Giáo án Hóa học lớp 12 cả năm - 7 - Pdf 30

Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao

Ngày soạn: 6/8/2013
CHƯƠNG 1. ESTE – LIPIT
CHỦ ĐỀ: KIẾN THỨC TRONG TÂM ESTE-LIPIT
Tiết 1
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết đặc điểm cấu tạo của este, chất béo và ứng dụng của chất béo
- Hiểu tính chất của este, chất béo.
2. Kĩ năng
Vận dụng các kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan đến đời sống.
II. CHUẨN BỊ
- Hệ thống các bài tập nhằm củng cố kiến thức.
- Ôn tập các kiến thức có liên quan.
III.PP: Thảo luận, giải thích , nêu vấn đề
VI. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1. Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: Không.
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài
Hoạt động 1 (10 phút)
Gv: Nêu câu hỏi: thế nào là este?
Chất béo? Công thức phân tử và
đặc điểm cấu tạo của chúng?
Hs: Thảo luận và trình bày ý kiến.
Gv: Nhận xét ý kiến của Hs, và
sửa chữa bổ sung (nếu cần).
Gv: Nêu tính chất hóa học đặc
trưng của este, chất béo. Viết

t ,H SO
→
¬ 
RCOOH + R’OH
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3 H
2
O
0
2 4
t ,H SO
→
¬ 
3RCOOH + C
3
H
5
(OH)
3
* Phản ứng xà phòng hóa:
RCOOR’ + NaOH
0
t
→
RCOONa + R’OH


0
t ,Ni
→
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
Hoạt động 2 (32 phút)
Gv: Giao bài tập 1 cho Hs, yêu cầu
Hs giải
Hs: Thảo luận, giải và trình bày
bài giải.
Gv: Cùng Hs khác nhận xét, bài
giải và sửa chữa, bổ sung.
II. BÀI TẬP
Bài tập 1: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các este mạch hở có
công thức phân tử C
4
H
8
O
2
và C

metacrylic và metanol.
1
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
Gv: Cùng với Hs khác nhận xét và
sửa chữa, kết luận.
b) Trùng hợp este trên sẽ thu được thủy tinh hữu cơ (plecxiglas) nhẹ,
rất bền và trong suốt. Viết phương trình phản ứng trùng hợp.
HD giải
a) CH
2
= C(CH
3
) – COOH + CH
3
OH
,
0
2 4
H SO t
→
¬ 

CH
2
= C(CH
3
) – COOCH
3
+ H

5
(OOCC
17
H
33
)
3
+3NaOH
0
t
→
C
3
H
8
O
3
+3C
17
H
33
COONa (1)
884 92 304
Natri oleat
C
3
H
5
(OOCC
17

3
+3NaOH
0
t
→
C
3
H
8
O
3
+3C
17
H
35
COONa (3)
890 92 306
Natri stearat
Trong 100kg mỡ có 50kg olein, 30kg panmitin và 20kg stearin.
- Khối lượng glixerol tạo thành ở các phản ứng (1), (2), (3)

92.50 92.30 92.20
+ + = 10,68 kg
884 806 890
- khối lượng xà phòng sinh ra ở các phản ứng trên:

3.304.50 3.278.30 3.306.20
+ + = 103,24 kg
884 806 890
4.Củng cố (2 phút): Gv nhắc lại các kiến thức: đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của este và chất béo.

Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
- Ôn tập các kiến thức có liên quan.
III.PP: Thảo luận, giải thích , nêu vấn đề
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1. Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số (1 phút).
2. Kiểm tra bài cũ: Không.
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài
Dạng 1: Gv: -Hướng dẫn phương pháp
lam bài tập cho học sinh
- Giao bài tập 1 và 2 cho Hs, hướng
dẫn Hs phân tích đầu bài để giải.
Hs: Phân tích, giải bài tập.
Gv: Nhận xét, sửa chữa.
Dạng 1: Viết đồng phân, gọi tên
Câu 1. Viết các đồng phân cấu tạo mạch hở (bền) ứng với công
thức phân tử sau:
a) C
2
H
4
O
2
b) C
3
H
6
O
2
Câu 2. Viết đồng phân este có CTPT sau:

3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5
Câu 2. . Phân biệt 4 chất sau bằng phương pháp hoá học Etyl
axetat, fomenđehit, axit axetic, etanol
Dạng 3.
Gv: -Hướng dẫn phương pháp lam bài
tập cho học sinh
- Giao bài tập 1 và 2 cho Hs, hướng
dẫn Hs phân tích đầu bài để giải.
Hs: Phân tích, giải bài tập.
Gv: Nhận xét, sửa chữa.
Đáp án: câu 1: C
3
H
6
O
2
;
Câu 2: C
3
H

Dạng 4. Gv: -Hướng dẫn phương pháp
lam bài tập cho học sinh
- Giao bài tập 1 và 2 cho Hs, hướng
dẫn Hs phân tích đầu bài để giải.
Hs: Phân tích, giải bài tập.
Gv: Nhận xét, sửa chữa.
Đáp án: Câu 1 : (RCOO)
3
R
/
Câu 1.Đs: (HCOO)
3
C
3
H
5
/ câu 2. Đs:
CH
3
OCO-C
4
H
8
-COOC
2
H
5
/
Dạng 4. Xác định CTPT,CTCT của este đa chức
Câu 1. Để thuỷ phân 0,1 mol este A chỉ chứa một loại nhóm

