THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 1
MỤC LỤC
A. GIỚI THIỆU CƠ SỞ GIA CÔNG 2
1. Giới thiệu cơ sở sản xuất 2
2. Yêu cầu phát triển trong tƣơng lai 2
3. Sản phẩm sản xuất 2
4. Chế độ làm việc của xƣởng 3
5.Các chỉ tiêu kỹ thuật sơ bộ 3
6. Đặc điểm sản xuất kinh doanh 3
B. HIỆU QUẢ ĐẦU TƢ 4
1. Quy trình công nghệ 4
2. Thiết kế chuyền 6
3. Thiết kế hệ thống đèn, quạt trong xƣởng 9
4. Tính chi phí sản xuất, khấu hao máy móc, khả năng thu hồi vốn 9
4.1. Chi phí dụng cụ thiết bị, nội thất 10
4.2. Chi phí nhân công 12
4. 3 Khấu hao máy móc thiết bị 16
4.4 Chi phí khác 18
4.5 Lợi nhuận 21
4.6 Khả năng hoàn vốn 21
C. XÂY DỰNG BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHÂN XƢỞNG 22
1. Các giải pháp an toàn, vệ sinh công nghiệp, PCCC 22
2. Mô hình mặt bằng phân xƣởng 23
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 3
4. Chế độ làm việc của xƣởng
- Số ca trong ngày: 1 ca ( theo giờ hành chính).
-Số giờ/ca: 8 giờ/ca.
-Số ngày làm việc trung bình trong năm: 306 ngày ( đã trừ các ngày nghĩ lễ và
ngày chủ nhật).
5. Các chỉ tiêu kỹ thuật sơ bộ.
- Tổng số vốn đầu tƣ: 1.200.000.000 vnđ
- Tổng diện tích mặt bằng: 120m²( 40mx30m)
-Hình thức đầu tƣ: xây dựng mới
-Sau 2 năm đi vào sản xuất thì nếu có lợi nhuận thì tiến hành mở rộng 30% quy
mô.
-Địa điểm: Phía trƣớc mặt tiền là đƣờng tỉnh lộ rộng 12m, xƣởng cách cảng biển
10km.
6. Đặc điểm sản xuất kinh doanh
-Mặt hàng sản phẩm: Aó sơ mi dài tay
-Đơn giá: 2 USD/pcs
-Bỏ qua chi phí nguyên phụ liệu
-Bỏ qua chi phí xây dựng
-Hình thức gia công FOB
-Quy mô sản xuất;
+Giai đoạn 1: Năm đầu tiên sản xuất với năng suất đƣợc 100.000 pcs/năm.
+Giai đoạn 2: Các năm còn lại sản xuất với năng suất 150.000pcs/năm.
Dự kiến thời gian xây dựng xưởng vào hoạt động
- Dự kiến thời gian đƣa xƣởng vào hoạt động là tháng 1 năm 2016
STT
Bƣớc công việc
Bậc
thợ
Thời
gian
Lao
động
Thiết bị-dụng
cụ
1
Vắt sổ nẹp cúc
4
22
0.15
Máy VS3C
2
May cuốn nẹp
5
100
0.7
MB1K
3
Uỉ nẹp cúc, khuy
Uỉ li ve túi
3
45
0.3
Bàn ủi
9
Gọt canh sọc hai đáp túi
3
80
0.55
Kéo
10
Cặp đáp túi, canh sọc
4
70
0.5
MB1K
11
Uỉ đáp túi
3
50
0.35
Bàn ủi
12
Mí đè nẹp túi
5
30
0.2
MB1K
13
18
Xén vải thừz bản cổ
3
10
0.07
Kéo
19
May lộn bản cổ
5
67
0.5
MB1K
20
Gọt lộn bản cổ
3
65
0.45
Kéo
21
Uỉ cổ
3
25
0.17
Bàn ủi
22
Diễu bản cổ
5
62
0.4
MB1K
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 5
28
Xén dùi dấu cổ để tra
3
28
0.2
Kéo, dùi
29
Cắt nhãn
2
18
0.13
Kéo
30
Tra cổ
5
66
0.46
MB1K
31
Xếp nhãn, mí cổ, gắn nhãn
5
86
0.6
MB1K
32
Bấm xẻ cửa tay
4
50
0.35
Máy VS5C
38
May bọc manchette
5
18
0.2
MB1K
39
May lộn manchette
4
50
0.35
MB1K
40
Gọt lộn manchette
3
75
0.52
Kéo
41
Gọt chấm dấu tra Man, diễu Man
5
150
1.04
Dùi, kéo, M1K
42
Lấy dấu lai, may lai
5
140
1
48
Uỉ gấp xếp
4
200
