BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
----------000---------- NGUYỄN THỊ HỒNG OANH
HỒN THIỆN VIỆC TRÌNH BÀY VÀ CƠNG BỐ THƠNG TIN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÁC CƠNG TY NIÊM Y
ẾT TẠI SỞ
GIAO D
ỊCH CHỨNG KHỐN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chun ngành: Kế tốn Kiểm tốn
Mã số : 60.34.30
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS NGUYỄN VIỆT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2008THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
MC LC M U ............................................................................................................... ....1
CHNG 1: TNG QUAN V THễNG TIN TRèNH BY TRấN BCTC CA
CC CễNG TY NIấM YT TI SGDCK TP.HCM......................................... ....3
1.1 H thng bỏo cỏo ti chớnh ti Vit Nam ....................................................... ....3
1.1.1 Mc ủớch ca bỏo cỏo ti chớnh .................................................................. ....3
1.1.2 Yờu cu lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh................................................. ....4
1.1.3 H thng bỏo cỏo ti chớnh ca doanh nghip ........................................... ....5
1.1.3.1 Bỏo cỏo ti chớnh nm ................................................................................ ....5
1.1.3.2 Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ.................................................................... ....5
1.1.4 Nguyờn tc lp v trỡnh by BCTC ............................................................. ....6
1.2 Cụng ty niờm yt ............................................................................................. ....7
1.2.1 Khỏi nim cụng ty niờm yt......................................................................... ....7
1.2.2 Vai trũ ca cụng ty niờm yt........................................................................ ....8
1.2.3 Tiờu chun niờm yt ca cỏc cụng ty niờm yt ti SGDCK TP.HCM ..............9
1.2.3.1 Tiờu chun ủnh lng .....................................................................................9
1.2.3.2 Tiờu chun ủnh tớnh ........................................................................................9
1.2.4 Tiờu chun niờm yt ti mt s TTCK ln trờn th gii..................................10
1.2.4.1 Th trng chng khoỏn Hng Kụng...............................................................10
1.2.4.2 Th trng chng khoỏn Lon don....................................................................13
1.2.4.3 Th trng chng khoỏn Singapore.................................................................13
1.2.4.4 Th trng chng khoỏn M............................................................................14
1.3 Cụng b thụng tin trờn BCTC ca cỏc cụng ty niờm yt...................................15
1.3.1 Yờu cu thc hin cụng b thụng tin ..............................................................15
2.5.1 ỏnh giỏ thc trng chung cung cp thụng tin BCTC ca cỏc cụng ty niờm
yt...............................................................................................................................34
2.5.1.1 Bỏo cỏo ti chớnh nm 2007............................................................................34
2.5.1.2 Bỏo cỏo ti chớnh túm tt 2007........................................................................35
2.5.1.3 Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ (quý 3/2007)...................................................36
2.5.1.4 Bỏo cỏo ti chớnh túm tt gia niờn ủ (quý 3/2007) .......................................37
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2.5.2 Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp năm 2007.....................................................39
2.5.3 Phân tích các chỉ tiêu tài chính của một số cơng ty niêm yết tại Sở Giao Dịch
Chứng Khốn TP.HCM.............................................................................................40