COO-C
6
H
5
C. HCOO-CH
2
C
6
H
5
D. HCOOC
6
H
4
-CH
3

HD giải: Chọn đáp án B
Bài tập 2: Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO
3
trong
amoniac, công thức cấu tạo của este đó là
3
Cheminor

SO
4
, AgNO
3
/NH
3
D. H
2
SO
4
, dung dịch Br
2
HD giải: Chọn đáp án C
Bài tập 4: Hỗn hợp ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu được 1g este. Đốt cháy
hoàn toàn 0.11g este này thì thu được 0,22g CO
2
, và 0,09 gam H
2
O. Vậy công thức phân tử của ancol và
axit là
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2

Ngày soạn: 18/8/2013
CHỦ ĐỀ: BÀI TẬP TỔNG HỢP ESTE – LIPIT (Tiết 3+4)
Tiết 3+4
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết đặc điểm cấu tạo của este, chất béo và ứng dụng của chất béo
- Hiểu tính chất của este, chất béo.
2. Kĩ năng
Vận dụng các kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan đến đời sống.
II. CHUẨN BỊ
- Hệ thống các bài tập nhằm củng cố kiến thức.
- Ôn tập các kiến thức có liên quan.
III.PP: Thảo luận, giải thích , nêu vấn đề
IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Không.
3 Bài mới
HỆ THỐNG BÀI TẬP
Câu 1: Thuỷ phân một este X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
ta được axít Y và rượu Z. oxi hoá Z bởi O
2
có xúc tác lại thu được Y. công thức cấu tạo của X là:

H
9
B. HCOOC
6
H
5
C. C
6
H
5
COOH D.
C
3
H
7
COOC
3
H
7
.
Câu 3: A,B,C,D,E có cùng công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Tất cả đều tác dụng với NaOH, A và B tác dụng
được với Na, riêng E còn có phản ứng tráng gương. các chất A,B,C,D,E là các chất nào sau đây:
A B C D E
A CH

3
(CH
2
)
2
COOH CH
3
CH(CH
3
)COO
H
CH
3
CH
2
COOCH
3
CH
3
COOC
2
H
5
HCOOCH
2
CH
2
C
H
3

COOH
D Tất cả đều đúng
4
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
Câu 4 : Một este đơn chức X có công thức phân tử là C
5
H
10
O
2
tác dụng với NaOH đun nóng được chất A
và chất B . khi cho A tác dụng với H
2
SO
4
người ta thu được chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương. Còn nếu cho B đun nóng với H
2
SO
4
đặc thì thu được hỗn hợp 2 olefin. Công thức cấu tạo
của X là:
A. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
B. HCOOCH(CH

3
.
C. Dùng Ag
2
O/NH
3
, dùng dung dịch Br
2
, dùng dung dịch H
2
SO
4
loãng. D. tất cả đều đúng.
Câu 6 : Trong phản ứng giữa rượu etylic và axít axetic thì cân bằng sẽ chuyển theo chiều thuận tạo este
khi.
A. cho dư rượu etylic hoặc dư axít axetic. B. dùng H
2
SO
4
đặc để hút nước.
C. chưng cất ngay để lấy este ra. D. cả 3 biện pháp A,B,C .
Câu 7: Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axít ta được một hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng
tráng gương, công thức cấu tạo của este đó là:
A. CH

2
. C. HCOOCH= CH-CH
3
D.
CH
3
COOCH
3
Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 1,1 gam este no đơn chức X với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.
Biết tỉ khối hơi của X so với H
2
= 44. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
-CH
2
-COOCH
3
C. CH
3
COOCH
2
CH
3

Câu 10: Trộn 30 gam axít axetic tác dụng với 92 gam rượu etylic có mặt H

3
và CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
. D. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 12: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của 1 axít hữu
cơ Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z. Nếu hoá hơi lượng Z đó thì thu được 0,448 lít hơi (đktc). Công thức
cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
OCO-COOC
2
H
5
B. CH

2
B. C
3
H
5
(OCOCH
3
)
3
C. C
3
H
6
(OCOCH
3
)
2
D.
C
3
H
5
(OCOH)
3

Câu 14: Một este đơn chức mạch hở X. Thuỷ phân hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung dịch
KOH 1M. Sau phản ứng thu được một muối và một anđehít. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH

A. 50% B. 60% C. 70% D. 75%.
Câu 17. Đun nóng 0,1 mol este X chỉ có 1 loại nhóm chức thu được muối X
1
và hỗn hợp 2 rượu etylic và
metylic. Oxi hoá hỗn hợp trên bằng CuO thu được hỗn hợp anđehit Y. Cho Y tác dụng với Ag
2
O dư trong
NH
3
thu được 86,4 gam Ag. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A. X có 2 chức este B. X có 3 chức este C. X có 4 chức este D. X có 1
chức este
Câu 18: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 rượu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau
thu được hỗn hợp 2 este. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO
2
. Hãy lựa
chọn công thức cấu tạo của 2 rượu ?
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
CH

