Hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại AHC - Pdf 29

Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
DANH MC VIT TT
1. BHXH Bo him xó hi
2. BHYT Bo him y t
3. BHTN Bo him tht nghip
4. KPC Kinh phớ cụng on
5. CNV Cụng nhõn viờn
6. TNHH Trỏch nhim hu hn
7. LTL Lao ng tin lng
8. SP Sn phm
9. TK Ti khon
10.CBCNV Cỏn b cụng nhõn viờn
11.SXKD Sn xut kinh doanh
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
1
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
LI M U
Trong thi i ngy nay vi c ch th trng m ca thỡ tin lng l
mt vn rt quan trng. ú l khon thự lao cho cụng lao ng ca ngi
lao ng.
Lao ng l hot ng chõn tay v trớ úc ca con ngi nhm tỏc ng
bin i cỏc vt t nhiờn thnh vt phm cú ớch ỏp ng nhu cu ca con
ngi. Trong doanh nghip lao ng l yu t c bn quyt nh quỏ trỡnh
sn xut kinh doanh ca doanh nghip. Mun lm cho quỏ trỡnh sn xut
kinh doanh ca doanh nghip c din ra liờn tc, thng xuyờn chỳng ta
phi tỏi to sc lao ng hay ta phi tr thự lao cho ngi lao ng trong
thi gian h tham gia sn xut kinh doanh.
Tin lng l biu hin bng tin m doanh nghip tr cho ngi lao
ng tng ng vi thi gian, cht lng v kt qu lao ng m h ó cng

cỏc khon trớch theo lng.
Chuyờn tt nghip gm nhng ni dung sau:
Chng 1: c im lao ng Tin lng v qun lý lao ng, tin lng
ca cụng ty TNHH Sn xut v dch v thng mi AHC
Chng 2: Thc trng k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng ti
cụng ty TNHH Sn Xut v Dch V Thng Mi AHC
Chng 3: Hon thin k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng ti
Cụng ty TNHH Sn Xut v Dch V Thng Mi AHC
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
3
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
CHNG 1: C IM LAO NG TIN LNG V QUN Lí
LAO NG, TIN LNG CA CễNG TY TNHH SN XUT V
DCH V THNG MI AHC
1.1.c im lao ng ca Cụng ty TNHH Sn xut v dch v thng
mi AHC
- Tớnh n thỏng 03 nm 2012 s lao ng lm vic ti cỏc b phn, phõn
xng ca Cụng ty l 155 ngi vi trỡnh tay ngh cao, bit s dng
thnh tho cỏc trang thit b cụng ngh hin i trong sn xut ham hc hi
lm vic nghiờm tỳc chp hnh nhng quy nh m cụng ty ra. c bit l
i ng lm vic cỏc phũng ban ó tt nghip cỏc trng i hc cú
nng lc khụng ngng phn u nõng cao trỡnh hiu bit.
Biu 01: Bng thng kờ lao ng Cụng ty (Thỏng 03/2012)
S TT V trớ lao ng S lng T l(%)
1 Phũng k toỏn ( trỡnh i hc) 08 5,16
2 - Phũng kinh doanh:
3
+ Nhõn viờn kinh doanh ( Trỡnh i

