ĐỒ ÁN TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC BTCT CÔNG TRÌNH KHU NHÀ Ở TÂN QUI ĐÔNG, PHƯỜNG TÂN PHONG,QUẬN 7,TP. HỒ CHÍ MINH - Pdf 30

Đồ án nền
móng
MỤC LỤC
án n n móngĐồ ề 1
M C L CỤ Ụ 2
Lời mở đầu
Đồ án môn học nền móng” là một môn học rất quan trọng và rất cần thiết đối vơi sinh viên ngành
xây dựng. Nó là môn học tổng hợp của hai môn học” CƠ HỌC ĐẤT” và môn“ NỀN MÓNG”.
Nó giúp cho sinh viên làm quen với công tác tính toán và thiết kế móng trên nền đất tốt cũng như
trên nền đất yếu. Để làm đồ án môn học nầy đòi hỏi sinh viên phải tham khảo nhiều tài liệu về
nền móng, các tiêu chuẩn quy phạm về xây dựng và các kinh nghiệm của những người đi trước
để lại, cũng như đồ án môn học của các khóa trước. Nhưng quan trọng nhất vẫn là người thầy
hướng dẫn thầy chỉ ra hướng đi, cách xác định phương án và giải quyết mọi thắc mắc.
Trong đồ án môn học này em nhận được là thiết kế 2 phương án móng cho công trình:
“KHU NHÀ Ở TÂN QUI ĐÔNG” Địa điểm: PHƯỜNG TÂN PHONG-QUẬN 7-TP. HỒ CHÍ
MINH.Sau khi nghiên cứu và thống kê các số liệu địa chất em quyết định chọn 2 phương án sau
móng băng và móng cọc BTCT. Mỗi phương án đều có ưu nhược điểm của nó. Quyết định chọn
phương án nào là công việc của người thiết kế sao cho tối ưu về mặt kinh tế, khả thi về mặt thi
công.
Do lần đầu tiên làm đồ án nên không có kinh nghiệm trong tính toán thiết kế em đã phải
làm lại rất nhiều lần ( và có lẽ cũng chưa hoàn thiện ) và bản vẽ sẽ không tránh khỏi nhiều sai sót
mong thầy bỏ qua và chỉ dẫn thêm, để em có thể hoàn thành tốt hơn trong những đồ án tiếp theo.
Cuối cùng, em xin chân thành cam ơn các thầy trong bộ môn Địa cơ-Nền móngđã hướng dẫn,
giải quyết cho em nhưng thắc mắc trong tính toán, thiết kế, đặc biệt là thầy hướng dẫn chính: Le
Trọng Nghĩa đã giúp em hoàn thành đồ án này.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2010
Sinh viên thực hiện
Huỳnh Văn Tín
Phần 1
Công trình: KHU NHÀ Ở TÂN QUY ĐÔNG
Địa điểm : Phường Tân Phong – Quận 7 – TP.HCM

❖ Lớp đất số 2b:
Chiều sâu từ : 20.9m – 35.0m
Số mẫu thử : 8
Mô tả đất : Sét lẫn bột, cát, trạng thái dẻo cứng.
2. Hố khoan số 2:
❖ Lớp đất số 1:
Chiều sâu từ : 0.0m – 13.1m
Số mẫu thử : 6
Mô tả đất : Bùn sét lẫn hữu cơ, vân cát bụi, trạng thái rất mềm.
❖ Lớp đất số 2b:
Chiều sâu từ : 13.1m – 15.3m
Số mẫu thử : 1
Mô tả đất : Sét lẫn bột, màu xám xanh đốm vàng nâu đỏ nhạt,
trạng thái dẻo cứng.
Chiều sâu từ : 21.4m – 22.8m
Số mẫu thử : 1
Mô tả đất : Sét lẫn bột vân cát mịn, màu xám nhạt, vân nâu
vàng, trạng thái dẻo cứng.
Chiều sâu từ : 26.5m – 35.0m
Số mẫu thử : 4
Mô tả đất : Sét lẫn bột và ít cát, màu xám, trạng thái dẻo cứng
❖ Lớp đất số 2c:
Chiều sâu từ : 15.3m – 18.8m
Số mẫu thử : 2
Mô tả đất : Sét lẫn bột và ít cát, trạng thái nửa cứng.
Chiều sâu từ : 22.8m – 26.5m
Số mẫu thử : 2
Mô tả đất : Sét lẫn bột, màu xám nhạt vân nâu đỏ vàng, trạng
thái nửa cứng.
❖ Lớp đất thấu kính:


Phần 2
I.MỤC ĐÍCH:
Mục đích của thống kê số liệu thí nghiệm nhằm tìm giá trị có tính đại diện với độ tin cậy
nhất định cho một đơn nguyên đất nền, cũng như phân chia hợp lý các đơn nguyên địa chất dựa
theo hệ số biến động của từng số hạng trong tập hợp thống kê.
II.THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT:
Trong quá trình khảo sát địa chất, ứng với mỗi lớp địa chất ta tiến hành lấy nhiều mẫu ở độ
sâu khác nhau và ở các hố khoan khác nhau nên chúng cần được thống kê để đưa ra một chỉ tiêu
duy nhất của giá trị tiêu chuẩn A
tc
và giá trị tính toán A
tt
phục vụ cho việc tính toán nền móng
theo các trạng thái giới hạn khác nhau.
1. Phân chia đơn nguyên địa chất :
1.a. Hệ số biến động:
Chúng ta dựa vào hệ số biến động ν để phân chia đơn nguyên, một lớp đất công trình khi
tập hợp các giá trị cơ lý có hệ số biến động ν đủ nhỏ.
• Hệ số biến động ν có dạng như sau:

A
σ
ν
=

• Giá trị trung bình của một đặc trưng :

n
A

Trong đó [ν]: hệ số biến động, cho phép, tra bảng trong QPXD 45-78 tùy thuoc vào từng loại đặc
trưng.
Đặc trưng của đất
Hệ số biến động cho phép [ν]
Tỷ trọng hạt 0.01
Trọng lượng riêng 0.05
Độ ẩm tự nhiên 0.15
Giới hạn Atterberg 0.15
Module biến dang 0.30
Chỉ tiêu sức chống cắt 0.30
Cường độ nén một trục 0.40
Loại bỏ sai số A
i
nếu | A
i
- A
tb
| ≥ v xĩ
cm
Trong đó ước lượng độ lệch:
1
)(


=

n
AA
tbi
cm

15 2.64 30 2.96 45 3.12
16 2.67 31 2.97 46 3.13
17 2.70 32 2.98 47 3.14
18 2.73 33 3.00 48 3.14
19 2.75 34 3.01 49 3.15
20 2.78 35 3.02 50 3.16
2. Thống kê các đặc trưng tiêu chuẩn:
2.1. Đại lượng vật lý (W,
γ
, e):
Xác định bằng phương pháp trung bình cộng:

=
×=
n
i
itc
A
n
A
1
1
2.2. Đại lượng cơ học (C,
ϕ
):
Xác định bằng phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của
c+×=
ϕστ
tan
Lực dính đơn vị tiêu chuẩn c

tan
111
∑∑∑
===


=
n
i
i
n
i
ii
n
i
i
tc
n
στστϕ
với
2
11
2
)(
∑∑
==
−=∆
n
i
i

1
d
k
Trong đó : ρ là chỉ số độ chính xác được xác định như sau:
-Với trọng lượng riêng γ và cường độ chịu nén một trục R
c
:
n
t
υ
ρ
α
=
%100×=
tc
A
σ
υ

=


=
n
i
itc
y
n
1
2

với
%100×=
tc
A
σ
υ

=

=
n
i
ic
1
2
1
σσσ
τ
*** ;