OH
Câu 19: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic { HOOC-(CH
2
)
4
-COOH } với ancol đơn chức X
thu được este Y
1
và Y
2
trong đó Y
1
có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
5
OH D. cả A, B

A. CH
3
COOCH
2
-CH
2
OH B. (CH
3
COO)
2
CH-CH
3
C. CH
3
COOCH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
D. cả A
và C.
Câu 23: Cho axit X có công thức là HOOC-CH
2
-CH(CH
3
)-COOH tác dụng với rượu etylic ( xúc tác
H
2
SO

Ngày soạn: 29/8/2013
CHỦ ĐỀ 2. CACBOHIĐRAT
6
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
KIN THC TRNG TM
Tit 5
I.MC TIấU
- Cng c kin thc v cacbohirat v rốn luyn k nng gii bi tp trc nghim
II. CHUN B
GV: bi tp v cõu hi gi ý
HS: ụn tp ni dung kin thc liờn quan
III.PP: Tho lun, gii thớch , nờu vn
IV. TIN TRèNH.
1.n nh
2. Kim tra bi.
3. Bi mi.
Hoaùt ủoọng cuỷa thay v trũ Ni Dung
H 1:13p
GV: t chc cho HS tho lun cng c li
kin thc c bn
HS: tho lun
Gv: Hng dn
HS: Tho lun chn ỏp ỏn ỳng
HS: tho lun
A. L THUYT CN NH:
1. Cu to
a) Glucoz v frutoz (C
6
H

2
OH[CHOH]
3
COCH
2
OH
un núng trong mụi trng kim nú chuyn thnh glucoz
theo cõn bng sau :
Fructoz Glucoz
b) Saccaroz (C
12
H
22
O
11
)
Trong phõn t khụng cú nhúm CHO
c) Tinh bt (C
6
H
10
O
5
)
n

Amiloz : polisaccaric khụng phõn nhỏnh, do cỏc mt xớch
- glucoz
Amolopectin : polisaccaric phõn nhỏnh, do cỏc mt xớch -
glucoz ni vi nhau, phõn nhỏnh

saccarozơ và dung dịch glucozơ.
A. Dung dịch H
2
SO
4
loãng B. Dung
dịch NaOH
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac D. Tất cả
7
O
OH
-
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
HS: Tho lun chn ỏp ỏn ỳng
Gv: Hng dn
HS: Tho lun chn ỏp ỏn ỳng
Gv: Hng dn
HS: Tho lun chn ỏp ỏn ỳng
Gv: Hng dn
HS: Tho lun chn ỏp ỏn ỳng
các dung dịch
3. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A. H
2
(xúc tác Ni, t
0
) B. Dung dịch AgNO

Câu 7: Ngời ta điều chế ancol etylic bằng phơng pháp lên men
glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thu đợc 230
gam ancol etylic thì thể tích khí cacbonic thu đuợc là
A.56 lít. B. 84 lít. C.112 lít .D. 126 lít.
Câu 8: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với
hiệu suất 80% là
A. 2,52 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
4.Cng c- dn dũ (5p)
GV cho HS 1 s cõu hi trc nghim yờu cu HS v nh t gii
RT KINH NGHIM.


Ngy son: 4/9/2013
CH 2. CACBOHIRAT (tip)
BI TP CACBOHIRAT
Tit 6
I.MC TIấU
- Cng c kin thc v rốn luyn k nng gii bi tp .
II. CHUN B
GV: bi tp v cõu hi gi ý
HS: ụn tp ni dung kin thc liờn quan
III.PP: Tho lun, gii thớch , nờu vn
IV. TIN TRèNH.
1.n nh
2. Kim tra bi

GV: a cõu hoi

Hiu sut phn ng 75% nờn khi lng glucoz thu c
l:360 75% = 270 gam
GV: t chc HS tho lun gii bi tp
HS: tho lun
GV: sa sai ( nu cn)
BT2: Khhi thy phõn 360 g glucoz vi hiu sut 100%,
Xỏc nh khi lng ancoletylic to thnh
Gii:
PTP
6 12 6 2 5 2
2 2
men
C H O C H OH CO +
T pt s mol ancol= 2 ln s mol glucoz =2*360/180
= 4 mol
Khi lng ancol thu c l: 4*46= 184 gam
GV: t chc HS tho lun gii bi tp
HS: tho lun
GV: sa sai ( nu cn)
BT 3: Cho dd cha 3,6 g glucoz phn ng ht vi
AgNO
3
trong dd NH
3
, un núng. Hi sau ph ng thhu
c bao nhiờu gam Ag?
Gii:
Da vo pthh
S mol Ag =2 lnS mol glucoz = 2*3,6/180 =0,04 mol
khi lng Ag thu c l: 0,04 *108 = 4,32 gam

( ) 3 ( ) 3 (1)
n n
C H O OH nHNO C H O ONO nH O+ +
Da vo pt :

[ ]
3
6 7 2 3
( )
29,7
3 0,1
297
n
HNO
C H O OH
n n mol= = =
Vỡ hiu sut p l 90% nờn khi lng ca HNO
3
cn
dựng l

100
0,1*63* 21
90
m kg= =
9
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
GV: t chc HS tho lun gii bi tp
H 3: Tho lun v lm bi tp

3
= 318/2*106 = 1,5
mol
Khi lng glucoz = 1,5 * 180 = 270 gam
Hiu sut p lờn men l: 270/360 * 100% = 75%
4. Cng c- Dn dũ
V nh gii cỏc bt vo v v lm thờm bt sỏch bi tp
RT KINH NGHIM.


