TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BỘ MÔN VẬT LÝ ỨNG DỤNG
GVHD
GVHD
: TS. Nguy
: TS. Nguy
ễ
ễ
n Văn Đ
n Văn Đ
ị
ị
nh
nh
HVTH
HVTH
: Phan Trung V
: Phan Trung V
ĩ
ĩ
nh
nh
class="bi x0 y0 w1 h1"
1.7 C
1.7 C
á
á
c nguyên t
c nguyên t
ắ
ắ
Raman
Raman
Tr
Tr
ạ
ạ
ng th
ng th
á
á
i dao đ
i dao đ
ộ
ộ
ng
ng
phân t
phân t
ử
ử
Tr
Tr
ạ
ạ
ng th
ng th
á
á
i dao đ
i dao đ
n l
n l
ọ
ọ
c
c
Ph
Ph
ổ
ổ
Raman
Raman
Ph
Ph
ổ
ổ
IR
IR
Cơ lư
Cơ lư
ợ
ợ
ng t
ng t
ử
ử
Moment lư
Moment lư
ỡ
ỡ
ổ
ổ
i
i
Lư
Lư
ỡ
ỡ
ng c
ng c
ự
ự
c (
c (
dipole):
dipole):
Đ
Đ
ặ
ặ
c trưng cho t
c trưng cho t
/c
/c
đi
đi
ệ
ệ
c trưng cho s
ự
ự
phân b
phân b
ố
ố
đ
đ
á
á
m mây e trong phân t
m mây e trong phân t
ử
ử
(hay
(hay
nguyên t
nguyên t
ử
ử
)
)
Phân t
Phân t
ử
ử
phân c
Kh
ả
ả
o s
o s
á
á
t ho
t ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng H
ng H
ồ
ồ
ng ngo
ng ngo
ạ
ạ
i (IR)
i (IR)
Phân t
Phân t
ử
ử
CO
ự
c l
c l
à
à
không ho
không ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng h
ng h
ồ
ồ
ng ngo
ng ngo
ạ
ạ
i,
i,
còn dao đ
còn dao đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng h
ng h
ồ
ồ
ng ngo
ng ngo
ạ
ạ
i
i
4 d
4 d
ao đ
ao đ
ộ
ộ
ng chu
ng chu
ẩ
ẩ
n t
n t
ắ
ắ
c v
t đ
ộ
ộ
ng IR
ng IR
Ho
Ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng IR
ng IR
1C & 2O th
1C & 2O th
ẳ
ẳ
ng
ng
h
h
à
à
ng, liên k
ng, liên k
ế
ế
t đôi
nguyên t
nguyên t
ử
ử
đ
đ
ồ
ồ
ng c
ng c
ự
ự
c
c
Moment lư
Moment lư
ỡ
ỡ
ng c
ng c
ự
ự
c
c
không thay đ
không thay đ
ổ
ổ
i
i
ự
ự
c
c
thay đ
thay đ
ổ
ổ
i
i
Không
Không
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
IR
IR
Ho
Ho
ạ
ạ
thay đổi
21
PP
0
21
PPP
thay đổi
21
,PP
v
v
2b
2b
v
v
3
3
Phân t
Phân t
ử
ử
H
H
2
2
O
O
3 d
3 d
ao đ
v
3
3
v
v
2
2
Dao đ
Dao đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a
a
2 nguyên t
2 nguyên t
ử
ử
d
d
ị
ị
c
c
ự
ự
c
,PP
thay đổi
0
21
PPP
b)
Kh
Kh
ả
ả
o s
o s
á
á
t ho
t ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng Raman
ng Raman
X
X
é
é
t b
t b
ử
ử
+
+
+
+
_
_
_
_
+
+
δ
δ
+
+
δ
δ
-
-
δ
δ
-
-
δ
δ
Moment lư
Moment lư
ỡ
ỡ
EEEP
u vi
u vi
ế
ế
t dư
t dư
ớ
ớ
i d
i d
ạ
ạ
ng ma tr
ng ma tr
ậ
ậ
n:
n:
Ma tr
Ma tr
ậ
ậ
n tensor phân c
n tensor phân c
ự
ự
c
c
T
T
ợ
ợ
ng t
ng t
ử
ử
:
:
Raman
Raman
↔
↔
α
α
ij
ij
thay đ
thay đ
ổ
ổ
i
i
α
α
xy
xy
=
=
α
α
Đ
Đ
á
á
m mây đi
m mây đi
ệ
ệ
n t
n t
ử
ử
c
c
ủ
ủ
a phân t
a phân t
ử
ử
c
c
ó
ó
h
h
ì
ì
nh
nh
ệ
ệ
n tròn.
n tròn.
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
: X
: X
é
é
t dao đ
t dao đ
ộ
ộ
ng chu
ng chu
ẩ
ẩ
n t
n t
ắ
ắ
c t
c t
(x, y, z).
(x, y, z).