Khảo sát 1: CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang............................................42
Khảo sát 2: CTCP Dược Hậu Giang.............................................................43
Khảo sát 3: CTCP Cao Su Hòa Bình ............................................................44
Khảo sát 4: CTCP Phát Triển Nhà Thủ ðức................................................46
Khảo sát 5: CTCP Cáp và Vật liệu viễn thơng .............................................47
2.5.3.1 Các hệ số về khả năng sinh lời ........................................................................48
2.5.3.2 Chỉ tiêu đánh giá thu nhập..............................................................................52
2.6 Những ảnh hưởng của việc trình bày và cơng bố thơng tin BCTC các cơng ty
niêm yết hiện nay đối với nhà đầu tư.......................................................................54
2.7 Các mặt tích cực và hạn chế của việc quản lý và cơng bố thơng tin BCTC của
các cơng ty niêm yết hiện nay...................................................................................56
2.7.1 Các mặt tích cực................................................................................................ 56
2.7.2 Các mặt hạn chế................................................................................................58
Kết luận chương 2.....................................................................................................60
CHƯƠNG 3: HỒN THIỆN VIỆC TRÌNH BÀY VÀ CƠNG BỐ THƠNG TIN
BCTC CÁC CƠNG TY NIÊM YẾT TẠI SGDCK TP.HCM.................................61
3.1 Hướng hồn thiện việc trình bày và cơng bố thơng tin BCTC .........................61
3.2 Giải pháp hồn thiện cơng bố thơng tin.............................................................62
3.2.1 Hồn thiện thơng tin trên website của SGDCK TP.HCM................................ 62
3.2.2 Hồn thiện, phát triển hạ tầng cơng nghệ thơng tin TTCK Việt Nam.............. 63
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
DANH MC CH VIT TT
DNNN Doanh nghip nh nc
BCTC Bỏo cỏo ti chớnh
SGDCK TP.HCM S Giao Dch Chng Khoỏn Thnh ph H Chớ Minh
TTGDCKHN Trung Tõm Giao Dch Chng Khoỏn H Ni
TTCK Th trng chng khoỏn
SGDCK S Giao Dch Chng Khoỏn
TTGDCK Trung Tõm Giao Dch Chng Khoỏn
UBCKNN y Ban Chng Khoỏn Nh Nc
TNHH Trỏch Nhim Hu Hn
HKD Hot ủng kinh doanh
HQT Hi ng Qun Tr
NHNN Ngõn Hng Nh Nc
BCKT Bng Cõn i K Toỏn
BCKQHKD Bỏo Cỏo Kt Qu Hot ng Kinh Doanh
BCLCTT Bỏo Cỏo Lu Chuyn Tin T
BTMBCTC Bn Thuyt Minh Bỏo Cỏo Ti Chớnh
BTC B Ti Chớnh
CIC Trung Tõm Thụng Tin Tớn Dng
CTCP Cụng Ty C Phn
này là cơng cụ chủ yếu mà nhà đầu tư dựa vào đó để ra quyết định, ảnh hưởng trực
tiếp đến lợi ích của nhà đầu tư. Chính vì thế, những mong muốn của nhà đầu tư có
được những thơng tin BCTC các cơng ty niêm yết là tất yếu.
Thấy được vai trò quan trọng của thơng tin báo cáo tài chính, tơi đã chọn đề tài
“Hồn thiện việc trình bày và cơng bố thơng tin báo cáo tài chính các cơng ty
niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khốn Thành phố Hồ Chí Minh”. Nội dung
được trình bày trong luận văn là thực trạng thơng tin trình bày trên BCTC của các
cơng ty niêm yết tại SGDCK TP.HCM, từ đó đề ra các giải pháp nhằm hồn thiện
thơng tin trình bày trên BCTC của các cơng ty đó.
Mục đích nghiên cứu
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Luận văn được thực hiện nhằm đánh giá thực trạng thơng tin trình bày trên
BCTC của các cơng ty niêm yết tại SGDCK TP.HCM. Từ đó đề ra phương hướng và
giải pháp nhằm nâng cao chất lượng cơng bố thơng tin BCTC, đảm bảo lợi ích của
nhà đầu tư khi đưa ra quyết định đầu tư.
ðối tượng và phạm vi nghiên cứu
- ðối tượng nghiên cứu: các báo cáo tài chính của các cơng ty niêm yết.
- Phạm vi nghiên cứu: báo cáo tài chính của các cơng ty niêm yết tại SGDCK
TP.HCM.
Sản phẩm của đề tài, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng kết quả
Về mặt khoa học: giúp chúng ta hiểu rõ thực trạng thơng tin trình bày trên báo
cáo tài chính của các cơng ty niêm yết tại SGDCK TP.HCM.