Ngy son: 10/9/2013
CH 3: AMIN- AMINOAXIT V PROTEIN
Tit 7
I. Mc tiờu
- Nm c pp vit cụng thc cu to va gi tờn amin, aino axit
- Rốn luyn k nng gii bt
II. Phng phỏp: m thoi, tho lun
III. Chun b.
GV: H thng cõu hi liờn quan n bi hc
HS: Xem li pp vit CTCT v gi tờn amin, amino axit
IV. Tin trỡnh ging dy
1. n nh
2. 2. Kim tra bi
3. Bi mi.
Hoaùt ủoọng cuỷa thay v trũ NI DUNG
H 1: Nhỏc li kin thc trng tõm
GV: Yờu cu HS nhc li cỏch gi tờn amin


10
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
GV: Lưu ý tính bazo của amin và tính chất
của anilin
HS: thảo luận
Metylamin Metylaminclorua
* Tác dụng với quỳ hoặc phenolphtalein
Metylamin Anilin
Quỳ tím Xanh Không đổi màu
Phenolphtalein Hồng Không đổi màu
* So sánh tính bazơ : CH
3
-NH
2
>NH
3
> C
6
H
5
NH
2
b) Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin: Phản ứng
với nước brom
Do ảnh hưởng của nhóm -NH
2
nguyên tử Br dễ dàng thay
thế các nguyên tử H ở vị trí 2, 4, 6 trong nhân thơm của

Giải C
3
H
9
N
Amin bậc I
CH
3
-CH
2
-CH2-NH
2
: Propan-1-amin
CH
3
-CH(NH
2
)-CH
3
: Propan-2-amin
Amin bậc II
CH
3
-CH
2
-NH-CH
3
: N-etytmetanamin
Amin bậc III
(CH

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn mg hổn hợp gồm 3 amin thu được
3.36lít khí CO
2
( đkc) ; 5.4g nước và 1.12 lít khí N
2
( đktc) .
Giá trị m là
A. 3.6 B. 3.8 C. 4 D. 3.1
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn x mol một amin no đơn chức sau
phản ứng thu được 13.2g CO
2
và 8,1 g nước . Giá trị x và
CTPT của amin là
A. 0.2mol và C
3
H
9
N B. 0.1mol và C
4
H
11
N
C. 0.1 mol và C
3
H
9
N D. 0.3 mol và C
2
H
7

được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2
(V các khí đođở đktc) và
10,125 gam H
2
O. Cơng thức phân tử của X là (ĐH K.B 2007)
A. C
3
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
2
H
9
N D. C
4
H
9
N
Câu 5. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy
tỉ lệ thể tích các khí và hơi V
CO2
:V
H2O

H
7
NH
3
Cl) thu được là (Cho H =
1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55
gam.
2. Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit
HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
RÚT KINH NGHIỆM.


Ngày soạn: 16/9/2013
CHỦ ĐỂ : AMINOAXIT VÀ PROTEIN
Tiết 8
I. Mục tiêu
-Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bt
II. Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…

C. C
2
H
5
NO
2
D. C
4
H
10
N
2
O
2
Hướng dẫn:
Đặt CTTQ X : C
X
H
Y
O
Z
Nt và viết phương trình phản ứng cháy ta

ax = 2a và ay / 2 = 2,5a => x = 2; y = 5
Chỉ có cơng thức C
2
H
5
NO
2

D. C
5
H
11
NO
2
12
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
Hướng dẫn:
Đặt CTTQ A là C
x
H
Y
O
Z
N
t
và viết PT phản ứng cháy ta có:
ax + at /2 = 2,5a => 2x + t = 5 => t = 1; x = 2 là phù hợp
3: 0,1mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch
HCl 2M. Mặt khác18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là:
A.120 B.90 C.60 D. 80
Hướng dẫn:
Số mol HCl -= 0,2mol => A có 2 nhóm NH
2
- trong phân tử
Ở thí nghiệm sau: Số mol HCl = 0,4 => Số mol A = 0,2 => Khối
lượng phân tử A : 18/0,2 = 90

5: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử
chứa đồng thời nhóm chức và nhóm chức Chổ trống
còn thiếu là :
a. Đơn chức, amino, cacboxyl
b. Tạp chức, cacbonyl, amino
c. Tạp chức, amino, cacboxyl
d. Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
Dặn dò: về nhà giải lại các bài tập vào vỡ bt
BT về nhà
1: Glixin không tác dụng với A. H
2
SO
4
loãng B. CaCO
3
C. C
2
H
5
OH D. NaCl
2: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít
A.1 B.2 C.3 D.4
3: Khi thủy phân Tripeptit H
2
N –CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2

CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
COOH
Câu 1: D (Glixin: H
2
NCH
2
COOH)
Câu 2: D (Glixin H
2
NCH
2
COOH, Alanin CH
3
CH (NH
2
)COOH
Câu 3: A
RÚT KINH NGHIỆM.

