B GIÁO DO
I HC KINH T TP. H CHÍ MINH C S
GII PHÁP PHÁT TRIN NGUN VN NG
TI CÁC CHI NHÁNH I
A BÀN TK LK
B GIÁO DO
I HC KINH T TP. H CHÍ MINH C S
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp T do Hnh phúc B H tên hc viên: C S
Ngày sinh: 15/07/1977 k Lk
Trúng tuy
Là tác gi c tài luGii pháp phát trin ngun vng
ta bàn tk Lk.
ng dn: PGS.TS. Trn Huy Hoàng
Ngành: Tài chính ngân hàng Mã ngành: 60340201
Bo v lu
m bo v lu
nh sa ni dung lu v tài trên,
theo góp ý ca Hng chm lu
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng 11 năm 2013
Ch tch Hng chm lu
(Ký và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
vii
PHN M U viii
LÝ LUN CHUNG V PHÁT TRIN NGUN VN
NG CI 1
1.1. Ngun vng ci 1
1.1.1. Khái nim 1
m ca ngun vng 1
1.1.3. Phân loi ngun vng 2
1.1.3.1. Nguồn tiền gửi 2
a) Phân loại theo thời hạn 2
b) Phân loại theo đối tượng 2
c) Phân loại theo mục đích 3
1.1.3.2. Nguồn vốn huy động khác 3
1.2. Phát trin ngun vng 4
1.2.1. Mc tiêu phát trin ngun vng 4
ng ca phát trin ngun vng 4
1.2.3. Nguyên tc phát trin ngun vng 4
1.2.3.1. Tuân thủ pháp luật trong huy động vốn 4
1.2.3.2. Thỏa mãn yêu cầu kinh doanh với chi phí hợp lý 5
1.2.3.3. Ngăn ngừa sự giảm sút bất thường của nguồn vốn huy động 5
1.2.4. Tm quan trng ca phát trin ngun vng 6
1.2.4.1. Đối với nền kinh tế 6
1.2.4.2. Đối với Ngân hàng thương mại 6
1.2.4.3. Đối với khách hàng 7
1.2.5. Các nhân t n phát trin ngun vng 8
1.2.5.1. Nhân tố khách quan 8
1.2.5.2. Nhân tố chủ quan 10
ii
1.2.6. Ri ro trong phát trin ngun vng 12
1.2.6.1. Rủi ro lãi suất 12
2.2. Tình hình ho ng ca các chi nhánh a
bàn tk Lk 28
2.2.1. Nhim v ca bàn 28
iii
2.2.2. V mi hong 29
2.2.3. Tình hình hong ca bàn 30
2.3. Thc trng phát trin ngun vn ng ti các chi nhánh ngân hàng
a bàn 32
2.3.1. S cn thit phng vn ta bàn tk Lk 32
2.3.2. Thc trng phát trin ngun vn ng ti các chi nhánh NHTM
a bàn tnk Lk 33
2.3.2.1. Công tác triển khai sản phẩm dịch vụ huy động vốn 33
2.3.2.2. Phát triển nguồn vốn huy động tại các chi nhánh NHTM trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk 36
a) Đánh giá theo quy mô, cơ cấu nguồn vốn huy động 36
b) Đánh giá thị phần nguồn vốn huy động 41
c) Đánh giá cơ cấu sử dụng nguồn vốn huy động 45
d) Lãi suất bình quân nguồn vốn huy động 48
e) Chi phí huy động vốn bình quân 49
f) Tỷ lệ nguồn vốn có kỳ hạn bị rút trước hạn 50
ông tác phát trin ngun vng ti các chi nhánh
a bàn thông qua phân tích mô hình SWOT 51
2.3.3.1. Điểm mạnh 51
2.3.3.2. Điểm yếu 52
2.3.3.3. Cơ hội 54
2.3.3.4. Thách thức 55
2.3.4. Nhn dphát trin ngun
vn ng ti các chi nhánh a bàn 56
Kt lu 59
P
chi nhánh
v
ATM
-
CKH
: Có k hn
CP
: C phn
EUR
ng tin Euro
GDP
GTCG
: Giy t có giá
LNTT
: Li nhuc thu
NH
vi
Trang
Bng 2.1
u t trng (%) các khu vc kinh t trong GDP tnh
k Ln 2010-2012
26
Bng 2.2
Ngun vn ng, cho vay và li nhuc thu ca
các chi nhánh a bàn tk Lk
31
Bng 2.3
T ng tng ngun vn cho
vay và li nhuc thu ca các chi nhánh NHTM
a bàn tk Lk
32
Bng 2.4
Ngun vn ng ca các chi nhánh a
bàn tk Ln 2010 06/2013)
vii
Trang
26
Bi 2.2
u ngun vn huy phân theo k hng
39
Bi 2.3
u ngun vn huy phân theo hình thng
40
Bi 2.4
Th phng vn ca các khi chi nhánh NHTM
44
Bi 2.5
Din bin h s Q ti a bàn
46
phn ln ngun vn phc v cho vay là s dng ngun vu chuyn t hi s
chính vi giá cao nên hiu qu kinh doanh gim sút và thiu tính ch ng.
nâng cao hiu qu trong hong kinh doanh, ch ng trong s dng
vn, ti ngun vn bn vng, hiu qu nhm phc v tt nhu cu tín dng
a bàn, các chi nhánh NHTM cn thit phy mng vn
nhm phát trin ngun vng.
