BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ T.HCM PHAN THỊ NGỌC TÂM
NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
SỬ DỤNG SẢN PHẨM CHO VAY TIÊU DÙNG
TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH 9 – TP.HCM
CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
MÃ SỐ: 60340201
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. LÊ TẤN PHƯỚC
6
1.1. 6
1.1.1. 6
1.1.2. 7
1.1.3. 7
1.2. 9
1.2.1. 9
1.2.2. 10
1.2.3. 11
1.3. 17
1.3.1. 17
1.3.2. Mô hình SERVPERF 21
1.3.3. - Customer Satisfaction
Index) 21
1.4. 24
NG VN CHI NHÁNH 9 TP.HCM 25
2.1. 25
2.1.1 25
2.1.2 30
2.2.
32
2.2.1. 32
2.2.2. 34
2.2.3. 35
4.2.
85
4.2.1. 85
4.2.2. 87
4.2.3. 88
4.2.4. 90
4.2.5. 91
4.2.6. 92
4.3. 93
95
-Test trung bình các
Nam
DANH MỤC VIẾT TẮT
CN : Chi nhánh
DN
EFA
KHCN : Khách hàng cá nhân
KHDN
NHTM
u dùng dành cho KHCN
-
-Chi nhánh 9
hàng
BẢNG BIỂU
-n ngày
30/06/2013
-
n 1
Trong q
NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN SỬ DỤNG SẢN PHẨM CHO VAY TIÊU DÙNG CỦA NGÂN HÀNG
TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH 9 TP.HCM
2
2. Tính hữu ích của đề tài
3. Mục tiêu nghiên cứu
-
20
.
b)
4
200
Chi nhánh 9 TP.HCM.
7. Quy trình nghiên cứu
Viết báo cáo 5
-
-
khác.
-
-
thuê tài chính và các h
7
ng quan
- :
k
1.1.2. Khái niệm cho vay tiêu dùng :
tiêu dùng
:
tiêu dùng
ng
9
1.2. Cơ sở lý luận về sự hài lòng của khách hàng
1.2.1. Khái niệm về sự hài lòng của khách hàng
C
Theo Bachelet
Theo Brown
Theo Zeithaml và Bitner
1.2.2.2.
1.2.2.3.
11
13
Kho cách th nh xu hin khi có s khác bi gia k vng ca
khách hàng v ch ng dch v
thành tiêu chí
Khoảng cách 1
d
h qung cáo và thông tin tác ng
vào ng ca khách hàng v ch ng
d . Nhng h h trong các ng trình qung cáo khuyn mãi có th
làm gia tg k vng ca khách hàng nhng cng s làm gi chng mà
khách hàng c nh c khi chúng không c tc theo nhã ha
h
Kho cách th n xu khi có s khác bi gia ch và k
vng i khách hàng và ch ng h nh c. Ch ng d v ph
thuc vào khong cách th n này. Mt khi khách hàng nh th không có
khác bt gia ch lng h k vng và ng h nh c khi tiêu
dùng mt dch vthì cng ca d c xem là hoàn h
15
Parasuraman a ông cho rng ch ng d v là hàm
a khong cách th n Kho cách th n này ph thuc vào các khong
cách trc ó. Ngh là các khong cách 1, 2, 3, 4. Vì t rút ng khong
cách th 5 và gi ch lng d , nhà qu dh v ph n lc rút
ng các khong cách
này.
Mô hình ch ng dch v theo các nhà nghiên cu này có t c
din nh
CLDV = F((KC_5 = f (KC_1, KC_2, KC_3, KC_4))
Trong ó, CLDV là ch ng d v và KC_1, KC_2, KC_3, KC_4,
KC_5 là các khong cách chng 1, 2, 3, 4, 5.
1.2.3.3. Duy trì khách hàng:
17
1.3. Các mô hình đánh giá sự hài lòng của khách hàng:
nay:
1.3.1. Mô hình SERVQUAL của Parasuraman và các cộng sự
(1) Tin cy; (2) áp ng; (3) Nng lc phc v; (4) Tip cn;
(5) Lch s; (6) Thông tin; (7) Tín nhim; (8) An toàn; (9) Hiu bit khách