Về mặt thực tiễn: đưa ra phương hướng và giải pháp nhằm hồn thiện và nâng
cao chất lượng cơng bố thơng tin BCTC đảm bảo lợi ích cho nhà đầu tư.
Phương pháp nghiên cứu
Luận văn được nghiên cứu dựa trên phương pháp thống kê, điều tra tại chỗ kết
hợp với phương pháp tổng hợp, quy nạp và một số bảng biểu nhận xét, đánh giá thực
trạng vấn đề.
Kết cấu luận văn
Ngồi phần mở đầu, kết luận và phụ lục, luận văn được chia thành ba chương:
• Tài sản khác có liên quan đến đơn vị kế tốn.
• Các luồng tiền.
Các thơng tin này cùng với các thơng tin trình bày trong Bản thuyết minh
BCTC sẽ giúp người sử dụng dự đốn được các luồng tiền trong tương lai và đặc biệt
là thời điểm và mức độ chắc chắn của việc tạo ra các luồng tiền và các khoản tương
đương tiền.
Thơng tin về tình hình tài chính được cung cấp thơng qua BCðKT sẽ giúp cho
người sử dụng đánh giá năng lực của doanh nghiệp trong việc tạo ra các nguồn tiền
và khoản tương đương tiền, dự đốn nhu cầu đi vay và phương thức phân phối lợi
tức, dự đốn khả năng huy động các nguồn tài chính, đánh giá khả năng thực hiện các
cam kết tài chính đến hạn.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thụng tin v tỡnh hỡnh kinh doanh ủc cung cp qua BCKQHKD s giỳp
cho ngi s dng ủỏnh giỏ ủc cỏc thay ủi tim tng ca cỏc ngun lc kinh t m
doanh nghip cú th kim soỏt trong tng lai, d ủoỏn kh nng to ra cỏc ngun
tin ca doanh nghiờp trờn c s hin cú, ủỏnh giỏ tớnh hiu qu ca cỏc ngun lc b
sung m doanh nghip s dng.
Thụng tin v nhng bin ủng ti chớnh ủc cung cp qua BCLCTT s rt
hu ớch cho ngi s dng trong vic ủỏnh giỏ mc ủ cú tin v cỏc khon tng
ủng tin ca doanh nghip, ủỏnh giỏ cỏc hot ủng kinh doanh ủu t ti chớnh,
kh nng to ra tin v cỏc khon tng ủng tin trong tng lai ca doanh
nghip...
1.1.2 Yờu cu lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh
BCTC phi trỡnh by mt cỏc trung thc v hp lý tỡnh hỡnh ti chớnh, tỡnh
hỡnh v kt qu kinh doanh v cỏc lung tin ca doanh nghip. ủt ủc cỏc yờu
cu ủú, BCTC phi ủc lp trờn c s tuõn th cỏc chun mc k toỏn v cỏc quy
ủnh liờn quan.
lp v trỡnh by BCTC trung thc v hp lý, doanh nghip phi :
- La chn v ỏp dng cỏc chớnh sỏch k toỏn phự hp.
- Trỡnh by cỏc thụng tin, k c cỏc chớnh sỏch k toỏn, nhm cung cp thụng
- Bỏo cỏo kt qu hot ủng kinh doanh. Mu s B 02 DN
- Bỏo cỏo lu chuyn tin t. Mu s B 03 DN
- Bng thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh. Mu s B 09 DN
1.1.3.2 Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ
Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ gm bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ dng ủy ủ
v bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ dng túm lc.
