2+
, Cl
-

, K
+
, Cu
2+
, Cl
-
D. K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4
2-

Câu 21:
Nhúng dây đồng vào dd HCl một thời gian thấy dây đồng bị đứt ở chỗ tiếp xúcvới mặt thoáng của dd
axit. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng đó ?
A. Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
. C. CuO + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O.
B. Cu +1/2O
2

(
đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO
2
( đktc) . Giá trị x, y lần lượt là:
A. 1,5M và 2M B. 2M và 1,5M
C. 1M và 2M D. 1,5M và 1,5M

Câu 25:
Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl
3
, Cu(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
.
A. Cu(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, AgNO

3

Câu 26:
Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?
A. Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm.
B. Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa.
C. Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt.
D. Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử .
Câu 27:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A. nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng.
B. sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.
C. các e tự do trong kim loại gây ra.
D. các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.
Câu 28:
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO
3
loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N
2
O và N
2
có d
X/Oxi

= 1,125. Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam . Kim loại M là:
A. Mg B. Al
C. Zn D. Fe
Câu 29:
5
H
12
O
2

C. C
5
H
10
O
2
D. C
4
H
6
O
2

Câu 32:
Hoàn thành sơ đồ biến hoá : CH
4
 A  B  C  D  PP (Poli propilen)
B, C, A lần lượt là :
A.C
2
H
2
;CH  C – CH = CH
2

3
OH
Câu 33:
Cho ngâm Fe vào dd AgNO
3
dư thu được dd X; sau đó ngâm Cu dư vào dd X thu được dd Y. Dung
dịch X, Y gồm:
A. X: Fe(NO
3
)
3
; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2

B. X: Fe(NO
3
)
2
; Y: Fe(NO
3
)
2
;Cu(NO
3

2
và Cu(NO
3
)
2 Câu 34:
Điện phân dung dịch hh HCl , NaCl, FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
. Thứ tự điện phân ở catot là:
A. Cu
2+
> Fe
2+
> H
+
(axit ) > Na
+
> H
+
( H
2

2+
> H
+
(axit ) > H
+
( H
2
O).
Câu 35.
(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan. (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa
chức không bền, biến thành (C). (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H
2

(1 mol (C) cho ra 1 mol H
2
) và cho phản ứng với Cu(OH)
2
.

(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton. Xác định CTCT của (A).
A. CH
2
Br - CHBr - CBr
2
- CH
2
- CH
3
B. CH

B.C
2
H
5
Cl < CH
3
OH < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
C. HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
F
D. CH
3
OH < CH
3
CH
2
COOH < NH
3

= CH–OH. D. Tất cả đều đúng.
Câu 38:
Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd
giảm dần. X và Y là dd nào sau đây?
A. X là BaCl
2
, Y là AgNO
3
. B. X là CuCl
2
, Y là AgNO
3
.
C. X là BaCl
2
, Y là CuCl
2
. D. X là CuCl
2
, Y là NaCl.
Câu 39:
Điện phân dd chứa m gam hh NaCl và CuSO
4
với dòng điện 1 chiều ,điện cực trơ, có màng ngăn xốp
đến khi H
2
O bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,02 gam
Al
2
O

COOH
C. HCOOH và CH
3
COOH D.(COOH)
2
và HCOOH
Câu 42:
Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến rượu bị hao
hụt mất 10%. Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 10
0
thu dược biết d
rượu
= 0,8
g/ml; d
nước
=1 g/ml.
A. 920g; 11,5l B. 560g; 11,5l
C. 920g; 10,5l D. 920g; 11,15l Câu 43:
Cho 3,62g hỗn hợp 2 rượu no đơn đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với CuO dư t
0
. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn lấy sản phẩm đem tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư / NH
3
thì thấy tạo thành
36,72g Ag. Hai rượu và khối lượng từng rượu là :

A. Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dd H
2
SO
4
loãng có vài giọt CuSO
4
.
C. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl
2
tiếp xúc với Cl
2
ở nhiệt độ cao.
D. Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 45:
Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B. Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO
3
d−/NH
3
, sau
phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag. Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở
136,5
o
C vμ 1,5 atm. biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau.
CTPT có thể có của A, B là: A. CH
2
O và C