1.4
Bàn ủi
49
Treo nhãn, vô bao
3
50
0.35
Tổng
2863
19.98
Ngày tháng năm 2015
BẢNG THIẾT KẾ CHUYỀN ÁO SƠ MI NAM
Khách hàng: 127091
Mã hàng: 7-127091
Số công nhân: 20 + 1 chuyền trƣởng
Nhịp độ sản xuất =144s
Thời gian hoàn thành sản phẩm = 2863s
STT
vị trí
làm
việc
STT
BCV
Tên bƣớc công việc
Bậc
1.1
156
2
11
Ủi đáp túi
3
0.35
50
Bàn ủi,
keo
104%
13
Ủi túi, gọt túi
0.7
100
1.05
150
3
3
0.3
40
MB1K
105%
9
Gọt canh sọc 2 đáp túi
0.55
80
16
Xém chân cổ bọc cặp lá
2
0.14
20
44
Lấy dấu cúc
0.08
11
1.07
151
5
7
100
MB1K
103%
17
Bọc chân cổ
0.16
23
27
Diễu thành cổ
0.17
25
1.03
148
7
18
Xén vải thừa
3
0.7
10
Kéo
95%
Chạy
8
19
Lộn đầu lƣng dƣới
5
0.5
67
MB1K
109%
22
Diễu bản cổ
0.4
62
38
May bọc manchette
0.2
28
1.1
157
9
21
Ủi bọc cổ
5
0.46
66
MB1K
106%
31
Xếp nhãn mí cổ
0.6
86
1.06
152
11
28
Xén dùi dấu cổ kiểm tra
3
0.2
28
Kéo,
dùi
108%
32
MB1K,
kéo
98%
39
May lộn manchette
0.35
50
46
Cắt chỉ
0.14
20
0.95
140
13
34
Tra thép tay
4
0.3
45
MB1K,
kéo, dùi
97%
1.04
150
15
43
Thùa khuy
4
0.6
84
Máy
thùa,
máy
92%
Chạy
chuyền
44
Đính nút
0.34
49
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 8
17
47
Kiểm hóa
5
0.97
140
97%
Tổ phó
0.97
140
18
48
Ủi gấp xếp
4
1.01
145
Bàn ủi
101%
15
Ráp tay
5
0.35
50
VS5C
118%
36
Tra tay
0.5
70
37
Ráp sƣờn
0.35
50
1.2
170
Ngƣời lập bảng
- Chi phí nhân công
- Chi phí khác: điện, nƣớc, vận chuyển, thuế,
- Khấu hao máy móc thiết bị
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 10 4.1 Chi phí dụng cụ thiết bị, nội thất KHOẢN CHI MÁY MÓC-THIẾT BỊ STT
MÁY
GIÁ
SỐ
LƢỢNG
THÀNH
1
20,000,000
6
Bàn ủi hơi công nghiệp
1,000,000
4
4,000,000
7
Bàn hút chân không Okazake
9,863,000
2
19,726,000
8
Máy thùa khuy
34,500,000
2
69,000,000
9
Máy đính nút
12,500,000
2
25,000,000
10
Máy ép keo
7,250,000
1
7,250,000
11
Máy vẽ sơ đồ
95,000,000
1
700,000
18
Tua vít công nhân( Tô vít dẹp Stanley 65-188)
26,000
10
260,000
19
Kéo bấm
5,000
70
350,000
20
Thuyền
220,000
70
15,400,000
21
Suốt
3,000
140
420,000
22
Máy cuốn sƣờn
31,500,000
1
31,500,000
23
Máy kiểm vải
38,000,000
2
2,600,000
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 11
29
Máy photo
10,000,000
1
10,000,000
30
Máy in
1,670,000
1
1,670,000
31
Điện thoại bàn
300,000
4
1,200,000
32
Máy lọc nƣớc uống
5,800,000
2
11,600,000
BÀN GHẾ
1,000,000
39
Bàn GĐ
400,000
1
400,000
40
Ghế ngồi may
175,000
40
7,000,000
41
Ghế ngồi cao sọc
42,000
5
210,000
42
Ghế cho nhân viên văn phòng và GĐ
350,000
7
2,450,000
43
Xe đẩy hàng ADVINDEQ TL-150
1,555,000
2
3,110,000
44
Pallet
150,000
4
900,000
DỤNG CỤ Y TẾ
50
Tủ y tê
200,000
1
200,000
51
Giƣờng bệnh nhân
1,200,000
1
1,200,000
TỔNG
974,986,000
2
3
4
5
Hệ số
1.2
1.27
1.34
1.41
1.48 I. TIỀN LƢƠNG
1. Chi phí trong xƣởng may
Lƣơng căn bản
3,100,000
Vị trí làm việc
4
3
1.34
4,154,000
5
5