(1) Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ dng ủy ủ, gm:
- Bng cõn ủi k toỏn gia niờn ủ (dng ủy ủ). Mu s B 01a DN
- Bỏo cỏo kt qu kinh doanh gia niờn ủ
(dng ủy ủ). Mu s B 02a DN
- Bỏo cỏo lu chuyn tin t gia niờn ủ
(dng ủy ủ) Mu s B 03a DN
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh chn lc Mu s B 09a DN
(2) Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn ủ dng túm lc, gm:
- Bng cõn ủi k toỏn gia niờn ủ (dng túm lc) Mu s B 01b DN
- Bỏo cỏo kt qu kinh doanh gia niờn ủ
(dng túm lc) Mu s B 02b DN
- Bỏo cỏo lu chuyn tin t gia niờn ủ
(dng túm lc) Mu s B 03b DN
- Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh chn lc Mu s B 09b DN
1.1.4 Nguyờn tc lp v trỡnh by BCTC
Vic lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh phi tuõn th (06) nguyờn tc quy ủnh
ti Chun mc k toỏn s 21 Trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh, gm:
Hot ủng liờn tc:
Bỏo cỏo ti chớnh phi ủc lp trờn c s gi ủnh l doanh nghip ủang hot
ủng liờn tc v s tip tc hot ủng kinh doanh bỡnh thng trong tng lai gn,
ngha l doanh nghip khụng cú ý ủnh cng nh khụng buc phi ngng hot ủng
hoc phi thu hp ủỏng k quy mụ hot ủng ca mỡnh. Trng hp thc t khỏc vi
gi ủnh hot ủng liờn tc thỡ bỏo cỏo ti chớnh phi lp trờn mt c s khỏc v phi
+ Một số giao dịch ngồi hoạt động kinh doanh thơng thường của doanh
nghiệp thì được bù trừ khi ghi nhận giao dịch và trình bày báo cáo tài chính.
• Có thể so sánh:
Các thơng tin và số liệu kế tốn giữa các kỳ kế tốn trong một doanh nghiệp và
giữa các doanh nghiệp chỉ có thể so sánh được khi tính tốn và trình bày nhất qn.
Trường hợp khơng nhất qn thì phải giải trình trong phần thuyết minh để người sử
dụng báo cáo tài chính có thể so sánh thơng tin giữa các kỳ kế tốn, giữa các doanh
nghiệp hoặc giữa thơng tin thực hiện với thơng tin dự tốn, kế hoạch.
1.2 Cơng ty niêm yết
1.2.1 Khái niệm cơng ty niêm yết
- Cơng ty cổ phần ra đời là do tất yếu khách quan của nền đại cơng nghiệp –
cơ khí, với trình độ khoa học kỹ thuật cao. Cơng ty cổ phần có vai trò to lớn trong
q trình phát triển kinh tế, góp phần hồn thiện cơ chế thị trường.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Theo Luật doanh nghiệp, cơng ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó:
- Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
- Cổ đơng chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanh
nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.
- Cổ đơng có quyền tự do chuyển nhượng cổ phiếu của mình cho người khác,
trừ trường hợp đó là cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần của cổ đơng sáng lập cơng
ty trong 3 năm đầu kể từ ngày cơng ty được cấp giấy chứng nhận kinh doanh.
- Cổ đơng có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đơng tối thiểu là ba và khơng
hạn chế số lượng tối đa.
- Cơng ty cổ phần có quyền phát hành chứng khốn ra cơng chúng theo quy
định của pháp luật về chứng khốn.
- Cơng ty niêm yết là một cơng ty cổ phần được sở hữu bởi cơng chúng, chủ
sở hữu là bất kỳ người nào có tiền mua cổ phần của cơng ty và cổ phần của cơng ty
được mua bán trên thị trường chứng khốn.
Mỗi cơng ty được niêm yết tại SGDCK TP.HCM và TTGDCKHN đều phải đủ
trong nm cui cựng phi hn mt s ln t l lói sut tin gi k hn 1 nm.
- T l n: t l n trờn vn c phn phi thp hn mc quy ủnh.
- S phõn b c ủụng: s c phiu do c ủụng thiu s nm gi phi ủt mt t
l ti thiu quy ủnh (thụng thng l 25%).