=
n
τϕ
σσ
tan
2
1
)tan(
2
1

4 1.19 1.53 2.13 3.02 3.75
5 1.16 1.48 2.01 2.74 3.36
6 1.13 1.44 1.94 2.63 3.14
7 1.12 1.41 1.90 2.54 3.00
8 1.11 1.40 1.86 2.49 2.90
9 1.10 1.38 1.83 2.44 2.82
10 1.10 1.37 1.81 2.40 2.76
11 1.09 1.36 1.80 2.36 2.72
12 1.08 1.36 1.78 2.33 2.68
13 1.08 1.35 1.77 2.30 2.65
14 1.08 1.34 1.76 2.28 2.62
15 1.07 1.34 1.75 2.27 2.60
16 1.07 1.34 1.75 2.26 2.58
17 1.07 1.33 1.74 2.25 2.57
18 1.07 1.33 1.73 2.24 2.55
19 1.07 1.33 1.73 2.23 2.54
20 1.06 1.32 1.72 2.22 2.53
25 1.06 1.32 1.71 2.19 2.49
30 1.05 1.31 1.70 2.17 2.46
40 1.05 1.30 1.68 2.14 2.42
60 1.05 1.30 1.67 2.12 2.39
I.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT: LỚP ĐẤT SỐ 1 :
I.1. Các chỉ tiêu vật lý(W, γ
w
, γ
s,
e):
a.Độ ẩm (W) :
STT Kh
mẫu

tb
=81.8842
Ước lượng độ lệch: σ
cm
=6.99611
V = 2.75 ( n=19 ) v*σ
cm
=19.2393
Độ lệch toàn phương trung bình:σ=7.18782
Hệ số biến động:υ =σ/W
tb
=0.08778 < [υ]=0.15
Giá trị tính toán:W
tt
=W
tc
= W
tb
= 81.8842 (%)
b.Dung trọng tự nhiên (
γ
w
):
STT Kh mẫu Chiều sâu
lấy mẫu (m)
γ
w
(KN/m
3
)

15 3_5 5.5-6.0 14.9 0.144211 0.0207967 Nhận
16 3_7 7.5-8.0 15.05 0.294211 0.0865598 Nhận
17 3_9 9.5-10.0 15.09 0.334211 0.1116967 Nhận
18 3_11 11.5-12.0 15.44 0.684211 0.468144 Nhận
19 3_13 13.5-14.0 15.45 0.694211 0.4819283 Nhận
Giá trị trung bình: γ
tb
= 14.75579 ( KN/m
3
)
Ước lượng độ lệch : σ
cm
= 0.398396
V = 2.75 ( n=19 ) V*σ
cm
= 1.095588
Độ lệch toàn phương trung bình: σ =0.409313
Hệ số biến động: :υ =σ/γ
tb
=0.027739 <[υ] = 0.05
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc
= γ
tb
=14.75579
Giá trị tính toán:
)1(*
ργγ
±=
tctt

==>
0068.0
19
027739.0*07.1
*
===
n
t
υ
ρ
α
==>
]856.14665.14[)0068.01(*75579.14)1(* ÷=±=±=
ργγ
tctt
(KN/m
3
)
c. Dung trọng đẩy nổi (
γ
s
):
STT Kh mẫu Chiều sâu
lấy mẫu (m)
γ
s
(KN/m
3
)


16 3_7 7.5-8.0 5.24 0.24 0.0565939 Nhận
17 3_9 9.5-10.0 5.33 0.33 0.107515 Nhận
18 3_11 11.5-12.0 5.33 0.33 0.107515 Nhận
19 3_13 13.5-14.0 5.60 0.60 0.3574781 Nhận
Giá trị trung bình: γ
tb
=5.00 ( KN/m
3
)
Ước lượng độ lệch : σ
cm
=0.3152
V = 2.75 ( n=19 ) V*σ
cm
= 0.8667
Độ lệch toàn phương trung bình: σ = 0.3238
Hệ số biến động: :υ =σ/γ
tb
= 0.0647
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc
= γ
tb
= 5.00 ( KN/m
3
)
Giá trị tính toán:
)1(*
ργγ
±=

Tính theo trang thái giới hạn II: α =0.85 ==>Tα =1.07
==>
0159.0
19
0647.0*07.1
*
===
n
t
υ
ρ
α
==>
]0795.59205.4[)0159.01(*00.5)1(* ÷=±=±=
ργγ
tctt
(KN/m
3
)
d.Hệ số rỗng e:
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
e
i
e
i
-e
tb

Ước lượng độ lệch: σ
cm
= 0.202805
V = 2.75 ( n=19 ) V*σ
cm
= 0.557713
Độ lệch toàn phương trung bình: σ = 0.208362
Hệ số biến động: :υ =σ/e
tb
= 0.093966
Giá trị tính toán: e
tt
= e
tc
=e
tb
=2.217421
I.2. Các chỉ tiêu cơ học ( C, ϕ ):
a. Ứng suất
τ
ứng với lực cắt ĩ =10 (KN/m
2
) :
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
τ
i
(KN/m