Dẫn khí CO qua ống đựng 10 gam Fe
2
O
3
nung nóng, thu được 8 gam hh rắn X gồm Fe và 3 oxit . Để
khử hoàn toàn X thành Fe tự do cần bao nhiêu gam Nhôm kim loại?
A. 1,35 gam B. 2 gam
C. 1,125 gam D. 2,7 gam.
Câu 48:
Gang là hợp kim của Fe – C; trong đó hàm lượng C là :
A. 2- 5% B. 5  10%
C. 0,01  2% D. > 20%.
Câu 49:
Cho dung dịch NaHCO
3
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
loãng dư thu được kết tủa A và dung dịch B.
Thành phần của dung dịch B gồm:
A. Ca(OH)
2
B. NaHCO
3
và Ca(OH)
2
C. Ca(OH)
2
và NaOH D. NaHCO
3
và Na

(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu1;
Trong các chất sau: êtan,propen, benzen ,glixin ,Stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra
được polime. A. glixin, Stiren, propen.

B. propen, benzen

C.Stiren, propen. D.propen, benzen ,glixin ,Stiren
Câu 2:
Với CTPT C
6
H
12
O
6
, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit. 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu. 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit.
A. chỉ có 1 B. 1,2,3
C. 1,2 D. 1,2,3,4
Câu 3:
Hoàn thành sơ đồ biến hoá : CH
4
 A  B  C  D  PP (Poli propilen)
B, C, A lần lượt là :
A.C

2

D. CH
3
OH ;HCHO ; CH
3
OH
Câu 4:
Hoà tan a g hỗn hợp K
2
CO
3
và NaHCO
3
vào nước được 400ml dung dịch A. Cho từ từ 100ml dung dịch
HCl 1,5M vào A được dung dịch B và 1,008lít khí (đktc). B tác dụng với Ba(OH)
2
dư được 29,55g. Tính a.
A. 22,05g B. 10,5g
C. 20,13g D. 21,24g
Câu 5 :
Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,16g O
2
( đo cùng điều kiện ). Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra
112ml khí H
2
( đktc). X tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam. Công thức phântử và tên gọi của X

B. C
5
H
12
O
2

C. C
5
H
10
O
2
D

. C
3
H
6
O
2

Câu 7:
Công thức phân tử của 1 hiđrocacbon là C
5
H
8
thì hiđrocacbon này có thuộc dãy đồng đẳng.
A. Ankin B. Ankađien
C.Xicloanken D. Tất cả đều đúng.

3
và ở anot có 448 ml khí bay ra( đktc). Giá trị của m (gam) là:
A. 6,185 B. 2,77
C. 6,185 hoặc 2,77 D.6,185 hoặc 3,94
Câu 10: Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa).
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin).
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn.
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất.
A. 1 và 2 B. Chỉ có 1
C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 2
Câu11:
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
1) nước 2) dung dịch AgNO
3
/NH
3
3) nước I
2
4) Giấy quỳ
A. 2 và 3 B. 3 và 4
C. 1,2 và 3 D. 1 và 2
Câu 12:
Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2
(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic.
Chất có đồng phân cis – trans là :
A. (2) , (6) B. (1) , (3)

2
O
3
) có m = 26,8g . Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng hoàn toàn) thu
được chất rắn A. Chia A làm hai phần bằng nhau :
-
2
1
A tác dụng với NaOH cho ra  H
2

-
2
1
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư  5,6 lít H
2
.
m
Al
và m
Fe
trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
A. 17,1g Al ; 9,7g Fe
2
O
3
B. 10,8g Al ; 16g Fe
2
O
3

OH 2,24g ; CH
3
OH 1,38g
C. C
2
H
5
OH 2,6 g ; C
3
H
7
OH 1,02g D.CH
3
OH 1,24g ; C
2
H
5
OH 2,38g

Câu 16:
Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B . Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M . Để
phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác nếu đốt
cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình
này tăng thêm 32,8 g. Cho M
B
= 1,3733M
A
.CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)
A . (A) C
2

4
H
9
O
2
N D. (A) C
2
H
5
O
2
N và (B) C
4
H
7
O
2
N
Câu17 : Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H
2
SO
4
đặc ta được các ete. Lấy X là một trong các ete đó đốt
cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1.
Công thức 2 rượu trên là
A. CH
3

2
.