N
N
ế
ế
u bi
u bi
ể
ể
u di
u di
ễ
ễ
n
n
theo c
theo c
á
á
c phương
c phương
(x, y, z)
(x, y, z)
ellipsoid phân c
ellipsoid phân c
ự
ự
nh
nh
dao đ
dao đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a phân t
a phân t
ử
ử
CO
CO
2
2
v
v
1
1
v
v
3
3
v
v
2
2
Raman v
Raman v
à
à
ph
ph
ổ
ổ
H
H
ồ
ồ
ng ngo
ng ngo
ạ
ạ
i
i
Đ
Đ
ặ
ặ
c đi
c đi
ể
ể
m chung:
m chung:
Á
Á
ắ
ắ
c lo
c lo
ạ
ạ
i tr
i tr
ừ
ừ
l
l
ẫ
ẫ
n nhau: Nh
n nhau: Nh
ữ
ữ
ng dao đ
ng dao đ
ộ
ộ
ng chu
ng chu
ẩ
ẩ
n t
n t
ắ
ắ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng IR v
ng IR v
à
à
ngư
ngư
ợ
ợ
c l
c l
ạ
ạ
i
i
Dao đ
Dao đ
ộ
ộ
ng ho
ng ho
à
à
n to
n to
Kh
Kh
á
á
c nhau
c nhau
Ph
Ph
ổ
ổ
Raman
Raman
Ph
Ph
ổ
ổ
IR
IR
Dao đ
Dao đ
ộ
ộ
ng Raman m
ng Raman m
ạ
ạ
nh
nh
kh
kh
ử
ử
phân c
phân c
ự
ự
c
c
S
S
ự
ự
đ
đ
ố
ố
i x
i x
ứ
ứ
ng c
ng c
ủ
ủ
a d
a d
ủ
ủ
a c
a c
á
á
c nh
c nh
ó
ó
m mang
m mang
m
m
à
à
u (Raman c
u (Raman c
ộ
ộ
ng hư
ng hư
ở
ở
ng)
ng)
Ch
Ch
ộ
ộ
ng IR m
ng IR m
ạ
ạ
nh
nh
n
n
ế
ế
u l
u l
à
à
liên k
liên k
ế
ế
t ion
t ion
Không x
Không x
á
á
c đ
c đ
đ
đ
ị
ị
nh hư
nh hư
ớ
ớ
ng
ng
ng
ng
ẫ
ẫ
u nhiên)
u nhiên)
Kh
Kh
á
á
c nhau
c nhau
Kh
Kh
á
á
c nhau
c nhau
Ph
Ph
O
O
í
í
t b
t b
ị
ị
ả
ả
nh hư
nh hư
ở
ở
ng
ng
b
b
ở
ở
i ph
i ph
ổ
ổ
dao đ
dao đ
ộ
ộ
ng c
ng c
u b
u b
ở
ở
i s
i s
ự
ự
h
h
ấ
ấ
p thu m
p thu m
ạ
ạ
nh
nh
c
c
ủ
ủ
a H
a H
2
2
O
O
t
t
ẩ
ẩ
m, nh
m, nh
ạ
ạ
y kh
y kh
í
í
khi đ
khi đ
ặ
ặ
t
t
trong
trong
ố
ố
ng th
ng th
ủ
ủ
y tinh
y tinh
nh b
nh b
ứ
ứ
c x
c x
ạ
ạ
IR
IR
Ghi h
Ghi h
ế
ế
t v
t v
ù
ù
ng ph
ng ph
ổ
ổ
m
m
à
à
không c
không c
ấ
ấ
t
t
r
r
ộ
ộ
ng, mu
ng, mu
ố
ố
n ghi h
n ghi h
ế
ế
t ph
t ph
ả
ả
i
i
thay đ
thay đ
ổ
ổ
i chi ti
i chi ti
ế
ế
giải cao trong phổ Raman khó hơn trong phổ IR.
Thiết bị Raman hiện đại đắt tiền hơn nhiều so với
thiết bị FT-IR.
1.9 T
1.9 T
ỷ
ỷ
s
s
ố
ố
kh
kh
ử
ử
phân c
phân c
ự
ự
c (Depolarization Ratio)
c (Depolarization Ratio)
M
M
ẫ
ẫ
u đư
u đư
ợ
à
o m
o m
ẫ
ẫ
u
u
(phương y) sóng phân
cực phẳng (E
z
↑↓)
Quan sát theo
phương x và đo I
z
; I
y
(kính phân tích)
Tỷ số khử phân cực:
Tỷ số khử phân cực cung cấp thông tin quan trọng
về sự đối xứng của dao động Giải đoán các dải phổ
||
I
I
I
I
z
y
p
1
3
1
3
1
2
1
2
xx yy zz
s
xx yy yy zz zz xx
xy yx yz zy xz zx
a
xy yz xz zx yz zy
g
g
g
Trong tán xạ Raman thường: tensor phân cực đối xứng
g
a
= 0
0
3
10 4
s
p
s
g
g g
Dao đ
Dao đ
ộ
ộ
ng đ
ng đ
ố
ố
i x
i x
ứ
ứ
ng ho
ng ho
> 0, g
> 0, g
s
s
≥
≥
0
0
0
0
≤
≤
ρ
ρ
p
p
≤
≤
¾
¾
b
b
ị
ị
phân c
phân c
0
0
= 0, g
= 0, g
s
s
> 0
> 0
ρ
ρ
p
p
=
=
¾
¾
b
b
ị
ị
kh
kh
ử
ử
phân c
phân c
R
R
S
S
A
A R S A
3
3
2
2
1
1
v = 0
v = 0
3
3
2
2
1
1
v = 0
v = 0
E
E
0
0
E
E
1
1
0
0
v
v
0
0
v
v
0
0
Raman thư
Raman thư
ờ
ờ
ng
ng
Raman
Raman
c
c
ộ
ộ
ng hư
ng hư
ở
ở
ng
ng
Hu
Hu