14 3_3 3.5-4.0 8.0 -0.878947368 0.772548476 Nhận
15 3_5 5.5-6.0 9.3 0.421052632 0.177285319 Nhận
16 3_7 7.5-8.0 9.5 0.621052632 0.385706371 Nhận
17 3_9 9.5-10.0 9.7 0.821052632 0.674127424 Nhận
18 3_11 11.5-12.0 10.0 1.121052632 1.256759003 Nhận
19 3_13 13.5-14.0 10.3 1.421052632 2.019390582 Nhận
τ
tb
= 8.878947
ĩ
cm
= 0.86303
V=2.75
V*ĩ
cm
= 2.373331
σ =0.0886679
υ =σ/τ
tb
=0.099863 <[0.3]
Giá trị tiêu chuẩn:τ
tc

tb
= 8.878947 (KN/m
2
)
b. Ứng suất
τ
ứng với lực cắt ĩ =20 (KN/m

5 1_9 9.5-10.0 10.2 0.610526316 0.372742382 Nhận
6 1_11 11.5-12.0 10.7 1.110526316 1.233268698 Nhận
7 2_1 1.5-2.0 7.7 -1.889473684 3.570110803 Nhận
8 2_3 3.5-4.0 8.8 -0.789473684 0.623268698 Nhận
9 2_5 5.5-6.0 9.7 0.110526316 0.012216066 Nhận
10 2_7 7.5-8.0 9.2 -0.389473684 0.151689751 Nhận
11 2_9 9.5-10.0 10.0 0.410526316 0.168531856 Nhận
12 2_11 11.5-12.0 10.5 0.910526316 0.829058172 Nhận
13 3_1 1.5-2.0 8.1 -1.489473684 2.218531856 Nhận
14 3_3 3.5-4.0 8.6 -0.989473684 0.979058172 Nhận
15 3_5 5.5-6.0 10.1 0.510526316 0.260637119 Nhận
16 3_7 7.5-8.0 10.3 0.710526316 0.504847645 Nhận
17 3_9 9.5-10.0 10.6 1.010526316 1.021163435 Nhận
18 3_11 11.5-12.0 10.9 1.310526316 1.717479224 Nhận
19 3_13 13.5-14.0 11.2 1.610526316 2.593795014 Nhận
τ
tb
= 9.589474
ĩ
cm
= 0.998891
V=2.75
V*ĩ
cm
= 2.746951
σ =1.026263
υ =σ/τ
tb
=0.10702
Giá trị tiêu chuẩn:τ

tb
)
2
Ghi
Chú
1 1_1 1.5-2.0 8.9 -1.421052632 2.019390582 Nhận
2 1_3 3.5-4.0 9.8 -0.521052632 0.271495845 Nhận
3 1_5 5.5-6.0 9.3 -1.021052632 1.042548476 Nhận
4 1_7 7.5-8.0 10.2 -0.121052632 0.01465374 Nhận
5 1_9 9.5-10.0 11.0 0.678947368 0.460969529 Nhận
6 1_11 11.5-12.0 11.6 1.278947368 1.635706371 Nhận
7 2_1 1.5-2.0 8.3 -2.021052632 4.08465374 Nhận
8 2_3 3.5-4.0 9.4 -0.921052632 0.84833795 Nhận
9 2_5 5.5-6.0 10.4 0.078947368 0.006232687 Nhận
10 2_7 7.5-8.0 9.9 -0.421052632 0.177285319 Nhận
11 2_9 9.5-10.0 10.7 0.378947368 0.143601108 Nhận
12 2_11 11.5-12.0 11.3 0.978947368 0.95833795 Nhận
13 3_1 1.5-2.0 8.7 -1.621052632 2.627811634 Nhận
14 3_3 3.5-4.0 9.2 -1.121052632 1.256759003 Nhận
15 3_5 5.5-6.0 10.8 0.478947368 0.229390582 Nhận
16 3_7 7.5-8.0 11.1 0.778947368 0.606759003 Nhận
17 3_9 9.5-10.0 11.4 1.078947368 1.164127424 Nhận
18 3_11 11.5-12.0 11.9 1.578947368 2.493074792 Nhận
19 3_13 13.5-14.0 12.2 1.878947368 3.530443213 Nhận
τ
tb
= 10.32105
ĩ
cm
= 1.113826