(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton. Xác định CTCT của (A).
A. CH
2
Br - CHBr - CBr
2
- CH
2
- CH
3
B. CH
2
Br - CHBr - CHBr - CH Br
- CH
3

C. CH
2
Br - CHBr - CHBr - CHBr - CH
3
D CH
2
Br - CHBr – (CH
2
)
2
-CHBr

> H
+
( H
2
O).
C. Fe
3+
> Cu
2+
> H
+
(axit ) > H
+
( H
2
O).
D. Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> H
+
(axit ) > H
+
( H
2
O).
Câu 21:

H
5
COOH
C. HCOOH và CH
3
COOH D.(COOH)
2
và HCOOH
Câu 24:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na
2
CO
3
y mol /l thu được1,12 lit CO
2
(
đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO
2
( đktc) . Giá trị x, y lần lượt là:
A. 1,5M và 2M B. 2M và 1,5M
C. 1M và 2M D. 1,5M và 1,5M Câu 25:
Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa một mol axit axetic và 1mol rượu etylic ở điều kiện thích
hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3mol este tạo thành. Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái
cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là :

H
4
O và C
2
H
2
O
2
; D. Cả A và C.
Câu 27:
Sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần.
A. C
2
H
5
Cl < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH
B.C
2
H
5
Cl < CH
3
OH < C
2

; 4- glucozơ ; 5- CH
3
COOCH
3

Những chất cho phản ứng tráng gương là :
A. 3,4 B. 1,2,3
C. 1, 4,5 D. 2, 3,5
Câu 29:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC
2
tác dụng hết với H
2
O thu được 2,24lít hỗn hợp X. Đun nóng hỗn hợp khí
X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br
2
dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có
2
/ HZ
d
= 4,5. Biết các khí đo ở đktc .Khối lượng (gam) bình Br
2
tăng là:
A. 0,7g B. 0,6g
C. 0,98g D. 0,4g.
Câu30:
Cho 14,04g Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy thoát ra hh 3 khí NO, N

loãng. D. Dung dịch FeCl
3
.
Câu 33:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Để một vật bằng gang trong không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dd H
2
SO
4
loãng có vài giọt CuSO
4
.
C. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl
2
tiếp xúc với Cl
2
ở nhiệt độ cao.
D. Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm. Câu 34:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A. nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng. B. sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do.
C. các e tự do trong kim loại gây ra.
D. các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể.
Câu 35:

3


C. X: Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
dư ; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2

D. X: Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
dư ; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3

axit. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng đó ?
A. Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
. C. CuO + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O.
B. Cu +1/2O
2
+ 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O. D. Cu + 1/2 O
2
CuO.
Câu 40:
Chất A mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
6
. Khi cho A tác dụng với HBr

theo tỉ lệ n
A
: n
HBr

-
, SO
4
2-
B. K
+
, Cu
2+
,Cl
-
,NO
3
-

C. Na
+
, K
+
, Cu
2+
, Cl
-
D. K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4

, ZnSO
4
, AgNO
3
, Na
2
CO
3
C. FeCl
3
, Cu(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, FeCl
3

Câu 43:
Cho a gam kim loại M tan hết vào H
2

loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N
2
O và N
2
có d
X/Oxi

= 1,125. Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam . Kim loại M là:
A. Al B. Mg
C. Zn D. Fe
Câu 46:
Trong các CTPT sau:
1) C
4
H
4
O
4
2) C
4
H
8
O
4
3) C
4
H
10
O
4

O
4
và C
3
H
4
O
2
Câu 47:
Cho 45g CH
3
COOH tác dụng với 69g C
2
H
5
OH thu được 41,25g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A. 62,5% B. 62%
C. 31,25% D. 75%
Câu 48:
Khối lượng riêng của hỗn hợp hơi gồm axit no đơn chức và propilen là 2,2194g/l (đktc). Phải dùng
2,688lít O
2
ở (đktc) để đốt hết 1,74g hỗn hợp. Công thức axit và khối lượng của nó là:
A. CH
3
COOH ; 0,9g B. HCOOH ; 0,64g
C. C
2
H
5

, X
2
có hoá trị không đổi. Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
 F
1
+ dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H
2
.
 F
2
+ dd HNO
3
đặc nóng , dư tạo ra khí NO
2
duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:
A. 1,12 B. 2,24
C. 3,36 D. 4,48.

HẾT Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status