15 - Phõn xng c khớ
16 + Qun lý ( Trỡnh i hc ) 02 1,29
17 + Cụng nhõn ( lao ng ph thụng ) 16 10,32
Tng cng 155 100
Túm li cụng ty cú 21 ngi cú trỡnh i hc, 15 ngi cú trỡnh cao
ng, 16 ngi cú trỡnh chuyờn nghip v 103 ngi lao ng ph thụng
c o to ngh lnh ngh Cụng ty
* Phõn loi lao ng.
to iu kin cho qun lý, huy ng v s dng sc lao ng Cụng ty ó
phõn loi cụng nhõn viờn ca Cụng ty gm lao ng theo biờn ch v lao
ng hp ng thi v.
- Lao ng biờn ch l nhng ngi do cp trờn phõn v Cụng ty cụng tỏc
v lng trong k. Cụng ty cú quyn chi phi ton b quỏ trỡnh lao ng ca
h v chia thnh hai loi:
+ Lao ng trc tip: L nhng ngi trc tip s dng cụng c lao ng
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut v l ngi to ra khi lng sn phm v
mt vt cht hoc trc tip qun lý k thut trờn tựng cụng on sn xut.
+ Lao ng giỏn tip: L nhng ngi giỏn tip tham gia vo quy trỡnh sn
xut ch yu nm cỏc b phn qun lý trong quỏ trỡnh sn xut ca Cụng
ty nh : B mỏy lónh o, cỏn b qun lý cỏc phũng ban, phõn xng.
- Lao ng hp ng chia theo thi gian, thi v gm: Hp ng 03 thỏng,
hp ng 01 nm n 03 nm, hp ng di hn.
1.2. Cỏc hỡnh thc tr lng ca Cụng ty

!"#$%&'(
)*
+('
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A

Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
5/2!"J#& R/25K&
&/"#2//A/S">
:N&)/S"@;"4
* Hình thức tiền lơng theo sản phẩm
CJ;T5
;?55U;T/?58
M<5"4=A2;TR
<6# N5$&59V:
;T85!")T!"#7 "#/A
";TW4
Lsp = qi * Gi
Trong ú:
Lsp: l tin lng theo sn phm
qi: l s lng sn phm loi i sn xut ra
Gi: l n giỏ tin lng mt sn phm loi i
i=1,n n:l loi sn phm ngi lao ng sn xut ra
*Theo sản phẩm trực tiếp:
(J5;?5;-
5X!"#&T&;T4=6#
J5& ;Y 0Z2A
EFGN2;<":;T4
,;T)*'(/25;T
N2&22*;<"1*2/
*@;"@5;T34
,;T"[2'J#
.;TN2
S"[2@5$UI4
CJ#7& 0*H/6";<"!"IR2
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt

thnh bng cỏch trớch theo t l 22% trờn tng qu lng phi tr cho cụng
nhõn viờn trong tng kỡ k toỏn trong ú:
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
8
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
Ngi s dng lao ng chu 16% trờn tng qu lng v c tớnh vo
chi phớ.
Ngi lao ng phi chu 6% trờn tng qu lng bng cỏch khu tr
vo lng ca h.
+ Qy BHYT:
- Khỏi nim: Qy BHYT l qu dựng i th ngi lao ng úng
gúp qu trong cỏc hot ng khỏm cha bnh.
- Ngun hỡnh thnh: c hỡnh thnh bng cỏch trớch theo t l 4.5%
trờn tng tin lng phi tr cho cụng nhõn viờn trong ú:
Ngi s dng lao ng phi chu 3% v tớnh vo chi phớ ca doanh
nghip.
Ngi lao ng chu 1.5% bng cỏch khu tr vo lng ca h.
Ton b 4.5% trớch c doanh nghip np ht cho cụng ty BHYT tnh
hoc thnh ph. Qy ny c dựng mua BHYT cho cụng nhõn viờn.
+ Qy KPC:
- Khỏi nim: KPC l qu ti tr cho hot ng cụng on cỏc cp.
Ngun hỡnh thnh: Theo quy nh hin hnh KPC c trớch theo t
l 2% trờn tng tin lng phi tr cho ngi lao ng cho tng k k toỏn
v c tớnh ht vo chi phớ SXKD, trong ú 1% dnh cho cụng on c s
hot ng v 1% np cho cụng on cp trờn.
+ Qy BHTN:
- Khỏi niờm: Bo him tht nghip l khon h tr ti chớnh tm thi
dnh cho nhng ngi b mt vic m ỏp ng yờu cu theo Lut nh

