Thủ thuật giải toán giới hạn bằng MT Casio - Giải toán trên máy tính cầm tay CASIO - Pdf 30

THỦ THUẬT DÙNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN.
(Minh họa bằng máy 500MS.)
I. NHẬP VÀ TÍNH GIÁ TRỊ CÁC BIỂU THỨC TOÁN HỌC:
1. Lưu giá trị cho các biến số: (Chức năng SEND TO)
* Nhập số cần lưu, bấm
SHIFT

RCL
(STO), bấm biến cần lưu giá trị.
Ví dụ: Gán giá trị 123 cho biến X: Bấm
1

2

3

SHIFT

RCL

)
.
* Lưu ý: Có thể lưu giá trị cho các số A,B,C,D,E,F,X,Y,M (các chữ màu hồng).
2. Nhập các biểu thức toán học
* Sử dụng phím
ALPHA
để bấm được các phím màu hồng: A,B,C,D,E,F,X,Y,M,e.
* Ví dụ: để nhập biểu thức
x2
x3x2xx
223

2
x
- 3
ALPHA

X

÷

(
2
ALPHA

X

)
.
3. Tính giá trị các biểu thức toán học:
+ Nhập giá trị cho các biến.
+ Nhập biểu thức cần tính giá trị.
+ Bấm dấu
=
.
* Lưu ý:
a. Để tính giá trị của biểu thức với các giá trị khác của biến số ta chỉ cần thực hiện lại
bước nhập giá trị cho biến số, sau đó bấm phím trở lên Δ cho đến khi gặp lại biểu thức cần
tính giá trị rồi bấm dấu
=
.
b. Với máy tính CASIO 570MS không cần thực hiện bước nhập giá trị cho biến số.

lim
x
+
+∞→
(Bậc tử < bậc mẫu giới hạn ra 0).
* Nhập giá trị cho biến X:
9999999999
SHIFT

RCL

)
. (hay EXP 10
SHIFT

RCL

)
)
* Nhập biểu thức:
7

÷

(

2

ALPHA


RCL

)
. (hay: - EXP 10
SHIFT

RCL

)
)
* Nhập biểu thức:

(
2
ALPHA

X

2
x
- 3
ALPHA
X
+5
)

÷

(
3

)
. (hay: - EXP 10
SHIFT

RCL

)
)
* Nhập biểu thức:

(
5
ALPHA

X

2
x
- 7
ALPHA

X
+ 1
)

÷

(

3

RCL

)
)
* Nhập biểu thức:
-
ALPHA

X

2
x

ALPHA

X
+ 3
ALPHA

X

2
x
-2
ALPHA

X
+ 5.
* Bấm dấu
=

ALPHA

X

2
x

ALPHA
X

-

8

)

÷

(

ALPHA

X

2
x
-
3

ALPHA

+

Ví dụ 8:
25
x
10x5
x
lim
2
2
5x

+−


* Nhập giá trị 0.9999999999
Kết quả: 0.5
* Nhập giá trị: 2.0000000001
Kết quả: 80000000010 lấy + ∞
* Nhập giá trị: 4.99999999
Kết quả: -999999999 lấy - ∞


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status