1.2.3.2 Tiờu chun ủnh tớnh
Ni dung chớnh ca tiờu chun ủnh tớnh ủc th hin kh nng chuyn
nhng c phiu nờu trong ủiu l cụng ty v ý kin ca kim toỏn viờn v bỏo cỏo
ti chớnh ca cụng ty trong vũng 3 nm gn nht.
Theo quy ủnh hin hnh (Ngh ủnh 14/2007/N-CP ngy 19/01/2007), cỏc
ủiu kin niờm yt c phiu ti SGDCK TP.HCM nh sau:
- L cụng ty c phn cú vn ủiu l ủó gúp ti thi ủim ủng ký niờm yt t
80 t ủng Vit Nam tr lờn tớnh theo giỏ tr ghi trờn s k toỏn. Cn c vo tỡnh hỡnh
phỏt trin th trng, mc vn cú th ủc B Ti chớnh ủiu chnh tng hoc gim
trong phm vi ti ủa 30% sau khi xin ý kin th tng Chớnh ph;
- Hot ủng kinh doanh hai nm lin trc nm ủng ký niờm yt phi cú lói
v khụng cú l ly k tớnh ủn nm ủng ký niờm yt;
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Ti thiu 20% c phiu cú quyn biu quyt ca cụng ty do ớt nht 100 c
ủụng nm gi;
- C ủụng l thnh viờn Hi ủng qun tr, Ban kim soỏt, Giỏm ủc hoc
Tng Giỏm ủc, Phú Giỏm ủc hoc Phú Tng Giỏm ủc v K toỏn trng ca cụng
ty phi cam kt nm gi 100% s c phiu do mỡnh s hu trong thi gian 6 thỏng k
t ngy niờm yt v 50% s c phiu ny trong thi gian 6 thỏng tip theo, khụng tớnh
s c phiu thuc s hu Nh nc do cỏc cỏ nhõn trờn ủi din nm gi;
- Cú h s ủng ký niờm yt c phiu hp l theo quy ủnh ti khon 2 iu 10
Ngh ủnh ny.
1.2.4 Tiờu chun niờm yt ti mt s th trng chng khoỏn ln trờn th gii
Ngy nay hu ht cỏc doanh nghip trờn th gii, ủc bit cỏc nn kinh t
phỏt trin, ủu phi tn ti trong mt mụi trng cú tớnh cnh tranh cao ủũi hi h
phi hnh ủng nhanh, ủi phú kp thi vi bt c thay ủi no din ra trờn th
trong nm ti khúa kim toỏn gn nht.
- Mc vn húa ti thiu do cụng chỳng nm gi l 50 triu $HK ti thi ủim
niờm yt.
- Cụng chỳng nm gi ti thiu 25% tng vn c phn phỏt hnh ca cụng ty
niờm yt.
- TTGD cú th xem xột vic chp nhn t l cụng chỳng nm gi t 15% ủn
25% c phn nu mc vn húa ca doanh nghip niờm yt ln hn 10 t $HK.
- Bỏo cỏo ti chớnh phi tuõn theo chun mc bỏo cỏo ti chớnh Hng Kụng
hoc chun mc bỏo cỏo ti chớnh quc t.
- Cn cú y ban kim toỏn.
- Hn ch ủi vi c ủụng sỏng lp: khụng ủc chuyn nhng c phn trong
thi gian t ngy cụng b bn cỏo bch ủn ht 6 thỏng sau khi niờm yt; khụng ủc
chuyn nhng c phn trong 6 thỏng tip theo nu vic chuyn nhng c phn ủú
lm cho c ủụng ny khụng cũn l c ủụng ln (chim 30% c phn).
- Nhng doanh nghip ủó niờm yt khụng ủc phỏt hnh loi chng khoỏn
mi trong vũng 6 thỏng k t ngy niờm yt.