1.48
4,588,000
6
5
1.48
4,588,000
7
3
1.34
4,154,000
4,154,000
12
5
1.48
4,588,000
13
4
1.41
4,371,000
14
5
1.48
4,588,000
15
4
4,371,000
19
4
1.41
4,371,000
20
5
1.48
4,588,000
KCS
4
1.41
4,371,000
21 ngƣời Uỉ ép
1
1.2
3,720,000
Rải chuyền +
Chuyển NPL đến
xƣởng cắt
2
1.2
3,720,000
7 ngƣời
15,314,000
3. Kho NPL
4.Hoàn tất
Vị trí làm việc
Số ngƣời
Hệ số
Lƣơng
Kiểm tra hoàn tất
1
1.34
4,154,000
Ủi hoàn tất
1
1.2
3,720,000
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
Hệ số
Lƣơng
Bảo trì ( chung)
2
1.41
4,371,000
Giám đốc
1
2.34
7,254,000
Phòng kinh doanh
2
1.5
4,650,000
Kỹ thuật
11 ngƣời
30,845,000
Tổng số công
nhân viên
46 ngƣời
Tổng số
lƣơng/ tháng
162,440,000
II.TIỀN ĂN
Doanh nghiệp còn trợ cấp thêm cho nhân viên phần ăn trƣa:
29,239,200
BH THẤT
NGHIỆP
1% tiền lƣơng
1,624,400
Tổng
35,736,800
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 15
Nhƣ vậy mỗi tháng Doanh nghiệp sẽ phải trả cho chi phí lƣơng và phụ cấp cho công nhân
là:
Tổng số lƣơng/tháng + Tiền ăn + Tiền bảo hiểm
=162,440,000 + 20,250,000 + 35,736,800 = 218,426,800 VNĐ
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 16
4.3 Khấu hao máy móc thiết bị:
- Ngoài chi phí dụng cụ thiết bị nói trên, thì hằng năm doanh nghiệp cần phải
tính đến chi phí sử dụng máy móc nghĩa là khấu hao máy móc mà ta sử dụng.
Theo thông tƣ số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ tài chính quy
định về” Phƣơng pháp trích khấu hao tài sản cố định” gồm 3 phƣơng pháp:
+ Phƣơng pháp khấu hao đƣờng thẳng
+ Phƣơng pháp khấu hao theo số dƣ giảm dần có điều chỉnh
+ Phƣơng pháp khấu hao theo số lƣợng, khối lƣợng sản phẩm
Đối với cơ sở sản xuất của ta khi lựa chọn phƣơng pháp tính khấu hao theo
đƣờng thẳng là hợp lý nhất, và cần phải đi đăng kí với cơ quan cục thuế
trong nganh may mặc đƣợc quy định là: tối thiểu sử dụng là 10 năm tối
đa là 15 năm. Tuy nhiên, tốt nhất từ 3-5 năm nên thay máy một lần để
đảm bảo máy hoạt động tốt.
Từ đó khấu hao đƣợc máy móc đƣợc nhƣ sau:
STT
Tên Máy
Thời gian
sử dụng
tối đa
Thời gian đã
sử dụng
Thời gian
còn lại
Khấu hao
hàng
năm(VNĐ)
1
Máy may 1 kim điện tử
BROTHER S-7000DD-
403
5
0
5
22,960,000
2
Máy may 1 kim điện tử
Juki DDL-8700-7
5
5
5,000,000
7
Máy ép keo
5
0
5
1,450,000
8
Máy cắt tay
5
0
5
1,300,000
9
Máy cuốn sƣờn
5
0
5
6,300,000
TỔNG/NĂM
83,080,800
CHI PHÍ TRONG 2 NĂM
166,161,600
Giá điện giờ bình thƣờng=1,325vnđ/kw Giá điện giờ cao điểm=2,407vnđ/kw
BA
N
ST
T
MÁY
CÔ
NG
SuẤ
T(k
w)
Số
lƣợ
đ)
Tiền
điện
giờ cao
điểm
sử
dụng/n
gày(vn
đ)
Thành
tiền(vnđ)
THIẾT BỊ MÁY
MÓC 1
Máy may 1 kim
điện tử
BROTHER S-
7000DD-403
0.5
7
6
0.5
2
6
2
60%
7155
4333
11488
7
Máy thùa khuy
0.5
2
6
2
60%
7155
4333
11488
8
Máy đính nút
0.5
2
6
2
60%
7155
4333
11488
9
Bàn ủi hơi công
Máy cuốn sƣờn
0.5
1
6
2
60%