Xut phát t v trí quan trng ca ngun vi vi s phát trin
kinh t u qu hong ca h thng các chi nhánh NHTM
a bàn tk Lk, tôi mnh dn ch tài “Giải pháp phát triển nguồn
vốn huy động tại các chi nhánh ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk
Lắk” nghiên cu.
ix
2. Mu c tài:
Nghiên cu lý lun ngun vng và hong vn,
m quan trng và các nhân t ng vn.
Phân tích thc trng phát trin ngun vng và hong hng
vn ca các chi nhánh a bàn tk L xut các bin pháp,
gii pháp nhy mnh hong vn n ngun vn huy
ng ti các chi nhánh a bàn.
ng và phm vi nghiên cu
Nhng v n v ngun vng và hong ng vn
ca các NHTM.
c trng phát trin ngun vn ng và hong
vn ca các chi nhánh a bàn tk Ln 2010-06/2013,
tìm ra nhng thun l t ng bin pháp, giy
mnh hong vn nhm phát trin ngun vng cho các chi
Chương 2: Thc trng phát trin ngun vn ng ca các chi nhánh
a bàn tk Lk.
Chương 3: Gii pháp phát trin ngun vn huy ng ti các chi nhánh
a bàn tk Lk.
Kt lun.
Tài tiu tham kho.
1
LÝ LUN CHUNG V PHÁT TRIN NGUN VNG
CI
1.1. Ngun vng ci
1.1.1. Khái nim
Ngun vng là vn thuc s hu ca các ch th trong nn kinh t,
c ngân hàng tm thi qun lý và s d kinh doanh trong mt thi gian xác
hoàn tr li cho ch s hu (Trm Th 2012, trang 7).
Vng chim t trng ln nht trong ngun vn ca NHTM, là ngun
vn ch yu phc v cho hong kinh doanh ca NHTM, cung ng vn tín dng
cho các thành phn kinh t rng sn xut kinh doanh, góp phy
phát trin kinh t xã hi. Tuy nhiênn hn ngân hàng phi hoàn tr cho vn
ch s hu c gc ln lãi nên vng là thành phn vn có tình bing.
Khi s dng ngun vng, ngân hàng phi thit lp d tr ng kp
thi nhu cu thanh khon.
1.1.m ca ngun vng (Nguyn, 2009, trang
46-47)
b) Phân loại theo đối tượng :
- Tiền gửi của dân cư:
- Tiền gửi của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, các tổ chức xã hội: Các
3
toán.
- Tiền gửi tổ chức tài chính:
c) Phân loại theo mục đích :
- Tiền gửi thanh toán:
- Tiền gửi có kỳ hạn:
lãi.
- Tiền gửi tiết kiệm:
.
- Phát hành GTCG: Ngân hàng
quyn, Kho b
ng chú trng nhin hai ngun vn ch yu là tin gi ca các t
chc kinh t (TCKT) và tin g
ng giao dch vi ngân hàng thông qua vic m tài khon
c cung cp các dch v thanh toán qua ngân hàng, dch v ngân qu và
tin gi có k hn.
c li, khách hàng thuc các tng lng giao dch ch
yu vi ngân hàng thông qua tin gi tit kim chim t trng ln và tin gi không
k hn.
1.2.3. Nguyên tc phát trin ngun vng (Trm Th
2012, trang 9; Nguyn, 2009, trang 50-51)
1.2.3.1. Tuân thủ pháp luật trong huy động vốn
ng vn quá nhiu so vi vn t có nhm
bo kh v sau. Bên ci áp dng lãi sut huy
ng phù hp v qun lý lãi sut ca NHNN, bi vì lãi sut là mt trong
nhng công c u hành chính sách tin t. Thông qua công c lãi sut
NHNN có th king tim soát lm phát.
5
Các NHTM phi có trách nhim hoàn tr c gc và lãi cho khách hàng gi
tin mt cách u kin.
Ngân hàng phi tham gia bo him tin g m bo an toàn cho khách
thng ngân hàng khi có bt trc xy ra.
Phi gi bí mt s ng tài khon ca khách hàng. Tuy
c hce du các khon tin ln và bng (thc hin
nh ca pháp lut v chng ra tic cnh tranh không lành
mnh (thông tin gi, khuyn mãi bt h u lon thông tin, mt
nim tin ci vi ngân hàng, làm n an toàn ca h thng
ngân hàng.
1.2.3.2. Thỏa mãn yêu cầu kinh doanh với chi phí hợp lý
Vi nghip v ng vu kin tip cn và thu hút mt
khng khách hàng rt ln vi NHTM, có tác dy các
ti vn mc cao nht các ngun vn trong nn kinh t. Bên
cc qun lý thu chi tin cho khách hàng, NHTM góp phn kim soát lm
phát và các ho ng ca nn kinh t n bi ng bi ng
trong nn kinh t c kp thi pháp hp lý.