)
7.8 10 8.3 20 8.9 30
8.5 10 9.1 20 9.8 30
8.1 10 8.7 20 9.3 30
8.8 10 9.5 20 10.2 30
9.4 10 10.2 20 11.0 30
9.9 10 10.7 20 11.6 30
7.2 10 7.7 20 8.3 30
8.2 10 8.8 20 9.4 30
9.0 10 9.7 20 10.4 30
8.6 10 9.2 20 9.9 30
9.2 10 10.0 20 10.7 30
9.6 10 10.5 20 11.3 30
7.6 10 8.1 20 8.7 30
8.0 10 8.6 20 9.2 30
9.3 10 10.1 20 10.8 30
9.5 10 10.3 20 11.1 30
9.7 10 10.6 20 11.4 30
10.0 10 10.9 20 11.9 30
10.3 10 11.2 20 12.2 30
Tính trên Excel với hàm LINEST ta được:

Ta có các hệ số
biến đổi đặc
trưng:
υ
c
=0.0436278 < 0.3
υ
tg

==> ρ
c

c
x Tα = 0.0436278 x 1.05 = 0.045809
==> ρ
tg
ϕ
= υ
tg
ϕ

x Tα = 0.228389155 x 1.05 = 0.23981
Sau cùng ta có:
C
II
=8.154385965x (1 ± 0.045809) = [7.78084 ÷ 8.52793]
Tg
ϕ
II
=0.072105 x (1 ± 0.23981) = [0.05481 ÷ 0.08939]
==> ϕ
II
=[3.13724 ÷ 5.10809]
tgj = 0.072105
j = 4.124174689
c = 8.154385965
stgj = 0.016468
sc = 0.35575792
uc =sc/c = 0.0436278

1 1_13 13.5-14.0 35.4
b.Dung trọng tự nhiên (
γ
w
):
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
g
I
(KN/m
3
)
g
i
-g
tb
(KN/m
3
)
(g
i
-g
tb
)
2
Ghi
Chú
1 1_13 13.5-14.0 18.4

STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
e
i
e
i
-e
tb
(e
i
-e
tb
)
2
Ghi
Chú
1 1_13 13.5-14.0 0.971
II.2. Các chỉ tiêu cơ học ( C, ϕ ):
a. Ứng suất
τ
ứng với lực cắt ĩ =50 (KN/m
2
) :
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
τ

i
(KN/m
2
)
t
I
- t
tb
(KN/m
2
)
(t
i
-t
tb
)
2
Ghi
Chú
1 1_13 13.5-14.0 33.0
c. Ứng suất
τ
ứng với lực cắt ĩ =150 (KN/m
2
) :
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
τ

42.3 150
Tính trên Excel với hàm LINEST ta được:

III.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT: LỚP ĐẤT SỐ 2B :
III.1. Các chỉ tiêu vật lý(W, γ
w
, γ
s
, e):
a.Độ ẩm (W) :
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
Wi
(%)
(Wi-Wtb)
(%)
(Wi-Wtb)
2
Ghi
Chú
1 1_21 21.5-22.0 26.8 -2.495 6.227293 Nhận
2 1_23 23.5-24.0 27.9 -1.395 1.947293 Nhận
3 1_25 25.5-26.0 30.8 1.505 2.263657 Nhận
4 1_27 27.5-28.0 33.0 3.705 13.72366 Nhận
5 1_29 29.5-30.0 31.9 2.605 6.783657 Nhận
6 1_31 31.5-32.0 30.5 1.205 1.45093 Nhận
7 1_33 33.0-33.5 28.3 -0.995 0.99093 Nhận
8 1_35 34.5-35.0 25.8 -3.495 12.2182 Nhận

cm
=2.071336
V = 2.82 ( n=22 ) v*σ
cm
=5.841168
Độ lệch toàn phương trung bình:σ=2.12008
Hệ số biến động:υ =σ/W
tb
=0.072369 < [υ]=0.15
Giá trị tính toán:W
tt
=W
tc
= W
tb
= 29.29545 (%)
b.Dung trọng tự nhiên (
γ
w
):
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)
γ
w
(KN/m
3
)