Th trng doanh nghip ủang tng trng Hng Kụng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
iu kin ghi chộp s sỏch v mc vn húa th trng:
- t nht 24 thỏng hot ủng kinh doanh liờn tc
- Thi hn hot ủng kinh doanh cú th ủc xột gim xung ớt nht 12 thỏng
nu:
+ Doanh thu ti thiu l 500 triu $HK trong 12 thỏng, theo bỏo cỏo ca b
phn k toỏn.
+ Tng ti sn ti thiu l 500 triu $HK theo bng cõn ủi k toỏn, bỏo cỏo ti
chớnh k gn nht.
+ Mc vn húa ti thiu l 500 triu $HK ti thi ủim niờm yt.
+ Mc vn húa do cụng chỳng nm gi ti thiu l 150 triu $HK ti thi
ủim niờm yt.
- Khụng cú ủiu kin v mc li nhun.
- T l c phn do cụng chỳng nm gi ớt nht l 25%.
- Cú ủ vn lu ủng ủ ủỏp ng nhu cu ngn hn v nhu cu 12 thỏng tip
sau.
- Cú kh nng hot ủng kinh doanh ủc lp v gi liờn h thng xuyờn vi
cỏc c ủụng cú quyn kim soỏt cụng ty. trỡnh bỏo cỏo ti chớnh kim toỏn trong
vũng 3 nm gn nht v bỏo cỏo gia k ủó cụng b trong nm xin niờm yt.
- Tỏch bit vai trũ ca Ch Tch Hi ng Qun Tr v Tng Giỏm c. Tr
nhng cụng ty nh (theo tiờu chun FTSE 350) thỡ ớt nht ẵ thnh viờn HQT, ngoi
tr Ch tch, cn kiờm nhim vai trũ giỏm ủc ủc lp, khụng tham gia ủiu hnh.
Nhng cụng ty nh cn cú ớt nht hai giỏm ủc ủc lp, khụng tham gia ủiu hnh.
- Chun mc k toỏn ủc chp nhn l IFRS (chun mc Bỏo cỏo ti chớnh
quc t) v cỏc chun mc tng ủng.
1.2.4.3 Th trng chng khoỏn Singapore
- Cú ba tiờu chớ v doanh thu v mc vn húa:
Tiờu chớ 1: Li nhun trc thu hp nht tớch ly trong 3 nm k trc ớt nht
7,5 triu $ Sing, vi li nhun trc thu hp nht mi nm khụng di 1 triu
$ Sing.
Tiờu chớ 2: Li nhun trc thu hp nht tớch ly trong 1 hoc 2 nm k trc
ớt nht l 10 triu $ Sing.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
• Tiêu chí 3: Mức vốn hóa tối thiểu là 80 triệu $ Sing tại thời điểm phát hành ra
cơng chúng lần đầu tiên, dựa vào giá phát hành và vốn cổ phần sau khi phát
hành. Phân bổ cổ phần tùy thuộc vào mức vốn hóa của cơng ty.
Mức vốn hố
(triệu $ Sing)
Số cổ phần do cơng
chúng nắm giữ (%)
<300 25
300-400 20
400-1.000 15
3 năm gần nhất từ 100 triệu USD trở lên. Khơng dưới 25 triệu USD mỗi năm trong
hai năm tài khóa gần nhất.
1.3 Cơng bố thơng tin trên báo cáo tài chính của các cơng ty niêm yết
Thi hành Luật chứng khốn số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006, Bộ Tài chính
đã ban hành thơng tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 hướng dẫn về việc cơng bố
thơng tin trên thị trường chứng khốn như sau:
1.3.1 u cầu thực hiện cơng bố thơng tin
- Việc cơng bố thơng tin phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo qui định của
pháp luật.
- Việc cơng bố thơng tin phải do Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc hoặc người
được uỷ quyền cơng bố thơng tin thực hiện. Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc phải chịu
trách nhiệm về nội dung thơng tin do người được ủy quyền cơng bố thơng tin cơng
bố.