3578
2166
5744
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 19
16
Máy lộn bâu
1.2
1
6
2
50%
9540
5777
15317
17
Máy kiểm vải
0.5
1
6
2
50%
0,45
1
6
2
50%
3578
2166
5744
THIẾT BỊ VĂN
PHÒNG 21
Máy photo
0.5
1
6
2
45%
3975
2407
6382
22
3370
8935
25
Máy lạnh
1,49
2
6
2
45%
23691
14346
38037
26
Máy tính để bàn
B04
0.2
5
6
2
45%
7950
4814
12764
THIẾT BỊ ĐÈN-
QuẠT
5
6
2
4770
2888
7658
30
Quạt thông gió-
hút bụi
1.1
2
6
2
17490
10591
28081
BA
N
31
Đèn huỳnh quang
1.2m
0
3
5
3
100
%
596.3
650
1246
NHÓM 7 TRANG 20
CHI PHÍ NƢỚC
Là 1 Doanh nghiệp FOB nên lƣợng nƣớc đƣợc sử dụng cho cá nhân và cả cho sản
xuất. Tiền nƣớc mà doanh nghiệp phải chi đƣợc tính dƣới bảng nhƣ sau:
Tiền nƣớc
Số tiền/khối
11,615
Số khối/ngƣời/tháng
3
Số tiền/ngƣời/tháng
34,845
Số ngƣời/tháng
46
Số tiền nƣớc phải trả /tháng
1,602,870
Số tiền nƣớc phải trả trong 2 năm
38,468,880 VNĐ
CHI PHÍ PHỤ
STT
Loại chi phí
Chi phí hàng tháng
Chi phí cho 2 năm
1
Chi phí vận chuyển
2,500,000
60,000,000
2
4.5 Lợi nhuận
Từ những chi phí trên và tiền gia công nhận đƣợc chúng ta sẽ tính đƣợc lợi nhuận
sau 2 năm sản xuất:
TỔNG THU CHI TRONG 2 NĂM (1USD = 21,500VNĐ)
Loại chi phí
Chi phí 2 năm(VNĐ)
Chi phí máy móc thiết bị
974,986,000
Chi phí nhân công
5,679,098,800
Chi phí khấu hao
166,161,600
Chi phí khác
412,407,984
TỔNG CHI
7,232,654,384
TỔNG THU
10,750,000,000
Lợi nhuận trƣớc thuế
3,517,345,616
Thuế doanh nghiệp(25%)
2,687,500,000
LỢI NHUẬN CÒN LẠI
8,062,500,000
4.6 Khả năng thu hồi vốn
Thời gian hoàn vốn đầu tƣ là khoản thời gian cần thiết mà dự án tạo ra dòng tiền
thu nhập bằng chính số vốn đầu tƣ bỏ ra để thực hiện dự án.
-Vốn đầu tƣ là số tiền mà nhà đầu tƣ bỏ ra để thực hiện một dự án hay một hoạt
hòa làm loãng tiếng ồn, thiết lập khoảng cách an toàn với nguồn ồn.
+Hoàn thiện công nghệ, thiết bị giảm tiếng ồn
+Có bộ phận bảo trì máy thƣờng xuyên bảo dƣỡng máy
+Giãn ca, nghĩ ngơi, kiểm tra sức khỏe định kỳ
+Áp dụng các biện pháp phòng hộ cá nhân
_Các biện pháp hạn chế tác hại của bụi:
+Cơ giới hóa, tự động hóa các công đoạn sinh bụi
+Che đậy, ngăn cách, cách ly nguồn bụi
+Thông gió, hút bụi,
+Dùng phƣơng pháp bảo hộ cá nhân nhƣ khẩu trang, kính đeo mắt,
_Các biện pháp phòng cháy chữa cháy:
+Sử dụng hệ thống cảnh báo tự động khi có cháy, đặc biệt những nơi nguy cơ
cháy nổ cao hoặc biển hƣớng dẫn xử lý sự cố khi có cháy nổ.
+Che chắn an toàn các thiết bị có thể gây ra cháy
+Tuyên truyền, giáo dục, tập huấn thƣờng xuyên về an toàn cháy nổ
THIẾT KẾ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG GVHD: Ts. NGUYỄN TUẤN ANH
NHÓM 7 TRANG 23
+Thƣờng xuyên kiểm tra, đôn đốc công tác an toàn cháy nổ trong XNCN
+Sử dụng các thiết bị chữa cháy hiện đại nhƣ bình bọt, bình khí CO2, xe chữa
cháy lƣu động.
2. Mô hình mặt bằng phân xƣởng