16 3_17 17.5-18.0 19.12 0.078 0.006112 Nhận
17 3_21 21.5-22.0 19.42 0.378 0.143021 Nhận
18 3_27 27.5-28.0 18.80 -0.242 0.058476 Nhận
19 3_29 29.5-30.0 18.96 -0.082 0.006694 Nhận
20 3_31 31.5-32.0 19.19 0.148 0.021958 Nhận
21 3_33 33.0-33.5 19.30 0.258 0.066658 Nhận
22 3_35 34.5-35.0 19.52 0.478 0.228658 Nhận
Giá trị trung bình: γ
tb
= 19.04182 ( KN/m
3
)
Ước lượng độ lệch : σ
cm
= 0.338588
V = 2.82 ( n=22 ) V*σ
cm
= 0.954819
Độ lệch toàn phương trung bình: σ =0.346556
Hệ số biến động: :υ =σ/γ
tb
=0.0182 <[υ] = 0.05
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc
= γ
tb
=19.04182 (KN/m
3
)
Giá trị tính toán:

(KN/m
3
)
Tính theo trang thái giới hạn II:α =0.85 ==>Tα =1.06
==>
00411.0
22
0182.0*06.1
*
===
n
t
υ
ρ
α
==>
]12008.1996356.18[)00411.01(*04182.19)1(* ÷=±=±=
ργγ
tctt
(KN/m
3
)
c.Dung trọng đẩy nổi (
γ
s
):
STT Kh
mẫu
Chiều sâu
lấy mẫu (m)

10 2_21 21.5-22.0 9.68 0.440909 0.194401 Nhận
11 2_27 27.5-28.0 8.84 -0.3991 0.159274 Nhận
12 2_29 29.5-30.0 9.02 -0.2191 0.048001 Nhận
13 2_31 31.5-32.0 9.11 -0.1291 0.016664 Nhận
14 2_33 34.5-35.0 9.20 -0.0391 0.001528 Nhận
15 3_15 15.5-16.0 8.73 -0.5091 0.259174 Nhận
16 3_17 17.5-18.0 9.29 0.050909 0.002592 Nhận
17 3_21 21.5-22.0 9.59 0.350909 0.123137 Nhận
18 3_27 27.5-28.0 8.98 -0.2591 0.067128 Nhận
19 3_29 29.5-30.0 9.19 -0.0491 0.00241 Nhận
20 3_31 31.5-32.0 9.36 0.120909 0.014619 Nhận
21 3_33 33.0-33.5 9.47 0.230909 0.053319 Nhận
22 3_35 34.5-35.0 9.67 0.430909 0.185683 Nhận
Giá trị trung bình: γ
tb
= 9.239091 ( KN/m
3
)
Ước lượng độ lệch : σ
cm
= 0.307452
V = 2.82 ( n=22 ) V*σ
cm
= 0.867013
Độ lệch toàn phương trung bình: σ = 0.314687
Hệ số biến động: :υ =σ/γ
tb
= 0.03406 <[υ] = 0.05
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc

ρ
α
==>
]35439.912379.9[)01248.01(*239091.9)1(* ÷=±=±=
ργγ
tctt
(KN/m
3
)
Tính theo trang thái giới hạn II:α =0.85 ==>Tα =1.06
==>
00782.0
22
0346.0*06.1
*
===
n
t
υ
ρ
α
==>
]31134.916684.9[)00782.01(*239091.9)1(* ÷=±=±=
ργγ
tctt
(KN/m
3
)
d.Hệ số rỗng e:
STT Kh