Trường hợp có bất kỳ người nào cơng bố thơng tin làm ảnh hưởng đến giá
chứng khốn thì người được ủy quyền cơng bố thơng tin phải xác nhận hoặc đính
chính thơng tin đó trong thời hạn hai mươi bốn (24) giờ, kể từ khi thơng tin trên được
cơng bố.
- Việc cơng bố thơng tin phải được thực hiện đồng thời với việc báo cáo Ủy
Ban Chứng khốn Nhà nước (UBCKNN), SGDCK hoặc TTGDCK về nội dung thơng
tin cơng bố, cụ thể như sau:
a. Cơng ty đại chúng, tổ chức phát hành thực hiện chào bán trái phiếu ra cơng
chúng, cơng ty chứng khốn, cơng ty quản lý quỹ, SGDCK, TTGDCK khi thực hiện
cơng bố thơng tin phải đồng thời báo cáo UBCKNN.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
b. Tổ chức niêm yết, cơng ty chứng khốn thành viên, cơng ty đầu tư chứng
khốn đại chúng; cơng ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng/cơng ty đầu tư chứng
khốn đại chúng khi thực hiện cơng bố thơng tin phải đồng thời báo cáo UBCKNN,
SGDCK hoặc TTGDCK.
- Việc cơng bố thơng tin phải được thực hiện đồng thời trên các phương tiện
phương tiện cơng bố thơng tin của UBCKNN, SGDCK hoặc TTGDCK.
- Báo cáo tài chính năm, Báo cáo Thường niên của tổ chức niêm yết phải cơng
bố trên các ấn phẩm, trang thơng tin điện tử của tổ chức niêm yết và lưu trữ ít nhất
mười (10) năm tại trụ sở chính của tổ chức để nhà đầu tư tham khảo.
Tổ chức niêm yết cơng bố thơng tin định kỳ về báo cáo tài chính q theo quy
định là::
- Thời hạn hồn thành báo cáo tài chính q trước ngày thứ hai mươi của
tháng đầu q tiếp theo. Thời hạn báo cáo và cơng bố thơng tin chậm nhất là 05 ngày
kể từ ngày hồn thành báo cáo tài chính q. Báo cáo tài chính q khơng phải kiểm
tốn.
- Nội dung cơng bố thơng tin về báo cáo tài chính q của tổ chức niêm yết
bao gồm: Bảng cân đối kế tốn, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, Bản thuyết minh báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế
tốn.Trường hợp tổ chức niêm yết thuộc các ngành đặc thù thì việc cơng bố báo cáo tài
chính q sẽ theo Mẫu báo cáo tài chính do Bộ Tài chính ban hành hoặc chấp thuận.
Trường hợp kết quả hoạt động kinh doanh giữa hai kỳ báo cáo có biến động từ
năm phần trăm (5%) trở lên, tổ chức niêm yết phải giải trình rõ ngun nhân dẫn đến
những biến động bất thường đó trong báo cáo tài chính q.
- Tổ chức niêm yết cơng bố báo cáo tài chính q tóm tắt theo Mẫu CBTT-03
kèm theo Thơng tư này thơng qua phương tiện cơng bố thơng tin của UBCKNN,
SGDCK, TTGDCK.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Báo cáo tài chính q của tổ chức niêm yết phải cơng bố trên các ấn phẩm,
trang thơng tin điện tử của tổ chức niêm yết và phải lưu trữ ít nhất trong vòng mười
hai (12) tháng tiếp theo tại trụ sở chính của tổ chức để nhà đầu tư tham khảo.
1.3.2.2 Tổ chức niêm yết cơng bố thơng tin bất thường
Tổ chức niêm yết phải cơng bố thơng tin bất thường trong thời hạn hai mươi
bốn (24) giờ trên các ấn phẩm, trang thơng tin điện tử của tổ chức niêm yết và trên
phương tiện cơng bố thơng tin của SGDCK hoặc TTGDCK. Cụ thể:
+ Bị tổn thất tài sản có giá trị từ mười phần trăm (10%) vốn chủ sở hữu trở