13

NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C
8
H
5
NO
2
Hướng dẫn:
A chứa một nhóm NH
2
và 2 nhóm COOH trong phân tử

A có CTPT: H
2
NR(COOH)

dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là :
A. 150 B. 75 C. 105 D. 89
Hướng dẫn:
Số mol NaOH = 0,04 x 0,25 = 0,01

A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H
2
N)
n
RCOOH

Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02

Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75
GV: tổ chức cho HS thảo luận giải bt
HS: thảo luận
3: Đốt cháy hồn tồn amol một Aminoaxit X được 2amol CO
2
và 2,5
amol nước.X có CTPT là:
A. C
2
H
5
NO
4
B. C
2
H
5

5
NO
2
là phù hợp với một Aminoaxit
GV: tổ chức cho HS thảo luận giải bt
HS: thảo luận
4: Đốt cháy hết amol 1Aminoaxit A bằng Oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi
nước được 2,5amol hỗn hợp CO
2
và N
2
. Cơng thức phân tử của A là:
A. C
2
H
5
NO
2
B. C
3
H
7
NO
2
C. C
3
H
7
N
2

14
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
phõn t A : 18/0,2 = 90
GV: t chc cho HS tho lun gii bt
HS: tho lun
6: 0,01mol Aminoaxit A tỏc dng va vi 50ml dd HCl 0,2M.Cụcn
dd sau phn ng c1,835g mui khan. Khi lng phõn t ca A l :
A. 89 B. 103 C. 117 D. 147
Hng dn:
S mol HCl = 0,01 => A cha mt nhúm NH
2
cú cụng thc l H
2
N-R-
(COOH)
n

Cn c vo phn ng: H
2
NR(COOH)
n
+ HCl ClNH
3
R(COOH)
n
S mol A= s mol HCl => Khi lng phõn t mui = 1,835 / 0,01 =
183,5

Khi lng phõn t A l = 183,5 + 36,5 = 147

)COOH
d. CH
3
CH(NH2)CH(NH
2
)COOH
10 Axit amino axetic khụng tỏc dng vi cht :
a.CaCO
3
b. H
2
SO
4
loóng c.CH
3
OH d.KCl
Dn dũ: v nh gii li cỏc bi tp vo v bt
BT v nh
Câu1.Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính,ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A.dung dịch KOH và CuO B.dung dịch KOH và HCl
C.dung dịch NaOH và NH
3
D.dung dịch HCl và Na
2
SO
4
Câu 2.Phân biẹt 3 dung dịch : H
2
N-CH
2

II. Phng phỏp: m thoi, tho lun
III. Chun b.
GV: H thng cõu hi liờn quan n bi hc
HS: Ni dung kin thc liờn quan
IV. Tin trỡnh ging dy
1.n nh
2. Kim tra bi
3.Bi mi.
Hot ng thy v trũ NI DUNG
15
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
Hot ng 1 (15p)
GV cho HS trao i nhúm v CTCT, tớnh
cht hoỏ hc ca amin
I. Lý thuyt
Hot ng 2 (20p)
GV giao bi tp v amin ,HS lm
Bi 1.Trung ho 50ml dung dch metyl
amin cn 30ml dung dch HCl 0,1M.Gi s
th tớch khụng thay i,tớnh nng mol/l
ca metyl amin
-GV cha b xung
II.Bi tp v amin
Bi 1
n
HCl
=0,1.0,03=0,003mol
CH
3

NH
2
S mol 2,4,6-tribromanilin=16,5/330=0,05mol
Khi lng aniline thu c l: 93.0,05=4,65g
Bi 3
.Cho 1,395g anilin tỏc dng hon ton vi
0,2l dung dch HCl 1M .Tớnh khi lng
mui thu c
Bi 3
S mol anilin=1,395/93=0,015mol
S mol HCl=0,2mol
C
6
H
5
NH
2
+HCl C
6
H
5
NH
3
Cl
0,015 0,015
Khi lng mui thu c l:0,015.129,5=1,9425g
Bi tp cng c
Hoạt động 3 (10p)
HS làm bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Chất nào sau đây có lực bazo lớn nhất ?