:"!"4
B mỏy qun lý ca cụng ty TNHH S<": AHC
c qun lý theo mụ hỡnh trc tuyn, ng u l Giỏm c - l ngi trc
tip chu trỏch nhim, giỳp vic cho giỏm c l cỏc Phú giỏm c v cỏc
phũng ban chc nng.
1.2.1 S b mỏy qun lý ca Cụng ty TNHH SX & DV TM AHC
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
10
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
Sơ đồ 01: Sơ đồ bộ máy quản lý của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ
Thơng mại AHC
Ban Giỏm c:
* Giỏm c: l ngi ph trỏch chung, l i din ca cụng ty trc
phỏp lut, chu trỏch nhim trc phỏp lut v hot ng ca Cụng ty, hoch
nh phng hng mc tiờu di hn cng nh ngn hn cho c Cụng ty.
* Phú Giỏm c : l ngi giỳp vic cho Giỏm c, thc hin nhim
v c th do Giỏm c giao hay y quyn khi vng mt.
- Phú giỏm c kinh doanh: Ph giỳp cho Giỏm c v khõu ti chớnh
chung, cựng vi phũng k toỏn chu trỏch nhim v cụng tỏc k toỏn ti
chớnh ton cụng ty
- Phú Giỏm c k thut: Giỳp cho Giỏm c v khõu k thut chung,
cựng vi phũng kinh doanh a ra cỏc k hoch sn xut v lp cỏc d toỏn
sn xut, d toỏn nh mc cỏc cụng trỡnh xõy dng.
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
Giỏm c cụng ty
Phú giỏm c kinh doanh Phú giỏm c k thut

- Thc hin cỏc cụng tỏc khen thng v k lut chung
* Phũng kinh doanh:
- Tham mu cho Giam ục vờ cụng tac kinh doanh, tiờu thu
- Tỡm hiu, ra chin lc kinh doanh v phỏt trin th trng
- Xỏc lp v thc thi k hoch kinh doanh
* Phũng k toỏn:
- Xõy dng ni dung v thc hin cỏc ch hch toỏn ,k toỏn ca
cụng ty theo ỳng ch k toỏn v chun mc k toỏn hin hnh.
- Thc hin cỏc giao dch vi ngõn hng, thanh toỏn tin lng cho
cụng nhõn viờn, theo dừi v qun lý cụng n, hch toỏn thu thu v ngha
v np thu.
- Tng hp ton b s liu, xỏc nh chớnh xỏc kt qu kinh doanh
thụng qua tp hp, tớnh toỏn ỳng cỏc chi phớ sn xut. Thụng qua cỏc s
liu k toỏn kim tra, giỏm sỏt, tham mu cho giỏm c phỏt huy cao
nhng im mnh v khc phc nhng im yu trong kinh doanh, ng
thi t chc tun hon v chu chuyn vn nhm t c hiu qu cao nht.
* Phũng vt t nguyờn liu: Cú nhim v xõy dng cỏc k hoch tng
hp ngn hn, di hn v k hoch tỏc nghip, k hoch giỏ thnh, iu
chnh sn xut, hng ngy cung ng vt t, nguyờn vt liu
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
12
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
* Phũng bo v: Cú nhim v tun tra canh gỏc, m bo an ton tuyt
i trong ton cụng ty. Kim tra, kim soỏt mi vn v con ngi, ti
sn trong cụng ty. Duy trỡ giỏm sỏt vic thc hin ni quy, quy nh ca
cụng ty
* Phũng K thut: Cú nhim v kim tra giỏm sỏt cỏc hot ng ca
quỏ trỡnh sn xut, kim tra cht lng nguyờn vt liu u vo, cỏc sn

trc giỏm c, phỏp lut v nh nc v thụng tin k toỏn tp trung
K toỏn tng hp: L ngi tng hp v phõn tớch cỏc thụng tin, s liu
k toỏn m cỏc k toỏn viờn chuyn lờn xõy dng cỏc k hoch ti chớnh.
K toỏn tin lng: Hng thỏng k toỏn tin lng cú nhim v tớnh
lng cho ton b nhõn viờn ca cụng ty. Thc hin vic trớch np cỏc
khon trớch theo lng ca ton b nhõn viờn trong cụng ty.
K toỏn thanh toỏn: Kiờm k toỏn tin mt, k toỏn ngõn hng, cụng n
khỏc. Cú nhim v qun lý, ghi chộp cỏc nghip v kinh t phỏt sinh liờn
quan n tin mt, tin gi ngõn hng. Kim tra cht ch chng t, ỳng quy
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
14
K TON TRNG
K
TON
TNG
HP
K
TON
TIN
LNG
K
TON
TI SN
C
NH
K
TON
THANH