Thông qua nghip v ng vn, NHTM phát hành chng ch tin gi, k
phiu, trái phiu góp phn to nên hàng hóa giao dch trên th ng tài chính.
y, có th thc tm quan trng ca vic phát trin ngun vn huy
i vi nn kinh tng trc tip lên mi quan h
Vic phát trin ngun vn ng phc v u hành
chính sách tin t u kin cc ta hin
nay.
1.2.4.2. Đối với Ngân hàng thương mại
Ngun vn h ng chim t tr u tài sn n ca
NHTM, to nên ngun vn quan trng ca NHTM. Phát trin ngun vn hng
là nn tng quyn s tn ti và phát trin ca NHTM. Thông qua nghip v
ng vn, NHTM hình thành nên ngun vng nhu cu kinh doanh, thc
hin cho các nghip v cho vay, tài tri t, thanh toán, y
7
o ra ngun li nhum bo cho s phát trin vng mnh
ca NHTM.
Ngun vng là tài sn bng tin ca các ch s hu (bao gm th
nhân và pháp nhân) gm thi qun lý và s
dng. Quy mô ngun vn ng càng cao thì kh Vì vy
mà ngân hàng luôn ph i vi ng ngun vn trong sut quá
trình hong ca mình.
a) Về chính trị, xã hội
- Sự ổn định về chính trị - xã hội ng rt ln tâm lý, nim tin ca
i gi tin. Mt quc gia có nn chính tr i dân s ng gi
tin vào h thng ngân hàng nhii mt quc gia có s bt n.
- Môi trường văn hóa là các yu t quyn các tp quán sinh hot và
thói quen s dng tin ci dân. c phát trin, vic thanh toán không
dùng tin mc vi dân. Ti nhphát trin
i dân có thói quen gi tin mt hoc tích tr i dng vàng,
ngoi t mng vc thu hút vào ngân hàng hn ch.
- Cơ cấu dân cư và vị trí địa lý: các thành ph ln phát tric bit
nhng th ng sôi nhy cm cao vi lãi sut và tin ích khác do
nghip v ng vi thì vic m rng và b sung ngun vn ca NHTM
s thun ln.
b) Về kinh tế
- Sự ổn định và phát triển của nền kinh tế: ng thái ca nn kinh t chính là
i gi tin quynh gi tin vào ngân hàng, tích tr vàng,
ngoi t hay mua sm các tài su kin nn kinh t không nh,
giá c và sc mua cng tin bing mng tích tr
vàng, ngoi t hoc các dng tài si ti NHTM.
- Chính sách của Nhà nước: t trong nhng nhân t ng rt
lng vn ca các NHTM. S i trong chính sách tài
9
chính, tin t nh ca Chính phnh
n kh n ca các NHTM.
- Nhân tố môi trường kinh doanh: u kin kinh t - xã h
ngân hàng hong và s cnh tranh gia các NHTM trên cùng ma bàn. Môi
ng kinh doanh tu kin hoc hn ch kh ng v
hàng phi luôn bám sát th ng, áp dng các hình thng vn phù hp
nhm thu hút tng tin trong dân.
Mi loi ngun vn chng khác nhau ca nhng yu t y, ngân
hàng cn phi nghiên cm riêng ca tng loi ngun v có chính sách
ng phù hm bo m ra.
1.2.5.2. Nhân tố chủ quan
- Chính sách lãi suất cạnh tranh: Lãi sut là yu t quan trng nht mà khách
hàng quan tâm xem xét khi gi tin vào ngân hàng. Trong nn kinh t th ng
cnh tranh khc lit, vic xây dng mt chính sách lãi sut hiu qu tr nên cc k
cn thit trong vic thu hút các khon tin gng tin gi hic
bit vi tình hình cnh tranh gay gt gia các NHTM hin nay, nhng khác bit
i nh v lãi sui gi tit kin
vn t
- Chiến lược kinh doanh của ngân hàng: NHTM cn phm
mm yi và thách thc nhnh v c ch ng hin ti ca
ng thi có nhng d bing c xây dng chin
c kinh doanh phù h c phát trin quy mô và ch ng
ngun vn là mt b phn quan trng.
- Công tác cân đối vốn của ngân hàng: Mt ching v
n, phù hp vi k hoch s dng vn s tu kic mc
tiêu ti nhui vn, NHTM s bic thc trng và
có nhng d u bing v
ng thích hp v s loi tin và k hng.
- Các hình thức huy động vốn của ngân hàng: Hình thng vn ca
ngng mt cách tu ca
11
nhing khách hàng khác nhau. Vì vng hóa sn phng vn
có th c cha các NHTM hin nay.
- Các dịch vụ ngân hàng hiện đại hỗ trợ hoạt động huy động vốn: Ngày nay
vi s phát trin công ngh nhanh chóng, các sn phm dch v
tc ci thing hing nhu cu khách hàng nhanh