14 2_33 34.5-35.0 0.828 0.006136 3.77E-05 Nhận
15 3_15 15.5-16.0 0.921 0.099136 0.009828 Nhận
16 3_17 17.5-18.0 0.810 -0.011864 0.000141 Nhận
17 3_21 21.5-22.0 0.755 -0.066864 0.004471 Nhận
18 3_27 27.5-28.0 0.872 0.050136 0.002514 Nhận
19 3_29 29.5-30.0 0.831 0.009136 8.35E-05 Nhận
20 3_31 31.5-32.0 0.798 -0.023864 0.000569 Nhận
21 3_33 33.0-33.5 0.776 -0.045864 0.002103 Nhận
22 3_35 34.5-35.0 0.741 -0.080864 0.006539 Nhận
Giá trị trung bình: e
tb
=0.821864
Ước lượng độ lệch: σ
cm
= 0.058457
V = 2.82 ( n=22 ) V*σ
cm
= 0.164848
Độ lệch toàn phương trung bình: σ = 0.059833
Hệ số biến động: :υ =σ/e
tb
= 0.072801
Giá trị tính toán: e
tt
= e
tc
=e
tb
=0.821864
III. 2. Các chỉ tiêu cơ học ( C, ϕ ):

2 1_23 23.5-24.0 46.9 4.55 20.7025 Nhận
3 1_25 25.5-26.0 42.1 -0.25 0.0625 Nhận
4 1_27 27.5-28.0 38.5 -3.85 14.8225 Nhận
5 1_29 29.5-30.0 38.3 -4.05 16.4025 Nhận
6 1_31 31.5-32.0 40.5 -1.85 3.4225 Nhận
7 1_33 33.0-33.5 43.8 1.45 2.1025 Nhận
8 1_35 34.5-35.0 49.6 7.25 52.5625 Nhận
9 2_13 13.5-14.0 38.2 -4.15 17.2225 Nhận
10 2_21 21.5-22.0 49.8 7.45 55.5025 Nhận
11 2_27 27.5-28.0 37.1 -5.25 27.5625 Nhận
12 2_29 29.5-30.0 38.4 -3.95 15.6025 Nhận
13 2_31 31.5-32.0 38.6 -3.75 14.0625 Nhận
14 2_33 34.5-35.0 41.0 -1.35 1.8225 Nhận
15 3_15 15.5-16.0 37.0 -5.35 28.6225 Nhận
16 3_17 17.5-18.0 44.4 2.05 4.2025 Nhận
17 3_21 21.5-22.0 47.0 4.65 21.6225 Nhận
18 3_27 27.5-28.0 38.5 -3.85 14.8225 Nhận
19 3_29 29.5-30.0 41.8 -0.55 0.3025 Nhận
20 3_31 31.5-32.0 44.1 1.75 3.0625 Nhận
21 3_33 33.0-33.5 43.7 1.35 1.8225 Nhận
22 3_35 34.5-35.0 46.4 4.05 16.4025 Nhận
τ
tb
= 42.35
ĩ
cm
= 3.965963
V=2.82
V*ĩ
cm

(KN/m
2
)
(t
i
-t
tb
)
2
Ghi
Chú
1 1_21 21.5-22.0 72.4 5.809091 33.74554 Nhận
2 1_23 23.5-24.0 72.7 6.109091 37.32099 Nhận
3 1_25 25.5-26.0 66.1 -0.490909 0.240992 Nhận
4 1_27 27.5-28.0 60.6 -5.990909 35.89099 Nhận
5 1_29 29.5-30.0 61.0 -5.590909 31.25826 Nhận
6 1_31 31.5-32.0 63.6 -2.990909 8.945537 Nhận
7 1_33 33.0-33.5 68.8 2.209091 4.880083 Nhận
8 1_35 34.5-35.0 76.4 9.809091 96.21826 Nhận
9 2_13 13.5-14.0 60.3 -6.290909 39.57554 Nhận
10 2_21 21.5-22.0 76.2 9.609091 92.33463 Nhận
11 2_27 27.5-28.0 59.2 -7.390909 54.62554 Nhận
12 2_29 29.5-30.0 61.1 -5.490909 30.15008 Nhận
13 2_31 31.5-32.0 61.7 -4.890909 23.92099 Nhận
14 2_33 34.5-35.0 65.0 -1.590909 2.530992 Nhận
15 3_15 15.5-16.0 59.1 -7.490909 56.11372 Nhận
16 3_17 17.5-18.0 69.4 2.809091 7.890992 Nhận
17 3_21 21.5-22.0 73.4 6.809091 46.36372 Nhận
18 3_27 27.5-28.0 61.2 -5.390909 29.0619 Nhận
19 3_29 29.5-30.0 65.8 -0.790909 0.625537 Nhận


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status