)
2
NH B.CH
3
NH
2
,(CH
3
)
2
NH,C
6
H
5
NH
2
C.C
6
H
5
NH
2
,(CH
3
)
2
NH,CH
3
NH
2

4
H
7
N C.C
4
H
11
N D.C
4
H
9
N
RT KINH NGHIM.


Ngy son: 5/10/2013
CH 4: POLIME
Tit 11
I. Mc tiờu
-Cng c kin thc v rốn luyn k nng gii bt
16
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
II. Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…
III. Chuẩn bị.
GV: Hệ thống câu hỏi liên quan đến bài học
HS: Nội dung kiến thức liên quan

984g/mol và của polisaccarit M =
162000g/mol là ?
-HS làm bài tập 2-GV nhận xét và bổ xung
Bài 2.ta có (-CH
2
-CH
2
-)n = 984, n = 178
(C
6
H
10
O
5
) = 162n = 162000, n = 1000
HS làm bài tập 3 –GV chữa
Bài 3. Tiến hành trùng hợp 5,2g stiren.Hỗn
hợp sau phản ,ứng cho tác dụng với 100ml
dung dịch brom 0,15M, cho tiếp dung dịch KI
dư vào thì được 0,635g iot.Tính khối lượng
polime tạo thành
Bài 3.PTPƯ
:nC
6
H
5
CH=CH
2
(-CH
2

Số mol brom phản ứng với stiten dư =0,015-
0,0025=0,0125mol
Khối lương stiren dư =1,3g
Khối lượng stiren trùng hợp = khối lượng polime=5,2-
1,3=3.9g
Hoạt động 3 HS làm bài tập trắc nghiệm
(10p)
Phần trắc nghiệm
Câu1.Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng
hợp là
A.stiren B.toluen C.propen
D.isopren
Câu 2. Trong các nhận xét dưới đây ,nhận xét nào không
đúng
A.các polime không bay hơi
B.da số các polime khó hòa tan trong dung môi thông
thường
C.các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D.các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Câu 3.Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A.tơ nhân tạo B .tơ bán tổng hợp
C.tơ thiên nhiên D.tơ tổng hợp
Câu 4.Để đièu chế polime người ta thực hiện
A.phản ứng cộng
B.phản ứng trùng hợp
17
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
C.phản ứng trùng ngưng
D.phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

CH
2
=CH
2
(1); CH

CH(2); CH
2
=CH–Cl(3); CH
3
–CH
3
(4)
A. (1), (3). B. (3), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 4.3 Khi H
2
SO
4
đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là
A. cacbon. B. S. C. PbS. D. H
2
S.
Câu 4.4 Cho sơ đồ sau: CH
4
→ X → Y → Z → cao su buna. Tên gọi của X , Y , Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. Axetilen, etanol, butađien. B. Anđehit axetic, etanol, butađien.
C. Axetilen, vinylaxetilen, butađien. D. Etilen, vinylaxetilen, butađien.
Câu 4.5 Cao su buna - S được điều chế bằng :
A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng đồng trùng hợp.
C. Phản ứng trùng ngưng. D. Phản ứng đồng trùng ngưng.

CH
3
C C CH
2
CH
3
B.
.
18
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
Cõu 4.9 iu ch nilon - 6,6 ngi ta dựng axit no trựng ngng vi hexametylen iamin ?
A. axit axetic. B. axit oxalic. C. axit stearic. D. axit
aipic.
Cõu 4.10 Sn phm ca phn ng trựng hp metyl metacrylat c gi l
A. nha bakelớt. B. nha PVC. C. cht do. D. thu tinh hu c.
Cõu 4.11 T capron c iu ch t monome no sau õy ?
A. axit metacrylic. B. caprolactam. C. phenol. D. axit caproic.
Cõu 4.12 T enang c iu ch bng cỏch
A. trựng hp axit acrylic. B. trựng ngng alanin.
C. trựng ngng H
2
N-(CH
2
)
6
-COOH. D. trựng ngng HOOC-(CH
2
)
4

3.
B.
D.
Cõu 4.15 T monome no sau õy cú th iu ch c poli(vinyl ancol) ?
CH
2
CH COOCH
3.
CH
2
CH OCOCH
3.
CH
2
CH COOC
2
H
5.
CH
2
CH CH
2
OH.
A.
C.
B.
D.
Cõu 4.16 T poliamit l nhng polime tng hp cú cha nhiu nhúm
A. CONH trong phõn t. B. CO trong phõn t.
C. NH trong phõn t. D. CH(CN) trong phõn t.

2
CH
2
.
C. CH
2
. D. CH
2
CH
2
.

Ngy son: 14/10/2013
ễN TP CHNG 3 V 4
Tit 13
I . Mục tiêu :
1. Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức về amin, amino axit, peptit, polime
2. Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng làm bài tập , kĩ năng làm bài tập nhận biết
II. Phơng pháp : Đàm thoại trao đổi nhóm
III. Chuẩn bị : HS ôn tập các kiến thức về amin,amino axit, polime
IV. Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 (15p)
HS trao đổi nhóm các kiến thức về amin,
amino axit, peptit, polime
I. Kiến thức
Hoạt động 2 (15p)
GV yêu cầu HS làm bài tập về amin
- HS làm việc theo nhóm và theo yêu cầu
của GV

CO
2
+ 2(2n +3) H
2
O
Giải ra ta đợc n=1. CTCT : CH
3
NH
2
19
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
Bài 3 . Cho 1,395g anilin tác dụng hoàn
toàn với 0,2 lit HCl 1M.Tính khối lợng
muối thu đợc
Bài 3
Số mol C
6
H
5
NH
2
= 1,395: 93=0,15mol
Số mol HCl=0,2mol
C
6
H
5
NH
2