2.1.1. Chng t s dng
E&VR":&"c7"
.&A"O";"'
aO";?de-(=( B8
aO";?d%-(=( B&
aO";?df-(=( g2"c?*A<M
aO";?dh-(=( `;&*BCDC
aO";?di-(=( B&*
aO";?dj-(=( g2"<&_g8c
aO";?dk-(=( g2"&7
aO";?dl-(=( C5./&
- Bng chm cụng: Dựng theo dừi ngy cụng thc t lm vic, ngh
vic, ngh hng bo him xó hi cú cn c tớnh tr lng, bo him y
t tr thay lng cho tng ngi v qun lý lao ng trong n v.
- Bng chm cụng lm thờm gi: Theo dừi ngy cụng thc t lm thờm ngoi
gi cú cn c tớnh thi gian ngh bự hoc thanh toỏn cho ngi lao ng.
- Bng thanh toỏn tin lng: L chng t lm cn c thanh toỏn tin
lng, ph cp, cỏc khon thu nhp tng thờm ngoi tin lng kim tra vic
thanh toỏn tin lng cho ngi lao ng, thng kờ v lao ng.
- Bng thanh toỏn tin thng: L chng t xỏc nhn s tin thng cho
ngi lao ng, lm c s tớnh thu nhp ca mi ngi lao ng v ghi s
k toỏn.
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
16
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
- Giy i ng: Lm cn c cỏn b v ngi lao ng lm th tc
cn thit khi n ni cụng tỏc v thanh toỏn cụng tỏc phớ, tu xe sau khi v
doanh nghip.

SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
17
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
Sau õy l phng phỏp tớnh lng cho trng phũng ti chớnh
Ngc Dip trong thỏng 01/2011.
Trong thỏng 01/2011 ch Dip cú s ngy cụng l 26 ngy, mc lng
c bn theo hp ng lao ng l 5.300.000 / thỏng. Lng qun lý v ph
cp trỏch nhim l 500.000/ thỏng, ph cp xng xe l 100.000/thỏng.
Vy tng s tin lng trong thỏng 01/2011 ca ch Dip l:
5.300.000+500.000+100.000 = 5.900.000 ()
Cỏn b nhõn viờn khỏc cú cỏch tớnh lng tng t
Vic tham gia bo him xó hi ti Cụng ty l hon ton t nguyn
khụng ộp buc vi bt k mt cỏn b cụng nhõn viờn no, v lng tớnh
úng bo him xó hi l do ngi lao ng la chn tuy nhiờn khụng thp
hn mc lng ti thiu c quy nh trong ngh nh 108/CP nm 2010
ca chớnh ph quy nh mc lng ti thiu i vi tng khu vc. C th ti
nh trng ỏp dng cụng thc tớnh Bo him xó hi nh sau:
L= Lmin + m*50.000 (ng/ thỏng)
Trong ú
Lmin: mc lng ti thiu quy nh tng vựng. Cụng ty nm khu vc
1 nờn mc lng ti thiu tham gia bo him xó hi l 1.200.000/thỏng.
m: l s nguyờn >0 do ngi lao ng t chn.
L: s tin lng tham gia bo him xó hi t nguyn.
C th sau õy l mc lng úng bo him xó hi trong thỏng 01/2011
ca trng phũng ti chớnh Ngc Dip. Do Cụng ty nm trờn khu vc I
nờn mc lng ti thiu úng bo him xó hi l 1.200.000. Vi mc
lng thc lnh l 5.900.000/thỏng. Mc lng úng Bo him xó hi trong
thỏng 01/2011 l:

sn phm
=
s lng sn phm
cụng vic hon thnh
*
n giỏ tin
lng sn phm
+ Tớnh tr cp bo him xó hi:
- Tớnh tr cp bo him xó hi cho ngi lao ng phi cn c
vo s ngy ngh vic hng bo him xó hi cú xỏc nhn ca s y t.
Cỏch tớnh nh sau:
Khi cỏn b cụng nhõn viờn ngh m au, tai nn lao ng, thai sn i
khỏm theo th BHYT. K toỏn cn c vo kt lun ca bỏc s vit giy
chng nhn ngh hng BHXH theo mu:
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
S tiờn
hng bo
him xó hi
=
s ngy ngh
hng bo him xó
hi
*
Tin lng bỡnh quõn
trong mt ngy ca
ngi lao ng
*
% tớnh bo

Lng la chn úng BHXH
26 ngy
21
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
Lng bỡnh quõn
mt ngy ngh
= 1.300.000
26 ngy
= 50.000
S tin ch Mai c hng BHXH c tớnh nh sau:
S tin hng
BHXH
= S ngy c
hng BHXH
* Lng bỡnh quõn
mt ngy
* % hng
BHXH
= 3* 50.000 * 75% = 112.500 ()
Cui thỏng, k toỏn cn c vo giy ngh hng BHXH ca cỏn b cụng
nhõn viờn ngh hng BHXH chuyn n lp bng thanh toỏn BHXH cho
ngi lao ng v lp bỏo cỏo quyt toỏn vi c quan BHXH cp trờn.
Ngh ch thai sn: Trong thi gian ngh thai sn ngi lao ng n
ó úng bo him xó hi c hng tr cp Bo him xó hi bng 100%
Lng v c tr cp thờm mt thỏng lng.

2.1.3. Ti khon s dng
K toỏn tng hp tin lng, Bo him xó hi, Bo him y t, Kinh phớ
cụng on ch yu s dng cỏc ti khon sau: TK 334 Phi tr ngi lao
ng, TK 338 Phi tr phi np khỏc v mt s ti khon cú liờn quan.

SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
23
Trờng ĐH Kinh t quc dõn Khoa Kế Toán
+ Kt cu:
TK 334 Phi tr ngi lao ng
N Cú
- Cỏc khon tin lng, tin cụng,
tin thng cú tớnh cht lng, bo
him xó hi v cỏc khon ó chi ó tr
ó tm ng trc cho ngi lao ng.
- Cỏc khon khu tr vo tin
lng, tin cụng ca ngi lao ng
- Cỏc khon tin lng, tin cụng,
tin thng cú tớnh cht lng, Bo
him xó hi v cỏc khon khỏc cũn
phi tr cho ngi lao ng
S tin lng, tin cụng tr tha
cho ngi lao ng.
S d:Cỏc khon tin lng, tin
cụng, tin thng cú tớnh cht lng,
bo him xó hi v cỏc khon khỏc cũn
phi tr, phi chi cho ngi lao ng
Ti khon 334 cú th cú s d bờn n hoc s d bờn cú. S d bờn n
phn ỏnh s tin ó tr ln hn s tin phi tr v tin lng, tin cụng v
cỏc khon khỏc cho ngi lao ng.
2.1.4. Quy trỡnh k toỏn
* Tổ chức hạch toán kế toán tại Công ty TNHH SX và DV TM AHC
-EV'B&&13C5./2B7

U;Y 04
,E)AN;vv w<("; &&&A
L8<Y9&80UJ4
GKJ;Z5& 0&:;Z5 LE8##'
-_Z/9"_Z&&/
-_Z!"[
-_Z2Y#
-_Z;?$_Z x
-_Z2;<"
-_Z2&K&6&
-_Z2K
-n&;T8J<6#Q
GK& 0R/2&7&#8U/2&*
7"O5<&U;?"
/2&4=.A!"9258&/A&
;&^gop]<6# N? 0*54E&
SVTH:Đỗ Thị Ngà Chuyên đề tốt
nghiệp
Lớp: KT 41A
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status