CTCT : C
6
H
5
CH(NH
2
) COOH
Hoạt động 4 HS làm bài tập trắc nghiệm
1. Anilin không tác dụng với chất nào ?
a. C
2
H
5
OH b. H
2
SO
4
c. HNO
2
d. NaCl
2. Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp gồm benzen , ạnlin, phenol, ta chỉ cần dùng hoá chất (dụng cụ ,
đk thí nghiệm đầy đủ)
a. Br
2
, NaOH ,khí CO
2
c . NaOH, HCl, khí CO
2

b. NaOH, NaCl, khí CO

Ngy son: 21/10/2013
ễN TP CHNG III V IV (Tip)
Tit 14
I . Mục tiêu :
1. Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức về amin, amino axit, peptit, polime
2. Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng làm bài tập , kĩ năng làm bài tập nhận biết
II. Phơng pháp : Đàm thoại trao đổi nhóm
III. Chuẩn bị : HS ôn tập các kiến thức về amin,amino axit, polime
IV. Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
H 1: (20p)
Bi 1 .Cho0,02mol amino axit A tỏc dng
va vi 80ml dung dch HCl 0,25
M.Cụ cn hn hp sau phn ng thu c
3,67g mui khan.Xỏc nh phõn t khi
ca
* Bi tp v amino axit
Bi 1
S mol HCl = 0,08.0,25=0,02mol
S mol A= s mol HCl nờn A cú 1 nhúm NH
2
H
2
NR(COOH)
n
+ HCl H
3
NClR(COOH)
n
M (mui ) =3.67:0,02=147g/mo

Hot ng 2 (15p)
GV yờu cu HS lm bi tp v polime
HS lm theo yờu cu
Bi 1.
Polime X cú phõn t khi M=280000
g/mol v h s trựng hp l 10000
* Bi tp v polime
Bi 1
M monome:280000:10000=28
Vy M=28 l C
2
H
4
20
Cheminor
Giỏo ỏn T chn Hoỏ hc 12 Nõng cao
Bi 2.
Tin hnh trựng hp 41,6g stiren vi nhit
xỳc tỏc thớch hp . Hn hp sau phn
ng tỏc dng va vi dung dch cha
16g brom.Khi lng polime thu c l?
Bi 2
S mol stiren : 41,6:104=0,4mol
S mol brom: 16:160=0,1mol.
Hn hp sau phn ng tỏc dng vi dung dch brom , vy
stiren cũn d
C
6
H
5

chỉ cần dùng 1 thuốc thử nào ?
a. HCl b.Na c. quỳ tím d. NaOH
3. Cho 0,01mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01mol NaOH .Công thức của X có
dạng
a. H
2
NRCOOH b. H
2
N R (COOH)
2
c. (H
2
N)
2
R COOH d.(H
2
N)
2
R (COOH)
2
4. Nhựa phenol fomanđehit đợc điều chế từ phenol và fomanđehit bằng loại phản ứng nào ?
a.trao đổi b. axit-bazo c.trùng hợp d.trùng ngng
5. Khi cho H
2
N(CH
2
)
6
NH
2

1.V trớ kim loi
2.Cu to nguyờn t kim loi:So vi nguyờn t phi
kim,nguyờn t kim loi thng cú
+R ln hn v Z nh hn
+s e ngoi cựng thng ớt
nguyờn t kim loi d nhng e
3.Cu to tinh th kim loi:
Kim loi cú mng tinh th kim loi gm cỏc nguyờn t
v ion kim loi cỏc nỳt mng v cỏc e t do
4.Liờn kt kim loi: hỡnh thnh gia cỏc nguyờn t v
ion kim loi trong tinh th kim loi cú s tham gia ca
21
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
các ion tự do.
Hoạt động 2:giải câu hỏi trắc nghiệm
SGK
Cho HS giải 4 câu hỏi trắc nghiệm
II.BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Câu 1: Viết cấu hình electron của Ca, Ca
2+
, Fe, Fe
2+
,
Fe
3+
và cho biết số electron ngoài cùng.
Hoạt động 3: Toán tìm tên kim loại
GV gợi ý cho HS giải câu 5
- phải tìm số mol axit phản ứng với M=số

2
SO
4
+2NaOH → Na
2
SO
4
+2H
2
O (2)
0,015…0,03
2 4
H SO
n
ở (1)=0,075-0,015=0,06 mol
M=
1,44
24
0,06
=
⇒ M là Mg
Câu 6:
GV hướng dẫn từng bước, HS thực hiện.
Hoạt động 4: Toán hỗn hợp
GV gợi ý để HS lập hệ phương trình tìm
x,y.Từ đó tính khối lượng muối.
GV cho biết có thể áp dụng phương pháp
giải nhanh vì
m
muối

Khối lượng thanh Fe tăng là
x(A-56)=12-11,2 ⇒
0,8
56
x
A
=

số mol FeCl
2
=0,25.0,4=0,1 mol

0,8
0,1
56
x
A
= =

⇒ A=64(g/mol)
⇒ A là Cu
2
12,8
0,2
64
Cu CuCl
n n mol
= = =
C
M

n mol
= =
22
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
Ta có:
24 65 15,4
0,3
x y
x y
+ =


+ =


0,1
0,2
x mol
y mol
=


=

Vậy m
muối
=95.0,1+136.0,2=36,7g
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò
• Dặn dò:

2.Tính chất hóa học:tính khử
a.Td với phi kim:hầu hết kim loại đều phản ứng
b.Td dd axit:
*KL>H
2
tác dụng dd HCl,H
2
SO
4
l → H
2
*KL đạt số oxi hóa cao nhất khi tác dụng HNO
3
và H
2
SO
4
đ
*Al,Fe ko tác dụng với HNO
3
đ,ng và H
2
SO
4
đ,nguội.
c.Td với H
2
O: chỉ có kim loại nhóm IA,Ca,Sr,Ba tan trong nước
→ H
2

+
,Hg, Hg
2+
, Ag,Ag
+
23
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
tính oxi hóa
GV gợi ý cho HS dựa vào dãy điện hóa.
- Chiều tăng dần tính khử
- Chiều tăng dần tính oxi hóa.
Hoạt động 4: Toán hỗn hợp
GV gợi ý để HS lập hệ phương trình
tìm x,y. Từ đó tính khối lượng chất rắn.
GV gợi ý cho hs viết từng phương
trình, so sánh số mol của các chất phản
ứng xem chất nào hết, chất nào dư.
b)Cl,Cl
-
,Br,Br
-
,F,F
-
,I,I
-
Giải
a)tính khử giảm: Zn, Fe, Ni, H, Hg, Ag tính oxh tăng: Zn
2+
,

2+
→ Fe
2+
+ Cu
Câu 6. 6/89: Cho 5,5g hỗn hợp Al và Fe (số mol Al gấp đôi số
mol Fe) vào 300 ml dd AgNO
3
1M.Khuấy kĩ cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn → m(g) chất rắn.Giá tri của m là
A.33,95g B.35,20g
C.39,35g D.35,39g
Giải
n
Fe
=X(mol) ⇒ n
Al
=2x
56x +27.(2x)=5,5 ⇒ x=0,05 mol
⇒ n
Al
=0,1 mol
0,3.1 0,3
Ag
n mol
+
= =
Al phản ứng với Ag
+
trước:
Al + 3Ag

GV: Giáo án
HS: xem lại các dạng bài tập về “ăn mòn và điều chế kim loại”
IV. Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Bài cũ:
- Định nghĩa ăn mòn kim loại,ăn mòn hóa học,ăn mòn điện hóa. Nêu 3 điều kiện ăn mòn điện
hóa, cơ chế ăn mòn điện hóa
- Nêu 3 phương pháp điều chế kim loại.
24
Cheminor
Giáo án Tự chọn Hoá học 12 – Nâng cao
3/ Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HOẠTĐỘNG1:
-Định nghĩa ăn mòn kim loại,ăn mòn hóa
học,ăn mòn điện hóa.
-Nêu 3 điều kiện ăn mòn điện hóa
-Cơ chế ăn mòn điện hóa? GV khắc sâu
kiến thức cho HS.
GV nhấn mạnh 3 phương pháp điều chế
kim loại.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Ăn mòn hoá học
2. Ăn mòn điện hoá
3. Phương pháp điều chế kim loại.
HOẠT ĐỘNG 2: bài tập ăm mòn
Câu 1. So sánh ăn mòn hóa học và ăn
mòn điện hóa.
II. BÀI TẬP ĂN MÒN KIM LOẠI:
Câu 1

4
→ FeSO
4
+ Cu (2)
⇒ tạo pin Fe-Cu → có thêm ăn mòn điện
hóa
⇒ bọt khí nhiều,tốc độ ăn mòn nhanh
Câu 5: B. vật B vì Zn có tính khử >Fe
nên Zn bị ăn mòn điện hóa,Fe được bảo
vệ.
Câu 6: Toán hỗn hợp .HS tự giải
m
Zn
=2,6g ⇒ %Zn= 28,89%
%Cu=71,11%
Câu 7: Cu → Cu(NO
3
)
2
x x
Ag → AgNO
3
y y
64 108 3
188 170 7,34
x y
x y
+ =



loãng có thêm vài giọt dd CuSO
4
Nêu hiện tượng xảy ra,giải thích?
Câu 4. Vật A bằng Fe tráng thiếc,vật B bằng Fe tráng Zn.Nếu
có vết trầy sâu vào lớp Fe bên trong ở 2 vật,vật nào được
bảo vệ tốt hơn?
A. vật A B. vật B
C. Cả 2 vật được bảo vệ như nhau
D. Cả 2 vật bị ăn mòn như nhau
Câu 5. Ngâm 9g hợp kim Cu-Zn trong dd HCl dư → 896 ml
khí (đkc).Tính % khối lượng riêng hợp kim. Hòa tan hoàn
toàn 3g hợp kim Cu-Ag trong dd HNO
3
đặc → 7,34g hỗn
hợp 2 muối .Tính % khối lượng mỗi kim loại.
II. BÀI TẬP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
Câu 1.
Trình bày cách để điều chế
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status